Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết năm 2021 tại Quyết định số 605/QĐ-UBND, ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 18:57:00 đến ngày 2021-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,169,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành về xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=380l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=380l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Thanh Hưng từ ngã ba nhà ông Tài đến ngã ba nhà bà Chuyển 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết năm 2021 tại Quyết định số 605/QĐ-UBND, ngày 04/5/2021 của UBND tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh, giấy đăng ký thành lập, chứng chỉ xây dựng hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên
- Đơn vị điều hành: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Hải Bình ,chủ tịch UBND huyện Điện Biên Địa chỉ: xã Thanh Xương, huyện Điện Biên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính huyện Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Xem chương V | 0,2878 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem chương V | 5,8092 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp III | Xem chương V | 0,1897 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 8,6781 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu đường cũ | Xem chương V | 0,9755 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| D | KC1 | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Xem chương V | 8,7659 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Xem chương V | 8,7659 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Xem chương V | 1,5779 | 100m2 |
| E | KC2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Xem chương V | 0,5267 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Xem chương V | 32,2772 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Xem chương V | 32,2772 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm nước | Xem chương V | 27,5739 | 100m2 |
| F | Sửa chữa hư hỏng mặt đường ổ gà, bong tróc lớn ( L1 ) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu đường cũ | Xem chương V | 0,4683 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Xem chương V | 3,3448 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Xem chương V | 3,3448 | 100m2 |
| G | Sửa chữa hư hỏng mặt đường trồi lún,cao su ( L2 ) | |||
| 1 | Đào bỏ lớp kết cấu cũ bong bật h=44,0cm | Xem chương V | 0,4441 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại độ chặt K=0,95 | Xem chương V | 1,0093 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Xem chương V | 1,0093 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | Xem chương V | 1,0093 | 100m2 |
| H | Rãnh gia cố XDM | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đậy | Xem chương V | 582 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép thân rãnh ĐK | Xem chương V | 17,9403 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK | Xem chương V | 4,2358 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10 | Xem chương V | 5,6493 | tấn |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200 thân rãnh | Xem chương V | 168,78 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 | Xem chương V | 58,2 | m3 |
| 7 | Đệm móng cát dày 10cm | Xem chương V | 0,5238 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Xem chương V | 19,5552 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn khuôn tấm đan | Xem chương V | 2,9682 | 100m2 |
| 10 | Đắp trả | Xem chương V | 2,5026 | 100m3 |
| I | Cống hộp Lo=0.75X0.75m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | Xem chương V | 7 | cái |
| 2 | Cốt thép tấm đậy ĐK | Xem chương V | 0,0189 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đậy 10 | Xem chương V | 0,789 | tấn |
| 4 | BT thân cống + TC + HT M300, đá 2x4 | Xem chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | BT TĐ + TC + HT M150, đá 2x4 | Xem chương V | 0,8669 | m3 |
| 6 | BT móng cống + móng TĐ + TC + HT M150, đá 2x4 | Xem chương V | 2,817 | m3 |
| 7 | Ván khuôn các kết cấu móng | Xem chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Xem chương V | 0,589 | 100m2 |
| 9 | Đào móng đất C4 | Xem chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 10 | Lớp đá dăm nước | Xem chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cũ | Xem chương V | 5,5979 | m3 |
| 12 | Đắp trả K95 | Xem chương V | 0,049 | 100m3 |
| J | Điều phối đất đá, đổ đi và đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 4,253 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ Giám sát công trình giao thông cấp III trở lên. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành về xây dựng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | Đầm bàn 1kW | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 3 | Máy đào gầu >=0,8m3 | Máy đào gầu >=0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=380l | Máy trộn bê tông >=380l | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Ô tô tự đổ >=7 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu >= 9T | Máy lu >= 9T | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 10 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 1 |
| 11 | Máy lu > 16T | Máy lu > 16T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ > 10 tấn | Ô tô tự đổ > 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi