Gói thầu: Thi công xây dựng Công viên cây xanh trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954804-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công viên cây xanh trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:50:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,557,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.557.894.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND, hoặc:-(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 (nhưng không quá 05 hợp đồng), trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7.782.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây:- Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh đã thực hiện (bao gồm phụ lục giá hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.782.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp III hoặc 02 công trình chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trong lĩnh vực trồng cây xanh;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ (trồng cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trong lĩnh vực trồng cây xanh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trồng cây xanh ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ (trồng cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có cán bộ kỹ thuật).- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể: Thợ được đào tạo nghề lĩnh vực trồng cây xanh, có chứng chỉ trồng cây xanh còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải thùng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công viên cây xanh trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng Công viên cây xanh trên địa bàn huyện Vĩnh Hưng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu Hạng III. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng; Năng lực tài chính; Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, điện thoại: 0272 3847252 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | cây | 54 | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 54 | |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | cây | 8 | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 8 | |
| 5 | Phóng hố trồng cây | Phóng hố trồng cây | hố | 143 | |
| 6 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đào đất hố trồng cây xanh | m3 | 73,216 | |
| 7 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | m3 | 27,456 | |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | cây | 143 | |
| 9 | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | cây | 143 | |
| 10 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | cây/90 ngày | 143 | |
| 11 | Phóng hố trồng cây | Phóng hố trồng cây | hố | 50 | |
| 12 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đào đất hố trồng cây xanh | m3 | 25,6 | |
| 13 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | m3 | 9,6 | |
| 14 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | cây | 50 | |
| 15 | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | cây | 20 | |
| 16 | Trồng cây Giáng hương (cao>=4,3m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Giáng hương (cao>=4,3m, Đk gốc 15cm) | cây | 30 | |
| 17 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | cây/90 ngày | 50 | |
| 18 | Phóng hố trồng cây | Phóng hố trồng cây | hố | 92 | |
| 19 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đào đất hố trồng cây xanh | m3 | 47,104 | |
| 20 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | m3 | 17,664 | |
| 21 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | cây | 92 | |
| 22 | Trồng cây Giáng hương (cao >=4,3m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Giáng hương (cao >=4,3m, Đk gốc 15cm) | cây | 92 | |
| 23 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | cây/90 ngày | 92 | |
| 24 | Phóng hố trồng cây | Phóng hố trồng cây | hố | 142 | |
| 25 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đào đất hố trồng cây xanh | m3 | 72,704 | |
| 26 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | m3 | 27,264 | |
| 27 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | cây | 142 | |
| 28 | Trồng cây Giáng hương (cao >=4,3m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Giáng hương (cao >=4,3m, Đk gốc 15cm) | cây | 70 | |
| 29 | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | cây | 31 | |
| 30 | Trồng cây Gỗ đỏ (cao>=4,3m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Gỗ đỏ (cao>=4,3m, Đk gốc 15cm) | cây | 41 | |
| 31 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | cây/90 ngày | 142 | |
| 32 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | cây | 69 | |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 69 | |
| 34 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | cây | 3 | |
| 35 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 3 | |
| 36 | Phóng hố trồng cây | Phóng hố trồng cây | hố | 90 | |
| 37 | Đào đất hố trồng cây xanh | Đào đất hố trồng cây xanh | m3 | 46,08 | |
| 38 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro chấu | m3 | 17,28 | |
| 39 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | cây | 90 | |
| 40 | Trồng cây Giáng hương (cao >=4,3m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Giáng hương (cao >=4,3m, Đk gốc 15cm) | cây | 45 | |
| 41 | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Cẩm lai (cao 3,8m, Đk gốc 15cm) | cây | 18 | |
| 42 | Trồng cây Gỗ đỏ (cao>=4,3m, Đk gốc 15cm) | Trồng cây Gỗ đỏ (cao>=4,3m, Đk gốc 15cm) | cây | 27 | |
| 43 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | cây/90 ngày | 90 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.557894E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.557.894.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND, hoặc:-(ii) Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02 (nhưng không quá 05 hợp đồng), trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 7.782.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây:- Hợp đồng thi công công trình trồng cây xanh đã thực hiện (bao gồm phụ lục giá hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.782.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp III hoặc 02 công trình chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) cấp IV trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trong lĩnh vực trồng cây xanh;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ (trồng cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cây xanh | 3 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trong lĩnh vực trồng cây xanh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trồng cây xanh ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự giá trị ≥ 3.891.000.000 VNĐ (trồng cây xanh) (kèm theo bản scan hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có cán bộ kỹ thuật).- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm: lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể: Thợ được đào tạo nghề lĩnh vực trồng cây xanh, có chứng chỉ trồng cây xanh còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.- Đính kèm: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có cẩu | Cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải thùng | Tải thùng ≥ 2 tấn | 2 |
| 3 | Cưa máy cầm tay | Công xuất 1,3 kw | 2 |
| 4 | Xe bồn tưới nước | Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi