Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, vận chuyển VTTB Trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp, vận chuyển VTTB Trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 15:55:00 đến ngày 2020-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,082,818,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-123kV-1250A-31,5/1s kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ thép mạ kẽm, bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí SF6, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện trọn bộ để lắp đặt, đấu nối vận hành. | 2 | máy | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV - TBA 110kV Mường So | ||
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đặt vận hành | 2 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV - TBA 110kV Mường So | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 2 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV - TBA 110kV Mường So | ||
| 4 | Dao nối đất 1 pha ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/1s, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để đủ lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 5 | Biến dòng 110kV, 1 pha, 400-600-800-1200/1/1/1A ngoài trời kèm: Kẹp cực, trụ đỡ, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đạt vận hành. | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 6 | Biến dòng 123kV, 1 pha, 200-400-600-800/1/1/1A ngoài trời kèm: Kẹp cực, trụ đỡ bằng thép mạ kẽm, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác lắp đặt vận hành. | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 7 | Chống sét van loại không khe hở 110kV – 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực, Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 8 | Chống sét van 1 pha 72kV bao gồm: Kẹp cực, máy đếm sét, TB đo dòng rò, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 9 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV- 25kA/1s | 1 | tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 35kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 10 | Tủ máy cắt liên lạc 38,5kV- 25kA/1s | 1 | tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 35kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 11 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV- 25kVA/1s | 1 | tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 35kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 12 | Tủ đo lường 35kV | 1 | tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 35kV | ||
| 13 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-25kA/1s | 1 | tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 35kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 14 | Chống sét van 35kV - class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 35kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 15 | Chống sét van 22kV - class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 22kV- TBA 110kV Mường So | ||
| 16 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA. Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ; Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị ): Trọn bộ. | 1 | tủ | Thiết bị nhị thứ- TBA 110kV Mường So | ||
| 17 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn ĐZ. Bao gồm: BCU: 01 bộ; Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị ): Trọn bộ. | 1 | tủ | Thiết bị nhị thứ- TBA 110kV Mường So | ||
| 18 | Rơ le so lệch thanh cái (F87B) | 1 | bộ | Thiết bị nhị thứ- TBA 110kV Mường So | ||
| 19 | Tủ đấu dây ngoài trời | 2 | tủ | Thiết bị nhị thứ- TBA 110kV Mường So | ||
| 20 | Tủ công tơ đo đếm | 1 | tủ | Thiết bị nhị thứ- TBA 110kV Mường So | ||
| 21 | Tủ bảo vệ mạch sa thải phụ tải, bao gồm: Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 02 bộ - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 01 cái - Khóa điều khiển tăng/giảm nấc MBA: 01 cái - Khóa On/Off chức năng sa tải phụ tải: 02 cái - Vỏ tủ 2200x800x800 - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:01 bộ | 1 | tủ | Thiết bị nhị thứ- TBA 110kV Mường So | ||
| 22 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp kiểm tra, cáp đấu nối cho các thiết bị lắp mới kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, kẹp, đầu cốt, nhãn cáp..) | 1 | lô | Vật liệu, phụ kiện cáp điều khiển và bảo vệ- TBA 110kV Mường So | ||
| 23 | LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s | 1 | hệ thống | Vật liệu phần Scada- TBA 110kV Mường So | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi giao thức | 1 | bộ | Vật liệu phần Scada- TBA 110kV Mường So | ||
| 25 | Cáp mạng CAT6, ống nhựa xoắn HDPE D30, Phụ kiện lắp đặt ( đầu cốt, nhãn mác, băng dính….) | 1 | lô | Vật liệu phần Scada- TBA 110kV Mường So | ||
| 26 | Hồ sơ phê duyệt: Tài liệu kĩ thuật của thiết bị cho lắp đặt vận hành: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì) | 5 | bộ | (TBA 110kV Mường So) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Hồ sơ kĩ thuật cuối cùng: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì); Tài liệu hướng dẫn tính toán, cài định, chỉnh định rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cho hồ sơ cuối cùng (định dạng tập tin là AutoCAD 2004 (*.dwg) và Portable Document Format (*.pdf)); Phần mềm và cáp nối để giao tiếp cài đặt, thử nghiệm rơ le, BCU, và tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp vào hệ thống hiện hữu; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cơ sở dữ liệu, cấu hình của hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp, bao gồm các tập tin ICD, CID, SSD, SCD | 9 | bộ | (TBA 110kV Mường So) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-123kV-1250A-31,5/1s kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ thép mạ kẽm, bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí SF6, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện trọn bộ để lắp đặt, đấu nối vận hành. | 2 | Máy | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV - TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 29 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 30 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 31 | Dao nối đất 1 pha ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/1s, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để đủ lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 32 | Biến dòng 110kV, 1 pha, 400-600-800-1200/1/1/1A ngoài trời kèm: Kẹp cực, trụ đỡ, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đạt vận hành. | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 33 | Biến dòng 123kV, 1 pha, 200-400-600-800/1/1/1A ngoài trời kèm: Kẹp cực, trụ đỡ bằng thép mạ kẽm, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác lắp đặt vận hành. | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 34 | Chống sét van loại không khe hở 110kV – 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 35 | Chống sét van 1 pha 72kV bao gồm: Kẹp cực, máy đếm sét, TB đo dòng rò, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác …. kèm theo) | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 36 | Chống sét van 35kV - class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 35 kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 37 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 38 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 39 | Tủ máy cắt lộ đi 24 kV-630A-25kVA/1s | 6 | Tủ | VTTB Phần điện nhất - TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơnthứ phía 24 kV | ||
| 40 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 41 | Chống sét van 24 kV - class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 42 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA. Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; F90: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ; Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | VTTB phần nhị thứ- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 43 | Tủ bảo vệ mạch sa thải phụ tải, bao gồm: Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 02 bộ - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 01 cái - Khóa điều khiển tăng/giảm nấc MBA: 01 cái - Khóa On/Off chức năng sa tải phụ tải: 02 cái - Vỏ tủ 2200x800x800 - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:01 bộ | 1 | Tủ | VTTB phần nhị thứ- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 44 | Tủ đấu dây ngoài trời - MK | 1 | Tủ | VTTB phần nhị thứ- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 45 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21 ( trọn bộ cả vật liệu, phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | VTTB phần nhị thứ- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 46 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ) | 1 | bộ | VTTB phần nhị thứ- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 47 | Hệ thống giám sát và tìm kiếm chạm đất một chiều DC (đã bao gồm kết nối tín hiệu lên TTĐK và phụ kiện trọn bộ): - Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất tích hợp sẵn Webserver để giám sát từ xa: 02 bộ - Bộ cảnh bảo chạm đất lắp cố định. Một thiết bị giám sát 12 kênh. Tích hợp truyền thông, báo vị trí xuất tuyến chạm đất, dòng rò, độ nhạy cao. Độ nhạy dòng định vị 0,2-1mA. Dải đo dòng định vị 0,15-5mA. Dải đo dòng rò 100mA-2A: 04 bộ - Biến dòng đo dòng định vị lỗi, dòng rò độ nhạy cao: 28 bộ - Nguồn cấp cho biến dòng: 04 bộ - Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1m2: 01 lô | 1 | Hệ thống | VTTB phần giám sát Online- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 48 | Hệ thống giám sát acquy online cho acquy Ni-Cd (Giám sát 2 giàn acquy, 172 bình 1,2V), (đã bao gồm kết nối tín hiệu lên TTĐK và phụ kiện trọn bộ) Hệ thống giám sát acquy cho hệ thống điện một chiều 220VDC - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn acquy tối đa 172 bình: Điện áp, dòng tải, nhiệt độ, điện trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống acquy 220VDC | 1 | Hệ thống | VTTB phần giám sát Online- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 49 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp kiểm tra, cáp đấu nối cho các thiết bị lắp mới kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, kẹp, đầu cốt, nhãn cáp..) | 1 | Lô | VTTB cáp điều khiển và bảo vệ- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 50 | LAN switch IEC 61850 16 port FO FC conector, 100/1000Mb/s | 1 | bộ | VTTB vật liệu phần Scada- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 51 | Phụ kiện đấu nối phần mở rộng bổ sung ( cáp quang/ cáp mạng, đầu nối, rắc căm…..) | 1 | Lô | VTTB vật liệu phần Scada- TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn | ||
| 52 | Hồ sơ phê duyệt: Tài liệu kĩ thuật của thiết bị cho lắp đặt vận hành: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì) | 5 | Bộ | (TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Hồ sơ kĩ thuật cuối cùng: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì); Tài liệu hướng dẫn tính toán, cài định, chỉnh định rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cho hồ sơ cuối cùng (định dạng tập tin là AutoCAD 2007 (*.dwg) và Portable Document Format (*.pdf)); Phần mềm và cáp nối để giao tiếp cài đặt, thử nghiệm rơ le, BCU, và tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp vào hệ thống hiện hữu; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cơ sở dữ liệu, cấu hình của hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp, bao gồm các tập tin ICD, CID, SSD, SCD | 9 | Bộ | (TBA 110kV Đại Đồng- Hoàn Sơn) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-123kV-1250A-31,5/1s kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ thép mạ kẽm, bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí SF6, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện trọn bộ để lắp đặt, đấu nối vận hành. | 2 | Máy | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV - TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 55 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 2 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 56 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 57 | Dao nối đất 1 pha ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/1s, kèm: Kẹp cực, tủ điều khiển, trụ đỡ, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để đủ lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 58 | Biến dòng 110kV, 1 pha, 400-600-800-1200/1/1/1A ngoài trời kèm: Kẹp cực, trụ đỡ, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đạt vận hành. | 6 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 59 | Biến điện áp 110kV, 1 pha 123kV - 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV ngoài trời kèm: Kẹp cực, trụ đỡ, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đạt vận hành. | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 60 | Chống sét van loại không khe hở 110kV – 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 61 | Chống sét van 1 pha 72kV bao gồm: Kẹp cực, máy đếm sét, TB đo dòng rò, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 110kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 62 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV-25kA/1s | 1 | tủ | Thiết bị nhất thứ phía 35 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 63 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV-25kA/1s | 1 | tủ | Thiết bị nhất thứ phía 35 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 64 | Tủ đo lường 35 kV | 1 | tủ | Thiết bị nhất thứ phía 35 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 65 | Chống sét van 35kV - class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | bộ | Thiết bị nhất thứ phía 35 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 66 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 67 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 68 | Tủ máy cắt lộ đi 24 kV-630A-25kVA/1s | 6 | Tủ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 69 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 70 | Chống sét van 24 kV - class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Kẹp cực và kẹp nối đất, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Máy đếm sét; Giá đỡ, đế cách điện; Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | VTTB Phần điện nhất thứ phía 24 kV- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 71 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T2. Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; F90: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ; Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | VTTB phần nhị thứ- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 72 | Tủ bảo vệ mạch sa thải phụ tải, bao gồm: Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 02 bộ - Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 01 cái - Khóa điều khiển tăng/giảm nấc MBA: 01 cái - Khóa On/Off chức năng sa tải phụ tải: 02 cái - Vỏ tủ 2200x800x800 - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:01 bộ | 1 | Tủ | VTTB phần nhị thứ- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 73 | Tủ đấu dây ngoài trời - MK | 2 | Tủ | TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 74 | Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ) | 1 | bộ | TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 75 | Hệ thống giám sát và tìm kiếm chạm đất một chiều DC (đã bao gồm kết nối tín hiệu lên TTĐK và phụ kiện trọn bộ): - Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất tích hợp sẵn Webserver để giám sát từ xa: 02 bộ - Bộ cảnh bảo chạm đất lắp cố định. Một thiết bị giám sát 12 kênh. Tích hợp truyền thông, báo vị trí xuất tuyến chạm đất, dòng rò, độ nhạy cao. Độ nhạy dòng định vị 0,2-1mA. Dải đo dòng định vị 0,15-5mA. Dải đo dòng rò 100mA-2A: 04 bộ - Biến dòng đo dòng định vị lỗi, dòng rò độ nhạy cao: 28 bộ - Nguồn cấp cho biến dòng: 04 bộ - Cáp chống nhiễu AWG18 1x2x1m2: 01 lô | 1 | Hệ thống | VTTB phần giám sát Online- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 76 | Hệ thống giám sát acquy online cho acquy Ni-Cd (Giám sát 2 giàn acquy, 172 bình 1,2V), (đã bao gồm kết nối tín hiệu lên TTĐK và phụ kiện trọn bộ) Hệ thống giám sát acquy cho hệ thống điện một chiều 220VDC - Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn acquy tối đa 172 bình: Điện áp, dòng tải, nhiệt độ, điện trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa - Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống acquy 220VDC | 1 | Hệ thống | VTTB phần giám sát Online- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 77 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp kiểm tra, cáp đấu nối cho các thiết bị lắp mới kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, kẹp, đầu cốt, nhãn cáp..) | 1 | lô | VTTB cáp điều khiển và bảo vệ- TBA 110kV Thuận Thành | ||
| 78 | Hồ sơ phê duyệt: Tài liệu kĩ thuật của thiết bị cho lắp đặt vận hành: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì) | 5 | Bộ | (TBA 110kV Thuận Thành) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Hồ sơ kĩ thuật cuối cùng: Catalogue của thiết bị cung cấp; Bản vẽ kích thước thiết bị, tủ bảng điện; Sơ đồ đấu nối nội bộ của các tủ bảng, thiết bị cung cấp và đấu nối giữa các tủ bảng, thiết bị liên quan với nhau; Sơ đồ đấu nối cáp, bảng đấu cáp, bảng liệt kê và tổng kê cáp; Hồ sơ tài liệu mô tả đầy đủ của thiết bị cung cấp (bao gồm cả tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, nâng cấp, bảo trì); Tài liệu hướng dẫn tính toán, cài định, chỉnh định rơ le, BCU, hệ thống điều khiển tích hợp; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cho hồ sơ cuối cùng (định dạng tập tin là AutoCAD 2007 (*.dwg) và Portable Document Format (*.pdf)); Phần mềm và cáp nối để giao tiếp cài đặt, thử nghiệm rơ le, BCU, và tích hợp hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp vào hệ thống hiện hữu; Thiết bị lưu trữ (thẻ nhớ, đĩa quang, USB, …) cơ sở dữ liệu, cấu hình của hệ thống điều khiển bảo vệ tích hợp, bao gồm các tập tin ICD, CID, SSD, SCD | 9 | Bộ | (TBA 110kV Thuận Thành) Chi tiết theo Chương V - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi