Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2021 của Phòng thí nghiệm Điện – Hóa (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2021 của Phòng thí nghiệm Điện – Hóa (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947728 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 05:54:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,584,312 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2021 của Phòng thí nghiệm Điện – Hóa (lần 2) hiệu chuẩn thiết bị đo năm 2021 của Phòng Thí nghiệm Điện - Hóa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo dòng, áp, công suất (PWS 1.3) Portable three- phase working standard | - Điện áp AC (50-100-150-200- 250)V; - Dòng: (0.05; 0.1; 1; 5; 10; 100)A- Công suất (cos φ | Cái | 1 | |
| 2 | Máy thử cao thế (ACH55-12) High Voltage tester | (0; 3.5; 7.0; 15; 22; 35; 45; 50) kVMã số: P08-VAC-01 | Cái | 1 | |
| 3 | Thiết bị kiểm tra rơ le (FREJA 300)Automatic Reley Test System | (0.025; 0.25; 1.0; 3.0; 5.0; 7.0; 10; 15) AMã số: P08-VNK-02 | Cái | 1 | |
| 4 | Thiết bị thử máy cắt (TDR 9100)Circuit Breaker Test System | Tại (1; 2; 4; 6; 10; 20; 50; 100; 200; 500)msMã số: P08-VDC-02 | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo điện trở máy biến áp (WRM-40) Transformer Resistance Meter | Tại: 20µΩ; 200µΩ; 1mΩ ; 100mΩ; 1Ω; 50Ω; 200Ω; 500ΩMã số: P08-RDC-02 | Cái | 1 | |
| 6 | Máy đo tỷ số biến (ATRT-03) Transformer - Ratio Tester | - Điện áp: (8; 40; 100) V- Tỉ số tại 8 V(10; 80; 120; 250; 500; 1000; 2000, 5000; 15000)- Tỉ số tại 40 V(5; 10; 60; 100; 150; 250; 500; 1000; 1500)- Tỉ số tại 100 V(5; 10; 60; 100; 150; 250; 500; 1000; 1500)Mã số: P08-VAC-03 | Cái | 1 | |
| 7 | Máy đo tang delta (DOBLE M4100) Insulation analyzer Doble M4100 | - Điện áp: (0.025; 0.5; 1; 3; 5; 9)kV- Tang delta tại 2kV(0; 0.01; 0.05; 0.1; 0.5; 1; 5)%DF- Tang delta tại 5kV(0; 0.01; 0.05; 0.1; 0.5; 1; 5)%DFMã số: P08- VAC-04 | Cái | 1 | |
| 8 | Thiết bị Phân tích công suất (HIOKI 3196) Power Quality Analyzer | - Điện áp đo AC 150- 300V-600V: (1; 15; 75; 150; 300; 450; 600);- Dòng: (5; 100; 1000)A- Công suất (cos φ | Cái | 1 | |
| 9 | Máy đo điện trở cách điện (HIOKI 3455) High Voltage Insulation | - Điện áp: (250; 500; 1000; 2500; 5000)V* 250V: (0.5; 1; 10; 50; 100; 500; 1000)MΩ* 500V: (1; 10; 50; 100; 500; 1000; 5000)MΩ* 1000V: (0.001; 0.01; 0.1; 0.2; 0.5; 5;10)GΩ* 2500V: 0.005; 0.01; 0.1; 0.2; 0.5; 5; 10)GΩ* 5000V: (0.05; 0.1; 0.5; 5; 10; 100; 500; 1000)GΩMã số: P08-RDC-01 | Cái | 1 | |
| 10 | Máy đo điện trở đất DET2/2Digital Earth Tester DET2/2 | Tại: 20mΩ ; 100mΩ; 1Ω; 10Ω; 50Ω; 100Ω; 500Ω; 1000ΩMã số: P08-RDC-04 | Cái | 1 | |
| 11 | Máy thử cao thế (YHT-100K-20KMR) Yamabishi – Japan | Tại (0; 5; 15; 22; 35; 50; 70; 80; 100) kVMã số: P08-VAC-02 | Cái | 1 | |
| 12 | Hộp điện trở mẫuField Calibration Reference II - M4151 | Tại (5 kΩ; 60 kΩ; 1.4 MΩ)Mã số: P08- RM-01 | Cái | 1 | |
| 13 | Đồng hồ đo cường độ DC YEW 2011 Portable Standard DC Ammeters | Tại: 0.5A; 1A; 5A; 10A; 20A; 30A chiều tăng và giảmMã số: P08-ADC-02 | Cái | 1 | |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp xúc Micro-Ohm meter VG-CSx 00-II | Tại: 10 µΩ ; 20µΩ; 100µΩ; 500µΩ ; 100mΩ; 500mΩ; 900mΩ) 10A-100A-200AMã số: P08-RDC-03 | Cái | 1 | |
| 15 | Hộp bộ thử cao thế SEBA KMT HV test set 110kV-GERMANY | (0; 0.5; 3; 7; 10.; 15; 40; 65; 85; 110) kVMã số: P08-VDC-01 | Cái | 1 | |
| 16 | Đồng hồ áp suất chuẩn | Mã số: P08-KN-06 | Cái | 1 | |
| 17 | Thiết bị hiệu chuẩn đa năng - CA 150 | Hiệu chuẩn phần điệnMã số: P08-KN-13 | Cái | 1 | |
| 18 | Nhiệt kế hồng ngoại Sato Keiryoki SK-8120 | Tại: (50; 100; 200; 300; 400) 0CMã số: P08-KN-10 | Cái | 1 | |
| 19 | Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ JUPITER 650S | Tại: (50; 100; 150; 200; 300; 400; 500 & 600) 0CMã số: P08-KN-16 | Cái | 1 | |
| 20 | Tỷ trọng kế (0,950 ÷ 1,000) | Toàn thang đoMã số: P08-TTK-04, 05 | Cái | 2 | |
| 21 | Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân IP 39C (No 0954660) | Tại 320CMã số: P08-NKE-03 | Cái | 1 | |
| 22 | Nhiệt kế điện tử hiện số TP 7-D | Tại (30, 40, 50, 60)0CMã số: P08-NKE-01 | Cái | 1 | |
| 23 | Bể ổn nhiệt KV 6 thử độ nhờn (No 64213) | Tại 400C & 500CMã số: P08-ĐN-06 | Cái | 1 | |
| 24 | Nhiệt kế thuỷ tinh thuỷ ngân (38,6 - 41,400C; 0,05) | Tại 400CMã số: P08-ĐN-07 | Cái | 1 | |
| 25 | Nhiệt kế thuỷ tinh thuỷ ngân (48,6 - 51,400C; 0,05) | Tại 500CMã số: P08-ĐN-08 | Cái | 1 | |
| 26 | Đồng hồ bấm giây (CASIO –HS 30W) | Toàn thang đoMã số: P08-ĐN-05 | Cái | 1 | |
| 27 | Nhớt kế C 100 xuôi ở 500C | Tại 500CMã số: P08-NHK-.... | Cái | 1 | |
| 28 | Nhớt kế C 200 xuôi ở 400C | Tại 400CMã số: P08-NHK-… | Cái | 1 | |
| 29 | Nhớt kế C 300 ngược ở 400C | Tại 400CMã số: P08-NHK-… | Cái | 1 | |
| 30 | Nhớt kế C 400/350 ngược ở 500C | Tại 500CMã số: P08-NHK-… | Cái | 1 | |
| 31 | Nhiệt kế đo chớp cháy hở - Ô Môn | Tại: (200, 230, 250) 0CMã số: P08-CCH-04 | Cái | 1 | |
| 32 | Nhiệt kế đo chớp cháy kín -Ô Môn | Tại: (70, 100, 120) 0CMã số: P08-CCK-04 | Cái | 1 | |
| 33 | Ống chiết 2ml | Toàn thangMã số: P08-HLN-04 | Cái | 1 | |
| 34 | Ống chiết 5ml | Toàn thangMã số: P08-HLN-05 | Cái | 1 | |
| 35 | Ống đong 100ml | Toàn thangMã số: P08-HLN-06 | Cái | 1 | |
| 36 | Nhiệt ẩm kế chỉ thị hiện số testo 608-H1 | - Tại: (25, 30, 35, 40) 0C- Tại: (30, 40, 50, 60, 70, 80)%RHMã số: P08-AK-01 | Cái | 1 | |
| 37 | Nhiệt ẩm kế chỉ thị hiện số testo 608-H1 | - Tại: (20, 25, 30, 35) 0C- Tại: (40, 50, 60, 70, 80)%RHMã số: P08-AK-02, 03, 04, 06 | Cái | 4 | |
| 38 | Chỉ thị nhiệt độ máy đo chớp cháy kín | Tại: (70, 130, 160) 0CMã số: P08-CCK-02 | Cái | 1 | |
| 39 | Máy đo điện áp đánh thủng của dầu cách điện | Toàn thang đoMã số: P08-ĐTT-02 | Cái | 1 | |
| 40 | Nhiệt kế đo nhiệt độ nước trong (Máy nhiệt trị dầu) | Tại: (33, 34, 35, 36, 37, 38) 0CMã số: P08-NTD-02 | Cái | 1 | |
| 41 | Cân phân tích ABS 220-4 (KERN) | Toàn thang đoMã số: P08-CPT-01 | Cái | 1 | |
| 42 | Cân phân tích AUW 220 (Shimadzu) | Toàn thang đoMã số: P08-CPT-02 | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi