Gói thầu: 21.XL-36.SCL-05 “Thi công, sửa chữa tuyến đường VH02 và đường lên, xuống khu nhà ở và làm việc tại công trường (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.XL-36.SCL-05 “Thi công, sửa chữa tuyến đường VH02 và đường lên, xuống khu nhà ở và làm việc tại công trường (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:37:00 đến ngày 2021-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,132,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp, sửa chữa công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật*) Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.192.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu ≥0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành (trọng lượng ≥25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (công suất ≥110cv) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành (công suất ≥110cv) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (dung tích ≥250l) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun vẩy (năng suất ≥9 m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥9 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước (dung tích ≥5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (trọng tải 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ (trọng tải 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng 60kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén (năng suất 3 m3/ph) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan: D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D75 - 95 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan: D75 - 95 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
21.XL-36.SCL-05 “Thi công, sửa chữa tuyến đường VH02 và đường lên, xuống khu nhà ở và làm việc tại công trường (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)- Nhà máy thủy điện Trung Sơn” Kế hoạch SXKD 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các giải pháp kỹ thuật của nhà thầu để tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn - Tầng 6, tòa nhà VEAM, số 689, đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV thuỷ điện Trung Sơn, địa chỉ: Công ty TNHH MTV thủy điện Trung Sơn, Tòa nhà VEAM, số 689 đường Lạc Long Quân, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; - Địa chủ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng, thiết bị và bên thứ ba) | ' | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | ' | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và nhân vật lực đến công trường | ' | 1 | Trọn gói |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | ' | 1 | Trọn gói |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 192,75 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 219,42 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 362,83 | m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn K98 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 236,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 236,7 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 237,05 | m3 |
| 2 | Gia cố lề bằng đất đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5 | m3 |
| D | Nạo vét rãnh - thiết kế mới rãnh xây | |||
| 1 | Nạo vét rãnh từ lý trình Km0+360,00-Km0+460,00 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 32 | m3 |
| 2 | Chiều dài xây rãnh mới | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 321,66 | m |
| 3 | Tấm đan bê tông 2x2,05x0,1 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | Tấm |
| 4 | Sữa chữa trám vá rãnh xây đá từ cọc 15 lý trình km0+360,00-:- cọc 19 lý trình km0+460,00 bằng vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 241,75 | m2 |
| 5 | Thanh lý rãnh xây đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 54,69 | m3 |
| E | Nạo vét cống hộp lý trình Km0+144,18 | |||
| 1 | Nạo vét cống hộp tại lý trình Km0+144,18 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 36 | m3 |
| F | Gia cố cống C2 tại lý trình km0+412,41 | |||
| 1 | Rọ đá gia cố hạ lưu cống KT (2x1x1)m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 19 | Rọ |
| G | Gia cố mái bằng biện pháp phun vẩy từ lý trình: KM0+340,00-KM0+400 và KM0+436,09-KM0+590.69. L=214,6m | |||
| 1 | Phát quang, vệ sinh mái trước khi phun vẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2.959,58 | m2 |
| 2 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2.959,58 | m2 |
| 3 | Khoan lỗ cấy thép D12 (đường kính lỗ khoan D42) | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.502,2 | m |
| 4 | Thép D12 dài 50cm ghim cố định lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.333,95 | kg |
| 5 | Phun vẩy vữa bê tông M300 dày trung bình 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 207,17 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D51 đế lắp ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 326,4 | m |
| 7 | Lỗ thoát nước PVC đường kính D34. L=1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 326,4 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc 2 lớp ngoài ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 34,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Thi công xây lắp, sửa chữa công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.192.000.000 đồng.*) Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật*) Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.192.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng (chủ nhiệm KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động vệ sinh môi trường;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (cấp xác nhận của Chủ đầu tư tham gia thực hiện hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gầu ≥0,8 m3) | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành (trọng lượng ≥25 tấn) | Trọng lượng ≥25 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi (công suất ≥110cv) | Công suất ≥110cv | 1 |
| 4 | Máy san tự hành (công suất ≥110cv) | Công suất ≥110cv | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (dung tích ≥250l) | Dung tích ≥250l | 2 |
| 6 | Máy phun vẩy (năng suất ≥9 m3/h) | Năng suất ≥9 m3/h | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước (dung tích ≥5 m3) | Dung tích ≥5 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (trọng tải 7 tấn) | Trọng tải 7 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ (trọng tải 10 tấn) | Trọng tải 10 tấn | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng 60kg) | Trọng lượng 60kg | 2 |
| 11 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén (năng suất 3 m3/ph) | Năng suất 3 m3/ph | 1 |
| 12 | Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: D | Đường kính khoan: D | 2 |
| 13 | Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan: D75 - 95 mm | Đường kính khoan: D75 - 95 mm | 2 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h | Năng suất: 660 m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi