Gói thầu: Gói thầu số 02: (xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951225-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: (xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210948879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Giao tại Quyết định số 55/QĐ-QLDA ngày 01/04/2021 của Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 08:44:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,506,002,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Loại 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo hàn ống hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại tối thiểu: 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại tối thiểu: 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng tối thiểu: 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức kéo: 5,0 T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất tối thiểu: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng tối thiểu: 2 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Loại tối thiểu 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: (xây lắp toàn bộ công trình)
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Ban QLDA huyện Phong Thổ
85 Ngày
E-CDNT 3 Giao tại Quyết định số 55/QĐ-QLDA ngày 01/04/2021 của Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu + Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn TK: Công ty cổ phần NAVIC; Thẩm định: Phòng kinh tế & Hạ Tầng huyện Phong Thổ - Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; Thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu + Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu + Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 0375432088 - Triệu Văn Thường - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng (Nhà A)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2169m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V406,7341m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,61m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V78,6517m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,8958m2
7Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V2.110,9501m2
8Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,83m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,874m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,415m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8367m2
15Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8958m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương CatalanMô tả kỹ thuật theo chương V27,8022m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,61m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 80x80 PrimerMô tả kỹ thuật theo chương V322,0808m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V872,1765m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.238,7736m2
21Sản xuất lắp dựng cửa nhôm tương đương xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
22Lắp dựng lại 02 cửa Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V61,3808m2
24Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m
25Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3732m2
26Gia công khung lam che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8425tấn
27Lắp đặt khung lam che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8425tấn
28Sơn khung chắn nắng bằng tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V842,5kg
29Lam chắn nắng lá liễu austrong dày SL150 (giá bao gồm phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V612m
30Đầu bịt lamMô tả kỹ thuật theo chương V560cái
31Tay đỡ lamMô tả kỹ thuật theo chương V580cái
32Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3244m2
35Vách ngăn nhựa compact HPL dày 18mm màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
36Rèm cuốn cửa chống nắngMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
37Rèm cửa đi 1 lớp, rèm vải caao su chất liệu 100% polyesterMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V52,0521m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3392100m2
B Hạng mục: Kho lưu chữ, gara ô tô (Nhà B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V52,9138m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ21,7121m2
7Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V390,0068m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương CatalanMô tả kỹ thuật theo chương V52,9138m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7121m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,2783m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,2552m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,98691m2
15Sản xuất lắp dựng cửa tương đương nhôm xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V14,472m2
16Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,7855m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,1305m3
C Hạng mục: Nhà công vụ (Nhà C)
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ chậu rửa1bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1286m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V50,3m
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V123,2986m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,9293m2
8Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V558,5858m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5482m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương CatalanMô tả kỹ thuật theo chương V118,7504m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1142m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8151m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,3028m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,283m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5482m2
17Sản xuất lắp dựng cửa tương đương nhôm xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V23,1762m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
19Rèm cuốn cửa chống nắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,035m2
20Rèm cửa đi 1 lớp, rèm vải caao su chất liệu 100% polyesterMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,447m3
D HẠNG MỤC: Xây mới nhà công vụ (Nhà D)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9168m3
3Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7858m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,7509m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3401m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5677m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2871100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4662tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4143100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3721m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0814m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7793tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,837m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6721m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1069m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4453m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6419m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,2654m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9476m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6245m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương CatalanMô tả kỹ thuật theo chương V46,3826m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,513m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,6419m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,4881m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016100m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,32461m2
48Sản xuất lắp dựng cửa tương đương nhôm xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
51Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
52Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,0652m3
E Hạng mục: Cổng, hàng rào, sân
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,2247m2
3Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V176,2247m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,4844m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8327m3
6Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũMô tả kỹ thuật theo chương V12công
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,338m3
8Phá dỡ móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,4129m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4086m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1505m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0988tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1038m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,241m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6492m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0233m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6033m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8798m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,9742m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,52m
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V481,1989m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0239m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187m3
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,5797m2
35SXLD cánh cổng phụ, hoa sắt hàng rào bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,3896kg
36Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Bánh lăn chân cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Cổng xếp tự động SUS201 YL-215, cao 1,6m; khoảng cách giữa 2 cột chính: 400mm; khoảng cách 2 bánh xe: 640mm; inox 304; tốc độ di chuyển 15m/phút khiển từ xa; 01 bộ điều khiển cố định, 02 điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
39Đầu máy từ 02 motor; động cơ: BS-SS420 Baisheng; công suất 420W; bo mạch trung tâm: Baisheng, model: C36; thiết bị li hợp không số; bảo hộ bằng cảm ứng điện từ; 02 tay điều khiển từ xa; 01 điều khiển để bàn; dẫn hướng bằng nam châm; màn hình led (cài chữ theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
41Cột thép (100x100x1,2)mm đỡ dây điện L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Bộ chữ inox mạ đồng gồm: UBNNDH Phong thổ (cao 70mm), Ban quản lý dự án (cao 155mm), Địa chỉ: huyện phong thổ thành phố lai châu (cao 70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V486,5m2
44Lát gạch terazzo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V973m2
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
46Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (cổng cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V114,4116m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V210m2
49Thi công mặt sân cầu bằng sơn tương đương hãng KOVA CT-08 (05 lớp đã bao gồm: vật liệu, công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m2
F Hạng mục: Cấp thoát nước nhà A, B, C, D
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt xí bệt tương đương hãng Inax: AC-969VN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hãng Inax: AU-411VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Van xả tiểu nam tương đương hãng Inax: OKUV-32SMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax: L-297VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương sản phẩm: SFV-29Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt gương soi tương đương sản phẩm: KF-6090VAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen tương đương sản phẩm: BFV-1003S-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt bình nóng lạnh tương đương hãng Ariston 30 lít, 2500W, AN2 30 RS 2,5FEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G Hạng mục: Cấp điện nhà A, B, C, D
1Tủ điện âm tường (400x294)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 25A-2PMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt các automat 20A-1PMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đèn trần bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
13Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
14Lắp đặt đèn dowlight LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
15Lắp đặt quạt trần tương đương quạt Panasonic 4 cánh: F56XPGMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V182m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
24Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Điều hòa 2 chiều Hyundai 220-240V, 50HZ; Gas R410A; công suất 1200 BTU/h. Model HAVS-12CHI1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Vệ sinh, nạp ga điều hòa cũMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
H Hạng mục: Chống thấm sê nô nhà A, B, C
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V156,192m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V156,192m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,192m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW - công suất tối thiểu: 1.7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW - công suất tối thiểu: 5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Loại 70kg trở lên1
4 Máy đầm dùi 1,5kW - công suất tối thiểu: 1.5 kW2
5 Máy đầm bàn 1kW - công suất tối thiểu: 1 kW2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay - Đảm bảo hàn ống hàn nhiệt1
7 Máy hàn điện 23kW - công suất tối thiểu: 23 kW1
8 Máy trộn bê tông Loại tối thiểu: 250l1
9 Máy trộn vữa Loại tối thiểu: 150l2
10 Máy mài - công suất tối thiểu: 1,0 kW1
11 Pa lăng xích - sức nâng tối thiểu: 5 T1
12 Tời điện - sức kéo: 5,0 T trở lên1
13 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất tối thiểu: 0,62 kW1
14 Máy vận thăng - sức nâng tối thiểu: 2 T1
15 Ô tô tự đổ - Loại tối thiểu 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->