Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống ĐHKK và nội thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923817-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Mua sắm lắp đặt hệ thống ĐHKK và nội thất
Số hiệu KHLCNT 20200543835
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-21 22:13:00 đến ngày 2021-10-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,568,131,154 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất (Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất - hợp đồng cung cấp đủ các danh mục thiết bị tương tự với gói thầu đang xét) cụ thể:1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống điều hòa - thông gió - công trình dân dụng cấp II trong đó thi công lắp đặt tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND (2 x 7.500.000.000= 15.000.000.000 đồng). 2. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa – thông gió tương tự gói thầu (bao gồm các thiết bị có công suất tương tự - tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP) cho công trình dân dụng cấp II: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND (2 x 12.500.000.000= 25.000.000.000 đồng). 3. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị nội thất tương tự hoặc công trình có hạng mục mua sắm thiết bị nội thất danh mục tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND (2 x 4.900.000.000= 9.800.000.000 đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng/Biên bản nghiệm thu chạy thử có xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn). Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ): - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:Để đảm bảo an toàn, chất lượng ổn định và tuổi thọ cho hệ thống điều hòa không khí của dự án.Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ) : + Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho hệ thống điều hòa của gói thầu này. + Có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ việc bảo hành, bảo trì.+ Có chuyên gia của hãng hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì…(Yêu cầu tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm là nhân sự thuộc chính hãng cử và xác nhận).+ Thời gian bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi, bảo trì tối thiểu 10 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện Hãng tại VN (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị ≥ 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 24 giờ.- Nhà thầu đã được cấp ISO 9001-2015, ISO 14001-2015, ISO 45001-2018 về lĩnh vực lắp đặt, bảo hành, bảo trì điều hòa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư máy và thiết bị nhiệt lạnh hoặc Kỹ sư thông gió – cấp thoát nhiệt.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng - cấp II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư trang thiết bị lạnh và nhiệt;-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện: 2 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phần thiết bị nội thất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật: 1 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm CBAT- VS lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Mua sắm lắp đặt hệ thống ĐHKK và nội thất
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Quận ủy - HĐND - UBND quận Tây Hồ và các hạng mục phụ trợ khác
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán Tư vấn Thủ đô; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình Bản gốc Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (thiết bị cơ điện) hạng II trở lên còn hiệu lực. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận chất lượng ISO của nhà sản xuất thiết bị điều hòa không khí. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Điều hòa trung tâm: - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue có đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá (bằng Tiếng Anh phải có bản dịch công chứng Tiếng Việt). - Đối với các thiết bị điều hòa không khí: - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về thiết bị chào cho dự án không chấp nhận giấy xác nhận của đại lý (hàng hóa đặc thù gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng). - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ); - Nhà thầu phải có cam kết của nhà thầu cho máy nén được bảo hành 5 năm. - Mỗi một dàn nóng đơn có 1 máy nén duy nhất, Máy nén được sản xuất bởi nhà máy của chính hãng tại chính quốc, máy nén này sử dụng công nghệ biến tần. - Máy nén được bảo vệ trong khoang bảo vệ riêng và có bảo ôn máy nén để tránh gây tiếng ồn và tăng tuổi thọ cho máy nén (yêu cầu nhà thầu phải có xác nhận của hãng đại diện tại Việt Nam về việc này không chấp thuận giấy xác nhận của đại lý). - Nhà thầu phải có cam kết của hãng cho dàn nóng, dàn lạnh, điều khiển gắn tường, điều khiển từ xa, phải được đồng bộ cùng một hãng và sản xuất tại cùng một nhà máy. - Nhà thầu phải có cam kết của hãng cho máy nén xoắn ốc biến tần có momen quay lớn và hiệu quả cao. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày giao hàng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 50HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz1BộMô tả theo yêu cầu chương V
2Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 48HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz1BộMô tả theo yêu cầu chương V
3Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 46HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz4BộMô tả theo yêu cầu chương V
4Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 44HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz2BộMô tả theo yêu cầu chương V
5Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 42HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz1BộMô tả theo yêu cầu chương V
6Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 40HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz1BộMô tả theo yêu cầu chương V
7Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 30HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz1BộMô tả theo yêu cầu chương V
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 54.600 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz2DànMô tả theo yêu cầu chương V
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 38.200 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz2DànMô tả theo yêu cầu chương V
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 24.200 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz9DànMô tả theo yêu cầu chương V
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 19.100 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz146DànMô tả theo yêu cầu chương V
12Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 15.400 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz37DànMô tả theo yêu cầu chương V
13Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 12.300 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz2DànMô tả theo yêu cầu chương V
14Dàn lạnh Cassette âm trần 4 hướng thổi. Công suất lạnh/nóng: 47.800 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz14DànMô tả theo yêu cầu chương V
15Dàn lạnh Cassette âm trần 4 hướng thổi. Công suất lạnh/nóng: 30.700 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz6DànMô tả theo yêu cầu chương V
16Dàn lạnh Cassette âm trần 4 hướng thổi. Công suất lạnh/nóng: 24.200 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz2DànMô tả theo yêu cầu chương V
17Bộ điều khiển trung tâm2BộMô tả theo yêu cầu chương V
18Bộ mở rộng3BộMô tả theo yêu cầu chương V
19Bộ điều khiển gắn tường220BộMô tả theo yêu cầu chương V
20Bộ chia gas dàn lạnh209BộMô tả theo yêu cầu chương V
21Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 2700 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
22Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 2200m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
23Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
24Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 1000m3/h- Cột áp định mức: 150Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
25Quạt hút thải gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz199cáiMô tả theo yêu cầu chương V
26Quạt hút gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz117cáiMô tả theo yêu cầu chương V
27Bàn làm việc1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
28Ghế làm việc Bí Thư1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
29Ghế làm việc2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
30Hệ tủ tường (có hệ thống đèn chiếu trang trí)17,864m2Mô tả theo yêu cầu chương V
31Tủ thấp2,88m2Mô tả theo yêu cầu chương V
32Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H8002cáiMô tả theo yêu cầu chương V
33Đôn để cây cảnh. Kích thước: 800*500*H8001cáiMô tả theo yêu cầu chương V
34Vách gỗ trang trí cửa sổ phòng làm việc + phòng nghỉ11,166m2Mô tả theo yêu cầu chương V
35Phào trang trí cửa sổ 160*3222,2mdMô tả theo yêu cầu chương V
36Vách trang trí trên cửa đi trong phòng1,122m2Mô tả theo yêu cầu chương V
37Phào trang trí cửa đi 160*3211,85mdMô tả theo yêu cầu chương V
38Vách trang trí CNC8,96m2Mô tả theo yêu cầu chương V
39Phào trang trí cổ trần 160*1108,48mdMô tả theo yêu cầu chương V
40Vách gỗ trang trí ghép chéo5,88m2Mô tả theo yêu cầu chương V
41Rèm gỗ trang trí10,268m2Mô tả theo yêu cầu chương V
42Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá44,532m2Mô tả theo yêu cầu chương V
43Phào gỗ chân tường cao 12024,58mdMô tả theo yêu cầu chương V
44Tủ áo2,64m2Mô tả theo yêu cầu chương V
45Giường ngủ1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
46Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá7,368m2Mô tả theo yêu cầu chương V
47Phào gỗ chân tường cao 1209,52mdMô tả theo yêu cầu chương V
48Bàn làm việc1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
49Ghế làm việc Chủ Tịch1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
50Ghế làm việc2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
51Hệ tủ tường (có hệ thống đèn chiếu trang trí)9,52m2Mô tả theo yêu cầu chương V
52Tủ hồ sơ3,3m2Mô tả theo yêu cầu chương V
53Tủ thấp1,2m2Mô tả theo yêu cầu chương V
54Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H8001cáiMô tả theo yêu cầu chương V
55Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H4501cáiMô tả theo yêu cầu chương V
56Vách trang trí cửa sổ phòng làm việc + phòng nghỉ7,444m2Mô tả theo yêu cầu chương V
57Phào trang trí cửa sổ 160*3214,8mdMô tả theo yêu cầu chương V
58Vách trang trí trên cửa đi trong phòng1,122m2Mô tả theo yêu cầu chương V
59Phào trang trí cửa đi 160*3211,85mdMô tả theo yêu cầu chương V
60Rèm gỗ trang trí6,845m2Mô tả theo yêu cầu chương V
61Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá44,532m2Mô tả theo yêu cầu chương V
62Phào gỗ chân tường cao 12024,78mdMô tả theo yêu cầu chương V
63Tủ áo6,16m2Mô tả theo yêu cầu chương V
64Giường ngủ1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
65Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá9,576m2Mô tả theo yêu cầu chương V
66Phào gỗ chân tường cao 12011,64mdMô tả theo yêu cầu chương V
67Bàn làm việc1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
68Ghế làm việc Ph. Bí Thư1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
69Ghế làm việc2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
70Hệ tủ tường ( có hệ thống đèn chiếu trang trí)17,864m2Mô tả theo yêu cầu chương V
71Tủ thấp2,88m2Mô tả theo yêu cầu chương V
72Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H8002cáiMô tả theo yêu cầu chương V
73Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H4501cáiMô tả theo yêu cầu chương V
74Vách trang trí cửa sổ phòng làm việc + phòng nghỉ11,166m2Mô tả theo yêu cầu chương V
75Phào trang trí cửa sổ 160*3222,2mdMô tả theo yêu cầu chương V
76Vách trang trí trên cửa đi trong phòng1,122m2Mô tả theo yêu cầu chương V
77Phào trang trí cửa đi 160*3211,85mdMô tả theo yêu cầu chương V
78Vách trang trí CNC8,96m2Mô tả theo yêu cầu chương V
79Phào trang trí cổ trần 160*1108,48mdMô tả theo yêu cầu chương V
80Vách gỗ trang trí ghép chéo5,88m2Mô tả theo yêu cầu chương V
81Rèm gỗ trang trí10,268m2Mô tả theo yêu cầu chương V
82Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá44,532m2Mô tả theo yêu cầu chương V
83Phào gỗ chân tường cao 12024,58mdMô tả theo yêu cầu chương V
84Tủ áo2,464m2Mô tả theo yêu cầu chương V
85Giường ngủ1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
86Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá7,368m2Mô tả theo yêu cầu chương V
87Phào gỗ chân tường cao 1209,52mdMô tả theo yêu cầu chương V
88Bàn họp. Kích thước: 700*2000*H7502cáiMô tả theo yêu cầu chương V
89Bàn họp. Kích thước: 700*1200*H75018cáiMô tả theo yêu cầu chương V
90Bàn họp góc. Kích thước: 700*700*H7504cáiMô tả theo yêu cầu chương V
91Bàn giữa đặt màn hình led8cáiMô tả theo yêu cầu chương V
92Khung gỗ trang trí,Trần gỗ đục lỗ tiêu âm, kính trang trí kết hợp đèn led âm trần50,72m2Mô tả theo yêu cầu chương V
93Vách gỗ trang trí vân gỗ61,812m2Mô tả theo yêu cầu chương V
94Chỉ Inox gương 6mm trên vách10,16mdMô tả theo yêu cầu chương V
95Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí72,118m2Mô tả theo yêu cầu chương V
96Vách gỗ MDF bọc vải trang trí11,52m2Mô tả theo yêu cầu chương V
97Phào gỗ chân tường cao 12042,5mdMô tả theo yêu cầu chương V
98Rèm cửa sổ sáo gỗ18,05m2Mô tả theo yêu cầu chương V
99Rèm vải kéo trên bục sân khấu17,36m2Mô tả theo yêu cầu chương V
100Bàn họp. Kích thước: 700*2000*H7504cáiMô tả theo yêu cầu chương V
101Bàn họp. Kích thước: 700*1200*H75028cáiMô tả theo yêu cầu chương V
102Bàn họp góc. Kích thước: 700*700*H7508cáiMô tả theo yêu cầu chương V
103Bàn giữa đặt màn hình led12cáiMô tả theo yêu cầu chương V
104Ghế họp có tay61cáiMô tả theo yêu cầu chương V
105Khung gỗ trang trí,Trần gỗ đục lỗ tiêu âm, kính trang trí kết hợp đèn led âm trần92,506m2Mô tả theo yêu cầu chương V
106Vách gỗ trang trí vân gỗ81,197m2Mô tả theo yêu cầu chương V
107Chỉ Inox gương 6mm trên vách10,16mdMô tả theo yêu cầu chương V
108Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí98,996m2Mô tả theo yêu cầu chương V
109Vách gỗ MDF bọc vải trang trí11,52m2Mô tả theo yêu cầu chương V
110Tấm vách ngăn di động gỗ MDF phủ melamin17,82m2Mô tả theo yêu cầu chương V
111Phần thép gia cường I1208mdMô tả theo yêu cầu chương V
112Phần ray + Ray cất góc8mdMô tả theo yêu cầu chương V
113Phụ kiện2bộMô tả theo yêu cầu chương V
114Bục sân khấu gỗ22,528m2Mô tả theo yêu cầu chương V
115Phào gỗ chân tường cao 12059,4mdMô tả theo yêu cầu chương V
116Rèm cửa sổ sáo gỗ28,88m2Mô tả theo yêu cầu chương V
117Rèm vải kéo trên bục sân khấu17,36m2Mô tả theo yêu cầu chương V
118Bàn họp. Kích thước: 500*2000*H75028cáiMô tả theo yêu cầu chương V
119Ghế họp có tay112cáiMô tả theo yêu cầu chương V
120Khung gỗ trang trí,Trần gỗ đục lỗ tiêu âm, kính trang trí kết hợp đèn led âm trần85,673m2Mô tả theo yêu cầu chương V
121Vách gỗ trang trí vân gỗ73,96m2Mô tả theo yêu cầu chương V
122Chỉ Inox gương 6mm trên vách10,16mdMô tả theo yêu cầu chương V
123Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí87,664m2Mô tả theo yêu cầu chương V
124Vách gỗ MDF bọc vải trang trí11,52m2Mô tả theo yêu cầu chương V
125Bục sân khấu gỗ26,927m2Mô tả theo yêu cầu chương V
126Phào gỗ chân tường cao 12042,7mdMô tả theo yêu cầu chương V
127Rèm cửa sổ sáo gỗ25,27m2Mô tả theo yêu cầu chương V
128Rèm vải kéo trên bục sân khấu17,36m2Mô tả theo yêu cầu chương V
129Vách gỗ trang trí vân gỗ53,6m2Mô tả theo yêu cầu chương V
130Chỉ Inox gương 6mm trên vách10,16mdMô tả theo yêu cầu chương V
131Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí86,3m2Mô tả theo yêu cầu chương V
132Vách gỗ MDF bọc vải trang trí11,8m2Mô tả theo yêu cầu chương V
133Phào gỗ chân tường cao 12044,5mdMô tả theo yêu cầu chương V
134Rèm cửa sổ sáo gỗ10,83m2Mô tả theo yêu cầu chương V
135Rèm vải kéo trên bục sân khấu17,36m2Mô tả theo yêu cầu chương V
136Vách gỗ trang trí vân gỗ47,586m2Mô tả theo yêu cầu chương V
137Chỉ Inox gương 6mm trên vách27,648mdMô tả theo yêu cầu chương V
138Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí51,434m2Mô tả theo yêu cầu chương V
139Phào gỗ chân tường cao 12031,02mdMô tả theo yêu cầu chương V
140Rèm cửa sổ sáo gỗ10,83m2Mô tả theo yêu cầu chương V
141Vách gỗ trang trí vân gỗ54,826m2Mô tả theo yêu cầu chương V
142Chỉ Inox gương 6mm trên vách31,104mdMô tả theo yêu cầu chương V
143Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí68,368m2Mô tả theo yêu cầu chương V
144Phào gỗ chân tường cao 12035,32mdMô tả theo yêu cầu chương V
145Rèm cửa sổ sáo gỗ14,44m2Mô tả theo yêu cầu chương V
146Tấm vách ngăn di động gỗ MDF phủ melamin29,12m2Mô tả theo yêu cầu chương V
147Phần thép gia cường I12010,4mdMô tả theo yêu cầu chương V
148Phần ray + ray cất góc15,04mdMô tả theo yêu cầu chương V
149Phụ kiện3bộMô tả theo yêu cầu chương V
150Phào trần 16cm gỗ sơn PU màu trắng sứ (lắp trên trần Cos 8m)115,12mdMô tả theo yêu cầu chương V
151Phào góc trần 5.5cm gỗ sơn PU màu trắng sứ (lắp trên trần Cos 8m)23,12mdMô tả theo yêu cầu chương V
152Phào gỗ sơn PU bóng mờ ốp viền 2 bức tranh sơn mài. Kt: 150*6038,9mdMô tả theo yêu cầu chương V
153Vách gỗ ốp tường trang trí128,6m2Mô tả theo yêu cầu chương V
154Nan gỗ ốp trang trí tường sảnh thang máy11,3m2Mô tả theo yêu cầu chương V
155Rèm Cửa sổ S1270,75m2Mô tả theo yêu cầu chương V
156Rèm Cửa sổ S1*99,18m2Mô tả theo yêu cầu chương V
157Rèm Cửa sổ S22,28m2Mô tả theo yêu cầu chương V
158Rèm Cửa sổ S376,95m2Mô tả theo yêu cầu chương V
159Rèm Cửa sổ S47,98m2Mô tả theo yêu cầu chương V
160Rèm Cửa sổ S53,36m2Mô tả theo yêu cầu chương V
161Rèm Cửa sổ S6109,62m2Mô tả theo yêu cầu chương V
162Rèm Cửa sổ S722,04m2Mô tả theo yêu cầu chương V
163Rèm Cửa sổ S82,03m2Mô tả theo yêu cầu chương V
164Rèm Cửa sổ S919,14m2Mô tả theo yêu cầu chương V
165Rèm Cửa sổ SW113,72m2Mô tả theo yêu cầu chương V
166Rèm Cửa sổ SW211,97m2Mô tả theo yêu cầu chương V
167Rèm Cửa sổ SW31,26m2Mô tả theo yêu cầu chương V
168Lắp đặt dàn nóng ĐHKK11tổMô tả theo yêu cầu chương V
169Cẩu chuyển dàn nóng lên mái1caMô tả theo yêu cầu chương V
170Giá đỡ dàn nóng11bộMô tả theo yêu cầu chương V
171Đệm cao su dàn nóng11bộMô tả theo yêu cầu chương V
172Máng trunking dàn nóng 700x20096mMô tả theo yêu cầu chương V
173Lắp đặt dàn lạnh220máyMô tả theo yêu cầu chương V
174Bộ điều khiển gắn tường220bảngMô tả theo yêu cầu chương V
175Lắp đặt bộ chia Gas dàn lạnh209cáiMô tả theo yêu cầu chương V
176Máy tính bàn1bộMô tả theo yêu cầu chương V
177Win bản quyền1bộMô tả theo yêu cầu chương V
178Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm11 tủMô tả theo yêu cầu chương V
179Bộ kết nối mạng1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
180Dây cáp mạng36mMô tả theo yêu cầu chương V
181Dây điện đấu nối tủ Cu/ PVC 1x1mm210mMô tả theo yêu cầu chương V
182Ống đồng 6.35 dày 0.81mm11,42100mMô tả theo yêu cầu chương V
183Ống đồng 9.52 dày 0.81 mm5100mMô tả theo yêu cầu chương V
184Ống đồng 12.7 dày 0.81 mm12,11100mMô tả theo yêu cầu chương V
185Ống đồng 15.88 dày 0.81 mm4,14100mMô tả theo yêu cầu chương V
186Ống đồng 19.05 dày 1 mm8,33100mMô tả theo yêu cầu chương V
187Ống đồng 22.20 dày 1 mm1,12100mMô tả theo yêu cầu chương V
188Ống đồng 28.58 dày 1mm1,84100mMô tả theo yêu cầu chương V
189Ống đồng 34.93 dày 1.2 mm1,18100mMô tả theo yêu cầu chương V
190Ống đồng 41.28 dày 1.2 mm6,24100mMô tả theo yêu cầu chương V
191Bảo ôn D6*19mm11,42100mMô tả theo yêu cầu chương V
192Bảo ôn D10*19mm5100mMô tả theo yêu cầu chương V
193Bảo ôn D13*19mm12,11100mMô tả theo yêu cầu chương V
194Bảo ôn D16*19mm4,14100mMô tả theo yêu cầu chương V
195Bảo ôn D19*19mm8,33100mMô tả theo yêu cầu chương V
196Bảo ôn D22*19mm1,12100mMô tả theo yêu cầu chương V
197Bảo ôn D28*19mm1,84100mMô tả theo yêu cầu chương V
198Bảo ôn D35*19mm1,18100mMô tả theo yêu cầu chương V
199Bảo ôn D42*19mm6,24100mMô tả theo yêu cầu chương V
200Giá treo ống đồng1.427cáiMô tả theo yêu cầu chương V
201Gas nạp thêm R410A377kgMô tả theo yêu cầu chương V
202Thử kín hệ thống11tổMô tả theo yêu cầu chương V
203Ống PVC class 1 D3412,6100mMô tả theo yêu cầu chương V
204Ống PVC class 1 D4210,8100mMô tả theo yêu cầu chương V
205Ống PVC class 1 D600,42100mMô tả theo yêu cầu chương V
206Ống PVC class 1 D900,42100mMô tả theo yêu cầu chương V
207Bảo ôn ống D35x13mm12,6100mMô tả theo yêu cầu chương V
208Bảo ôn ống D42x13mm10,8100mMô tả theo yêu cầu chương V
209Bảo ôn ống D60x13mm0,42100mMô tả theo yêu cầu chương V
210Bảo ôn ống D90x13mm0,42100mMô tả theo yêu cầu chương V
211Giá treo ống nước ngưng1.554cáiMô tả theo yêu cầu chương V
212Dây điện tín hiệu 2x1,5 mm2 chống nhiễu4.623mMô tả theo yêu cầu chương V
213Dây điện điều khiển 2x0,75 mm22.112mMô tả theo yêu cầu chương V
214Ống gen điện mềm D204.623mMô tả theo yêu cầu chương V
215Ống gen diện cứng D202.112mMô tả theo yêu cầu chương V
216Côn đầu máy, đuôi máy tôn 0.58mm, có bọc bảo ôn356cáiMô tả theo yêu cầu chương V
217Hộp gió cửa gió, tôn 0.58mm, có bọc bảo ôn410cáiMô tả theo yêu cầu chương V
218Cửa gió nan KT: 1200x150243cáiMô tả theo yêu cầu chương V
219Cửa gió nan KT: 1200x150, kèm lưới lọc243cáiMô tả theo yêu cầu chương V
220Cửa gió khuếch tan KT : 600x6005cáiMô tả theo yêu cầu chương V
221Cửa gió nan KT: 600x600, kèm lưới lọc5cáiMô tả theo yêu cầu chương V
222Ống gió mềm có bảo ôn D35065mMô tả theo yêu cầu chương V
223Ống gió mềm có bảo ôn D300115mMô tả theo yêu cầu chương V
224Ống gió mềm có bảo ôn D25058mMô tả theo yêu cầu chương V
225Ống gió mềm có bảo ôn D2002.909mMô tả theo yêu cầu chương V
226Giá treo ống gió, hộp gió496cáiMô tả theo yêu cầu chương V
227Lắp đặt Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 2200m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
228Lắp đặt Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 1000m3/h- Cột áp định mức: 150Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
229Côn thu đầu quạt24cáiMô tả theo yêu cầu chương V
230Bạt mềm đầu quạt24cáiMô tả theo yêu cầu chương V
231Giá đỡ quạt12cáiMô tả theo yêu cầu chương V
232Ống gió tiêu âm 600x200, tôn 0.58mm12mMô tả theo yêu cầu chương V
233Ống gió 600x200, tôn 0.58mm9mMô tả theo yêu cầu chương V
234Ống gió 500x200, tôn 0.58mm156mMô tả theo yêu cầu chương V
235Ống gió 400x200, tôn 0.58mm201mMô tả theo yêu cầu chương V
236Ống gió 300x200, tôn 0.58mm98mMô tả theo yêu cầu chương V
237Ống gió 200x200, tôn 0.48mm148mMô tả theo yêu cầu chương V
238Ống gió 200x150, tôn 0.48mm298mMô tả theo yêu cầu chương V
239Ống gió 150x150, tôn 0.48mm265mMô tả theo yêu cầu chương V
240Ống gió 150x100, tôn 0.48mm360mMô tả theo yêu cầu chương V
241Ống gió 100x100, tôn 0.48mm4.825mMô tả theo yêu cầu chương V
242Côn thu KT: 600x200/500x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
243Côn thu KT: 500x200/400x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
244Côn thu KT: 400x200/300x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
245Côn thu KT: 300x200/200x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
246Côn thu KT: 200x200/200x150, tôn 0.48mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
247Côn thu KT: 200x150/150x150, tôn 0.48mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
248Côn thu KT: 150x150/150x100, tôn 0.48mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
249Cút 45 KT: 500x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
250Cút 150x100, tôn 0.48mm2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
251Cút 100x100, tôn 0.48mm104cáiMô tả theo yêu cầu chương V
252Chân rẽ KT: 100x100, tôn 0.48mm120cáiMô tả theo yêu cầu chương V
253Chuyển tiết diện KT: 100x100/D100, tôn 0.48mm230cáiMô tả theo yêu cầu chương V
254Tê KT: 350x200/200x200/200x200/D100, tôn 0.58mm1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
255Tê KT: 250x200/150x150/150x150/D100, tôn 0.58mm1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
256Tê KT: 150x150/100x100/100x100/D100, tôn 0.48mm4cáiMô tả theo yêu cầu chương V
257Cửa gió nan KT Z: 1500x300, kèm hộp + lưới lọc20cáiMô tả theo yêu cầu chương V
258Cửa gió nan KT Z: 1000x300, kèm hộp + lưới lọc2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
259Ống gió mềm không bảo ôn D100552mMô tả theo yêu cầu chương V
260Giá treo ống gió, hộp gió3.540cáiMô tả theo yêu cầu chương V
261Lắp đặt Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 2700 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
262Lắp đặt Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
263Lắp đặt Quạt hút thải gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz199cáiMô tả theo yêu cầu chương V
264Côn thu đầu quạt24cáiMô tả theo yêu cầu chương V
265Bạt mềm đầu quạt24cáiMô tả theo yêu cầu chương V
266Giá đỡ quạt10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
267Ống gió 600x200, tôn 0.58mm1mMô tả theo yêu cầu chương V
268Ống gió 350x200, tôn 0.58mm204mMô tả theo yêu cầu chương V
269Ống gió 300x200, tôn 0.58mm9mMô tả theo yêu cầu chương V
270Ống gió 250x200, tôn 0.58mm186mMô tả theo yêu cầu chương V
271Ống gió 200x200, tôn 0.48mm120mMô tả theo yêu cầu chương V
272Ống gió 150x150, tôn 0.48mm150mMô tả theo yêu cầu chương V
273Côn thu KT: 350x200/250x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
274Côn thu KT: 250x200/200x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
275Côn thu KT: 200x200/150x150, tôn 0.48mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
276Cút 350x200, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
277Cút 300x200, tôn 0.58mm4cáiMô tả theo yêu cầu chương V
278Cút 100x100, tôn 0.48mm80cáiMô tả theo yêu cầu chương V
279Chân rẽ KT: 100x100, tôn 0.48mm130cáiMô tả theo yêu cầu chương V
280Chuyển tiết diện KT: 200x200/D200, tôn 0.48mm12cáiMô tả theo yêu cầu chương V
281Chuyển tiết diện KT: 100x100/D100, tôn 0.48mm210cáiMô tả theo yêu cầu chương V
282Van điều chỉnh KT: D200, tôn 0.48mm12cáiMô tả theo yêu cầu chương V
283Van điều chỉnh KT: D100, tôn 0.48mm210cáiMô tả theo yêu cầu chương V
284Tê KT: 250x200/200x200/200x200, tôn 0.58mm4cáiMô tả theo yêu cầu chương V
285Tê KT: 300x200/250x200/200x200, tôn 0.58mm4cáiMô tả theo yêu cầu chương V
286Tê KT: 350x200/350x200/150x150, tôn 0.58mm10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
287Tê KT: 600x200/300x200/300x200, tôn 0.58mm2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
288Cửa gió nan KT: 1500x300, kèm hộp + lưới lọc2cáiMô tả theo yêu cầu chương V
289Cửa gió nan KT: 1000x300, kèm hộp + lưới lọc10cáiMô tả theo yêu cầu chương V
290Cửa gió nan KT: 250x250, kèm hộp + lưới lọc12cáiMô tả theo yêu cầu chương V
291Ống gió mềm không bảo ôn D20029mMô tả theo yêu cầu chương V
292Ống gió mềm không bảo ôn D100504mMô tả theo yêu cầu chương V
293Giá treo ống gió, hộp gió372cáiMô tả theo yêu cầu chương V
294Lắp đặt Quạt hút gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz117cáiMô tả theo yêu cầu chương V
295Ống gió 200x100, tôn 0.48mm124mMô tả theo yêu cầu chương V
296Ống gió 150x100, tôn 0.48mm11mMô tả theo yêu cầu chương V
297Cút 200x100, tôn 0.48mm4cáiMô tả theo yêu cầu chương V
298Chân rẽ KT: D100, tôn 0.48mm114cáiMô tả theo yêu cầu chương V
299Tê KT: 150x100/100x100/100x100, tôn 0.48mm1cáiMô tả theo yêu cầu chương V
300Cửa gió nan Z KT: 200x200, kèm hộp + lưới chắn côn trùng3cáiMô tả theo yêu cầu chương V
301Cửa gió nan Z KT: 300x200, kèm hộp + lưới chắn côn trùng8cáiMô tả theo yêu cầu chương V
302Cửa gió nan Z KT: 500x300, kèm hộp + lưới chắn côn trùng20cáiMô tả theo yêu cầu chương V
303Ống gió mềm không bảo ôn D100464mMô tả theo yêu cầu chương V
304Giá treo ống gió, hộp gió75cáiMô tả theo yêu cầu chương V
305Lắp đặt điều hoà treo tường 9000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ)2máyMô tả theo yêu cầu chương V
306Lắp đặt điều hoà treo tường 12000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ)1máyMô tả theo yêu cầu chương V
307Lắp đặt điều hoà treo tường 18000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ)6máyMô tả theo yêu cầu chương V
308Lắp đặt điều hoà treo tường 24000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ)2máyMô tả theo yêu cầu chương V
309Nhân công bảo dưỡng điều hòa 9000 BTU11máyMô tả theo yêu cầu chương V
310Nạp ga điều hòa11máyMô tả theo yêu cầu chương V
311Lắp đặt miệng gió thải 200x2006cáiMô tả theo yêu cầu chương V
312Lắp đặt cửa gió thải 400x2002cáiMô tả theo yêu cầu chương V
313Ống gió mềm D10010mMô tả theo yêu cầu chương V
314Lắp đặt ống thông gió tôn 200x1007mMô tả theo yêu cầu chương V
315Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,5100mMô tả theo yêu cầu chương V
316Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,27100mMô tả theo yêu cầu chương V
317Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,39100mMô tả theo yêu cầu chương V
318Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,16100mMô tả theo yêu cầu chương V
319Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,5100mMô tả theo yêu cầu chương V
320Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,27100mMô tả theo yêu cầu chương V
321Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,39100mMô tả theo yêu cầu chương V
322Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,16100mMô tả theo yêu cầu chương V
323Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D210,11100mMô tả theo yêu cầu chương V
324Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D270,2100mMô tả theo yêu cầu chương V
325Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D340,15100mMô tả theo yêu cầu chương V
326Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm0,11100mMô tả theo yêu cầu chương V
327Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm0,2100mMô tả theo yêu cầu chương V
328Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm0,15100mMô tả theo yêu cầu chương V
329Dây CU/PVC 1x1,5150mMô tả theo yêu cầu chương V
330Dây CU/PVC 1x2.5110mMô tả theo yêu cầu chương V
331Dây CU/PVC 1x450mMô tả theo yêu cầu chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất (Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất - hợp đồng cung cấp đủ các danh mục thiết bị tương tự với gói thầu đang xét) cụ thể:1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống điều hòa - thông gió - công trình dân dụng cấp II trong đó thi công lắp đặt tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND (2 x 7.500.000.000= 15.000.000.000 đồng). 2. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa – thông gió tương tự gói thầu (bao gồm các thiết bị có công suất tương tự - tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP) cho công trình dân dụng cấp II: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND (2 x 12.500.000.000= 25.000.000.000 đồng). 3. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị nội thất tương tự hoặc công trình có hạng mục mua sắm thiết bị nội thất danh mục tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND (2 x 4.900.000.000= 9.800.000.000 đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng/Biên bản nghiệm thu chạy thử có xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn). Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ): - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:Để đảm bảo an toàn, chất lượng ổn định và tuổi thọ cho hệ thống điều hòa không khí của dự án.Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ) : + Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho hệ thống điều hòa của gói thầu này. + Có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ việc bảo hành, bảo trì.+ Có chuyên gia của hãng hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì…(Yêu cầu tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm là nhân sự thuộc chính hãng cử và xác nhận).+ Thời gian bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi, bảo trì tối thiểu 10 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện Hãng tại VN (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị ≥ 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 24 giờ.- Nhà thầu đã được cấp ISO 9001-2015, ISO 14001-2015, ISO 45001-2018 về lĩnh vực lắp đặt, bảo hành, bảo trì điều hòa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư máy và thiết bị nhiệt lạnh hoặc Kỹ sư thông gió – cấp thoát nhiệt.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng - cấp II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa 2 - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư trang thiết bị lạnh và nhiệt;-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa 2 - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện: 2 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phần thiết bị nội thất 2 - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật: 1 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực33
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm CBAT- VS lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->