Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuê đường truyền Internet

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953307-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuê đường truyền Internet
Số hiệu KHLCNT 20210927152
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:21:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,101,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 525.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Cung cấp đường truyền Internet - Mỗi hợp đồng có giá trị ≥1.500.000.000 đồng(Một tỷ, năm trăm triệu đồng)(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ CCNP Routing & Switching(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ CCNA (Cisco Certified Network Associate)(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện tử; điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thuê đường truyền Internet
Thuê đường truyền Internet
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, P.An Hòa, TP.Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3920497; Fax: 0297.3920347; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Kiên Giang. Số 28 Mạc Đĩnh Chi P. Vĩnh Thanh TP. Rạch Giá tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297 3680324


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang


E-CDNT 10.7
- Giấy phép kinh doanh - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh - Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trưởng hợp hàng hóa chào tương đương hoặc cao hơn.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế ..., - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy chứng nhận đại lý phân phối chính thức của Nhà sản xuất cấp cho đại lý hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Kiên Giang - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Kiên Giang. Số 08 Lý Thường Kiệt P. Vĩnh Thanh – TP. Rạch Giá tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Kiên Giang số 28 Mạc Đĩnh Chi P. Vĩnh Thanh TP. Rạch Giá tỉnh Kiên Giang ĐT: 0297 3680324.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 – Đường Mậu Thân – Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kênh truyền số liệu nội tỉnh Loại kênh: Metronet Tốc độ kênh truyền: ≥ 07 Mbps Kênh dùng riêng cho camera cố định độ phân giải (3840x21600) Thời gian sử dụng 12 tháng(Bao gồm chi phí thi công lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống mạng đường truyền với các đường truyền hiện hữu) Kênh 59 Thời gian thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: 12 tháng Tiến độ thi công lắp đặt, thiết lập hoàn thành dịch vụ, chuyển giao sử dụng: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
2 Kênh truyền số liệu nội tỉnh Loại kênh: Metronet Tốc độ kênh truyền: ≥ 07 Mbps Kênh dùng riêng cho camera cố định độ phân giải (1920x1080) Thời gian sử dụng 12 tháng(Bao gồm chi phí thi công lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống mạng đường truyền với các đường truyền hiện hữu) Kênh 53 Thời gian thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: 12 tháng Tiến độ thi công lắp đặt, thiết lập hoàn thành dịch vụ, chuyển giao sử dụng: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
3 Kênh truyền FTTH và 01 IP tĩnh Tốc độ trong nước: 150Mbps Tốc độ quốc tế tối đa/tối thiểu: 35Mbps/02Mbps 01 IP tĩnh Thời gian sử dụng: 12 tháng(Bao gồm chi phí thi công lắp đặt thiết bị, cấu hình hệ thống mạng đường truyền với các đường truyền hiện hữu) Kênh 1 Thời gian thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: 12 tháng Tiến độ thi công lắp đặt, thiết lập hoàn thành dịch vụ, chuyển giao sử dụng: 10 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 525.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 525.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Cung cấp đường truyền Internet - Mỗi hợp đồng có giá trị ≥1.500.000.000 đồng(Một tỷ, năm trăm triệu đồng)(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ CCNP Routing & Switching(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng)55
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ CCNA (Cisco Certified Network Associate)(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng)55
3 Phụ trách kỹ thuật 4 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện tử; điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin(Các bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, số năm kinh nghiệm được tính kể từ ngày cấp bằng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->