Gói thầu: Gói thầu số 02: (xây lắp toàn bộ công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: (xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao tại Quyết định số 55/QĐ-QLDA ngày 01/04/2021 của Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 08:44:00 đến ngày 2021-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,506,002,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất tối thiểu: 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất tối thiểu: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất tối thiểu: 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất tối thiểu: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo hàn ống hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất tối thiểu: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tối thiểu: 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tối thiểu: 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất tối thiểu: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng tối thiểu: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức kéo: 5,0 T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất tối thiểu: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng tối thiểu: 2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại tối thiểu 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: (xây lắp toàn bộ công trình) Sửa chữa, cải tạo trụ sở Ban QLDA huyện Phong Thổ 85 Ngày |
| E-CDNT 3 | Giao tại Quyết định số 55/QĐ-QLDA ngày 01/04/2021 của Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
+ Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210 - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ - SĐT: 0375432088 - Triệu Văn Thường - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng (Nhà A) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2169 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,7341 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,61 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6517 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8958 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110,9501 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,415 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8367 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8958 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương Catalan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8022 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,61 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 80x80 Primer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,0808 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,1765 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,7736 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm tương đương xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lại 02 cửa Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3808 | m2 |
| 24 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3732 | m2 |
| 26 | Gia công khung lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khung lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8425 | tấn |
| 28 | Sơn khung chắn nắng bằng tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,5 | kg |
| 29 | Lam chắn nắng lá liễu austrong dày SL150 (giá bao gồm phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 30 | Đầu bịt lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 31 | Tay đỡ lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | cái |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3244 | m2 |
| 35 | Vách ngăn nhựa compact HPL dày 18mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 36 | Rèm cuốn cửa chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 37 | Rèm cửa đi 1 lớp, rèm vải caao su chất liệu 100% polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0521 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3392 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Kho lưu chữ, gara ô tô (Nhà B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9138 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 21,7121 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,0068 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương Catalan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9138 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7121 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2783 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2552 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9869 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa tương đương nhôm xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7855 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1305 | m3 |
| C | Hạng mục: Nhà công vụ (Nhà C) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1286 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2986 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9293 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,5858 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5482 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương Catalan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7504 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1142 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8151 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3028 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,283 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5482 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa tương đương nhôm xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1762 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 19 | Rèm cuốn cửa chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,035 | m2 |
| 20 | Rèm cửa đi 1 lớp, rèm vải caao su chất liệu 100% polyester | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,447 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: Xây mới nhà công vụ (Nhà D) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7858 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7509 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3401 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5677 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4143 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0814 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,837 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6721 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1069 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4453 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6419 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2654 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9476 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6245 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm tương đương Catalan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3826 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,513 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6419 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3246 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa tương đương nhôm xingfa nhập khẩu dày 2.0mm, kính dày 8.38mm phụ kiên khóa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 52 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0652 | m3 |
| E | Hạng mục: Cổng, hàng rào, sân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2247 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường, cạo bỏ chỗ bong tróc bằng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2247 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4844 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8327 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,338 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4129 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4086 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1038 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6492 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0233 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6033 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8798 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,9742 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,52 | m |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,1989 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0239 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | m3 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5797 | m2 |
| 35 | SXLD cánh cổng phụ, hoa sắt hàng rào bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,3896 | kg |
| 36 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Bánh lăn chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cổng xếp tự động SUS201 YL-215, cao 1,6m; khoảng cách giữa 2 cột chính: 400mm; khoảng cách 2 bánh xe: 640mm; inox 304; tốc độ di chuyển 15m/phút khiển từ xa; 01 bộ điều khiển cố định, 02 điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 39 | Đầu máy từ 02 motor; động cơ: BS-SS420 Baisheng; công suất 420W; bo mạch trung tâm: Baisheng, model: C36; thiết bị li hợp không số; bảo hộ bằng cảm ứng điện từ; 02 tay điều khiển từ xa; 01 điều khiển để bàn; dẫn hướng bằng nam châm; màn hình led (cài chữ theo yêu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 41 | Cột thép (100x100x1,2)mm đỡ dây điện L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 42 | Bộ chữ inox mạ đồng gồm: UBNNDH Phong thổ (cao 70mm), Ban quản lý dự án (cao 155mm), Địa chỉ: huyện phong thổ thành phố lai châu (cao 70mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,5 | m2 |
| 44 | Lát gạch terazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (cổng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4116 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 49 | Thi công mặt sân cầu bằng sơn tương đương hãng KOVA CT-08 (05 lớp đã bao gồm: vật liệu, công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| F | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà A, B, C, D | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt tương đương hãng Inax: AC-969VN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương hãng Inax: AU-411V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Van xả tiểu nam tương đương hãng Inax: OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tương đương hãng Inax: L-297V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tương đương sản phẩm: SFV-29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi tương đương sản phẩm: KF-6090VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen tương đương sản phẩm: BFV-1003S-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình nóng lạnh tương đương hãng Ariston 30 lít, 2500W, AN2 30 RS 2,5FE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | Hạng mục: Cấp điện nhà A, B, C, D | |||
| 1 | Tủ điện âm tường (400x294) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 25A-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 20A-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn trần bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn dowlight LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần tương đương quạt Panasonic 4 cánh: F56XPG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Điều hòa 2 chiều Hyundai 220-240V, 50HZ; Gas R410A; công suất 1200 BTU/h. Model HAVS-12CHI1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Vệ sinh, nạp ga điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| H | Hạng mục: Chống thấm sê nô nhà A, B, C | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,192 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,192 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,192 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng (Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng, Hợp đồng lao động) .có xác nhận chi tiết của chủ đầu tư đối với từng công trình trong phần năng lực kê khai) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - công suất tối thiểu: 1.7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - công suất tối thiểu: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Loại 70kg trở lên | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | - công suất tối thiểu: 1.5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | - công suất tối thiểu: 1 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Đảm bảo hàn ống hàn nhiệt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | - công suất tối thiểu: 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Loại tối thiểu: 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Loại tối thiểu: 150l | 2 |
| 10 | Máy mài | - công suất tối thiểu: 1,0 kW | 1 |
| 11 | Pa lăng xích | - sức nâng tối thiểu: 5 T | 1 |
| 12 | Tời điện | - sức kéo: 5,0 T trở lên | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất tối thiểu: 0,62 kW | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | - sức nâng tối thiểu: 2 T | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | - Loại tối thiểu 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi