Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 12:12:00 đến ngày 2021-10-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,306,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 17,715 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: đường giao thông mặt đường gia cố nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp điện, vỉa hè) từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô ≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nối ống nhựa (máy gia nhiệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) Hạ tầng điểm dân cư xã Đông Thịnh, cạnh đường nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông Sơn và đường giao thông nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông Sơn (Giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HDST. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Sơn, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,6415 | 100m3 |
| 2 | San đất nội bộ mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,6415 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 234,737 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4686 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 274,9042 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T,K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,8807 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39.430,4803 | m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.360,107 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.279,0587 | 10m3/1km |
| C | Mặt đường, | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,4665 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8749 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8749 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,4665 | 100m2 |
| 5 | Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,968 | 100m3 |
| 6 | Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,3278 | 100m3 |
| D | Vỉa hè + cây xanh | |||
| E | Lát vỉa hè: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7.197,16 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 705,64 | m3 |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất đổ đi,đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3935 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố trồng cây -đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng đất hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,29 | m3 |
| 4 | Cây sao đen ĐK (8-10cm) cao 3-4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 148 | cây |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,32 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 464,72 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4208 | 100m2 |
| G | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,95 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,47 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 532,51 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0429 | 100m2 |
| 5 | Đào đất đổ đi bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,501 | 1m3 |
| 6 | Đào móng khoá hè -đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4252 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,49 | m3 |
| H | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6247 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7603 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.380 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp lên bó vỉa P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,888 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống bó vỉa P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,888 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bó vỉa P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,9888 | 10 tấn/1km |
| I | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5572 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6289 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 786 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp lên bó vỉa P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,722 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống bó vỉa P | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,722 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bó vỉa P≤200kg-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9722 | 10 tấn/1km |
| J | Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,17 | m3 |
| K | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| L | Cống D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK400mm ( Ống chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | mối nối |
| M | Gối cống (159 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2862 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1571 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9953 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159 | cái |
| N | Cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm ( Ống chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 291 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm ( Ống chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 291 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114 | mối nối |
| O | Gối cống (811 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9132 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1982 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3889 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,21 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối cống D600. D800 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 811 | cái |
| 7 | Đào móng đường ống, bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,19 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,5461 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1353 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1651 | 100m3 |
| P | Hố ga ( 30 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3203 | tấn |
| 5 | Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,542 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1284 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,45 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,602 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Nắp hố ga Composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 11 | Đào móng đường ống, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,105 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,414 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4832 | 100m3 |
| Q | Hố thu (53 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2332 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7348 | 100m2 |
| 5 | Bê tông láng đáy, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,91 | m3 |
| 6 | Song chắn rác composite (70x450x45) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 7 | Thép hình L50x30x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2836 | tấn |
| 8 | Đào móng đường ống, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,8765 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1802 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2257 | 100m3 |
| R | Rãnh bê tông + hố ga dưới vỉa hè (BxH =1,2x1,2m) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh +hố ga , M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,167 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh+hố ga , M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh+hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,336 | 100m2 |
| 6 | Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380,7265 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2138 | 100m3 |
| S | Tấm đan loại 1 - đan ranh (194,5 tấm) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7505 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2404 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2768 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195 | 1cấu kiện |
| T | Hố ga rãnh dưới vỉa hè ( 9 cái) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,57 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân hố ga , M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh+hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ ga, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh+hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0791 | 100m2 |
| 8 | Đào đất xây hố ga bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,621 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn thiện móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| U | Tấm đan loại 2 (9 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1328 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1795 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2582 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 6 | Nắp composite D900 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| V | Rãnh bê tông CT +hố ga dưới lòng đường (BxH =1,2x1,2m) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7872 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,719 | tấn |
| 7 | Cốt thép thành rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,366 | tấn |
| 8 | Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,842 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2646 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6194 | 100m3 |
| W | Tấm đan loại 1 (94 tấm) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,846 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,566 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1847 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | 1cấu kiện |
| X | Tấm đan loại 2 (4 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0798 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 6 | Nắp composite D900 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| Y | Rãnh thoát nước cho khu dân cư hiện hữu ( BxH = 1,2x1,6m) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,88 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,424 | 100m2 |
| 6 | Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,0735 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2552 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5323 | 100m3 |
| Z | Tấm đan (116 tấm) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,044 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8734 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6773 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| 6 | Ống thép đen D300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m |
| 7 | Đào đất- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,23 | m3 |
| AA | Rãnh bê tông BxH = 0,85x1,6m | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,69 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,392 | 100m2 |
| 6 | Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,905 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1166 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1372 | 100m3 |
| AB | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6206 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8517 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | 1cấu kiện |
| AC | Cống tròn D400 chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm ( ống chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông chèn gối cống, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0942 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| AD | Hố ga BTCT phía hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,894 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1473 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1403 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| AE | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 5 | Nắp ga Composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AF | Hệ thống thoát nước thải | |||
| AG | Cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK300mm ( trên vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 327 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 352 | mối nối |
| 4 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6 | 100m |
| AH | Gối cống (704 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,3354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2109 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 704 | cái |
| 4 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 394,242 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,816 | 100m3 |
| AI | Hố ga (28 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5376 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6096 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thang trèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2285 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| AJ | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,032 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3702 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3808 | tấn |
| 4 | Thép tấm d=3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 949,76 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | 1cấu kiện |
| AK | Cấp nước | |||
| AL | PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,852 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,86 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,852 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,852 | 100m |
| 10 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,08 | m2 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối đỡ tê, cút, nút bịt ...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 13 | Chụp bảo vệ ty van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,8001 | 1m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,502 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,2986 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1636 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1636 | 100m3/1km |
| AM | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 9 | Chụp van gang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối đỡ tê, cút, nút bịt...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2289 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,31 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| AN | PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Kép mạ kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,161 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 12 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 214,83 | m2 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6104 | m3 |
| 14 | Chụp bảo vệ ty van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,161 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,161 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,0737 | 1m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,8685 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,2036 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6204 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6204 | 100m3/1km |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AP | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AQ | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 229,5 | m |
| 2 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 3 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | m |
| 4 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | m |
| 5 | Cổ dề nối ống thép cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | m |
| 10 | Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 12 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113 | cái |
| 13 | Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | m |
| 2 | Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 3 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | cái |
| 4 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| AS | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AT | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.208,7 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC-16-190-11 thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-13 thi công thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cột |
| 4 | Xà đỡ thẳng ba pha bằng XĐT-22-3N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo ba pha dọc XN-22-3D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc kép ba pha bằng XNGK-22-3N | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối kép ba pha dọc 22kV XNCK-22-3D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc kép ba pha dọc 22kV XNGK-22-3D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột 16m GC-16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột 18m GC-18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | quả |
| 12 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 13 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cốt nhôm Al-70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | Cái |
| AU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 3 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Hộp che cáp cao thế máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Hộp che cáp hạ thế máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 9 | Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 10 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m |
| 11 | Biển báo, biển an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Đầu cốt các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| AX | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AY | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 534,48 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 317,22 | m |
| 3 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/120-95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Đầu cáp trong nhà 0,6kV/95-70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 8 | Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 655 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.530 | m |
| 11 | Cổ dề nối ống thép cáp hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 620 | m |
| 14 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 15 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 16 | Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 17 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 18 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 620 | m |
| 2 | Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 3 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 4 | Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 5 | Móng tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | móng |
| 6 | Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| BA | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BB | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cột |
| 2 | Bộ đèn LED SMD 150w IP66 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.089 | m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 352 | m |
| 7 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 8 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | đầu cáp |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hòm công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hòm |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 765 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 129 | m |
| 14 | Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 15 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 864 | m |
| 20 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| 21 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 748 | m |
| 22 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103 | m |
| 23 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 2 cáp - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 748 | m |
| 4 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103 | m |
| 5 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 2 cáp - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | m |
| 6 | Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 7 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | cái |
| BD | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | tủ |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| BE | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | pha |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hệ thống |
| BF | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-600A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV( gồm 3ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ 6 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | tủ |
| 6 | Tủ 4 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | tủ |
| 7 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | c.trinh |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 17,715 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: đường giao thông mặt đường gia cố nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp điện, vỉa hè) từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.715.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô ≤ 12 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 12 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nấu và tưới nhựa | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/giờ | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy hàn nối ống nhựa (máy gia nhiệt) | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi