Gói thầu: Gói thầu số 07 XL SCL 2021 - Thi công xây lắp công trình Đại tu cầu dao, chống sét van các lộ đường dây trung thế huyện Đông Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 XL SCL 2021 - Thi công xây lắp công trình Đại tu cầu dao, chống sét van các lộ đường dây trung thế huyện Đông Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:50:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,228,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: : là hợp đồng thi công xây dựng mới nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV, 35kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 XL SCL 2021 - Thi công xây lắp công trình Đại tu cầu dao, chống sét van các lộ đường dây trung thế huyện Đông Anh Đại tu cầu dao, chống sét van các lộ đường dây trung thế huyện Đông Anh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các hợp đồng tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) có quy mô tính chất tương tự (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV, 35kV mà nhà thầu đã thực hiện có giá trị tối thiểu 292 triệu đồng trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đông Anh
Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội.
Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777.
Địa chỉ Gmail: [email protected].
Hotline 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội Điện thoại: 024 38838333; Fax: 024 38838777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Đông Anh Địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Huyện Đông Anh, TP Hà Nội. Điện thoại 024 38838333 – Fax: 024 38838777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 23 | Bộ | |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 21 | Bộ | |
| 3 | CSV đường dây 21/19.2kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 17 | Bộ | |
| 4 | CSV đường dây 42/34kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | 3 | Bộ | |
| 5 | CSV thông minh đường dây 22kV | 9 | bộ/1 pha | |
| C | Phần B cấp | |||
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | m |
| 6 | Xà CDPT + HDC + CSV (76.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo (47.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác (94.83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt AM240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Cái |
| 10 | Đầu cốt AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cái |
| 11 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 14 | Dây thép tiếp địa Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | Cái |
| 17 | Chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| E | PHẦN NHÂN CÔNG NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| F | Phần lắp mới | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 23 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 21 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay chống sét van, điện áp | 17 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thay chống sét van, điện áp | 3 | bộ 3 pha | |
| 5 | Thay chống sét van, điện áp | 3 | bộ 3 pha | |
| H | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện | 108 | 1m | |
| 2 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện | 114 | 1m | |
| 3 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép dẫn xuống thiết bị. Tiết diện | 18 | 1m | |
| 4 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện | 24 | 1m | |
| 5 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện | 88,5 | 1m | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 3 | bộ | |
| 8 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 19,8 | 10đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 21,6 | 10đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 16 | 10đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 4,8 | 10đầu | |
| 14 | Thay tiếp địa ngọn | 20 | bộ | |
| 15 | Thay ống nhựa nối vào tường, đường kính ống | 60 | 1 m | |
| I | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay chống sét van, điện áp | 1 | bộ 3 pha | |
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (10 cái) | 3 | 1 cái | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 0,3 | 10 sứ | |
| 3 | Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp | 3 | 1 bộ cách điện | |
| 4 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,09 | Km | |
| L | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 21 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 23 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay chống sét van, điện áp | 20 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thay chống sét van, điện áp | 3 | bộ 3 pha | |
| N | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà | 1 | bộ | |
| O | PHẦN VẬN CHUYỂN NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| P | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| Q | I. Vận chuyển thiết bị dụng cụ thi công đến công trường | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| R | II. Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| S | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| T | II. Vận chuyển vật tư thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.248E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: : là hợp đồng thi công xây dựng mới nâng cấp, đại tu, cải tạo lưới điện trung thế có cấp điện áp 22kV, 35kV mà nhà thầu đã thực trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 292.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥876.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 4 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi