Gói thầu: Gói thầu số 103.2021 - Mua sắm dây cáp điện và cáp điều khiển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954080-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 103.2021 - Mua sắm dây cáp điện và cáp điều khiển
Số hiệu KHLCNT 20210900035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:07:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,246,175,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.(5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp cáp nhôm lõi thép bọc trung áp, cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ áp, cáp ngầm trung áp lõi nhôm (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VND. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 103.2021 - Mua sắm dây cáp điện và cáp điều khiển
Mua sắm VTTB và thi công sửa chữa lưới điện phục vụ công trình SCL tài sản cố định năm 2022 (đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chủ đầu tư thực thực hiện Ghi chú: Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu tham dự hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì huỷ thầu và tổ chức đấu thầu lại (theo quy định tại khoản 3, Điều 12 của Quy chế về công tác đấu thầu sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 126/QĐ-EVN ngày 26/7/2017 của Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) phải nộp cùng E-HSDT, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, chi phí tham gia chứng kiến thử nghiệm xuất xưởng (cho ít nhất 3 cán bộ của bên A)..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Văn Tuyên, điện thoại: 0963.443379.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp thép TK-22115MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Cáp thép TK-501.714MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Cáp bọc CUWBCC 35mm2 - 12,7/24kV22MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Cáp nhôm bọc ACWBCC 185mm2-12,7/24kV67.973MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Cáp nhôm bọc ACWBCC 120mm2-12,7/24kV29.672MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp nhôm bọc ACWBCC 95mm2-12,7/24kV21.604MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Cáp nhôm bọc ACWBCC 70mm2-12,7/24kV29.648MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Cáp nhôm bọc ACWBCC 50mm2-12,7/24kV75.847MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Cáp nhôm bọc ACWBCC 35mm2-12,7/24kV22.489MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-24kV450MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây đồng mềm bọc cách điện 6mm240MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Dây đồng mềm bọc cách điện 4mm2685MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Dây đồng mềm bọc cách điện 2.5mm2770MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây đồng bọc cách điện CVV50108MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây đồng bọc cách điện CVV12036MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây đồng bọc cách điện CVV (3x35+1x25)mm25MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây đồng bọc cách điện CVV4x25139MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây đồng bọc cách điện CVV4x35660MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Dây đồng trần M120205MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây nhôm ACSR 400/51 có mỡ trung tính494MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây nhôm bọc cách điện AV30/1014.303MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x150mm2326MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x120mm23.838MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm29.172MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x70mm211.282MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x50mm21.353MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Dây nhôm bọc cách điện 0,6kV ABC3x502.676MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Dây nhôm bọc cách điện 0,6kV ABC3x701.137MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Dây nhôm bọc cách điện 0,6kV ABC3x95895MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Dây nhôm bọc cách điện 0,6kV ABC2x50302MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x4mm2200MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x2,5mm220MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5mm22.034MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x4mm2430MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 10x2,5mm2700MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 7x2,5mm250MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 7x1,5mm2675MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 19x1,5mm2630MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 14x1,5mm2727MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 10x1,5mm250MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 12x1,5mm277MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.773E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.(5)Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự được hiểu là:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cung cấp cáp nhôm lõi thép bọc trung áp, cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ áp, cáp ngầm trung áp lõi nhôm (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên).+ Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VND. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa của gói thầu được bảo hành ≥ 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->