Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 11:47:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,708,194,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6062291764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212458352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp II, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.496.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt và có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cầm tay (dùng để khoét vỏ tủ lắp rơle) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trang bị điều áp tự động (rơle 90) cho các trạm 110kV Đồng An, Đông Hòa, Bình An, Tân Đông Hiệp, Thuận Giao, Thủ Đức Bắc, Bàu Bèo, Hưng Định, Gò Đậu, Vĩnh Trường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM 110KV BÀU BÈO | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Modul quang SFP để kết nối Rơle | 2 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 113 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 148 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 400 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 20 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 46 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| B | TRẠM 110KV BÌNH AN | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 1 | cái | |
| 3 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 100 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 125 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 200 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 10 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 300 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 100 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 50 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 16 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 7 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 8 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 6 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 6 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 1 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 200 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 1 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 1 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 3 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 3 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 3 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 3 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 4 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 4 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 80 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 6 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 1 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 20 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 10 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 20 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 20 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 6 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 40 | m | |
| 45 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 46 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 47 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 51 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| C | TRẠM 110KV ĐỒNG AN | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Modul quang SFP để kết nối Rơle | 2 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 130 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 170 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 400 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 20 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 46 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| D | TRẠM 110KV ĐÔNG HÒA | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Modul quang SFP để kết nối Rơle | 2 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 140 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 180 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 400 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 20 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 46 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| E | TRẠM 110KV GÒ ĐẬU | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 140 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 156 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 200 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 10 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 46 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 47 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 48 | VẬT TƯ ĐẤU NỐI BỔ SUNG ĐỂ KẾT NỐI GIAO THỨC IEC 61850 | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 49 | MCB 2P-10A – 3kA, type C, tiếp điểm phụ tối thiểu 01NO+1NC | 1 | Cái | |
| 50 | Bộ nguồn 110VDC/48VDC | 1 | Bộ | |
| 51 | Hàng kẹp nguồn | 20 | Cái | |
| 52 | Khung Rack ABB560 | 1 | Bộ | |
| 53 | Card nguồn ABB560 PSR00 | 2 | Cái | |
| 54 | Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License HMI Full 5000DP | 1 | Cái | |
| 55 | Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License BasicI Full 5000DP | 1 | Cái | |
| 56 | Cáp mạng CAT5E | 10 | Mét | |
| 57 | Đầu bấm mạng RJ45 | 4 | Cái | |
| 58 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 59 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 60 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 61 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| F | TRẠM 110KV HƯNG ĐỊNH | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 1 | cái | |
| 3 | Modul quang SFP để kết nối Rơle | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 70 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 92 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 200 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 10 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 300 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 100 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 50 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 16 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 7 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 8 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 6 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 6 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 1 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 200 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 1 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 1 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 3 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 3 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 3 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 3 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 4 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 4 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 80 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 6 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 1 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 20 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 10 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 20 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 20 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 6 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 40 | m | |
| 45 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 46 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| G | TRẠM 110KV TÂN ĐÔNG HIỆP | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 185 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 225 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 400 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 20 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 46 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 47 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 51 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| H | TRẠM 110KV THỦ ĐỨC BẮC | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 145 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 185 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 200 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 50 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 10 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 46 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 47 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 48 | VẬT TƯ ĐẤU NỐI BỔ SUNG ĐỂ KẾT NỐI GIAO THỨC IEC 61850 | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 49 | MCB 2P-10A – 3kA, type C, tiếp điểm phụ tối thiểu 01NO+1NC | 1 | Cái | |
| 50 | Bộ nguồn 110VDC/48VDC | 1 | Bộ | |
| 51 | Hàng kẹp nguồn | 20 | Cái | |
| 52 | Khung Rack ABB560 | 1 | Bộ | |
| 53 | Card nguồn ABB560 PSR00 | 2 | Cái | |
| 54 | Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License HMI Full 5000DP | 1 | Cái | |
| 55 | Card truyền thông ABB560 CMR02, kèm Flash License BasicI Full 5000DP | 1 | Cái | |
| 56 | Cáp mạng CAT5E | 10 | Mét | |
| 57 | Đầu bấm mạng RJ45 | 4 | Cái | |
| 58 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 59 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 60 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 61 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| I | TRẠM 110KV THUẬN GIAO | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Switch quang công nghiệp tối thiểu 12 cổng Ethernet giao diện quang (bao gồm phụ kiện phù hợp để kết nối rơ le), 12 cổng Ethernet giao diện điện, 2 cổng quang MM | 1 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 117 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 147 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 400 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 20 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 46 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 47 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 51 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| J | TRẠM 110KV VĨNH TRƯỜNG | |||
| 1 | THIẾT BỊ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 2 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp (F90) – 110VDC – 1A | 2 | cái | |
| 3 | Modul quang SFP để kết nối Rơle | 2 | bộ | |
| 4 | Nhân công làm gọn tủ AVR | 1 | T.bộ | |
| 5 | VẬT LIỆU | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 6 | Cáp cấp nguồn, cáp nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x4mm2 | 117 | m | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV - DVV/Sc - 4x1,5mm2 | 147 | m | |
| 9 | Cáp chống cháy 0,6/1kV - CXV/FR - 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV1,5mm2 | 400 | m | |
| 11 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 | 100 | m | |
| 12 | Cáp điện đơn 0,6/1kV – CV2,5mm2 (loại sọc) | 20 | m | |
| 13 | Phụ kiện nhị thứ | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 14 | Đầu cose đồng 1,5mm2 | 600 | cái | |
| 15 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | 200 | cái | |
| 16 | Đầu cose đồng 4mm2 | 100 | cái | |
| 17 | Làm đầu cáp với đầu cosse 1,5mm², số đầu ≤ 19 đầu | 32 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp với đầu cosse 2,5mm², số đầu ≤ 14 đầu | 14 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp với đầu cosse 4mm², số đầu ≤ 6 đầu | 17 | đầu cáp | |
| 20 | Vòng đệm cáp (cable gland) các loại | 12 | Cái | |
| 21 | Nhãn cáp | 12 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện bằng nhựa | 2 | cuộn | |
| 23 | Dây rút các loại | 400 | Cái | |
| 24 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 2 | Cái | |
| 25 | Khóa chuyển Remote/ Supervisor | 2 | Cái | |
| 26 | Khóa chuyển Manual/ Auto | 2 | Cái | |
| 27 | Rơ le phụ 220VAC | 6 | Cái | |
| 28 | Rơ le phụ 110VDC | 6 | Cái | |
| 29 | Contactor 110VDC - tối thiểu 3NO+1NC | 6 | Cái | |
| 30 | Contactor 110VDC - tối thiểu 2NO+2NC | 6 | Cái | |
| 31 | Hàng kẹp dòng | 8 | Cái | |
| 32 | Hàng kẹp áp | 8 | Cái | |
| 33 | Hàng kẹp điều khiển có DCL | 160 | Cái | |
| 34 | Chặn hàng kẹp | 12 | Cái | |
| 35 | Thanh ray nhôm loại 2m | 2 | thanh | |
| 36 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | |
| 37 | Đầu bấm mạng CAT6 | 20 | Cái | |
| 38 | Ống ruột gà D32 | 40 | m | |
| 39 | Ống nhựa PVC fi60 | 40 | m | |
| 40 | Co nhựa 90 PVC fi60 | 12 | Cái | |
| 41 | Nhân công đục lỗ lắp Rơlay ở máy T1 | 1 | T.bộ | |
| 42 | Thu hồi cáp nhị thứ từ tủ AVR đến tủ RTU | 1 | T.bộ | |
| 43 | CUNG CẤP VẬT TƯ, LẮP ĐẶT, CẤU HÌNH HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 44 | Dây nhảy quang đôi mỗi sợi 20m kèm đầu quang bấm sẵn (multimode, bước sóng phù hợp với rơle) | 80 | m | |
| 45 | MCB 2P-6A-3kA, type C, tối thiểu 01NO+01NC | 1 | Cái | |
| 46 | Cáp mạng CAT5E | 20 | m | |
| 47 | Đầu bấm mạng CAT5E | 4 | Cái | |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện (nhà thầu tự tính) | Hạng mục tổng - Nhà thầu không chào | 1 | T.bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh VTTB điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu kết nối hệ thống SCADA | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
| 51 | Chỉnh định rơle và lập phương án đóng điện | Bảng 2 | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6062291764E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.212458352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp II, có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.496.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | Yêu cầu cung cấp các hồ sơ sau:- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | Yêu cầu Cung cấp các hồ sơ sau- Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát ít nhất 1 (một) công trình cấp II có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới trạm 110kV (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 5 tấn | Đang vận hành tốt và có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt cầm tay (dùng để khoét vỏ tủ lắp rơle) | Đang vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy mài cầm tay | Đang vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi