Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210956914-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên minh hợp tác xã thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210916714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 17:44:00 đến ngày 2021-10-02 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,432,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học kỹ sư vật liệu xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Tời điện ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-+ Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-+ Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 3
10-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Liên minh hợp tác xã thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Nhà kho cấp 4 thành khu trưng bày giới thiệu sản phẩm 01 tầng; Cải tạo hệ thống sân, rãnh thoát nước; Cải tạo hệ thống mái Trụ sở làm việc Liên minh Hợp tác xã Thành phố
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên minh hợp tác xã thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại Âu Lạc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng ADB Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư - AFO + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Liên minh hợp tác xã thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả tại chương V142,8672
2Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, 40x40cmMô tả tại chương V1.190,56
3Phá dỡ kết cấu bê tông nềnMô tả tại chương V13,2
4Đào móng rãnh thủ công, đất cấp IIMô tả tại chương V47,515
5Bê tông lót rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Mô tả tại chương V7,9618
6Ván khuôn móng rãnhMô tả tại chương V0,2259100m²
7Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V5,6666
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả tại chương V10,4426
9Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M 75Mô tả tại chương V92,24
10Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả tại chương V32,25
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V3,9666
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh nước, hố gaMô tả tại chương V0,24100m²
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V0,2329tấn
14Lắp tấm đan rãnh nước bằng thủ côngMô tả tại chương V109cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,90Mô tả tại chương V0,2904100m³
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại chương V0,5808100m³
17Đào móng băng thủ công, đất cấp IIMô tả tại chương V9,072
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả tại chương V4,536
19Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả tại chương V13,5135
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V59,4
21Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch thẻ màu đỏ 60x240mmMô tả tại chương V56,7
22Mua đất màu về trồng câyMô tả tại chương V27,8222
23Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả tại chương V27,8222
24Phá dỡ tường xây gạchMô tả tại chương V6,813
25Bốc xếp các loại sỏi, đá dăm, cát ra ngoàiMô tả tại chương V8,1562
26Lắp đặt bể nước inox 2m3Mô tả tại chương V1bể
27Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V204,12
28Phá dỡ xi măng trên mái bằngMô tả tại chương V204,12
29Phá dỡ kết cấu lam bê tôngMô tả tại chương V8,2572
30Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả tại chương V1,6125
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả tại chương V204,12
32Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V204,12
33Lát gạch lá nem 30x30cmMô tả tại chương V204,12
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại chương V0,324tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả tại chương V0,324tấn
36Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V1,3467tấn
37Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V1,1982tấn
38Sản xuất xà gồ thépMô tả tại chương V2,125tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V2,125tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại chương V2,5449tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả tại chương V155,8821
42Lợp mái che bằng tôn múiMô tả tại chương V3,15100m²
43Lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 0,8lyMô tả tại chương V32,44m
44Lắp đặt ống thoát nước mưa D90Mô tả tại chương V1,248100m
45Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả tại chương V6Cái
46Bốc xếp phế thải trên cao xuốngMô tả tại chương V30,9625
47Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả tại chương V2,24531000viên
48Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiMô tả tại chương V3,15100m2
49Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngMô tả tại chương V4,2tấn
50Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉMô tả tại chương V14
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V14,0114100m²
52Sản xuất, lắp dựng lưới an toàn, chắn bụi bao quanh công trìnhMô tả tại chương V1.401,14
53Tháo dỡ mái Fibroxi măngMô tả tại chương V133,12
54Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả tại chương V15,86
55Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả tại chương V1,7063
56Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Mô tả tại chương V0,6463tấn
57Tháo dỡ trần nhựaMô tả tại chương V73,8684
58Tháo dỡ cửaMô tả tại chương V36,26
59Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả tại chương V43,9428
60Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại chương V139,9128
61Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả tại chương V13,9912
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tôMô tả tại chương V64,9296
63Vận chuyển phế thải tiếp 10km, bằng ô tôMô tả tại chương V64,9296
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả tại chương V15,0528
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V21,4656
66Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Mô tả tại chương V12,1728
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại chương V0,2435100m³
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IIIMô tả tại chương V0,2435100m³/km
69Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - đất cấp IIIMô tả tại chương V0,2435100m³/km
70Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả tại chương V3,5018
71Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V2,1536
72Ván khuôn móng cộtMô tả tại chương V0,048100m²
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V0,0654tấn
74Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V0,6072
75Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả tại chương V0,0528100m²
76Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V0,015tấn
77Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V0,1271tấn
78Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả tại chương V31,9391
79Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V1,474
80Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V4,753
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,4322100m²
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V0,2534tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V0,8836tấn
84Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V0,2162100m³
85Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6Mô tả tại chương V10,8085
86Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M 75Mô tả tại chương V19,068
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V19,068
88Ván khuôn cộtMô tả tại chương V0,1056100m²
89Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V0,5808
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0517tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,1135tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V2,5866
93Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả tại chương V0,2969100m²
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,2097tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,2096tấn
96Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả tại chương V0,1428100m²
97Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V1,7186
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V0,2805tấn
99Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V1,1462
100Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả tại chương V0,1694100m²
101Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,0285tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V0,105tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V35,1247
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V2,123
105Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mmMô tả tại chương V55,688
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V159,6577
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V123,2697
108Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V46,63
109Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V14,28
110Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V25,542
111Láng chống thấm sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V14,28
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V185,1997
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V184,1797
114Làm trần nhôm khung xương thépMô tả tại chương V106,0138
115Gia công vì kèo thép hìnhMô tả tại chương V0,8682tấn
116Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V0,7801tấn
117Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả tại chương V0,8682tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V0,7801tấn
119Lợp mái che bằng tôn múiMô tả tại chương V1,6221100m²
120Ke chống bão (5cai/m2)Mô tả tại chương V811,05
121Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả tại chương V110,1058
122Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả tại chương V13,3639
123Cửa cuốn inox bên ngoàiMô tả tại chương V37,26
124Bình tích điệnMô tả tại chương V6cái
125Mô tơ cửa cuốn inox (loại miteca 500kg công nghệ taiwan hoặc tương đương)Mô tả tại chương V6cái
126Cửa kính cường lực 12mm phụ kiện PVV nhập khẩuMô tả tại chương V35,88
127CCLD cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay kính trắng 5lyMô tả tại chương V11,52
128CCLD cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay kính trắng 5lyMô tả tại chương V6,16
129CCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay kính trắng 5lyMô tả tại chương V9
130CCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất kính trắng 5lyMô tả tại chương V0,72
131Vách ngăn vệ sinh tấm nhựa COMPACT khung nhômMô tả tại chương V2,97
132Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả tại chương V0,2077tấn
133Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V10,8
134Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóngMô tả tại chương V22bộ
135Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpMô tả tại chương V20bộ
136Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả tại chương V4cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả tại chương V6cái
138Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả tại chương V4cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại chương V16cái
140Lắp đặt tủ điện tổngMô tả tại chương V1hộp
141Lắp đặt tủ điện phòngMô tả tại chương V1hộp
142Lắp đặt automat 2 pha ≤50AMô tả tại chương V1cái
143Lắp đặt automat 1 pha ≤10AMô tả tại chương V7cái
144Lắp đặt automat 1 pha ≤20AMô tả tại chương V10cái
145Dây cáp Cu/PVC 2*25+1*10Mô tả tại chương V50m
146Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả tại chương V200m
147Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả tại chương V300m
148Lắp đặt ống ghen nhựa chìm, đường kính ống Mô tả tại chương V500m
149Lắp đặt đế âmMô tả tại chương V30hộp
150Lắp đặt hộp nối dâyMô tả tại chương V5hộp
151Điều hòa 12000BTUMô tả tại chương V4cái
152Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2 cụcMô tả tại chương V4máy
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại chương V2bộ
154Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V2cái
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại chương V2bộ
156Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại chương V2bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại chương V4cái
158Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại chương V4bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả tại chương V4bộ
160Lắp đặt phễu thu, 200x200mmMô tả tại chương V1cái
161Lắp đặt van phao D32mmMô tả tại chương V1cái
162Lắp đặt đồng hồ rơ leMô tả tại chương V1cái
163Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả tại chương V1bể
164Máy bơmMô tả tại chương V1bộ
165Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mmMô tả tại chương V0,3100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mmMô tả tại chương V0,25100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmMô tả tại chương V0,03100m
168Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mmMô tả tại chương V20cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mmMô tả tại chương V10cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mmMô tả tại chương V2cái
171Lắp đặt Tê 25Mô tả tại chương V5cái
172Lắp đặt Tê 34Mô tả tại chương V1cái
173Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25mmMô tả tại chương V1cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20mmMô tả tại chương V10cái
175Lắp đặt van hai chiều, ĐK ≤25mmMô tả tại chương V2cái
176Lắp đặt van hai chiều, ĐK 34mmMô tả tại chương V1cái
177Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, ĐK 21mmMô tả tại chương V8cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả tại chương V0,4100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả tại chương V0,2100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả tại chương V0,05100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả tại chương V0,08100m
182Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả tại chương V2cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả tại chương V4cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả tại chương V2cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả tại chương V2cái
186Lắp đặt Tê 45 độ D76/90Mô tả tại chương V2cái
187Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmMô tả tại chương V0,02cái
188Chóp thông hơi D76 bằng inoxMô tả tại chương V1cái
189Chóp thông hơi D27 bằng inoxMô tả tại chương V1cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả tại chương V0,4100m
191Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả tại chương V16cái
192Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả tại chương V8cái
193Rọ chắn rác D110Mô tả tại chương V8cái
194Đai ôm ốngMô tả tại chương V24cái
195Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả tại chương V4bình
196Bình chữa cháy bột ABC MFZL5Mô tả tại chương V4bình
197Tủ nhôm kính để 4 bình chữa cháy (65x115x20)cmMô tả tại chương V2tủ
198Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả tại chương V1cái
199Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp IIMô tả tại chương V17,0625
200Bê tông lót móng mác 100, đá 4x6Mô tả tại chương V0,78
201Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 200 đá 1x2Mô tả tại chương V1,17
202Ván khuôn gỗ móngMô tả tại chương V0,028100m²
203Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép ≤10mmMô tả tại chương V0,1012tấn
204Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V3,2432
205Trát thành bể dày trát 1,5cm, vữa XM M 75Mô tả tại chương V17,836
206Láng trát tường và đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả tại chương V22,158
207Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2Mô tả tại chương V0,672
208Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ tấm đanMô tả tại chương V0,0296100m²
209Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả tại chương V0,0385tấn
210Lắp dựng tấm đanMô tả tại chương V5cái
211Đắp đất trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (1/3KL đào)Mô tả tại chương V5,6875
212Chống mối mặt nền công trìnhMô tả tại chương V120,6438
213Chống mối ngoài công trìnhMô tả tại chương V25,96
214Chống mối trong công trìnhMô tả tại chương V7,2456
215Sản xuất, lắp dựng lưới an toàn, chắn bụi bao quanh công trìnhMô tả tại chương V243,72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học kỹ sư vật liệu xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 + Tời điện ≥ 3 tấn ≥ 3 tấn1
3 + Máy trộn bê tông ≥250l ≥250l2
4 + Máy đầm đất cầm tay ≥70kg ≥70kg1
5 + Máy đầm bàn ≥1KW ≥1KW2
6 + Máy đầm dùi ≥1,5KW ≥1,5KW2
7 + Máy cắt uốn thép ≥5kW ≥5kW1
8 + Máy cắt gạch đá ≥1,7kW ≥1,7kW3
9 + Máy khoan khoan3
10 + Máy hàn điện hàn1
11 + Máy hàn nhiệt hàn1
12 + Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->