Gói thầu: 21.XL-36.SCL-05 “Thi công, sửa chữa tuyến đường VH02 và đường lên, xuống khu nhà ở và làm việc tại công trường (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913279-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
Tên gói thầu 21.XL-36.SCL-05 “Thi công, sửa chữa tuyến đường VH02 và đường lên, xuống khu nhà ở và làm việc tại công trường (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
Số hiệu KHLCNT 20210913135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 15:37:00 đến ngày 2021-10-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp, sửa chữa công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật*) Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.192.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gầu ≥0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành (trọng lượng ≥25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (công suất ≥110cv)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành (công suất ≥110cv)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (dung tích ≥250l)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun vẩy (năng suất ≥9 m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥9 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước (dung tích ≥5 m3)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (trọng tải 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (trọng tải 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng 60kg)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén (năng suất 3 m3/ph)
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: D
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan: D
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D75 - 95 mm
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan: D75 - 95 mm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn
E-CDNT 1.2 21.XL-36.SCL-05 “Thi công, sửa chữa tuyến đường VH02 và đường lên, xuống khu nhà ở và làm việc tại công trường (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
Kế hoạch SXKD 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thái Sơn; địa chỉ Lô 27, LK29, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; MST: 2801897868


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn , địa chỉ: Tòa nhà VEAM, 689 Lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các giải pháp kỹ thuật của nhà thầu để tham gia thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo hiểm công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng, thiết bị và bên thứ ba) '1Trọn gói 
2Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công'1Trọn gói 
3Chi phí di chuyển thiết bị thi công và nhân vật lực đến công trường'1Trọn gói 
4Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành'1Trọn gói 
B Nền đường
1Đào nền Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ192,75m3
2Đào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ219,42m3
3Đào rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ362,83m3
4Xáo xới lu lèn K98Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ236,7m3
5Phá dỡ mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ236,7m3
C Mặt đường
1Mặt đường BTXM M200 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ237,05m3
2Gia cố lề bằng đất đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5m3
D Nạo vét rãnh - thiết kế mới rãnh xây
1Nạo vét rãnh từ lý trình Km0+360,00-Km0+460,00Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ32m3
2Chiều dài xây rãnh mớiTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ321,66m
3Tấm đan bê tông 2x2,05x0,1Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2Tấm
4Sữa chữa trám vá rãnh xây đá từ cọc 15 lý trình km0+360,00-:- cọc 19 lý trình km0+460,00 bằng vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ241,75m2
5Thanh lý rãnh xây đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ54,69m3
E Nạo vét cống hộp lý trình Km0+144,18
1Nạo vét cống hộp tại lý trình Km0+144,18Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ36m3
F Gia cố cống C2 tại lý trình km0+412,41
1Rọ đá gia cố hạ lưu cống KT (2x1x1)mTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ19Rọ
G Gia cố mái bằng biện pháp phun vẩy từ lý trình: KM0+340,00-KM0+400 và KM0+436,09-KM0+590.69. L=214,6m
1Phát quang, vệ sinh mái trước khi phun vẩyTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2.959,58m2
2Lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2.959,58m2
3Khoan lỗ cấy thép D12 (đường kính lỗ khoan D42)Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.502,2m
4Thép D12 dài 50cm ghim cố định lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.333,95kg
5Phun vẩy vữa bê tông M300 dày trung bình 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ207,17m3
6Khoan lỗ D51 đế lắp ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ326,4m
7Lỗ thoát nước PVC đường kính D34. L=1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ326,4m
8Vải địa kỹ thuật bọc 2 lớp ngoài ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ34,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp, sửa chữa công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật*) Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.192.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ quản lý chất lượng (chủ nhiệm KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).32
3 Kỹ sư phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gầu ≥0,8 m3) Dung tích gầu ≥0,8 m31
2 Máy lu rung tự hành (trọng lượng ≥25 tấn) Trọng lượng ≥25 tấn1
3 Máy ủi (công suất ≥110cv) Công suất ≥110cv1
4 Máy san tự hành (công suất ≥110cv) Công suất ≥110cv1
5 Máy trộn bê tông (dung tích ≥250l) Dung tích ≥250l2
6 Máy phun vẩy (năng suất ≥9 m3/h) Năng suất ≥9 m3/h1
7 Ô tô tưới nước (dung tích ≥5 m3) Dung tích ≥5 m31
8 Ô tô tự đổ (trọng tải 7 tấn) Trọng tải 7 tấn1
9 Ô tô tự đổ (trọng tải 10 tấn) Trọng tải 10 tấn2
10 Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng 60kg) Trọng lượng 60kg2
11 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén (năng suất 3 m3/ph) Năng suất 3 m3/ph1
12 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: D Đường kính khoan: D 2
13 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D75 - 95 mm Đường kính khoan: D75 - 95 mm2
14 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h Năng suất: 660 m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->