Gói thầu: Mua sắm CCDC phục vụ công tác PCCC, CNCH và An toàn bảo hộ Lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm CCDC phục vụ công tác PCCC, CNCH và An toàn bảo hộ Lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của EVNICT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 09:07:00 đến ngày 2021-09-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,914,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm CCDC phục vụ công tác PCCC, CNCH và An toàn bảo hộ Lao động năm 2021 Mua sắm CCDC phục vụ công tác PCCC, CNCH và An toàn bảo hộ Lao động năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của EVNICT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi đựng dụng cụ | 12 | túi | "Túi được thiết kế gồm có một ngăn chính và 8 ngăn phụ bốn bên ngoài ra bên trong ngăn ngăn chính còn có sáu ngăn phụ nhỏ, khóa inoxTúi dạng quai xách đa năng có 2 thanh nhựa cứng để nắm bền bỉ đồng thời có thể ghép 2 nắp nhựa này với nhau rất nhanh và chắc chắn. Đáy túi là 1 lớp nhựa đúc cứng cáp dầy 15mm siêu bền chống rách đáyChất liệu 4 lớp vải dù cứng và da nhựa chống dung môi ăn mòn và thấm nước.Kích thước :40 x 25 x 25 cmDây đeo chịu lực 126kg | ||
| 2 | Đèn pin đội đầu Led | 11 | cái | "Độ sáng của đèn 1200 lumensĐường kính đầu : 37mmTrang bị công nghệ chiếu sáng thông minh Lenser dựa vào sự tối ưu vi mạch xử lýHệ thống tập trung nâng cao cho phép chuyển đổi liền mạch từ đèn pha rộng sang tập trung chùm dàiCơ chế nâng cấp độ nghiêng.Chất liệu: Lớp võ được làm bằng hợp kim nhôm nhẹSử dụng nguồn sạc là 2 pin 18650Tuổi thọ 100.000 giờ, pin sạcCó điều chỉnh độ zoom của đènKích thước hộp: 150 x 120 x 90mmBộ gồm : đèn , sạc, pin | ||
| 3 | Mũ bảo hộ lao động in logo EVNICT | 24 | Cái | "Chất Liệu: HDPE – ABS, lòng nón lót xốp, có lỗ thoát khí, 6 chấu dây vải Hệ thống giảm xóc bên trong nón giúp người mang thoải mái và thuận lợi khi làm việc.Chịu lực cao, lớp ngoài bằng polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không, chịu được vật rơi, va đập và sốc điệnDây nón dệt bằng dây nylon tăng khả năng giữ cân bằng và rất bền khi sử dụng.Dễ dàng điều chỉnh phù hợp với người mang bằng hệ thống nút gàiTăng độ rộng, miếng lót trước trán tăng cường khả năng thấm hút mồ hôi, an toàn cho người sử dụng không bị mờ kiếng, tấm mút cao su nhỏ giúp kết nối dây đai về trung tâm, cố định dây đai, lồng nón có thể tháo rời giúp vệ sinh nón bảo hộ một cách nhanh chóng Tiêu chuẩn:ANSI/ISEA Z89.1-2009 Type 1.Hệ thống dây bao trùm cả đầu, tăng cường sự mềm mại, thông thoáng cho người sử dụng.Trọng lượng: 400g | ||
| 4 | Dây đeo an toàn | 14 | Cái | "Chất liệu: dây sợi bạt, móc thép mạ loại toDây đeo dài 200cm, rộng 4,8cmDây đai bụng: Dài 150cm, rộng 4,8cm | ||
| 5 | Bạt che mưa | 8 | cái | "Tấm bạt nhựa dày chống thấm nước/nắng/mưaChất liệu 2 lớp xanh - camBạt có thể gấp gọn thuận tiện vận chuyểnKích thước 4mx6m | ||
| 6 | Thang rút chữ A | 4 | cái | "Thang rút có khóa gấp tự độngThang làm từ hợp kim nhôm 6061, thép, nhựa tổng hợp và có đai nhôm đảm bảo độ bền, sự chắc chắn và vị thế mạnh mẽ của từng bậc thang. Lớp xi phủ Silver Anodized chống lại sự oxy hoá khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài, màu sắc luôn sáng bóng bắt mắt (màu trắng xanh).Thành nhôm dày 2mm là đặc điểm của dòng thang cao cấp này tạo nên một khối cấu trúc bền vững, Độ rộng bản nhôm 6.3cmChiều cao tối đa chữ A 1.90m,Chiều cao tối đa duỗi thẳng (chữ I) 3.8mKhoảng cách giữa các bậc : 270 mmTrọng lượng 14,05kg,Số bậc: 2×6 bậcCó khả năng thu gọn và tăng độ cao tùy ý.Thang có 2 chân phụ và Trang bị đế cao su chống trượt, rất cứng cáp và bền bĩ.Tải trọng theo chuẩn an toàn Châu Âu 150kg, tiêu chuẩn EN131, EN14183, CEDễ dàng vận chuyển | ||
| 7 | Bộ dụng cụ đa năng 108 món | 2 | Bộ | "Bao gồm: Hộp đựng dụng cụ, chất liệu nhựa cứngKìm nhọn: 1 cái ; Mỏ lết: 1 cáiĐèn pin chiếu sáng: 1 cáiBút thử điện: 1 cáiBúa nhổ đinh : 1 cái ; Kìm điện: 1 cáiĐèn pin chiếu sáng: 1 cáiCưa sắt cầm tay có lưỡi cưa : 1 cáiBăng keo điện: 1 cuộnThước kéo thép 3m: 1 cái8 cần lục giác chữ L: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6 mm Tuốc nơ vít cầm tay có từ: 1 cái10 đầu tuốc nơ vít: PH1, PH2, PH2, PH3, S6, S7, H5, H6, T15, T20 Đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4"" ra lục giác trong 4mm: 1 cáiBộ đầu tuốc nơ vít lục giác ngoài 4mm: Dẹp 1.5, 2. Sao 0.8, 0.8, 6 mm. Bake 00, 000: 8 cái7 đầu chuyển từ lục giác ngoài 1/4"" ra đầu vuông 1/4"": 5, 6, 7, 8, 9, 10 3 mũi khoan bê tông đầu trụ: 5, 6, 8 mm Tắc kê nhựa 5, 6, 8 mm: 30 cáiVít sắt bắt tắc kê nhựa 3, 4, 5 mm: 30 cái | ||
| 8 | Máy bắt vít chạy pin | 2 | Bộ | "Thiết kế nhỏ gọn, từ chất liệu cao cấp nên sản phẩm sở hữu độ rắn chắc tuyệt đối, chịu nhiệt tốt tối ưu, chịu được sự mài mòn trong suốt quá trình thao tácTích hợp lực vặn tối đa 110N.m cùng Tốc độ không tải: 0-2,300v/p giúp bắt vít tiện lợi.Ốc máy: M8-M12 (5/16""-1/2"")Ốc tiêu chuẩn: M6-M10 (1/4""-3/8"")Có nút điều chính tốc độ phù hợp , dễ dàng sử dụng Ren thô (ren dài): 9.5mm (3/8"")Lực đập/ phút: 0-3,000Trọng lượng nhẹ, không mất quá nhiều diện tích khi mang theo sử dụng, thuận tiện cho việc bảo quản cất giữ không lo bị hư hỏngKích thước: 163x54x178mmTrọng lượng: 0.95kgPhụ kiện đi kèm: bộ xạc pin, pin | ||
| 9 | Bộ mũi vít đa năng | 1 | Bộ | "Hộp đựng mũi vít chất liệu nhữa có tay xáchMũi vít làm từ kim loại cao cấp nên có độ cứng cao, không bị mài mòn và gỉ sét theo thời gian.Mũi vít hoa khế: T10H, T15H, T20H, T25H, T27H, T30H, T40HBộ sản phẩm gồm: các mũi vít 25mm bake: PH1, 2xPH2, PH3, PZ1, 2xPZ2, PZ3Mũi vít lục giác: T10, 2xT15, 2xT20, T25, T27, T30, T40, H3, H4, H5, H6Mũi vít dẹp: SL3, SL4, SL4.5, SL5.5 Các mũi vít dài 75mm: PH2, PZ2, SL4.5, T15, T20, T25 Và có các mũi vặn ốc, tuýp, thanh giữ mũi vítTrọng lượng: 1kg | ||
| 10 | Hộp nhựa đựng đồ nghề và linh kiện | 2 | cái | "Hộp có tay cầm chắc chắn, thuận tiện cho việc mang vác và di chuyển, có thêm chốt cài khóa dày 0.8mmHộp đựng dụng cụ luôn dẫn đầu về mẫu mã hiện đại, chất liệu đạt tiêu chuẩn Châu Âu, có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt, chịu lực tốt, không bị gỉ sét vì được làm bằng nhựa tổng hợpChất liệu: Polypropylene chịu được tác động lực caoGồm 1 hộp lớn nhiều ngăn và có thêm hộp nhựa nhỏ để tiện cho việc cất giữ các chi tiết và linh kiệnTrọng lượng tải: 5 kgMàu sắc đenKích thước: 290 x 175 x 175 mm | ||
| 11 | Quần + áo bảo hộ lao động in, thêu logo EVNICT | 48 | Bộ | "Quần + áo bảo hộ lao động in, thêu logo EVNICTQuần áo may theo bộ mẫu, in, thêu logo Cỡ Size may đo theo số đo thực tế từng người | ||
| 12 | Áo chống rét cho cán bộ trực vận hành in, thêu logo EVNICT | 35 | cái | "Áo chống rét 2 lớp theo mẫu, in, thêu logo EVNICTChất liệu vải gió (POLYESTE ) | ||
| 13 | Găng tay bảo hộ lao động | 510 | Đôi | "Chất liệu: Găng sợi vải len Với lớp phủ Nitrile lòng bàn tay được ứng dụng với công nghê Max-Grip mới tạo nên cơ chế bám dính chắc chắn như 1 chiếc xúc tu của bạch tuột. Công nghệ này không chỉ tạo độ bám chắc chắn khi tiếp xúc với đồ vật ở dạng khô, dạng ướt, mà còn bám tốt kho đồ vật dính dầu, đạt tiêu chuẩn EN3888 4543Bảo vệ tay của bạn khỏi các vết cắt, vật sắt tam giác, chống trơn trượt, sợi Spandex giúp găng tay tăng độ co giãn caoKích thước 16x12x6Màu sắc: màu bạcKiểu dáng: Công nghiệp | ||
| 14 | Bộ quần Áo đi mưa | 40 | bộ | "Quần áo mưa Nylon PVC 2 lớpVải dù cao cấp chống thấm, 1 áo có mũ, 1 quần 2 túi 2 bên & kéo khóa tiện lợi & có túi đựng lịch sựNẹp 2 lớp thân trước ngăn mưa toàn diện, màu áo phối thời trang, phù hợp cả Nam và NữChất liệu: Nylon/PVC cao cấp, không co giãn, không thấm ướt, chịu áp lực nước hơn 3000Amph/cm2Size XL 155 - 170cm, XXL 170 - 180cmMàu sắc: Xanh, đen | ||
| 15 | Giày bảo hộ lao động | 38 | Đôi | "Chất liệu Da xịn, Mũi thép + Đế thép chống đinhLoại Giày thấp cổ, chống thấm nước, chống trơn trượt (SRC), chống đinh, chống dầu, hóa chất, chống dập ngón, chống sốc, chống tĩnh điệnĐế giày: hai lớp PU, Lót chống đâm xuyên: thép,mặt trong: sợi nylon, miếng lót: PU siêu êmTiêu chuẩn chất lượng: CE S3,JIS (JAPAN),AS/NZS2210.3 (AUST),ASTM (USA),GOST-R (RUSSIA),ANSI Z41-1999Cỡ giày: 35-48 | ||
| 16 | Dép nhựa, xốp đi trong phòng máy | 32 | đôi | "Dép xốp chống nước size từ 40-44Thiết kế kiểu slip-on, ôm vừa chân, Thân dép đúc từ chất liệu EVA nguyên miếng, Đế ngoài chất liệu EVA, Đế trong công nghệ Cloudfoam mềm mại, Cảm giác nhẹ nhàng; Chất liệu nhanh khô | ||
| 17 | Kính bảo hộ lao động | 24 | Cái | "Kính được làm bằng chất liệu Polycarbonate Tròng kính trong 00 chống lóaKiểu dáng phù hợp cho cả nam và nữHấp thụ 99,9% tia cực tím độc hạiĐạt các tiêu chuẩn về chống va đạp theo tiêu chuẩn ANSI Z87.1-2003Tròng kính được phủ lớp chống trầy xướcThiết kế mở rộng góc nhìnGọng kính: mềm, nhẹ, cảm giác đeo thoải máiTrọng lượng: 28g | ||
| 18 | Vòng tay tĩnh điện | 52 | cái | "Vòng tay chống tĩnh điện có dây Chất liệu PVC hoặc PUMàu sắc phổ biến Xanh da trời. Ngoài ra còn có: xanh lá, đen, xanh dươngChiều dài dây 1,8m - đường kính dây 2mm. Ngoài ra còn có các chiều dài: 1,5m - 2,4m - 3mĐiện trở ≤ 800k(Ω)Thời gian xả điện tích | ||
| 19 | Đồ bảo hộ phòng dịch bệnh (bao gồm 7 món) | 80 | Bộ | "Sản Phẩm Đồ bảo hộ y tế áo liền quần sử dụng một lần chi tiết bao gồm:Áo quần liền nónKhẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩnBao chùm giàyGăng tay y tếMiếng chống giọt bắnChất liệu vải: PP Spunbond Loại Vải Không Dệt. ( thân thiện môi trường, không kích ứng da)Định Lượng Vải: 45~65 GSM (gram trên mỗi mét vuông g/m2).Size Sản Phẩm: Free sizeTiêu Chuẩn Cơ Sở: TCVN ISO 13485: 2016 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi