Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 08:10:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hang III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu dung tích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa chợ Phú Nhuận (giai đoạn 2), huyện Bảo Thắng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng IV hoặc là tổ chức thi công xây dung công trình hạ tầng kỹ thuật hang IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,91 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,503 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,142 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,175 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,42 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 56,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,75 | 100m2 |
| 9 | ống thoát nước D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,375 | md |
| 10 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,009 | 100m3 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 9,485 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 13,019 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,426 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,128 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 32,12 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,1991 | 1m3 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,065 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7069 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,4272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0602 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,5324 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0968 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,012 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,09 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,392 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 21,564 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 24,869 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,548 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7 | m3 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,711 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 31,981 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,175 | m2 |
| 25 | Bánh xe cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | bộ |
| 26 | khóa cổng | 2 | bộ | |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,762 | 1m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,4061 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,4831 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,883 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,5995 | 1m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0325 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3534 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,2136 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0301 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2662 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0484 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0061 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0448 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,196 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,7818 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,4346 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,3 | m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,7 | m3 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,578 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 25,0135 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 9,45 | m2 |
| 48 | bánh xe cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 49 | khóa cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bộ |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 123,45 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 123,45 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 403,572 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 527,022 | m2 |
| 54 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 17 | 1m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,17 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,75 | m3 |
| 57 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,85 | 100m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,25 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 44,442 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,528 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,968 | m3 |
| 62 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,586 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 38,4 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,4 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,4 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 102,4 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4,652 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,334 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,257 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 213 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,3516 | 1m3 |
| 72 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,065 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,2158 | m3 |
| 74 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,618 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,482 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,482 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,482 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,3844 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,029 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0448 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0022 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,0025 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | 1cấu kiện |
| 84 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,005 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 86 | ống PVC D200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,072 | 100m |
| 87 | Cút PVC D200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO KI ỐT BÁN HÀNG TƯƠI SỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,019 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng cũ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 145,764 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,801 | 100m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 145,764 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt thép hôp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,103 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,024 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8,093 | 1m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính 5ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,274 | m2 |
| 10 | Gioăng cao su | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,752 | md |
| 11 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,627 | kg |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 256 | cái |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,093 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 201,192 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 201,192 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 650,812 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 689,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 151,2 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,508 | 100m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết gạch gốm 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | 689,54 | m2 | |
| 6 | Cửa sắt xép có lá gió có u ray | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 151,2 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1.158,336 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 431,475 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 726,862 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,411 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,396 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,859 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,539 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,092 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,316 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,164 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,028 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,296 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,129 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,129 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,9 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,074 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,405 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,026 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,018 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,018 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,512 | 1m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7,496 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,542 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 34,542 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,269 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 30,269 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 79,8 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1,58 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,364 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,364 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,364 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,114 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,134 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,275 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,43 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,138 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2,749 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 14,498 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 12,992 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,498 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,764 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 10,764 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 11,292 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm kính. Cửa đi kình mờ dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,2 | m2 |
| 48 | Lắp đặt xí xổm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 49 | Vòi đồng D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | bể |
| 51 | Phễu thu inox d90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | bộ |
| 52 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,08 | 100m |
| 53 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,25 | 100m |
| 54 | Mang sông nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 55 | Mang sông nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | cái |
| 56 | Van khóa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 57 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 58 | Van gạt D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 59 | Van gạt D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 60 | Zacco PPR d32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5 | cái |
| 61 | Zacco PPR d20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 62 | Van phao D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 63 | Cút 90 PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 7 | cái |
| 64 | Cút 90 PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 65 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 4 | cái |
| 66 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 67 | Tê D32-20-32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 68 | Đầu ren ngoài PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 69 | Đầu ren trong PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 70 | Côn thu PPR D32-20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 71 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,12 | 100m |
| 72 | Tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 73 | cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3 | cái |
| 74 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 75 | Con son đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 76 | Dây 2x2.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20 | m |
| 77 | Dây 2x1.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | m |
| 78 | Ống gen mềm D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18 | m |
| 79 | Đèn compac 12w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 2 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 18,259 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,729 | m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,625 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,799 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,01 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,073 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,039 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,027 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,117 | tấn |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 3,173 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,27 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,27 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 20,27 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 5,625 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,547 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,029 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 0,032 | tấn |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 8 | cái |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp | 6,905 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp IV.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hang III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5KW | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho | 1 |
| 7 | Ô tô 7T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu dung tích 0,8m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi