Gói thầu: Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956480-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 19:44:00 đến ngày 2021-10-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,687,690,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình Chống quá tải, giảm tổn thất các TBA có tổn thất cao >7% và cấp điện cho xóm Tổng Ác, Khuổi Vin xã Lý Bôn, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1/ Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Quang Thái – Quyền Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/ Công ty điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ộng: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 15 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-3Đ, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 4 | Rãnh tiếp địa cột RT-5, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 12 | rãnh |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0kN | thi công thủ công | 1 | cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2kN | thi công thủ công | 13 | cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11kN | thi công thủ công | 5 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11kN | thi công máy | 4 | cột |
| 9 | Xà néo cột đơn XN1-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối cột đơn XN1-2L.C | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp XN-2Tk35-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch đúp XNL-2Tđ35-1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo sứ đứng XN1-4L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây XĐD-1P35-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo cột đơn CDN-2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo góc CDG-112 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề giằng cột GC-14 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Kim chống sét L4 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Kim chống sét L5 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Dây néo mềm DN.TK50-13 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Dây AC50/8/XLPE 2,5/HPDE | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 851 | m |
| 24 | Dây ACSR 50/8 | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 3.189 | m |
| 25 | Chuỗi néo Polymer 36kV, lực kéo ≥ 120kN. Chiều dài đường rò ≥ 962mm | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 84 | chuỗi |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV, không ty | Vật tư A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 51 | quả |
| 27 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 28 | Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi) | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 29 | Ty sứ đứng 35kV | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 30 | Móc chữ U thép mạ kẽm 120kN | Theo E-HSMT | 168 | bộ |
| 31 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 84 | bộ |
| 32 | Giáp níu cho dây trần ACSR50/8 | Theo E-HSMT | 54 | sợi |
| 33 | Giáp níu dây bọc 50mm2 | Theo E-HSMT | 30 | sợi |
| 34 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lông | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 35 | Biển cấm trèo kiểu dọc | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Biển tên lộ ĐZ (vị trí cột) | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 48 | sợi |
| 38 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN TRẠM BIẾP ÁP | |||
| 1 | Rãnh tiếp địa trạm RT-14, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 7 | rãnh |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV -50kVA | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha35/0,4kV- 100kVA | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 4 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV- 180kVA | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV- 320kVA | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1 | máy |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 75A 3 lộ | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1 | tủ |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 4 | tủ |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1 | tủ |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 1 | tủ |
| 10 | Chống sét van cho đường dây (chưa bao gồm đếm sét) 35kV | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 7 | bộ 3 pha |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - polymer | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 7 | bộ 3 pha |
| 12 | Xà đỡ dây XĐD-3P35-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây XĐD-3P35-2 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì rơi XĐCC-1T-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-1T-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Cổ dề bắt máy biến áp CDM-1T-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác GTT-1.6 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1T35-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Thang trèo TS-4.0 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Kim chống sét trạm KS-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp RT-14 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Sứ đứng gốm 35kV, không ty | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 70 | quả |
| 24 | Dây AC50/8/XLPE 2,5/HPDE | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 216 | m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo E-HSMT | 112 | m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 77 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC1x50 | Theo E-HSMT | 105 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Theo E-HSMT | 105 | m |
| 30 | Ty sứ đứng 35kV | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng SC-50 | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M-70 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 105 | cái |
| 35 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lông | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 36 | Đầu chụp Polymer má trên/ má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 7 | bộ 3 màu |
| 37 | Đầu chụp polymer chống sét van | Theo E-HSMT | 7 | bộ 3 màu |
| 38 | Đầu chụp polymer đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 7 | bộ 3 màu |
| 39 | Đầu chụp polymer đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 7 | bộ 4 màu |
| 40 | Biển cấm trèo kiểu dọc | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Biển tên TBA | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 28 | sợi |
| 43 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 45 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Khóa tủ | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-17, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 76 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-27, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 35 | móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT-18, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 4 | Móng cột BTLT MT-28, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT MT-1, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng cột BTLT MT-1Đ, đào đất cấp III bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng cột BTLT MT-18, đào đất cấp III bằng máy | Theo E-HSMT | 52 | móng |
| 8 | Móng cột BTLT MT-28, đào đất cấp III bằng máy | Theo E-HSMT | 16 | móng |
| 9 | Móng cột BTLT MT-1, đào đất cấp III bằng máy | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 10 | Móng cột BTLT MT-1Đ, đào đất cấp III bằng máy | Theo E-HSMT | 6 | móng |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-7,5-160-3,0kN | Theo E-HSMT | 146 | Cột |
| 12 | Cột BTLT- NPC-I-8,5-160-3,0kN | Theo E-HSMT | 30 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-8,5-160-3,0kN | Theo E-HSMT | 84 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3kN | Theo E-HSMT | 22 | Cột |
| 15 | Xà đơn hạ thế XĐ-4S | Theo E-HSMT | 460 | bộ |
| 16 | Xà kép hạ thế XK-8S | Theo E-HSMT | 211 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo cáp CD-3 (160) | Theo E-HSMT | 70 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo cáp CD-3 (190) | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Ốp cột Ø18 (má ốp Ø18 mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 309 | cái |
| 20 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 2.631 | m |
| 21 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 6.081 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 402 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc cách điện AP25 | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 22.833 | m |
| 24 | Dây nhôm bọc cách điện AP35 | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 10.528 | m |
| 25 | Dây nhôm bọc cách điện AP50 | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 47.383 | m |
| 26 | Dây nhôm bọc cách điện AP70 | Thiết bị A cấp- Nhà thầu lắp đặt | 16.636 | m |
| 27 | Sứ hạ thế A30 + ty | Theo E-HSMT | 3.528 | quả |
| 28 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4*25-95 | Theo E-HSMT | 373 | cái |
| 29 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4*25-95 | Theo E-HSMT | 157 | cái |
| 30 | Khóa néo dây chống sét thép mạ kẽm 70kN | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Móc chữ U thép mạ kẽm 120kN | Theo E-HSMT | 99 | cái |
| 32 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 33 | Đầu cốt lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Ống nối lèo A-70 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lông | Theo E-HSMT | 1.540 | cái |
| 36 | Biển tên vị trí cột | Theo E-HSMT | 238 | cái |
| 37 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 850 | sợi |
| 38 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 850 | cái |
| 39 | Dây nhôm bạ sứ hạ thế phi 3mm | Theo E-HSMT | 3.528 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, dung lượng ≤ 1MVA, điện áp U=22÷35kV | Theo E-HSMT | 7 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến máy biến dòng điện U ≤ 1kV | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì rơi 3 pha (FCO), U ≤ 35kV | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp U=3÷35kV | Theo E-HSMT | 121 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polymer | Theo E-HSMT | 84 | phần tử |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1÷35kV | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Theo E-HSMT | 9 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500÷ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 300÷ | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện ≤ 100A | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22÷35kV | Theo E-HSMT | 21 | bộ 1 pha |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Theo E-HSMT | 7 | HT |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột bê tông | Theo E-HSMT | 12 | VT |
| E | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| G | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt | |||
| H | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng = 2,175phút; | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.032E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi