Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 14:32:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,548,739,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664621968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng các hạng mục công trình Cải tạo cầu Mai Chữ, xã Đông Nam, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Dầm chủ | |||
| 1 | Gia công dầm chủ và tăng cường đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6264 | tấn |
| 2 | Gia công hệ liên kiết dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,57 | tấn |
| 3 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392 | bộ |
| 4 | Vệ sinh, cạo rỉ kết cấu dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311,04 | 1m2 |
| C | Gối cầu thép | |||
| 1 | Thép tròn gối cầu ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 2 | Gia công gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.010 | kg |
| 4 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | m3 |
| D | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,16 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3064 | 100m2 |
| E | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,773 | tấn |
| F | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 3 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 4 | Thép hình, thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| G | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước D168 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0664 | 100m |
| 2 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Thép tấm đai định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0345 | tấn |
| H | Giá đỡ cáp quang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dđặt giá đỡ cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | tấn |
| I | II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| J | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây cầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,58 | m3 |
| K | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông đệm móng mố 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,273 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,214 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5076 | 100m2 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| L | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông đệm 16Mpa dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ cầu 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,529 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,759 | tấn |
| 5 | Ván khuôn trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3746 | 100m2 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| M | Cọc khoan nhồi | |||
| N | Khoan 30m đầu | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000 (đất HS 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| O | Khoan từ m thứ 31 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1000, (đất HS 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,72 | m |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,68 | m3 |
| 3 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,5 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,174 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,924 | tấn |
| 7 | Cóc nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | bộ |
| 8 | Ống siêu âm D50/57 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,904 | 100m |
| 9 | Ống siêu âm D107/114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,934 | 100m |
| 10 | Nút bịt ống siêu âm D50/57 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Nút bịt ống siêu âm D107/114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cút nối ống siêu âm D50/57 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Cút nối ống siêu âm D106/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | m3 |
| 15 | Xúc đất thải thi công cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | 100m3 |
| P | Bản chuyển tiếp | |||
| 1 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| Q | III. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| R | Hệ gông dầm thi công nhịp | |||
| 1 | Gia công hệ gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,912 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,824 | tấn |
| 3 | Bu lông cường độ cao D25 -L40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Cẩu lắp nhịp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | nhịp |
| S | Đà giáo thi công nhịp | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo thi công nhịp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,998 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công nhịp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,996 | tấn |
| 3 | Gỗ ván thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | 1m3 |
| 4 | Lưới an toàn ( | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m2 |
| T | Đà giáo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,958 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,916 | tấn |
| U | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,383 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8447 | 100m3 |
| 3 | Lớp CPDD L2 (bãi đúc, chứa dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m2 |
| V | Tuyến tránh | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đá thải dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3865 | 100m3 |
| W | Cầu tạm | |||
| X | Rọ đá | |||
| 1 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5521 | 100m3 |
| 2 | Rọ đá loại 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 rọ |
| 3 | Rọ đá loại 1x1x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 rọ |
| Y | Dầm và bản mặt cầu tạm | |||
| 1 | Gia công hệ dầm và bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,806 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm và bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,806 | tấn |
| 3 | Tà vẹt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,056 | m3 |
| Z | Mố cầu tạm | |||
| 1 | Gia công mố cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | tấn |
| AA | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Gia công ống vách (2 ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và nhổ ống vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| AB | Thi công mố | |||
| AC | Đào, đắp thi công mố | |||
| 1 | Đắp đất san ủi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2466 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1974 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,84 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6062 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5494 | 100m3 |
| 6 | Gỗ chêm chèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | 1m3 |
| AD | Hệ đà giáo thi công mố | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,18 | tấn |
| 3 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Gỗ chêm chèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 1m3 |
| AE | Cọc ván thép Larsen IV thi công mố | |||
| 1 | Cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | 100m |
| 5 | Đai dẫn hường, thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | tấn |
| 8 | Cọc larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,77 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,48 | 100m |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,12 | 100m |
| AF | Thi công trụ | |||
| AG | Đào, đắp thi công trụ | |||
| 1 | Đắp đất san ủi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,486 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9845 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Gỗ chêm chèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 1m3 |
| AH | Hệ đà giáo thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,17 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,17 | tấn |
| 3 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Gỗ chêm chèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,25 | 100m |
| AI | Cọc ván thép Larsen IV thi công trụ | |||
| 1 | Cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | tấn |
| 2 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m |
| 3 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 5 | Đai dẫn hường, thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 7 | Cọc larsen IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,57 | tấn |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | 100m |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 100m |
| AJ | Thi công gia cố mái | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5886 | 100m3 |
| 2 | Thanh lý đất đắp vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2709 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Đóng + nhổ cọc tre - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,875 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,72 | m2 |
| 6 | Thép buộc D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,13 | kg |
| AK | IV. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ TỨ NÓN | |||
| AL | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,92 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,72 | 1m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9479 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 548,97 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1743 | 100m2 |
| AM | Mặt đường | |||
| 1 | Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9694 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9694 | 100m2 |
| 3 | Cát đệm tạo phẳng 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m3 |
| 4 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,94 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1671 | 100m2 |
| AN | Gia cố mái, tứ nón | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất chân khay, tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9971 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,24 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,01 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1181 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m; đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,95 | 100m |
| AO | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật I.439 (KT: 675x1350mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8225 | m2 |
| 3 | Cột đỡ biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.664621968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường công trình cầu đường bộ Cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cầu đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ quản lý an toàn lao động của công trình cầu đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục dầm thép liên hợp bản bê tông; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 16T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi