Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905956-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 13:13:00 đến ngày 2021-10-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,955,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.086599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18.900.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Giai đoạn 1) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của mặt bằng quy hoạch số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14.236,3475 | 1m3 |
| 2 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 960,084 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng bằng nhân công, đất C2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,54 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 387,7532 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,9505 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,312 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,3073 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,5212 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,5506 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,9706 | 100m2 |
| D | MẶT HÈ: | |||
| 1 | Cát đệm tạo phẳng dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.280,92 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm mác 75# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12.809,18 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12.809,18 | m2 |
| E | BÓ VỈA: | |||
| F | Bó vỉa loại 1: Bó vỉa đường thẳng; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54,91 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 549,12 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97,15 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.112 | cái |
| G | Bó vỉa loại 2: Bó vỉa đường cong; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,57 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,53 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6796 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,18 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 957 | cái |
| H | Bó vỉa loại 3: Bó vỉa hố thu; | |||
| 1 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2146 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,55 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2646 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98 | cái |
| I | Bó vỉa loại 4: Bó vỉa đứng đường thẳng; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,22 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,2 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,053 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 290 | cái |
| J | Bó vỉa loại 5: Bó vỉa đứng đường cong; | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,79 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3376 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,94 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 97 | cái |
| K | - Bó vỉa loại 6: Bó vỉa đứng hố thu; | |||
| 1 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,52 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,52 | m3 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| L | - Lưới chắn rác; | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4514 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4514 | tấn |
| M | KHÓA HÈ: | |||
| 1 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 395,53 | m2 |
| 2 | Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,51 | m3 |
| 3 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 738,32 | m2 |
| N | TẤM ĐAN RÃNH KT(30x50x7)CM: | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,99 | m3 |
| 2 | Nilon lót tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 879,9 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0531 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,59 | m3 |
| 5 | Cắt khe đan rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,99 | 10m |
| O | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,55 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M50# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,66 | m3 |
| 3 | Trát tường VXM M75# dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,2 | m2 |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 176,8 | m3 |
| 5 | Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m tại chân công trình (Giá cây đã bao gồm công trồng và chăm sóc) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 221 | cây |
| 6 | Cây chống đổ cao 2,5m, 3 cây chống/1 cây xanh) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.657,5 | m |
| 7 | Tưới nước và chăm sóc cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Q | RÃNH XÂY B50CM: | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.250,5055 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 317,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,633 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 436,03 | m3 |
| 5 | Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 797,74 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.674,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gối rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,13 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối rãnh D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,4781 | tấn |
| 9 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 186,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6909 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,0871 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4755 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 224,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.432 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện rãnh Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2435 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225 | cái |
| R | RÃNH CHỊU LỰC B50CM: | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 297,0105 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8338 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8051 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7858 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3816 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3119 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,67 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4384 | 100m3 |
| S | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 519,642 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,18 | m3 |
| 5 | Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,42 | m3 |
| 6 | Trát thành ga VXM M75# dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 378,18 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gối ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2905 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối ga D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2027 | tấn |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6323 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2215 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0054 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,16 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện rãnh, Kyc=0,90 ( Đất tận dụng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1103 | 100m3 |
| T | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m3 |
| 4 | Láng VXM M75# dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| V | SAN NỀN, CÂY XANH | |||
| W | Tận dụng đất hữu cơ để đắp đất san nền khuôn viên ( Trừ vị trí đường dạo, sân chơi) | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,1052 | 100m3 |
| 2 | Cây xoài, chiều cao 4m đường kính thân (30-:-35cm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cây |
| 3 | Cây chuỗi ngọc ( cao cây 15cm, 100 cây/m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129,92 | m2 |
| 4 | Thảm cỏ nhung Nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.262,76 | m2 |
| 5 | Tưới nước, chăm sóc cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| X | KHÓA MÁI ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,03 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,18 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50# | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,37 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,93 | m2 |
| Y | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 50cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0302 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,6 | m3 |
| 3 | Láng nền VXM mác 75# dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,03 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo dày (400x400x3,3)cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,03 | m2 |
| 5 | Mua ghế bê tông giả đá công viên loại dài 1,2 m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| AA | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| AB | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,75 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 75x2.1/2'' | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Kép TMK D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2'' | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 75x63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=75 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| AC | Cụm trụ cứu hoả | |||
| 1 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Nắp thép chụp van | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,9 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,75 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,77 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D110, D63 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,67 | 100m |
| 13 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 246,7937 | m3 |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AE | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.084,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 403,5886 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,226 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8121 | 100m3 |
| AF | HỐ VAN | |||
| AG | HỐ VAN D100+HỐ ĐỒNG HỒ D100 (2hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7639 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6191 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4097 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,016 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1503 | tấn |
| 7 | Xây gạch hố van, hố ga , vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6912 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,96 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,72 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| AH | HỐ VAN D50 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5606 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1345 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2917 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,224 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,08 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0066 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9264 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AI | GỐI ĐỠ TÊ D110 (5cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| AJ | LẮP ĐẶT ỐNG CHỜ VÀO HỘ DÂN (197 lô) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,925 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | cái |
| 3 | Kép TMK D20 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 197 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK D100x3/4'' | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75x3/4'' | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 8 | Đào đất công trình, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,9375 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,9375 | m3 |
| AK | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| AL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| AM | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB NPC.I-18-190-14 thi công bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4, Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc sứ đứng lệch 3 tầng 22kV XĐG-22-3D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Xà néo góc kép lệch 3 tầng 22kV XNGK-22-3D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối kép lệch 3 tầng 22kV XNCK-22-3D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao cách ly 22kV XCD-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện 22kV XCĐ-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bộ truyền động cầu dao TĐCD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TS | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột 18m GC-18 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | quả |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | chuỗi |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16/XLPE-2.5mm2/HDPE | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.173 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102 | cái |
| 17 | Giáp néo dây bọc 95-120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cái |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột 18m, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Tiếp địa RC-4, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m NPC.I-14-190-9,2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1B | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van: XCC&CSV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện GCĐ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo TT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 24KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 15 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 16 | Thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 17 | Chụp đầu cực trên cầu chì | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Chụp đầu cực dưới cầu chì | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 21 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Kẹp đồng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho CSV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Sứ đứng 24kV TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | quả |
| 27 | Biển báo an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4, cột 14m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| AR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.126 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.110 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59 | cái |
| 9 | Ghíp 3 bulong GN-3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2 -10, đất cấp 2, thi công bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2, thi công bằng máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| AU | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bộ đèn led chiếu sáng đường phố Vonta 05 LED COB - tích hợp nguồn DIM công suất 100W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | bộ |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 208 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.757 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hòm công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hòm |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | cái |
| 11 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | cái |
| 12 | Băng dính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AX | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp lực 400kVA-22/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-500V/600A 3 lộ cầu dao 250A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 630A-24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 0,4kV-500V/100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.086599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; bó vỉa, lát hè, trồng cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện. + Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18.900.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát bó vỉa, vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi