Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956644-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210938763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 17:01:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,995,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.596 triệu đồng. Trong đó 5.596 triệu đồng = 2 x 2.798 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Bảo Lộc 2 xã Võng Xuyên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội (Địa chỉ: Tổ 25, xóm Cầu, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,881100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,627100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V41,792m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V93,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,796100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,875tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,855tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,906tấn
9Bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V2,925m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,46100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,198tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,95m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,284100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,055tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,352tấn
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V63,213m3
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,139m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,872100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,278tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,384tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,04tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V28,164m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,299100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,565tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,882tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,587tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V22,274m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V2,74100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,942tấn
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V5,082m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,705100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,146tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,803tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V3,097tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V3,097tấn
37Gia công xà gồ thépChương V2,543tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V2,543tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V160,856m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,269100m2
41Tôn úp nócChương V59,66m
42Thi công trần phẳng bằng tôn Clip in 600x600x0,6mm đục lỗ D1.8mm màu trắng phụ kiện khung tam giác 1,8m móc treo 2 chiếc nối 0,4 chiếcChương V232,32m2
43Thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 60x120x3 sơn tĩnh điện màu sámChương V0,155tấn
44Lắp dựng thép hộp trang trí mặt tiền thép hộp 60x120x3Chương V0,155tấn
45Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V117,569m3
46Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,342m3
47Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V42,847m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V368,064m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V577,955m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,272m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V310,996m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V274m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V453,336m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.162,991m2
55Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,964100m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V43,144m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Chương V371,103m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ màu đỏChương V31,608m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V117,092m2
60Nẹp cổ bậc đá tam cấpChương V188,4m
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V33,997m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V33,997m2
63Đắp tên “Nhà văn hóa thôn Bảo Lộc 2 xã Võng Xuyên”Chương V1cái
64Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V32,4m2
65Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
66Cung cấp cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,92m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V66,96m2
68Cung cấp vách kính cố định kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmChương V25,08m2
69Vách kính khung nhôm trong nhàChương V25,08m2
70Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,428tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,58m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V25,92m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,437100m2
74Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 14WChương V14bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, Bóng Led 18WChương V15bộ
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18WChương V2bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V10cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V10cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V18cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V25hộp
84Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóaChương V1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V3cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
89Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V136m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V540m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V136m
92Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
93Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V65m
95Gia công và đóng cọc chống sétChương V6cọc
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V55m
97Kẹp kiểm tra điện trởChương V2bộ
98Quả cầu chắn rác D110Chương V8cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1Chương V0,6100m
100Lắp đặt cút nhựa U.PVC 45 độ D90Chương V16cái
101Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90Chương V16cái
102Măng sông nối thẳng D90Chương V8cái
103Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90Chương V16cái
104Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ;Chương V2bộ
105Bình bọt chữa cháy CO2Chương V6bộ
106Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V2bộ
B NHÀ VỆ SINH
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,33m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,086100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,388m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,127100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,189tấn
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V6,784m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,011100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,727m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,164m3
13Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,278m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,022100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,016100m2
17Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,087tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,023100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V4cấu kiện
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,701m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
24Ngâm nước xi măng bể phốtChương V1công
25Móc sắt tấm đanChương V8cái
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V18,467m2
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,062100m3
28Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,662m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,074100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,818m3
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,34100m2
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,574m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,345tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V0,029100m2
37Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V0,153m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
39Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,267m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
41Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,516m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,629m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,27m2
44Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,29m3
45Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,188m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V80,351m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,347m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,826m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,12m2
52Chống thấm sika mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V33,12m2
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V24,28m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V24,28m
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,573m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,351m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V70,482m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,098m2
59Vách ngăn compact HPLChương V4,86m2
60Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V4,86m2
61Khung đỡ bàn đá inoxChương V8bộ
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,599m2
63Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,05m2
64SX cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ định hình, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, phụ kiện đồng bộChương V0,72m2
65Lắp dựng cửa nhựa lõi thépChương V7,77m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,012tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,72m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
69Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WChương V7bộ
70Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
71Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
72Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Chương V2cái
73Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Chương V100m
74Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Chương V35m
75Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
79Dây cấp nước xí bệtChương V2bộ
80Móc giấyChương V2cái
81Chậu tiểu namChương V3bộ
82Bộ xả tiểu namChương V3bộ
83Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
84Chậu rửa loại 1 vòiChương V2bộ
85Lắp đặt gương soiChương V2cái
86Xi phông lavaboChương V2bộ
87Vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
88Dây cấp nước lavaboChương V2bộ
89Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V4cái
90Lắp đặt chậu tiểu nữChương V3bộ
91Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
92Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
93Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
94Van phao điệnChương V1cái
95Ống PPR D20Chương V0,2100m
96Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
97Van khóa nhựa PPR D20Chương V4cái
98Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
99Măng sông PPR D20Chương V5cái
100Ống PPR D25Chương V0,5100m
101Ống PPR D20Chương V0,6100m
102Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
103Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V8cái
104Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
105Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
106Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
107Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
108Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
109Nút bịt nhựa PPR D20Chương V10cái
110Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Chương V10cái
111Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V10cái
112Măng sông PPR D25Chương V10cái
113Măng sông PPR D20Chương V10cái
114Ống PVC D110Chương V0,3100m
115Ống PVC D75Chương V0,4100m
116Ống PVC D60Chương V0,1100m
117Ống PVC D42Chương V0,2100m
118Y nhựa D110Chương V6cái
119Y nhựa D75Chương V4cái
120Y nhựa D42Chương V1cái
121Y thu nhựa D110/45Chương V3cái
122Y thu nhựa UPVC D75/42Chương V5cái
123Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V4cái
124Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V9cái
125Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V6cái
126Cút nhựa 90 độ D60Chương V5cái
127Cút nhựa 90 độ D42Chương V15cái
128Nối nhựa ren trong D42Chương V5cái
129Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
130Nối nhựa ren trong D75Chương V4cái
131Măng sông D110Chương V5cái
132Măng sông D75Chương V8cái
133Măng sông D60Chương V2cái
134Măng sông D42Chương V4cái
135Thông tắc D110Chương V2cái
136Thông tắc D75Chương V1cái
137Xi phông nhựa D75Chương V4cái
138Rọ chắn rác inox D120Chương V4cái
139Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V4cái
140Cút nhựa PVC D90Chương V4cái
141Cút chếch D90Chương V12cái
142Ống PVC D90Chương V0,3100m
143Măng sông D90Chương V5cái
144Cô lê sắtChương V8cái
C SAN NỀN, KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO KHU ĐẤT
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V5,213100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V5,016100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,871100m3
4Mua đất đồi để đắp đất đạt K=0,95Chương V889,468m3
5Đào xúc đất, đất cấp IChương V1,577100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,577100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIChương V1,016100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,636100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,38100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,482100m3
11Mua đất đồi để đắp đất đạt K=0,95Chương V167,5m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,75m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V61,25m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,8m3
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,28100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,6m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V9,975m2
19Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,048100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,521m3
21Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V7,261m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,057100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,631m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,274m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,056100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,56m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,366100m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,5100m2
30Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V43,86m3
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,299100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,114m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,376tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,443tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,438100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,519m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,997m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V4,366m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,072100m2
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,397m3
14Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V20,19m3
15Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,936m3
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V5,04m2
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V172,195m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V315,18m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V477,442m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V479,44m
21Cánh cổng sắt bằng sắt hộpChương V8,75m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,75m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,75m2
24Khóa cổngChương V1bộ
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,156tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,736m2
27Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V52,736m2
28Gia công hàng rào lưới thépChương V47,968m2
29Lắp dựng lưới thép B40Chương V47,968m2
E SÂN BÊ TÔNG, HTKT TỔNG THỂ
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V41,46m3
2Cáp Cu.XLPE/PVC(2x16+1x16)mm2Chương V106,575m
3Dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/32Chương V85m
4Đào mương đặt cápChương V11,4m3
5Rải cáp ngầmChương V0,95100m
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,114100m3
7Lát gạch không nung xếp dọcChương V431,818viên
8Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15mChương V95md
9Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viênChương V5viên
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V72m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V72m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V4cần đèn
13Lắp chóa đèn ở độ cao Chương V41 bộ
14Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2Chương V0,1100m
15Đào mương đặt ốngChương V3,6m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,036100m3
17Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25Chương V0,4100m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V4cái
19Van chặn, đầu nối, rắc co D25Chương V1bộ
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,094100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V3,254m3
22Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Chương V4,828m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,58m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V12,36m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,086100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,665m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,155tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,029tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,135100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,258m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V41cấu kiện
F PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngChương V68,0884m2
2Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
3Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm.Chương V1chiếc
4Khẩu hiệu: KT: 700x500; Khẩu hiệu ''NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VING'' nền mica sẵn cóChương V1cái
5Cờ ĐảngChương V1
6Cờ Tổ QuốcChương V2
7Bục tượng Bác: KT: 800x600x1200 mmChương V1chiếc
8Tượng Bác: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, Kích thước 60cm x 52cm x 30cm.Chương V1chiếc
9Bục phát biểu: KT:800x500x1200 mm, chất liệu gỗ MDF sơn PUChương V1chiếc
10Bàn 1,2m: KT:1200x600x750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MDF, sơn phủ PUChương V8chiếc
11Ghế hội trường: KT:445x505x850; Chân mạ, mặt tựa đẹm bọc giả daChương V64chiếc
12Ghế đôn chất liệu Inox toàn bộ hình chuông;Chương V136chiếc
13Băng và nội quy hoạt động: KT:600x800mm; Mặt mica,khung nhômChương V1chiếc
14Tủ sắt tài liệu: KT:1000x450x1830; Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau; Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa.Chương V2chiếc
15Loa kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mmChương V1cặp
16Loa Sub kích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mmChương V1chiếc
17Mixer, kiểu trình bày của 8 + 2 kênhChương V1chiếc
18Vang số, kích thước: 483 x 218,5 x 47,5mmChương V1chiếc
19Thiết bị xử lý tín hiệu, kích thước: 482 x 86 x 188mmChương V1chiếc
20Micro không dâyChương V1cặp
21Cục đẩy công suất, kích thước 483 x 88 x 355 mmChương V1chiếc
22Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer: Kích thước: 680x520x570 mmChương V1chiếc
23Thiết bị quản lý nguồn điện, tổng cộng 10 ổ nguồnChương V1chiếc
24Dây loa 2x1.5Chương V100m
25Micro bàn gọi, Micro cổ ngỗng tụ điệnChương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.993E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.596 triệu đồng. Trong đó 5.596 triệu đồng = 2 x 2.798 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy khoan Máy khoan2
11 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->