Gói thầu: Mua sắm lắp đặt hệ thống ĐHKK và nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt hệ thống ĐHKK và nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 22:13:00 đến ngày 2021-10-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,568,131,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất (Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất - hợp đồng cung cấp đủ các danh mục thiết bị tương tự với gói thầu đang xét) cụ thể:1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống điều hòa - thông gió - công trình dân dụng cấp II trong đó thi công lắp đặt tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND (2 x 7.500.000.000= 15.000.000.000 đồng). 2. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa – thông gió tương tự gói thầu (bao gồm các thiết bị có công suất tương tự - tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP) cho công trình dân dụng cấp II: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND (2 x 12.500.000.000= 25.000.000.000 đồng). 3. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị nội thất tương tự hoặc công trình có hạng mục mua sắm thiết bị nội thất danh mục tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND (2 x 4.900.000.000= 9.800.000.000 đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng/Biên bản nghiệm thu chạy thử có xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn). Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ): - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:Để đảm bảo an toàn, chất lượng ổn định và tuổi thọ cho hệ thống điều hòa không khí của dự án.Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ) : + Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho hệ thống điều hòa của gói thầu này. + Có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ việc bảo hành, bảo trì.+ Có chuyên gia của hãng hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì…(Yêu cầu tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm là nhân sự thuộc chính hãng cử và xác nhận).+ Thời gian bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi, bảo trì tối thiểu 10 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện Hãng tại VN (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị ≥ 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 24 giờ.- Nhà thầu đã được cấp ISO 9001-2015, ISO 14001-2015, ISO 45001-2018 về lĩnh vực lắp đặt, bảo hành, bảo trì điều hòa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư máy và thiết bị nhiệt lạnh hoặc Kỹ sư thông gió – cấp thoát nhiệt.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng - cấp II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư trang thiết bị lạnh và nhiệt;-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện: 2 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phần thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật: 1 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm CBAT- VS lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt hệ thống ĐHKK và nội thất Cải tạo, sửa chữa trụ sở Quận ủy - HĐND - UBND quận Tây Hồ và các hạng mục phụ trợ khác 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình Bản gốc Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình (thiết bị cơ điện) hạng II trở lên còn hiệu lực. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận chất lượng ISO của nhà sản xuất thiết bị điều hòa không khí. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: + Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; + Năng lực nhân sự huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Điều hòa trung tâm: - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Catatogue có đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hoá (bằng Tiếng Anh phải có bản dịch công chứng Tiếng Việt). - Đối với các thiết bị điều hòa không khí: - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về thiết bị chào cho dự án không chấp nhận giấy xác nhận của đại lý (hàng hóa đặc thù gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp dịch vụ sau bán hàng). - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ); - Nhà thầu phải có cam kết của nhà thầu cho máy nén được bảo hành 5 năm. - Mỗi một dàn nóng đơn có 1 máy nén duy nhất, Máy nén được sản xuất bởi nhà máy của chính hãng tại chính quốc, máy nén này sử dụng công nghệ biến tần. - Máy nén được bảo vệ trong khoang bảo vệ riêng và có bảo ôn máy nén để tránh gây tiếng ồn và tăng tuổi thọ cho máy nén (yêu cầu nhà thầu phải có xác nhận của hãng đại diện tại Việt Nam về việc này không chấp thuận giấy xác nhận của đại lý). - Nhà thầu phải có cam kết của hãng cho dàn nóng, dàn lạnh, điều khiển gắn tường, điều khiển từ xa, phải được đồng bộ cùng một hãng và sản xuất tại cùng một nhà máy. - Nhà thầu phải có cam kết của hãng cho máy nén xoắn ốc biến tần có momen quay lớn và hiệu quả cao. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ.
Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 50HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 48HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 46HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | 4 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 44HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 42HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 40HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió, biến tần 2 chiều ( nóng/lạnh). Công suất: 30HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 54.600 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 2 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 38.200 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 2 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 24.200 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 9 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 19.100 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 146 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 15.400 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 37 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió. Công suất lạnh/nóng: 12.300 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 2 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Dàn lạnh Cassette âm trần 4 hướng thổi. Công suất lạnh/nóng: 47.800 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 14 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | Dàn lạnh Cassette âm trần 4 hướng thổi. Công suất lạnh/nóng: 30.700 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 6 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Dàn lạnh Cassette âm trần 4 hướng thổi. Công suất lạnh/nóng: 24.200 BTU/h. Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | 2 | Dàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Bộ mở rộng | 3 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Bộ điều khiển gắn tường | 220 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Bộ chia gas dàn lạnh | 209 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 2700 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 2200m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 1000m3/h- Cột áp định mức: 150Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Quạt hút thải gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 199 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Quạt hút gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 117 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Ghế làm việc Bí Thư | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Hệ tủ tường (có hệ thống đèn chiếu trang trí) | 17,864 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Tủ thấp | 2,88 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H800 | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | Đôn để cây cảnh. Kích thước: 800*500*H800 | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Vách gỗ trang trí cửa sổ phòng làm việc + phòng nghỉ | 11,166 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Phào trang trí cửa sổ 160*32 | 22,2 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Vách trang trí trên cửa đi trong phòng | 1,122 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Phào trang trí cửa đi 160*32 | 11,85 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Vách trang trí CNC | 8,96 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | Phào trang trí cổ trần 160*110 | 8,48 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Vách gỗ trang trí ghép chéo | 5,88 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Rèm gỗ trang trí | 10,268 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá | 44,532 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 24,58 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Tủ áo | 2,64 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Giường ngủ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá | 7,368 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 9,52 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Ghế làm việc Chủ Tịch | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 51 | Hệ tủ tường (có hệ thống đèn chiếu trang trí) | 9,52 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 52 | Tủ hồ sơ | 3,3 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 53 | Tủ thấp | 1,2 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 54 | Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H800 | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 55 | Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H450 | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 56 | Vách trang trí cửa sổ phòng làm việc + phòng nghỉ | 7,444 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 57 | Phào trang trí cửa sổ 160*32 | 14,8 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 58 | Vách trang trí trên cửa đi trong phòng | 1,122 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 59 | Phào trang trí cửa đi 160*32 | 11,85 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 60 | Rèm gỗ trang trí | 6,845 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 61 | Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá | 44,532 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 62 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 24,78 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 63 | Tủ áo | 6,16 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 64 | Giường ngủ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 65 | Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá | 9,576 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 66 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 11,64 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 67 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 68 | Ghế làm việc Ph. Bí Thư | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 69 | Ghế làm việc | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 70 | Hệ tủ tường ( có hệ thống đèn chiếu trang trí) | 17,864 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 71 | Tủ thấp | 2,88 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 72 | Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H800 | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 73 | Đôn để cây cảnh. Kích thước: 500*500*H450 | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 74 | Vách trang trí cửa sổ phòng làm việc + phòng nghỉ | 11,166 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 75 | Phào trang trí cửa sổ 160*32 | 22,2 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 76 | Vách trang trí trên cửa đi trong phòng | 1,122 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 77 | Phào trang trí cửa đi 160*32 | 11,85 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 78 | Vách trang trí CNC | 8,96 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 79 | Phào trang trí cổ trần 160*110 | 8,48 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 80 | Vách gỗ trang trí ghép chéo | 5,88 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 81 | Rèm gỗ trang trí | 10,268 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 82 | Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá | 44,532 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 83 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 24,58 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 84 | Tủ áo | 2,464 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 85 | Giường ngủ | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 86 | Sàn nhựa giả gỗ lát xương cá | 7,368 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 87 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 9,52 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 88 | Bàn họp. Kích thước: 700*2000*H750 | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 89 | Bàn họp. Kích thước: 700*1200*H750 | 18 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 90 | Bàn họp góc. Kích thước: 700*700*H750 | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 91 | Bàn giữa đặt màn hình led | 8 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 92 | Khung gỗ trang trí,Trần gỗ đục lỗ tiêu âm, kính trang trí kết hợp đèn led âm trần | 50,72 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 93 | Vách gỗ trang trí vân gỗ | 61,812 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 94 | Chỉ Inox gương 6mm trên vách | 10,16 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 95 | Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí | 72,118 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 96 | Vách gỗ MDF bọc vải trang trí | 11,52 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 97 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 42,5 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 98 | Rèm cửa sổ sáo gỗ | 18,05 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 99 | Rèm vải kéo trên bục sân khấu | 17,36 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 100 | Bàn họp. Kích thước: 700*2000*H750 | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 101 | Bàn họp. Kích thước: 700*1200*H750 | 28 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 102 | Bàn họp góc. Kích thước: 700*700*H750 | 8 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 103 | Bàn giữa đặt màn hình led | 12 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 104 | Ghế họp có tay | 61 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 105 | Khung gỗ trang trí,Trần gỗ đục lỗ tiêu âm, kính trang trí kết hợp đèn led âm trần | 92,506 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 106 | Vách gỗ trang trí vân gỗ | 81,197 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 107 | Chỉ Inox gương 6mm trên vách | 10,16 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 108 | Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí | 98,996 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 109 | Vách gỗ MDF bọc vải trang trí | 11,52 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 110 | Tấm vách ngăn di động gỗ MDF phủ melamin | 17,82 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 111 | Phần thép gia cường I120 | 8 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 112 | Phần ray + Ray cất góc | 8 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 113 | Phụ kiện | 2 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 114 | Bục sân khấu gỗ | 22,528 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 115 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 59,4 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 116 | Rèm cửa sổ sáo gỗ | 28,88 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 117 | Rèm vải kéo trên bục sân khấu | 17,36 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 118 | Bàn họp. Kích thước: 500*2000*H750 | 28 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 119 | Ghế họp có tay | 112 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 120 | Khung gỗ trang trí,Trần gỗ đục lỗ tiêu âm, kính trang trí kết hợp đèn led âm trần | 85,673 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 121 | Vách gỗ trang trí vân gỗ | 73,96 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 122 | Chỉ Inox gương 6mm trên vách | 10,16 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 123 | Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí | 87,664 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 124 | Vách gỗ MDF bọc vải trang trí | 11,52 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 125 | Bục sân khấu gỗ | 26,927 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 126 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 42,7 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 127 | Rèm cửa sổ sáo gỗ | 25,27 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 128 | Rèm vải kéo trên bục sân khấu | 17,36 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 129 | Vách gỗ trang trí vân gỗ | 53,6 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 130 | Chỉ Inox gương 6mm trên vách | 10,16 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 131 | Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí | 86,3 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 132 | Vách gỗ MDF bọc vải trang trí | 11,8 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 133 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 44,5 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 134 | Rèm cửa sổ sáo gỗ | 10,83 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 135 | Rèm vải kéo trên bục sân khấu | 17,36 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 136 | Vách gỗ trang trí vân gỗ | 47,586 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 137 | Chỉ Inox gương 6mm trên vách | 27,648 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 138 | Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí | 51,434 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 139 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 31,02 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 140 | Rèm cửa sổ sáo gỗ | 10,83 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 141 | Vách gỗ trang trí vân gỗ | 54,826 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 142 | Chỉ Inox gương 6mm trên vách | 31,104 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 143 | Vách gỗ ốp tấm tiêu âm trang trí | 68,368 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 144 | Phào gỗ chân tường cao 120 | 35,32 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 145 | Rèm cửa sổ sáo gỗ | 14,44 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 146 | Tấm vách ngăn di động gỗ MDF phủ melamin | 29,12 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 147 | Phần thép gia cường I120 | 10,4 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 148 | Phần ray + ray cất góc | 15,04 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 149 | Phụ kiện | 3 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 150 | Phào trần 16cm gỗ sơn PU màu trắng sứ (lắp trên trần Cos 8m) | 115,12 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 151 | Phào góc trần 5.5cm gỗ sơn PU màu trắng sứ (lắp trên trần Cos 8m) | 23,12 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 152 | Phào gỗ sơn PU bóng mờ ốp viền 2 bức tranh sơn mài. Kt: 150*60 | 38,9 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 153 | Vách gỗ ốp tường trang trí | 128,6 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 154 | Nan gỗ ốp trang trí tường sảnh thang máy | 11,3 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 155 | Rèm Cửa sổ S1 | 270,75 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 156 | Rèm Cửa sổ S1* | 99,18 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 157 | Rèm Cửa sổ S2 | 2,28 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 158 | Rèm Cửa sổ S3 | 76,95 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 159 | Rèm Cửa sổ S4 | 7,98 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 160 | Rèm Cửa sổ S5 | 3,36 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 161 | Rèm Cửa sổ S6 | 109,62 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 162 | Rèm Cửa sổ S7 | 22,04 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 163 | Rèm Cửa sổ S8 | 2,03 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 164 | Rèm Cửa sổ S9 | 19,14 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 165 | Rèm Cửa sổ SW1 | 13,72 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 166 | Rèm Cửa sổ SW2 | 11,97 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 167 | Rèm Cửa sổ SW3 | 1,26 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 168 | Lắp đặt dàn nóng ĐHKK | 11 | tổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 169 | Cẩu chuyển dàn nóng lên mái | 1 | ca | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 170 | Giá đỡ dàn nóng | 11 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 171 | Đệm cao su dàn nóng | 11 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 172 | Máng trunking dàn nóng 700x200 | 96 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 173 | Lắp đặt dàn lạnh | 220 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 174 | Bộ điều khiển gắn tường | 220 | bảng | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 175 | Lắp đặt bộ chia Gas dàn lạnh | 209 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 176 | Máy tính bàn | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 177 | Win bản quyền | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 178 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm | 1 | 1 tủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 179 | Bộ kết nối mạng | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 180 | Dây cáp mạng | 36 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 181 | Dây điện đấu nối tủ Cu/ PVC 1x1mm2 | 10 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 182 | Ống đồng 6.35 dày 0.81mm | 11,42 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 183 | Ống đồng 9.52 dày 0.81 mm | 5 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 184 | Ống đồng 12.7 dày 0.81 mm | 12,11 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 185 | Ống đồng 15.88 dày 0.81 mm | 4,14 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 186 | Ống đồng 19.05 dày 1 mm | 8,33 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 187 | Ống đồng 22.20 dày 1 mm | 1,12 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 188 | Ống đồng 28.58 dày 1mm | 1,84 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 189 | Ống đồng 34.93 dày 1.2 mm | 1,18 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 190 | Ống đồng 41.28 dày 1.2 mm | 6,24 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 191 | Bảo ôn D6*19mm | 11,42 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 192 | Bảo ôn D10*19mm | 5 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 193 | Bảo ôn D13*19mm | 12,11 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 194 | Bảo ôn D16*19mm | 4,14 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 195 | Bảo ôn D19*19mm | 8,33 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 196 | Bảo ôn D22*19mm | 1,12 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 197 | Bảo ôn D28*19mm | 1,84 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 198 | Bảo ôn D35*19mm | 1,18 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 199 | Bảo ôn D42*19mm | 6,24 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 200 | Giá treo ống đồng | 1.427 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 201 | Gas nạp thêm R410A | 377 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 202 | Thử kín hệ thống | 11 | tổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 203 | Ống PVC class 1 D34 | 12,6 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 204 | Ống PVC class 1 D42 | 10,8 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 205 | Ống PVC class 1 D60 | 0,42 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 206 | Ống PVC class 1 D90 | 0,42 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 207 | Bảo ôn ống D35x13mm | 12,6 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 208 | Bảo ôn ống D42x13mm | 10,8 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 209 | Bảo ôn ống D60x13mm | 0,42 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 210 | Bảo ôn ống D90x13mm | 0,42 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 211 | Giá treo ống nước ngưng | 1.554 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 212 | Dây điện tín hiệu 2x1,5 mm2 chống nhiễu | 4.623 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 213 | Dây điện điều khiển 2x0,75 mm2 | 2.112 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 214 | Ống gen điện mềm D20 | 4.623 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 215 | Ống gen diện cứng D20 | 2.112 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 216 | Côn đầu máy, đuôi máy tôn 0.58mm, có bọc bảo ôn | 356 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 217 | Hộp gió cửa gió, tôn 0.58mm, có bọc bảo ôn | 410 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 218 | Cửa gió nan KT: 1200x150 | 243 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 219 | Cửa gió nan KT: 1200x150, kèm lưới lọc | 243 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 220 | Cửa gió khuếch tan KT : 600x600 | 5 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 221 | Cửa gió nan KT: 600x600, kèm lưới lọc | 5 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 222 | Ống gió mềm có bảo ôn D350 | 65 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 223 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | 115 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 224 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | 58 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 225 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | 2.909 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 226 | Giá treo ống gió, hộp gió | 496 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 227 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 2200m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 228 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi:- Lưu lượng: 1000m3/h- Cột áp định mức: 150Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 229 | Côn thu đầu quạt | 24 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 230 | Bạt mềm đầu quạt | 24 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 231 | Giá đỡ quạt | 12 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 232 | Ống gió tiêu âm 600x200, tôn 0.58mm | 12 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 233 | Ống gió 600x200, tôn 0.58mm | 9 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 234 | Ống gió 500x200, tôn 0.58mm | 156 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 235 | Ống gió 400x200, tôn 0.58mm | 201 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 236 | Ống gió 300x200, tôn 0.58mm | 98 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 237 | Ống gió 200x200, tôn 0.48mm | 148 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 238 | Ống gió 200x150, tôn 0.48mm | 298 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 239 | Ống gió 150x150, tôn 0.48mm | 265 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 240 | Ống gió 150x100, tôn 0.48mm | 360 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 241 | Ống gió 100x100, tôn 0.48mm | 4.825 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 242 | Côn thu KT: 600x200/500x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 243 | Côn thu KT: 500x200/400x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 244 | Côn thu KT: 400x200/300x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 245 | Côn thu KT: 300x200/200x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 246 | Côn thu KT: 200x200/200x150, tôn 0.48mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 247 | Côn thu KT: 200x150/150x150, tôn 0.48mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 248 | Côn thu KT: 150x150/150x100, tôn 0.48mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 249 | Cút 45 KT: 500x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 250 | Cút 150x100, tôn 0.48mm | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 251 | Cút 100x100, tôn 0.48mm | 104 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 252 | Chân rẽ KT: 100x100, tôn 0.48mm | 120 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 253 | Chuyển tiết diện KT: 100x100/D100, tôn 0.48mm | 230 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 254 | Tê KT: 350x200/200x200/200x200/D100, tôn 0.58mm | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 255 | Tê KT: 250x200/150x150/150x150/D100, tôn 0.58mm | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 256 | Tê KT: 150x150/100x100/100x100/D100, tôn 0.48mm | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 257 | Cửa gió nan KT Z: 1500x300, kèm hộp + lưới lọc | 20 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 258 | Cửa gió nan KT Z: 1000x300, kèm hộp + lưới lọc | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 259 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 552 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 260 | Giá treo ống gió, hộp gió | 3.540 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 261 | Lắp đặt Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 2700 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 262 | Lắp đặt Quạt hút thải không gian phòng:- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp định mức: 200Pa- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 263 | Lắp đặt Quạt hút thải gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 199 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 264 | Côn thu đầu quạt | 24 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 265 | Bạt mềm đầu quạt | 24 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 266 | Giá đỡ quạt | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 267 | Ống gió 600x200, tôn 0.58mm | 1 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 268 | Ống gió 350x200, tôn 0.58mm | 204 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 269 | Ống gió 300x200, tôn 0.58mm | 9 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 270 | Ống gió 250x200, tôn 0.58mm | 186 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 271 | Ống gió 200x200, tôn 0.48mm | 120 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 272 | Ống gió 150x150, tôn 0.48mm | 150 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 273 | Côn thu KT: 350x200/250x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 274 | Côn thu KT: 250x200/200x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 275 | Côn thu KT: 200x200/150x150, tôn 0.48mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 276 | Cút 350x200, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 277 | Cút 300x200, tôn 0.58mm | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 278 | Cút 100x100, tôn 0.48mm | 80 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 279 | Chân rẽ KT: 100x100, tôn 0.48mm | 130 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 280 | Chuyển tiết diện KT: 200x200/D200, tôn 0.48mm | 12 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 281 | Chuyển tiết diện KT: 100x100/D100, tôn 0.48mm | 210 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 282 | Van điều chỉnh KT: D200, tôn 0.48mm | 12 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 283 | Van điều chỉnh KT: D100, tôn 0.48mm | 210 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 284 | Tê KT: 250x200/200x200/200x200, tôn 0.58mm | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 285 | Tê KT: 300x200/250x200/200x200, tôn 0.58mm | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 286 | Tê KT: 350x200/350x200/150x150, tôn 0.58mm | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 287 | Tê KT: 600x200/300x200/300x200, tôn 0.58mm | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 288 | Cửa gió nan KT: 1500x300, kèm hộp + lưới lọc | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 289 | Cửa gió nan KT: 1000x300, kèm hộp + lưới lọc | 10 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 290 | Cửa gió nan KT: 250x250, kèm hộp + lưới lọc | 12 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 291 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | 29 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 292 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 504 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 293 | Giá treo ống gió, hộp gió | 372 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 294 | Lắp đặt Quạt hút gắn trần:- Lưu lượng: 100m3/h- Điện áp: 220÷240V/1Pha/50Hz | 117 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 295 | Ống gió 200x100, tôn 0.48mm | 124 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 296 | Ống gió 150x100, tôn 0.48mm | 11 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 297 | Cút 200x100, tôn 0.48mm | 4 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 298 | Chân rẽ KT: D100, tôn 0.48mm | 114 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 299 | Tê KT: 150x100/100x100/100x100, tôn 0.48mm | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 300 | Cửa gió nan Z KT: 200x200, kèm hộp + lưới chắn côn trùng | 3 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 301 | Cửa gió nan Z KT: 300x200, kèm hộp + lưới chắn côn trùng | 8 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 302 | Cửa gió nan Z KT: 500x300, kèm hộp + lưới chắn côn trùng | 20 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 303 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | 464 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 304 | Giá treo ống gió, hộp gió | 75 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 305 | Lắp đặt điều hoà treo tường 9000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ) | 2 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 306 | Lắp đặt điều hoà treo tường 12000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ) | 1 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 307 | Lắp đặt điều hoà treo tường 18000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ) | 6 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 308 | Lắp đặt điều hoà treo tường 24000 BTU/H (tận dụng điều hòa cũ) | 2 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 309 | Nhân công bảo dưỡng điều hòa 9000 BTU | 11 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 310 | Nạp ga điều hòa | 11 | máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 311 | Lắp đặt miệng gió thải 200x200 | 6 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 312 | Lắp đặt cửa gió thải 400x200 | 2 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 313 | Ống gió mềm D100 | 10 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 314 | Lắp đặt ống thông gió tôn 200x100 | 7 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 315 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,5 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 316 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,27 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 317 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,39 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 318 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,16 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 319 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,5 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 320 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,27 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 321 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,39 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 322 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,16 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 323 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 | 0,11 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 324 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D27 | 0,2 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 325 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D34 | 0,15 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 326 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | 0,11 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 327 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | 0,2 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 328 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | 0,15 | 100m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 329 | Dây CU/PVC 1x1,5 | 150 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 330 | Dây CU/PVC 1x2.5 | 110 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 331 | Dây CU/PVC 1x4 | 50 | m | Mô tả theo yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất (Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nội thất - hợp đồng cung cấp đủ các danh mục thiết bị tương tự với gói thầu đang xét) cụ thể:1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống điều hòa - thông gió - công trình dân dụng cấp II trong đó thi công lắp đặt tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND (2 x 7.500.000.000= 15.000.000.000 đồng). 2. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị điều hòa – thông gió tương tự gói thầu (bao gồm các thiết bị có công suất tương tự - tối thiểu 01 tổ máy loại 30HP÷50HP) cho công trình dân dụng cấp II: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.000.000.000 VND (2 x 12.500.000.000= 25.000.000.000 đồng). 3. Số lượng các hợp đồng mua sắm thiết bị nội thất tương tự hoặc công trình có hạng mục mua sắm thiết bị nội thất danh mục tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND (2 x 4.900.000.000= 9.800.000.000 đồng). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng/Biên bản nghiệm thu chạy thử có xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn). Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 49.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ): - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:Để đảm bảo an toàn, chất lượng ổn định và tuổi thọ cho hệ thống điều hòa không khí của dự án.Nhà thầu phải có cam kết của chính hãng thông qua đại diện chính hãng tại Việt Nam về việc cung cấp thiết bị và dịch vụ lắp đặt; bảo hành, bảo trì trong và sau thời gian bảo hành; duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho điều hòa được cung cấp (Nếu nhà thầu liên danh, thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này, không chấp nhận ủy quyền của đại lý ) : + Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho hệ thống điều hòa của gói thầu này. + Có kho vật tư thay thế các thiết bị chính hãng phục vụ việc bảo hành, bảo trì.+ Có chuyên gia của hãng hỗ trợ trong quá trình bảo hành, bảo trì…(Yêu cầu tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm là nhân sự thuộc chính hãng cử và xác nhận).+ Thời gian bảo dưỡng định kỳ 01 tháng/ lần trong thời gian bảo hành và thiết lập “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi, bảo trì tối thiểu 10 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện Hãng tại VN (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian bảo hành toàn bộ trang thiết bị ≥ 12 tháng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 24 giờ.- Nhà thầu đã được cấp ISO 9001-2015, ISO 14001-2015, ISO 45001-2018 về lĩnh vực lắp đặt, bảo hành, bảo trì điều hòa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư máy và thiết bị nhiệt lạnh hoặc Kỹ sư thông gió – cấp thoát nhiệt.- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng - cấp II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư trang thiết bị lạnh và nhiệt;-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử phần điều hòa | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện: 2 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phần thiết bị nội thất | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư xây dựng/kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật: 1 người- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVChứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm CBAT- VS lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa) ;- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa).- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi