Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935478-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210935386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 14:32:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,548,739,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664621968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Cải tạo cầu Mai Chữ, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126. (Địa chỉ: Số nhà 43 khu phố Phượng Lĩnh, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện gói thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm chủ
1Gia công dầm chủ và tăng cường đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6264tấn
2Gia công hệ liên kiết dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,57tấn
3Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt392bộ
4Vệ sinh, cạo rỉ kết cấu dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt311,04m2
5Sơn dầm 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt311,041m2
C Gối cầu thép
1Thép tròn gối cầu ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
2Gia công gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,01tấn
3Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.010kg
4Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
5Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116m3
D Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,02m3
2Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,16tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,73tấn
5Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3064100m2
E Lan can thép
1Sản xuất, lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,773tấn
F Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2m
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092tấn
3Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
4Thép hình, thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
5Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63m3
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
G Thoát nước mặt cầu
1Ống thoát nước D168 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0664100m
2Tấm chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
3Bu lông M12x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
4Thép tấm đai định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0345tấn
H Giá đỡ cáp quang
1Sản xuất, lắp dđặt giá đỡ cáp quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502tấn
I II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
J Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ bê tông cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,75m3
2Phá dỡ đá xây cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,58m3
K Mố cầu
1Bê tông đệm móng mố 12MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,11m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,17m3
3Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,273tấn
4Cốt thép mố ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,214tấn
5Ván khuôn mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5076100m2
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
L Trụ cầu
1Bê tông đệm 16Mpa dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
2Bê tông trụ cầu 30MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,75m3
3Cốt thép trụ ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,529tấn
4Cốt thép trụ ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,759tấn
5Ván khuôn trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3746100m2
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
M Cọc khoan nhồi
N Khoan 30m đầu
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 (đất HS 1,2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
O Khoan từ m thứ 31
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000, (đất HS 1,2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,72m
2Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,68m3
3Betonit chống sụt thành lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,5m3
4Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,81m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,174tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,924tấn
7Cóc nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480bộ
8Ống siêu âm D50/57Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,904100m
9Ống siêu âm D107/114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,934100m
10Nút bịt ống siêu âm D50/57Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
11Nút bịt ống siêu âm D107/114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
12Cút nối ống siêu âm D50/57Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
13Cút nối ống siêu âm D106/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
14Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,71m3
15Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,545100m3
P Bản chuyển tiếp
1Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m3
2Bê tông bản quá độ 25MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7m3
3Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022tấn
4Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,352tấn
5Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,629tấn
6Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
7Ống nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
8Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
Q III. PHỤ TRỢ THI CÔNG
R Hệ gông dầm thi công nhịp
1Gia công hệ gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,912tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ gông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,824tấn
3Bu lông cường độ cao D25 -L40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
4Cẩu lắp nhịpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2nhịp
S Đà giáo thi công nhịp
1Gia công hệ đà giáo thi công nhịpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,998tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công nhịpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,996tấn
3Gỗ ván thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,561m3
4Lưới an toàn (Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44m2
T Đà giáo thi công bản mặt cầu
1Gia công hệ đà giáo thi công bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,958tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,916tấn
U Mặt bằng thi công
1Đắp đất mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,383100m3
2Thanh thải mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8447100m3
3Lớp CPDD L2 (bãi đúc, chứa dầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m3
4Láng VXM M100 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m2
V Tuyến tránh
1Vét bùn + hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,974100m3
2Đắp đất nền đường, K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7015100m3
3Đắp đất đá thải dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2835100m3
4Thanh thải đường tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3865100m3
W Cầu tạm
X Rọ đá
1Đào đất thi công, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5521100m3
2Rọ đá loại 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301 rọ
3Rọ đá loại 1x1x0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 rọ
Y Dầm và bản mặt cầu tạm
1Gia công hệ dầm và bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,806tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm và bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,806tấn
3Tà vẹt gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,056m3
Z Mố cầu tạm
1Gia công mố cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93tấn
AA Thi công cọc khoan nhồi
1Gia công ống vách (2 ống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,64tấn
2Lắp đặt và nhổ ống váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
AB Thi công mố
AC Đào, đắp thi công mố
1Đắp đất san ủi thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2466100m3
2Thanh thải đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1974100m3
3Đào đất hố móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,841m3
4Đào đất hố móng bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6062100m3
5Đắp đất hố móng K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5494100m3
6Gỗ chêm chènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,441m3
AD Hệ đà giáo thi công mố
1Gia công hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,59tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,18tấn
3Bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
4Gỗ chêm chènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21m3
AE Cọc ván thép Larsen IV thi công mố
1Cọc định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36tấn
2Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m
3Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
4Nhổ cọc định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88100m
5Đai dẫn hường, thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47tấn
6Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94tấn
7Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94tấn
8Cọc larsen IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,77tấn
9Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,48100m
10Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,64100m
11Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,12100m
AF Thi công trụ
AG Đào, đắp thi công trụ
1Đắp đất san ủi thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,486100m3
2Thanh thải đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9845100m3
3Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,41m3
4Đắp đất hố móng K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
5Gỗ chêm chènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
AH Hệ đà giáo thi công trụ
1Sản xuất hệ đà giáo thi công trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,17tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,17tấn
3Bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
4Gỗ chêm chènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m3
5Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,25100m
AI Cọc ván thép Larsen IV thi công trụ
1Cọc định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91tấn
2Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84100m
3Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
4Nhổ cọc định vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
5Đai dẫn hường, thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32tấn
7Cọc larsen IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,57tấn
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,55100m
9Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
10Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2100m
AJ Thi công gia cố mái
1Đắp đất vòng vây thi công (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5886100m3
2Thanh lý đất đắp vòng vâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2709100m3
3Bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
4Đóng + nhổ cọc tre - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,875100m
5Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt317,72m2
6Thép buộc D4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,13kg
AK IV. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ TỨ NÓN
AL Nền đường
1Đào nền đường, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,921m3
3Đào cấp, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,721m3
4Vét bùn + hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9479100m3
5Đắp nền đường, K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt548,97100m3
6Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1743100m2
AM Mặt đường
1Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 24cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9694100m2
2Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9694100m2
3Cát đệm tạo phẳng 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,91m3
4Nilong tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt296,94m2
5Bê tông mặt đường M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,33m3
6Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1671100m2
AN Gia cố mái, tứ nón
1Đào đất công trình, đất C2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt264,761m3
2Đắp trả đất chân khay, tứ nónTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9971100m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,24m3
4Bê tông chân khay 12MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,01m3
5Bê tông gia cố mái 16MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,66m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1181100m2
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m; đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,95100m
AO Biển báo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Biển chữ nhật I.439 (KT: 675x1350mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8225m2
3Cột đỡ biển báo D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664621968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 16T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Thiết bị khoan cọc nhồi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->