Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên minh hợp tác xã thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 17:44:00 đến ngày 2021-10-02 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học kỹ sư vật liệu xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Tời điện ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-+ Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên minh hợp tác xã thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nhà kho cấp 4 thành khu trưng bày giới thiệu sản phẩm 01 tầng; Cải tạo hệ thống sân, rãnh thoát nước; Cải tạo hệ thống mái Trụ sở làm việc Liên minh Hợp tác xã Thành phố 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với trường hợp liên danh từng nhà thầu phải đáp ứng điều kiện này, tương ứng với phần công việc đảm nhận). (Nếu nhà thầu không nộp thì vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên minh Hợp tác xã Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 217 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. Điện thoại: 024.33546377; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 142,8672 | m³ |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, 40x40cm | Mô tả tại chương V | 1.190,56 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả tại chương V | 13,2 | m³ |
| 4 | Đào móng rãnh thủ công, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 47,515 | m³ |
| 5 | Bê tông lót rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 7,9618 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả tại chương V | 0,2259 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 5,6666 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả tại chương V | 10,4426 | m³ |
| 9 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M 75 | Mô tả tại chương V | 92,24 | m² |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả tại chương V | 32,25 | m² |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 3,9666 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh nước, hố ga | Mô tả tại chương V | 0,24 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V | 0,2329 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan rãnh nước bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 109 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,2904 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,5808 | 100m³ |
| 17 | Đào móng băng thủ công, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 9,072 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 4,536 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả tại chương V | 13,5135 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 59,4 | m² |
| 21 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch thẻ màu đỏ 60x240mm | Mô tả tại chương V | 56,7 | m² |
| 22 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả tại chương V | 27,8222 | m³ |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 27,8222 | m³ |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả tại chương V | 6,813 | m³ |
| 25 | Bốc xếp các loại sỏi, đá dăm, cát ra ngoài | Mô tả tại chương V | 8,1562 | m³ |
| 26 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V | 204,12 | m² |
| 28 | Phá dỡ xi măng trên mái bằng | Mô tả tại chương V | 204,12 | m² |
| 29 | Phá dỡ kết cấu lam bê tông | Mô tả tại chương V | 8,2572 | m³ |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả tại chương V | 1,6125 | m³ |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả tại chương V | 204,12 | m² |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 204,12 | m² |
| 33 | Lát gạch lá nem 30x30cm | Mô tả tại chương V | 204,12 | m² |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V | 0,324 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại chương V | 0,324 | tấn |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại chương V | 1,3467 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại chương V | 1,1982 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 2,125 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 2,125 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại chương V | 2,5449 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả tại chương V | 155,8821 | m² |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả tại chương V | 3,15 | 100m² |
| 43 | Lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 0,8ly | Mô tả tại chương V | 32,44 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 | Mô tả tại chương V | 1,248 | 100m |
| 45 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả tại chương V | 6 | Cái |
| 46 | Bốc xếp phế thải trên cao xuống | Mô tả tại chương V | 30,9625 | m³ |
| 47 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 2,2453 | 1000viên |
| 48 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả tại chương V | 3,15 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mô tả tại chương V | 4,2 | tấn |
| 50 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Mô tả tại chương V | 14 | m³ |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 14,0114 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lưới an toàn, chắn bụi bao quanh công trình | Mô tả tại chương V | 1.401,14 | m² |
| 53 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả tại chương V | 133,12 | m² |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 15,86 | m² |
| 55 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,7063 | m³ |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,6463 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả tại chương V | 73,8684 | m² |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Mô tả tại chương V | 36,26 | m² |
| 59 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả tại chương V | 43,9428 | m³ |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V | 139,9128 | m² |
| 61 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 13,9912 | m³ |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 64,9296 | m³ |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km, bằng ô tô | Mô tả tại chương V | 64,9296 | m³ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 15,0528 | m³ |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 21,4656 | m³ |
| 66 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Mô tả tại chương V | 12,1728 | m³ |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,2435 | 100m³ |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - đất cấp III | Mô tả tại chương V | 0,2435 | 100m³/km |
| 69 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - đất cấp III | Mô tả tại chương V | 0,2435 | 100m³/km |
| 70 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 3,5018 | m³ |
| 71 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 2,1536 | m³ |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Mô tả tại chương V | 0,048 | 100m² |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V | 0,0654 | tấn |
| 74 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,6072 | m³ |
| 75 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả tại chương V | 0,0528 | 100m² |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V | 0,015 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V | 0,1271 | tấn |
| 78 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả tại chương V | 31,9391 | m³ |
| 79 | Xây bo giằng móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 1,474 | m³ |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 4,753 | m³ |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,4322 | 100m² |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,2534 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,8836 | tấn |
| 84 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,2162 | 100m³ |
| 85 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 10,8085 | m³ |
| 86 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M 75 | Mô tả tại chương V | 19,068 | m² |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 19,068 | m² |
| 88 | Ván khuôn cột | Mô tả tại chương V | 0,1056 | 100m² |
| 89 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,5808 | m³ |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0517 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,1135 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 2,5866 | m³ |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả tại chương V | 0,2969 | 100m² |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,2097 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,2096 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại chương V | 0,1428 | 100m² |
| 97 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 1,7186 | m³ |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V | 0,2805 | tấn |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 1,1462 | m³ |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả tại chương V | 0,1694 | 100m² |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,0285 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V | 0,105 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 35,1247 | m³ |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V | 2,123 | m³ |
| 105 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400mm | Mô tả tại chương V | 55,688 | m² |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 159,6577 | m² |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 123,2697 | m² |
| 108 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 46,63 | m² |
| 109 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 14,28 | m² |
| 110 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 25,542 | m² |
| 111 | Láng chống thấm sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 14,28 | m² |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 185,1997 | m² |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 184,1797 | m² |
| 114 | Làm trần nhôm khung xương thép | Mô tả tại chương V | 106,0138 | m² |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả tại chương V | 0,8682 | tấn |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,7801 | tấn |
| 117 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả tại chương V | 0,8682 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,7801 | tấn |
| 119 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả tại chương V | 1,6221 | 100m² |
| 120 | Ke chống bão (5cai/m2) | Mô tả tại chương V | 811,05 | m² |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả tại chương V | 110,1058 | m² |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả tại chương V | 13,3639 | m² |
| 123 | Cửa cuốn inox bên ngoài | Mô tả tại chương V | 37,26 | m² |
| 124 | Bình tích điện | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 125 | Mô tơ cửa cuốn inox (loại miteca 500kg công nghệ taiwan hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 126 | Cửa kính cường lực 12mm phụ kiện PVV nhập khẩu | Mô tả tại chương V | 35,88 | m² |
| 127 | CCLD cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay kính trắng 5ly | Mô tả tại chương V | 11,52 | m² |
| 128 | CCLD cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay kính trắng 5ly | Mô tả tại chương V | 6,16 | m² |
| 129 | CCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay kính trắng 5ly | Mô tả tại chương V | 9 | m² |
| 130 | CCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất kính trắng 5ly | Mô tả tại chương V | 0,72 | m² |
| 131 | Vách ngăn vệ sinh tấm nhựa COMPACT khung nhôm | Mô tả tại chương V | 2,97 | m² |
| 132 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả tại chương V | 0,2077 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V | 10,8 | m² |
| 134 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Mô tả tại chương V | 22 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt automat 2 pha ≤50A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt automat 1 pha ≤10A | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt automat 1 pha ≤20A | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 145 | Dây cáp Cu/PVC 2*25+1*10 | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả tại chương V | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm, đường kính ống | Mô tả tại chương V | 500 | m |
| 149 | Lắp đặt đế âm | Mô tả tại chương V | 30 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả tại chương V | 5 | hộp |
| 151 | Điều hòa 12000BTU | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2 cục | Mô tả tại chương V | 4 | máy |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, 200x200mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ rơ le | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả tại chương V | 1 | bể |
| 164 | Máy bơm | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Mô tả tại chương V | 0,25 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20mm | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25mm | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê 25 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê 34 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20mm | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK ≤25mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 34mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, ĐK 21mm | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê 45 độ D76/90 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V | 0,02 | cái |
| 188 | Chóp thông hơi D76 bằng inox | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Chóp thông hơi D27 bằng inox | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 193 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 194 | Đai ôm ống | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 195 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả tại chương V | 4 | bình |
| 196 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL5 | Mô tả tại chương V | 4 | bình |
| 197 | Tủ nhôm kính để 4 bình chữa cháy (65x115x20)cm | Mô tả tại chương V | 2 | tủ |
| 198 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 199 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 17,0625 | m³ |
| 200 | Bê tông lót móng mác 100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V | 0,78 | m³ |
| 201 | Bê tông móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 200 đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 1,17 | m³ |
| 202 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả tại chương V | 0,028 | 100m² |
| 203 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép ≤10mm | Mô tả tại chương V | 0,1012 | tấn |
| 204 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V | 3,2432 | m³ |
| 205 | Trát thành bể dày trát 1,5cm, vữa XM M 75 | Mô tả tại chương V | 17,836 | m² |
| 206 | Láng trát tường và đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả tại chương V | 22,158 | m² |
| 207 | Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V | 0,672 | m³ |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,0296 | 100m² |
| 209 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả tại chương V | 0,0385 | tấn |
| 210 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 211 | Đắp đất trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 (1/3KL đào) | Mô tả tại chương V | 5,6875 | m³ |
| 212 | Chống mối mặt nền công trình | Mô tả tại chương V | 120,6438 | m² |
| 213 | Chống mối ngoài công trình | Mô tả tại chương V | 25,96 | m³ |
| 214 | Chống mối trong công trình | Mô tả tại chương V | 7,2456 | m³ |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng lưới an toàn, chắn bụi bao quanh công trình | Mô tả tại chương V | 243,72 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường:Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư điệnCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học kỹ sư vật liệu xây dựng.Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânHợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với đơn vị sử dụng lao độngKinh nghiệm tham gia 02 hợp đồng cải tạo công trình dân dụng cấp III mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,0 tỷ đồng. (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Tài liệu có ký đóng dấu của Chủ đầu tư thể hiện tên cán bộ; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm Được tính từ ngày tham gia công trình dân dụng đầu tiên (Chứng minh thông qua: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; hợp đồng thi công xây lắp tương ứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 2 |
| 2 | + Tời điện ≥ 3 tấn | ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | + Máy trộn bê tông ≥250l | ≥250l | 2 |
| 4 | + Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | ≥70kg | 1 |
| 5 | + Máy đầm bàn ≥1KW | ≥1KW | 2 |
| 6 | + Máy đầm dùi ≥1,5KW | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | + Máy cắt uốn thép ≥5kW | ≥5kW | 1 |
| 8 | + Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | ≥1,7kW | 3 |
| 9 | + Máy khoan | khoan | 3 |
| 10 | + Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 11 | + Máy hàn nhiệt | hàn | 1 |
| 12 | + Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi