Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm Quý 3,4 năm 2021 cho Bệnh viện A Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phẩm Quý 3,4 năm 2021 cho Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863590 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:38:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,603,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 318.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm Quý 3,4 năm 2021 cho Bệnh viện A Thái Nguyên Mua sắm vật tư văn phòng phẩm Quý 3,4 năm 2021 cho Bệnh viện A Thái Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Mã ký hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa được vận chuyển đến Bệnh viện và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bản gốc HSDT khi đến tham gia thương thảo. + Cung cấp hàng mẫu đáp ứng theo yêu cầu về đặc tính kỹ thuật trong chương V của E-HSMT khi đến tham gia thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện A Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Số điện thoại: 02083.846.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Thịnh Đán, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.846.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện A Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, ĐT: 02083.648.988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.855688 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi xanh | 7.200 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bút bi đỏ | 1.800 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bút bi đen | 300 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bút dạ bảng | 360 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bút dạ dầu | 300 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bút dạ kính | 1.500 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bút đế cắm | 360 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bút nhớ dòng | 60 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bút ký | 180 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bút xóa | 60 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hồ nước | 3.900 | Lọ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghim dập nhỏ No.10 | 2.100 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ghim dập số 3 (24/6) | 120 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ghim cài C32 | 600 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn dập ghim số 10 | 120 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn dập ghim xoay chiều | 60 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy A4 | 3.600 | Ram | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Giấy A5 | 1.080 | Ram | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giấy ngoại A4 | 90 | Ram | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giấy in ảnh A4 | 150 | Ram | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giấy note 5 màu nhựa | 180 | Tập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giấy nhớ 5 màu | 390 | Tập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy nhớ 4 màu | 600 | Tập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy dán vàng 3x3inch | 900 | Tập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bìa ngoại A4 | 30 | Ram | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bìa hồng nội | 30 | Ram | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bìa bóng kính A4 | 30 | Ram | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Băng dính lụa xanh loại 5cm | 270 | Cuộn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Băng dính trắng to loại 5cm | 600 | Cuộn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cặp 3 dây Loại dày 10cm | 270 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Clear bag TL02 khổ A trung | 600 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Clear bag TL05 khổ A mỏng | 600 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp đen 25mm | 30 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp đen 32mm | 60 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp màu 15mm | 90 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp màu 19mm | 60 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kẹp màu 32mm | 30 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp màu 51mm | 60 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Pin điều hoà AAA | 1.200 | Đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Pin tiểu AA | 600 | Đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Pin đại | 60 | Đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Pin trung R14UT/2S 1.5V | 300 | Đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Pin vuông 9V | 60 | Qủa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Mực dấu đỏ | 30 | Hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kéo to 210mm | 90 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dao dọc giấy loại to 0423 | 60 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Thước kẻ vuông 30cm | 60 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giá nhựa 3 tầng | 35 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Máy tính 12 số | 10 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Pin đo đường huyết | 25 | Qủa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cặp trình ký | 35 | Cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 318.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi