Gói thầu: Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931498 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hải Dương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 09:26:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,190,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi Khu thương mại hỗn hợp và cải tạo, mở rộng đường Vũ Công Đán, thành phố Hải Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hải Dương. |
| E-CDNT 6.2 |
- Lập nhiệm vụ khảo sát, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng FIDIC; - Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng FIDIC; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi. - Thẩm định Hồ sơ mời thầu, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XDCB thành phố Hải Dương; |
| E-CDNT 11.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | a.Năng lực hoạt động XD: phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu sau (còn hiệu lực): Chứng chỉ KS XD CT hạng I trở lên;Chứng chỉ TKế XD CT giao thông hạng I trở lên;Chứng chỉ Tkế XD CT HTKT hạng II trở lên;Chứng chỉ Tkế XD CT công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng II trở lên;Giấy phép hoạt động điện lực đến 35KV. b.Năng lực kinh nghiệm thực hiện CT tương tự: phải nộp tài liệu chứng minh các CT đã kê khai và nộp trong E-HSDT. Bao gồm: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng tư vấn; Bản xác nhận hoàn thành CTcủa CĐT/Đại diện CĐT hoặc Biên bản nghiệm thu kết quả KS, TKế hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt DAĐT/BCNCKT để chứng minh quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật và cấp CT tương tự. c.Năng lực tài chính: Để chứng minh không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (trong 03 năm 2018, 2019, 2020):Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai.Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán.d. Năng lực máy móc thiết bị: phải có các máy móc thiết bị cơ bản sau: Máy GPS: 01 bộ (tối thiểu có 03 máy); Máy khoan địa chất: 02 cái; Máy toàn đạc điện tử: 02 cái; Máy thuỷ chuẩn: 02 cái. - Phần mềm thiết kế đường bộ/cầu, Phần mềm lập dự toán (có bản quyền/hợp đồng sử dụng); Phòng thí nghiệm chuyên ngành XD (tự có hoặc đi thuê): phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành XD (công nhận năng lực thực hiện các phép thử) và có điều kiện năng lực thí nghiệm các chỉ tiêu của các mẫu thí nghiệm mà gói thầu phải thực hiện.Tài liệu chứng minh: Chứng thực các tài liệu như Quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm; Hợp đồng, thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn mua máy móc thiết bị; Bản quyền/hợp đồng sử dụng phần mềm thiết kế, lập dự toán để minh chứng. Nếu Phòng thí nghiệm đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) và các tài liệu (bản công chứng) chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 7 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, P. Trần Phú, Thành phố Hải Dương, Hải Dương (Điện thoại:0220.3865897); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương; Số 106 Trần Hưng Đạo, P. Trần Phú, Thành phố Hải Dương, Hải Dương (Điện thoại: 02203 855 763); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3850814; |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi