Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955352-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210955263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 12:12:00 đến ngày 2021-10-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,306,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 17,715 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: đường giao thông mặt đường gia cố nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp điện, vỉa hè) từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô ≤ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 12
7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/giờ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nối ống nhựa (máy gia nhiệt)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư xã Đông Thịnh, cạnh đường nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông Sơn và đường giao thông nối TL517 đi bệnh viện huyện Đông Sơn (Giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 22 ngày 06/01/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Sơn,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa + Tư vấn lập Thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Sơn,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HDST.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Đông Sơn,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn Địa chỉ: thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
B Nền đường
1Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,6415100m3
2San đất nội bộ mặt bằng trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,6415100m3
3Đào nền, khuôn đường-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt234,7371m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,4686100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt274,9042100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T,K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,8807100m3
7Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39.430,4803m3
8Mua đất tại mỏ trên phương tiện vận chuyển, đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.360,107m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.279,058710m3/1km
C Mặt đường,
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,4665100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8749100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,8749100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,4665100m2
5Móng trên cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,968100m3
6Móng đá dăm cấp phối loại 2 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,3278100m3
D Vỉa hè + cây xanh
E Lát vỉa hè:
1Lát gạch Terrazo 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7.197,16m2
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt705,64m3
F Hố trồng cây
1Đào đất đổ đi,đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,39351m3
2Đào móng hố trồng cây -đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2148100m3
3Đắp đất màu trồng cây (đất tận dụng đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,29m3
4Cây sao đen ĐK (8-10cm) cao 3-4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt148cây
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,32m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt464,72m2
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,2m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4208100m2
G Khóa hè
1Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,95m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,47m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt532,51m2
4Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,0429100m2
5Đào đất đổ đi bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5011m3
6Đào móng khoá hè -đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4252100m3
7Đắp đất hoàn thiện móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80,49m3
H Bó vỉa thẳng
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,04m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35,88m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,6247100m2
4Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7603100m2
5Lắp dựng bó vỉa trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.3801cấu kiện
6Bốc xếp lên bó vỉa PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,888tấn
7Bốc xếp xuống bó vỉa PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,888tấn
8Vận chuyển bó vỉa P≤200kg -cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,988810 tấn/1km
I Bó vỉa cong
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,51m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,18m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5572100m2
4Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6289100m2
5Lắp dựng bó vỉa trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7861cấu kiện
6Bốc xếp lên bó vỉa PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,722tấn
7Bốc xếp xuống bó vỉa PTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,722tấn
8Vận chuyển bó vỉa P≤200kg-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,972210 tấn/1km
J Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh đổ tại chỗ, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,17m3
K Hệ thống thoát nước mưa
L Cống D400
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK400mm ( Ống chịu lực)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt801 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53mối nối
M Gối cống (159 cái)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,18m3
2Ván khuôn móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2862100m2
3Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1571tấn
4Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9953100m2
5Bê tông gối cống M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,25m3
6Lắp đặt gối cống, ĐK 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159cái
N Cống D600
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm ( Ống chịu lực)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2911 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm ( Ống chịu lực)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1141 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt291mối nối
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt114mối nối
O Gối cống (811 cái)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,29m3
2Ván khuôn móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9132100m2
3Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1982tấn
4Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3889100m2
5Bê tông gối cống M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,21m3
6Lắp đặt gối cống D600. D800Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt811cái
7Đào móng đường ống, bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,191m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5461100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1353100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1651100m3
P Hố ga ( 30 cái)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,72m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m2
3Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,72m3
4Cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,3203tấn
5Cốt thép thành hố ga, ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,542tấn
6Ván khuôn thân hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1284100m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,45m3
8Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,602tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,468100m2
10Nắp hố ga CompositeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30cái
11Đào móng đường ống, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,1051m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,414100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4832100m3
Q Hố thu (53 cái)
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,25m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2332100m2
3Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt34,13m3
4Ván khuôn thân hố thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7348100m2
5Bê tông láng đáy, M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,91m3
6Song chắn rác composite (70x450x45)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53cái
7Thép hình L50x30x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2836tấn
8Đào móng đường ống, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,87651m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1802100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2257100m3
R Rãnh bê tông + hố ga dưới vỉa hè (BxH =1,2x1,2m)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,96m3
2Bê tông đáy rãnh +hố ga , M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110,87m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,167100m2
4Bê tông thân rãnh+hố ga , M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129,54m3
5Ván khuôn thân rãnh+hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,336100m2
6Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt380,72651m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5252100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2138100m3
S Tấm đan loại 1 - đan ranh (194,5 tấm)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,52m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7505100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2404tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,2768tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1951cấu kiện
T Hố ga rãnh dưới vỉa hè ( 9 cái)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,57m3
2Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081100m2
4Bê tông thân hố ga , M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,42m3
5Ván khuôn thân rãnh+hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81100m2
6Bê tông cổ ga, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71m3
7Ván khuôn thân rãnh+hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0791100m2
8Đào đất xây hố ga bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,6211m3
9Đắp đất hoàn thiện móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0243100m3
U Tấm đan loại 2 (9 cái)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,02m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1328100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1795tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2582tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91cấu kiện
6Nắp composite D900Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
V Rãnh bê tông CT +hố ga dưới lòng đường (BxH =1,2x1,2m)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt57m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m2
4Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt68,1m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,7872100m2
6Cốt thép thành rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,719tấn
7Cốt thép thành rãnh, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,366tấn
8Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191,8421m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2646100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6194100m3
W Tấm đan loại 1 (94 tấm)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,38m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,846100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,566tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1847tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt941cấu kiện
X Tấm đan loại 2 (4 cái)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,34m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,059100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0798tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1564tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
6Nắp composite D900Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
Y Rãnh thoát nước cho khu dân cư hiện hữu ( BxH = 1,2x1,6m)
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,88m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,12m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,464100m2
4Bê tông thân rãnh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,76m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,424100m2
6Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,07351m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2552100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5323100m3
Z Tấm đan (116 tấm)
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,36m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,044100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8734tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6773tấn
5Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1161cấu kiện
6Ống thép đen D300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,124100m
7Đào đất- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,61m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,23m3
AA Rãnh bê tông BxH = 0,85x1,6m
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,69m3
2Bê tông đáy rãnh, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,25m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,212100m2
4Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,33m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,392100m2
6Đào đất xây dựng rãnh, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,9051m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1166100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1372100m3
AB Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,13m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,477100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6206tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8517tấn
5Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt531cấu kiện
AC Cống tròn D400 chịu lực
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm ( ống chịu lực)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191 đoạn ống
2Bê tông chèn gối cống, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,468m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,352m3
4Ván khuôn móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0304100m2
5Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0252tấn
6Ván khuôn thép gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0942100m2
7Bê tông gối cống M200, đá 1x2 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
AD Hố ga BTCT phía hạ lưu
1Bê tông lót M100, đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,225m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006100m2
3Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,894m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1473tấn
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1403tấn
6Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1262100m2
AE Tấm đan
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,315m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0156100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0534tấn
4Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
5Nắp ga CompositeTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
AF Hệ thống thoát nước thải
AG Cống D300
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK300mm ( trên vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3271 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt251 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt352mối nối
4Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6100m
AH Gối cống (704 cái)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,3354m3
2Ván khuôn móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2109100m2
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt704cái
4Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt394,2421m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,816100m3
AI Hố ga (28 cái)
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,168m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1792100m2
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,976m3
4Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5376100m2
5Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,936m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6096100m2
7Lắp dựng cốt thép thang trèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2285tấn
8Lắp đặt Tê PVC ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt56cái
AJ Tấm đan
1Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,032m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3702tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3808tấn
4Thép tấm d=3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt949,76kg
5Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2016100m2
6Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt561cấu kiện
AK Cấp nước
AL PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH
1Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
2Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,852100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,86100m
7Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,852100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,852100m
10Lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt114,08m2
11Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối đỡ tê, cút, nút bịt ...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005100m
13Chụp bảo vệ ty vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối định vị ty van)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,80011m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,502m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,2986m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1636100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1636100m3/1km
AM TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4100m
7Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
9Chụp van gangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gối đỡ tê, cút, nút bịt...)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2289m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,311m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,31m3
AN PHẦN TUYẾN DỊCH VỤ
1Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
3Kép mạ kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
4Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,161100 m
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
12Lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt214,83m2
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6104m3
14Chụp bảo vệ ty vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,161100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,161100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170,07371m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60,8685m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt109,2036m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6204100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6204100m3/1km
AO HỆ THỐNG ĐIỆN
AP PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AQ PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95sqmm 24kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt229,5m
2Đầu cáp T-Plug 24kV 3x95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12đầu cáp
3Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23m
4Ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181m
5Cổ dề nối ống thép cáp trung thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
6Măng sông ống nhựa Φ195Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
7Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
8Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Cái
9Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181m
10Hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
11Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
12Thít báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt113cái
13Tiếp địa tủ RMU - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
AR PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24kV
1Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181m
2Hào cáp 22kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
3Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cái
4Móng tủ RMU 4 ngănTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
5Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
AS PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AT PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24kV
1Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.208,7m
2Cột bê tông ly tâm 16m NPC-16-190-11 thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
3Cột bê tông ly tâm 18m NPC-18-190-13 thi công thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cột
4Xà đỡ thẳng ba pha bằng XĐT-22-3NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
5Xà néo ba pha dọc XN-22-3DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
6Xà néo góc kép ba pha bằng XNGK-22-3NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Xà néo cuối kép ba pha dọc 22kV XNCK-22-3DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
8Xà néo góc kép ba pha dọc 22kV XNGK-22-3DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
9Gông cột 16m GC-16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
10Gông cột 18m GC-18Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
11Sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10quả
12Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18chuỗi
13Bộ đấu nối Hotline cho 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
14Đầu cốt nhôm Al-70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
15Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36Cái
AU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AV PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ bê tông đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1trụ
2Tiếp địa trạm biến áp 1 trụ - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ thống
3Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
4Hộp che cáp cao thế máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
5Hộp che cáp hạ thế máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
6Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hộp
7Ống thép Φ168 bảo vệ cáp trung thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
8Cáp từ MBA đến tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150sqmmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42m
9Đầu cáp Elbow 3x95 chụp đầu cực máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3đầu cáp
10Thanh đồng lai M50x5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m
11Biển báo, biển an toànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
12Đầu cốt đồng Cu-150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14cái
13Đầu cốt các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
AW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
2Bệ đỡ tủ hạ ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
3Tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
AX PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
AY PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95sqmmkVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt534,48m
2Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt317,22m
3Đầu cáp trong nhà 0,6kV/120-95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
4Đầu cáp trong nhà 0,6kV/95-70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18bộ
5Đầu cốt đồng Cu-70Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
6Đầu cốt đồng Cu-95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78cái
7Đầu cốt đồng Cu-120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72cái
8Ống thép Φ168 dày 3.96 ly bảo vệ cáp qua đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24m
9Ống nhựa bảo vệ cáp Φ160/125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt655m
10Ống nhựa bảo vệ cáp Φ32/25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.530m
11Cổ dề nối ống thép cáp hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
12Măng sông ống nhựa Φ160Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
13Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt620m
14Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27m
15Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
16Hào cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
17Tiếp địa tủ công tơ - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21bộ
18Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cái
AZ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV
1Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt620m
2Hào cáp 0,4kV đi dưới hè gạch block, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27m
3Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
4Hào cáp 0,4kV đi dưới lòng đường nhựa loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8m
5Móng tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21móng
6Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21bộ
7Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cái
BA PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BB PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, dày 4mm vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cột
2Bộ đèn LED SMD 150w IP66Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
3Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bảng
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35sqmm đến tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.089m
6Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt352m
7Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
8Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4- Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
9Luồn cáp cửa cột, vào tủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32đầu cáp
10Công tơ điện tử 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Hòm công tơ 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hòm
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt765m
13Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt129m
14Cổ dề nối ống thép cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cái
15Măng sông ống nhựa Φ85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
16Đầu cốt đồng Cu-25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198cái
17Đầu cốt đồng Cu-16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66cái
18Đầu cốt đồng Cu-35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
19Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt864m
20Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43cái
21Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt748m
22Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103m
23Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 2 cáp - Phần lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13m
BC PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng MCĐ-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
3Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè gạch block, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt748m
4Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 1 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt103m
5Hào cáp chiếu sáng đi dưới lòng đường nhựa, loại 2 cáp - Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13m
6Tiếp địa cột đèn RC-2- Phần xây dựngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32bộ
7Gắn bê tông mốc sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43cái
BD PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế RMUTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
2Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
4Lắp tủ công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21tủ
5Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
BE PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cáp lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3sợi
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1pha
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2pha
4Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2hệ thống
BF Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 500V-600ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
3Tủ RMU 4 ngăn 24kV( gồm 3ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
4Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
5Tủ 6 công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9tủ
6Tủ 4 công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12tủ
7Vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1c.trinh
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 17,715 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: đường giao thông mặt đường gia cố nhựa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp điện, vỉa hè) từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.715.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ từ kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
5 Phụ trách thanh, quyết toán: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác hồ sơ thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi ≤ 110CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm rung tự hành ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô ≤ 12 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu12
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu4
9 Cần cẩu ≥ 6 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy nấu và tưới nhựa Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/giờ Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy hàn nối ống nhựa (máy gia nhiệt) Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->