Gói thầu: Gói thầu số 08 XL SCL 2021- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Bầu 3, Bầu 4, Bầu 5, Bầu 6, Bầu 7, Bầu 8, Bầu 9, Bầu 10, Bầu 11, Bầu 12, Bầu Tây, Bầu Đông, Tái Định Cư 1, Tái Định Cư 2”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941920-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08 XL SCL 2021- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Bầu 3, Bầu 4, Bầu 5, Bầu 6, Bầu 7, Bầu 8, Bầu 9, Bầu 10, Bầu 11, Bầu 12, Bầu Tây, Bầu Đông, Tái Định Cư 1, Tái Định Cư 2”
Số hiệu KHLCNT 20210930468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:29:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,987,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2018- 2020) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy ch- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 XL SCL 2021- Thi công công trình: “Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Bầu 3, Bầu 4, Bầu 5, Bầu 6, Bầu 7, Bầu 8, Bầu 9, Bầu 10, Bầu 11, Bầu 12, Bầu Tây, Bầu Đông, Tái Định Cư 1, Tái Định Cư 2”
Đại tu hệ thống hòm công tơ tại các TBA Bầu 3, Bầu 4, Bầu 5, Bầu 6, Bầu 7, Bầu 8, Bầu 9, Bầu 10, Bầu 11, Bầu 12, Bầu Tây, Bầu Đông, Tái Định Cư 1, Tái Định Cư 2
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Điện lực


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh – địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: TBA Bầu 3
B PHẦN VẬT LIỆU
C Phần hạ thế
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V89Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V468m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V465m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V145m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V302Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V366Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V366Cái
D PHẦN NHÂN CÔNG
E Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
F Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 89hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4651 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1451 m
G Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1201 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4081 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 26hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 71hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
H PHẦN VẬN CHUYỂN
I Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
J Hạng mục: TBA Bầu 4
K PHẦN VẬT LIỆU
L Phần hạ thế
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V378m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V38m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V375m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V95m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V226Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V282Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V282Cái
M PHẦN NHÂN CÔNG
N Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
O Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 72hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3751 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 951 m
P Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
Q Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 761 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3441 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 56hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
R PHẦN VẬN CHUYỂN
S Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
T Hạng mục: TBA Bầu 5
U PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V301,5m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V34m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V295m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V206Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V243Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V243Cái
V PHẦN NHÂN CÔNG
W Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
X Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 58hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2951 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1101 m
Y Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 881 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2801 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 42hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
Z PHẦN VẬN CHUYỂN
AA II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AB Hạng mục: TBA Bầu 6
AC PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V237m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V265m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V177Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V177Cái
AD PHẦN NHÂN CÔNG
AE Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AF Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 47hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2651 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 301 m
AG Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
AH Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 241 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2561 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 27hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
AI PHẦN VẬN CHUYỂN
AJ II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AK Hạng mục: TBA Bầu 7
AL PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V61Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V318m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V164Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V219Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V219Cái
AM PHẦN NHÂN CÔNG
AN Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AO Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 61hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3201 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 451 m
AP Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 361 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2841 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 41hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
AQ PHẦN VẬN CHUYỂN
AR II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
AS Hạng mục: TBA Bầu 8
AT PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V153m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V160m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V45m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V123Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V123Cái
AU PHẦN NHÂN CÔNG
AV Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AW Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 31hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1601 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 451 m
AX Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
AY Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 361 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1401 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
AZ PHẦN VẬN CHUYỂN
BA II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BB Hạng mục: TBA Bầu 9
BC PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V238,5m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V245m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V75m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V158Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
BD PHẦN NHÂN CÔNG
BE Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BF Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 45hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2451 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 751 m
BG Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
BH Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 641 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2481 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 26hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 32hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
BI PHẦN VẬN CHUYỂN
BJ II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BK Hạng mục: TBA Bầu 10
BL PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V198m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V205m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V106Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V141Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V141Cái
BM PHẦN NHÂN CÔNG
BN Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BO Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 38hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2051 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 301 m
BP Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 241 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2041 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 30hộp
BQ PHẦN VẬN CHUYỂN
BR II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BS Hạng mục: TBA Bầu 11
BT PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V261m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V38m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V265m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V110m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V194Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V225Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V225Cái
BU PHẦN NHÂN CÔNG
BV Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BW Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 53hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2651 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1101 m
BX Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 881 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2441 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 36hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
BY PHẦN VẬN CHUYỂN
BZ II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CA Hạng mục: TBA Bầu 12
CB PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V49Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V258m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V260m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V55m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V148Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V189Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V189Cái
CC PHẦN NHÂN CÔNG
CD Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
CE Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 49hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2601 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 551 m
CF Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
CG Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 441 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2561 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 29hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 32hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
CH PHẦN VẬN CHUYỂN
CI II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CJ Hạng mục: TBA Bầu Tây
CK PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V42m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V130m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V136Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V126Cái
CL PHẦN NHÂN CÔNG
CM Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
CN Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 13hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 801 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1301 m
CO Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
CP Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 761 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3441 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 25hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 56hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 19hộp
CQ PHẦN VẬN CHUYỂN
CR II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
CS Hạng mục: TBA Bầu Đông
CT PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V429m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V420m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V95m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V244Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V309Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V309Cái
CU PHẦN NHÂN CÔNG
CV Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
CW Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 81hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4201 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 951 m
CX Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
CY Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 761 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 3841 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 32hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 59hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 16hộp
CZ PHẦN VẬN CHUYỂN
DA II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DB Hạng mục: TBA Tái Định Cư 1
DC PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V127,5m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
DD PHẦN NHÂN CÔNG
DE Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
DF Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1201 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 501 m
DG Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 401 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1161 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 9hộp
DH PHẦN VẬN CHUYỂN
DI II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DJ Hạng mục: TBA Tái Định Cư 2
DK PHẦN VẬT LIỆU
1Hộp 4 công tơ 1 pha-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-CompositMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
3Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x10mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V250,5m
4Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-1x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V34m
5Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-2x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V230m
6Cáp hạ áp 0.6/1(1.2)kV-Ruột đồng-4x25mm²-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V105m
7Ghip LV-IPC 120-25-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V201Cái
9Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V201Cái
DL PHẦN NHÂN CÔNG
DM Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
DN Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 46hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2301 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1051 m
DO Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 841 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2281 m
3Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 24hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 33hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 17hộp
DP PHẦN VẬN CHUYỂN
DQ II. Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới trạm biến áp phân phối, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 22kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2018- 2020) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy ch- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn 2.5 -12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->