Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa nóng 7cm toàn tuyến đoạn Km13+400-Km17, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951190-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa nóng 7cm toàn tuyến đoạn Km13+400-Km17, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725
Số hiệu KHLCNT 20210951029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:20:00 đến ngày 2021-10-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,767,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,677,170 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn một trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 1018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91515755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8303151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.937.401.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.874.803.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao côngchứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trên đường tỉnh lộ và quốc lộ đang khai thác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻvạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T có tài liệu chứng minh của nhà thầu thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật 2,3m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng 2,5T có tài liệu chứng minh của nhà thầu thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
16-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 80 tấn/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm bê tông nhựa nóng 7cm toàn tuyến đoạn Km13+400-Km17, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725
Sửa chữa cục bộ mặt đường, sửa chữa gia cố lề (2x1m) và thảm BTNN 7cm toàn tuyến đoạn Km13+400-Km17, cải tạo rãnh dọc hai bên đường ĐT.725
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng đường bộ (theo Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Tầng 6 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng) Điện thoại: 0263.3822275;Fax: 0263.3827726
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ THẠNH - Địa chỉ trụ sở: Lô 16-B2.1 Hồ Bá Ôn, Phường Hòa Minh- Quận Liên Chiểu- TP Đà Nẵng. - Điện thoại: 0903575222


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, TP Đà Lạt.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Tầng 6 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng) Điện thoại: 0263.3822275;Fax: 0263.3827726


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.1. Đơn dự thầu theo quy định; 1.2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo (nếu có); 1.3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 1.4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; 1.5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định; 1.6. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định; 1.7. Đề xuất kỹ thuật theo quy định; 1.8. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 1.9. Báo cáo tài chính phải được kiểm toán hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế. 1.10. Văn bản xác nhận không nợ thuế. 1.11. Các nội dung khác theo quy định tại BDL. 1.12. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, theo nghị định số 100/2018/NĐ-CP về quản lý dư án đầu tư xây dựng. (Tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc sao y bản chính).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.677.170   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Tầng 6 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng) Điện thoại: 0263.3822275;Fax: 0263.3827726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh lâm Đồng Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cán bộ Phụ trách phát hành HSMT: Võ Xuân Anh (ĐT: 0968.414858). Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú - TP. Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1- Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.164,6473m3
2Đắp đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật750,4671m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.316,6194m3
B 2- Mặt đường:
C 2.1- Mặt đường tăng cường :
1Làm lớp dính bám bằng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17.217,9048m2
2Mặt đường bê tông nhựa BTNC19 mm, dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17.217,9048m2
3Bù vênh bê tông nhựa BTNC19 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật173,1307m3
4Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.272,3684Tấn
D 2.2-Mặt đường mở rộng và gia cố lề:
1Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0.98, dày trung bình 30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.830,771m3
2Móng CPĐD Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.117,27m3
3Móng CPĐD Dmax=37.5mm lớp dưới, dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.099,336m3
4Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương lượng nhựa 1kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.107,424m2
5Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.107,424m2
6Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.015,054Tấn
7Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,525m3
8Bê tông gia cố lề bê tông đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật155,287m3
9Bê tông gờ chắn mương bê tông đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,403m3
10Ván khuôn gờ chắnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật274,032m2
E 2.3-Sửa chữa nền đường hư hỏng nhẹ:
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật142,2m
2Đào nền đường BTN máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,326m3
3Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương lượng nhựa 1kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,65m2
4Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,65m2
5Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,3928Tấn
F 2.4-Sửa chữa nền đường hư hỏng nặng, sình lún
1Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0.98, dày trung bình 30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,021m3
2Đào nền đường CPĐD máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật618,573m3
3Móng CPĐD Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật318,123m3
4Móng CPĐD Dmax=37.5mm lớp dưới, dày 18cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật318,123m3
5Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương lượng nhựa 1kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.767,35m2
6Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.767,35m2
7Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật293,734Tấn
G 3-Đường nhánh:
H 3.1- Đường nhánh bằng BTXM, đường đất
1Đào nền đường bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật172,537m3
2Đào nền đường CPĐD máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75,016m3
3Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T, K=0.98, dày trung bình 30cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật112,524m3
4Móng CPĐD Dmax=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,514m3
5Móng CPĐD Dmax=37.5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,514m3
6Làm lớp thấm bám bằng nhũ tương lượng nhựa 1kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật375,08m2
7Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật375,08m2
8Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật62,338Tấn
I 3.2- Đường nhánh bằng BT nhựa
1Làm lớp dính bám bằng nhũ tương lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật201,58m2
2Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật201,58m2
3Sản xuất bê tông nhựa, vận chuyển đến công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,503Tấn
J 4-Mương dọc :
K 4.1 -Mương dọc hình thang lắp ghép không đan :
1Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,2723m3
2Vữa xi măng chèn khe M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.865,5875m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm M.200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật297,75m3
4Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.331,0914m2
5Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6.6991 c/kiện
L 4.2 -Mương dọc hình thang lắp ghép có đan :
1Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ bê tông đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,7662m3
2Vữa xi măng chèn khe M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật202,364m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,2912m3
4Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,8086m2
5Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu7271 c/kiện
6Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(1.4x0.8x0.12)cm M.200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật63,4637m3
7Cốt thép tấm đan thép fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6014tấn
8Cốt thép tấm đan thép fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,115tấn
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật472,21 c/kiện
M 4.3-Mương dọc hình chữ nhật BxH=(80x40)CM :
1Đào móng bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,237m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,237m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,5m2
5Bê tông thân mương đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,275m3
6Bê tông tấm đan đúc sẵn bê tông M.200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
7Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
8Cốt thép tấm đan thép f10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
9Cốt thép tấm đan thép f14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
10Cốt thép tấm đan thép f6,8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật151 c/kiện
N 4.4-Mương ngang qua đường dân sinh Km16+350.27
1Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mươngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
3Bê tông thân mương đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm thu nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,393tấn
5Cốt thép cửa thu nước thép f6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
6Sơn chống rỉ lưới chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3m2
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61 c/kiện
O 5-Cống ngang đường chính :
1Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,982m2
3Bê tông thân hố thu đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,091m3
4Sản xuất, lắp đặt thép góc (80x80x6)mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn bê tông M.250 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,134m3
6Sản xuất, lắp đặt thép góc (80x80x6)mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
7Cốt thép tấm đan thép f10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
8Cốt thép tấm đan thép f16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
9Cốt thép tấm đan thép f6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21 c/kiện
11Phá dỡ kết cấu bê tông mương bằng búa cănChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,315m3
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,315m3
13Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
14Lắp đặt ống BTLT D80 cm, L=1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn
15Vữa xi măng M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,633m2
16Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4m2
17Vải địa kỹ thuậtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,593m2
18Quét nhựa đường nóng 1 lớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,593m2
19Đệm đá dăm 4x6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,384m3
20Bê tông móng đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,768m3
21Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,68m2
22Vữa xi măng M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,4m2
23Bê tông đúc sẵn hộp cống, BT đá 1x2 M250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,4m3
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật663,52m2
25Gia công cốt thép hộp cống thép fChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,677tấn
26Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4) L=1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật116md
27Đào móng bằng máy đào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật196,666m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật55,703m3
29Vận chuyển đất cấp 3 đổ thảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật132,911m3
30Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,52m2
32Bê tông thân hố thu đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,952m3
33Sản xuất, lắp đặt thép góc (90x90x7)mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
34Bê tông tấm đan đúc sẵn bê tông M.250 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,134m3
35Sản xuất, lắp đặt thép góc (80x80x6)mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
36Cốt thép tấm đan thép f10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
37Cốt thép tấm đan thép f16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
38Cốt thép tấm đan thép f6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật61 c/kiện
P 6- Tổ chức giao thông:
Q 6.1- Cọc H:
1Bê tông móng bê tông M150 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,428m3
2Bê tông cọc bê tông M200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,092m3
3Ván khuôn cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,88m2
4Gia công cốt thép cọc thép f6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
5Gia công cốt thép cọc thép f8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
6Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật281 c/kiện
7Sơn đỏ phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,64m2
8Sơn trắng phản quang (2 lớp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,96m2
R 6.2- Cọc KM:
1Bê tông móng bê tông M150 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,159m3
2Bê tông cọc bê tông M200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
3Ván khuôn cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,41m2
4Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31 c/kiện
5Sơn đỏ phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,753m2
6Sơn trắng phản quang (2 lớp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,908m2
7Đào móng cột bằng nhân lực đất cấp 3,Vận chuyển đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,355m3
S 6.3- Cọc tiêu:
1Bê tông móng bê tông M150 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
2Bê tông cọc bê tông M200 đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,662m3
3Ván khuôn cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,936m2
4Gia công cốt thép cọc thép f6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
5Gia công cốt thép cọc thép f8Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
6Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật271 c/kiện
7Sơn đỏ phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,268m2
8Sơn trắng phản quang (2 lớp)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,315m2
T 6.4- Di dời biển báo:
1Phá dỡ kết cấu bê tông cột KM, vận chuyển đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
2Di dời biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
3Bê tông móng bê tông đá 1x2 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,625m3
4Đào đất móng Đất cấp III, vận chuyển đi đổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phảng quang 2mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.101,702m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
U 6.5- Tôn lượn sóng:
1Lắp đặt hộ lan mềmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
2Tôn sóng (2330x310x3)mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20Tấm
3Tấm đầu (700x310x3)mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Tấm
4Cột thép ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21Cột
5Bản đệm 300x70x5mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
6Mũ cột 150x1.6mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
7Mắt phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
8Bu lông M16x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật210Cái
9Bu lông M19x180Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 1018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91515755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8303151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.937.401.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.874.803.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. Nhà thầu cung cấp bản sao côngchứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công trên đường tỉnh lộ và quốc lộ đang khai thác.53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ nêu trên.32
3 Kỹ thuật kiểm tra chất lượng KCS 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng văn bằng32
4 Công nhân 30 Nhà thầu cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật (không yêu cầu về số năm kinh nghiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lò nấu sơn YHK 3A + Thiết bị sơn kẻvạch YHK10A Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
2 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực2
5 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T có tài liệu chứng minh của nhà thầu thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu l1
6 Máy nén khí diezel 600m3/h Máy nén khí diezel 600m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
7 Máy phun nhựa đường190CV Máy phun nhựa đường 190CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
8 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
9 Máy rải 50-60m3/h Máy rải 50-60m3/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
10 Máy san 110CV Máy san 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l có tài liệu chứng minh của nhà thầu và hoạt động tốt1
12 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
13 Máy xúc lật 2,3m3 Máy xúc lật 2,3m3 có tài liệu chứng minh của nhà thầu thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
14 Ô tô thùng 2,5T Ô tô thùng 2,5T có tài liệu chứng minh của nhà thầu thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu1
15 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực4
16 Trạm trộn 80 tấn/h Trạm trộn 80 tấn/h có tài liệu chứng minh của nhà thầu, thiết bị phải được đăng kiểm và còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->