Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957866-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu
Số hiệu KHLCNT 20210880390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021 (KP nghiệp vụ xăng dầu)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:03:00 đến ngày 2021-09-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,216,906,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, điện, cửa, hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu/Học viện PK-KQ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021 (KP nghiệp vụ xăng dầu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Quân chủng PK-KQ, Học viện Phòng không-Không quân/QC PK-KQ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ xây dựng Petrolimex + Tư vấn thẩm tra, thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Quân chủng PK-KQ, Học viện Phòng không-Không quân/QC PK-KQ.


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,47m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3,262m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT50,4467m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT30,268m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT6,7937m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT90,7704m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT90,7704m3
B PHÁ DỠ KHU BỂ CŨ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,8454100m3
2Thông hơi, súc rửa làm sạch bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7bể
3Cẩu lắp thu hồi bể cũ về khoTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7bể
4Tháo dỡ hệ thống đường ống công nghệ cũTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT16,8m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0185m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0185m3
C NHÀ CHỨA CỘT BƠM
D Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2329100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,7633m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,9504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9,0844m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1952100m2
6Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,3175100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1367tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,7027tấn
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1553100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1553100m3
E Phần kết cấu:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,0842m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1971100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0277tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1834tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,8186m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2562100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0716tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4221tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT6,4953m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,7203100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,5172tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,066m3
13Ván khuôn gỗ lanh tôTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0126100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,001tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0051tấn
16Sản xuất xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,2223tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,2223tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT14,4721m2
19Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,3604m3
20Ván khuôn giằng thu hồiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0328100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0233tấn
22Xây tường thu hồi gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,1339m3
23Lợp mái bằng tôn múi liên doanh màu xanh dương chiều dày 0,45 mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4805100m2
F Phần hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT8,9144m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,8204m3
3Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT103,3648m2
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT95,6524m2
5Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT60,8524m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT10,6418m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3,5472m3
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,5x0,5m2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT36,3212m2
9Láng vữa tạo dốc sê nô dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT13,5876m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT13,5876m2
11Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu ghi chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT103,3648m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT95,6524m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt xếp Đài Loan (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT26,928m2
14Cửa sổ khung thép, song sắt fi 14 (cả sơn)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,2m2
15Sản xuất, lắp đăt ô thoáng bằng thép hộ 30x30x1,2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT18cái
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT34,128m2
G Phần đảo bơm:
1Bê tông lót móng đảo bơm M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,9675m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0775m3
3Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,297m3
4Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,8m2
5Láng đảo bơm, dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,54m2
H CHỐNG NỔI BỂ (9 BỂ 25M3)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,7578100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5,1841100m3
3Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,9504100m2
4Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT21,6m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2121tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,0023tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,3468tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,8295m3
9Ván khuôn thành hố vanTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0713100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT8,4282m3
11Nắp tôn hố họng nhập và thu hồi hơi InoxTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
12Nắp composite chịu lực hố van kích thước 1100x1100Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
13Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9công
14Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục 6 tấn.Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4,5ca
15Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9công
16Sản xuất thép neo bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,0345tấn
17Tẩy rỉ neo bể bằng phun cátTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT30,47711m2
18Quét nhựa bitum nóng vào neo bể (quét 3 lớp nhựa đường)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT91,4313m2
19Lắp dựng thép neo bểTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,0345tấn
20Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT42,2118m2
21Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT31,47m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M50, PC30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9,1058m2
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,7578100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,7578100m3
I Nền khu bể:
1Bê tông lót móng bo nền khu bể M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,1568m3
2Xây bo nền khu bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT8,1554m3
3Bê tông nền khu bể SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT14,4472m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT157,1044m2
J ĐƯỜNG BÃI
K Đường bê tông M200 (223,8m2):
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4476100m3
2Rải lớp nilon PETheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,238100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT44,76m3
L BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,712m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,712m3
3Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,7396m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,1632m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7,2m2
6Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M75 dày 2 cm, PC30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,88m2
M HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
N Lắp đặt đường ống công nghệ
1Ống thép mạ kẽm 3'' (D88.8x4)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT80,4m
2Ống thép mạ kẽm 2'' (D60.3x3.6)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT106,53m
3Ống thép mạ kẽm 1.1/2 (D48.4x3.2)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT57,285m
4Ống thép mạ kẽm 1/2 (D21.4x2.6)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2,01m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 3'' (D88.8x4)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,8100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 2'' (D60.3x3.6)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,06100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 1.1/2 (D48.4x3.2)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,57100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 1/2 (D21.4x2.6)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,02100m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT50,871m2
10Cổ nối đo dầu 4''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9bộ
11Nắp lỗ đo dầu 4''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9bộ
12Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT18cái
O Lắp đặt bích:
1Bích nối 3''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT45cái
2Bích nối 2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT10cái
3Bích thép nối 1.1/2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT20cái
4Bích bịt 3''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp Bích thép nối 3''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT22,5cặp bích
6Lắp Bích thép nối 2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5cặp bích
7Lắp Bích thép nối 1.1/2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT10cặp bích
8Lắp Bích thép bịt 3''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cặp bích
P Lắp đặt tê, cút, thót thép:
1Cút đúc 90-3''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT28cái
2Cút đúc 90-2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT28cái
3Cút đúc 90- 1.1/2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT16cái
4Cút đúc 45-3''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
5Cút đúc 45-2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
6Cút đúc 45- 1/1,2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5cái
7Tê 3x3''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3cái
8Tê 3x2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
9Tê 2x2''Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
10Côn thu 3x2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
11Cút thép 90o ống 3"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT28cái
12Cút thép 90o ống 2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT28cái
13Cút thép 45o ống 3"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
14Cút thép 45o ống 2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
15Cút thép 90o ống 1.1/2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT16cái
16Cút thép 90o ống 1/1,2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5cái
17Tê thép 3"x3"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3cái
18Tê thép 3"x2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
19Tê thép 2"x2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
20Con thu 3"x2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
Q Lắp đặt bích treo:
1Bích treo ống xuất fi50x140Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT7cái
2Bích treo ống nhập fi91x160Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9cái
3Bích treo ống xuất fi91x160Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3,5cặp bích
5Lắp đặt bích treo ống nhập, xuất fi90x160Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5,5cặp bích
6Bu lông, ê cu M16x95 + đệmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT168bộ
7Bu lông, ê cu M14x70 + đệmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT40bộ
8Đệm bích dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2454m2
9Thử áp lực bể bằng nướcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9bể
10Thử áp lực đường ống , 1.1/2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT31 lần thử
11Thử áp lực đường ống , ống 2"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT31 lần thử
12Thử áp lực đường ống , ống 3"Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT131 lần thử
13Bọc 2 lớp vải thủy tinh và 3 lớp nhựa đường bể trụ thép chứa xăng dầu 25m3Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5bể
14Nhân công thử đường kính ống được công thêmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3,615công
15Vận hành thử và bàn giaoTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5công
R HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
S TỦ ĐIỆN TỔNG:
1Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2lyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
2Cầu dao đảo chiều 3P 30A VinakipTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
3Aptomat 3 pha 3 cực 30A MCCB-3PTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
4Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3PTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3cái
5Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2PTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
6Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2PTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT5cái
7Đèn báo pha (3 bóng)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1đèn
8Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KATheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt bộ vôn kếTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc chuyển mạchTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
11Cầu trì 2ATheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3hộp
T TỔNG MẶT BÀNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC:
1Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6 mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT50m
2Lắp đặt cáp CXV 4x2.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT25m
3Lắp đặt cáp CXV 2x2.5 mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT25m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,15100m
6Hố chuyển hướng kèm nắpTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
U Hào chôn cáp:
1Đào rãnh đặt cáp, máy đào Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,312100m3
2Đắp cát rãnh cápTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3m3
3Đắp nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT28,2m3
4Xếp gạch chỉTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT454,5455viên
V VẬT TƯ ĐIỆN:
1Đèn tuýp led đơn phòng nổ 1,2x36W/220VTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4bộ
2Đèn ốp trần D200-18WW/220VTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT6bộ
3Công tắc 1 10A phòng nổTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
4Công tắc 2 phòng nổ 10ATheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
5Công tắc 1 chiều đôi chìm tườngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT80m
7Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT70m
W Tiếp địa:
1Đào rãnh chôn dây tiếp địa, máy đào Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,42100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,42100m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6-2.5mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT20cọc
4Dây tiếp địa 40x4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT150m
5Tủ tiếp địa chống tĩnh điện 450x350x180mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
6Thiết bị chống tĩnh điện TĐ-PLX cho xe ô tô xitecTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
X Kẹp kiểm tra KZ (4 bộ):
1Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT9,2m
2Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT8cỏi
3Tấm chì lá 40x120, dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4tấm
Y Chống sét, tiếp địa chống sét:
1Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT6cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT6cái
3Dây dẫn sét D10Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT50m
Z Cột thu sét H=9m:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,81m3
2Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1m3
3Bê tông móng cột thu sét, M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,448m3
4Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0224100m2
5Sản xuất cột thu sét bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,104tấn
6Lắp cột thu sét thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,104tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4,10361m2
8Lắp đặt kim thu sét InoxTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1cái
9Bu lông M20x550Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4bộ
AA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, CHỮA CHÁY BAN ĐẦU
AB Phần thoát nước nhà chứa cột bơm :
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,12100m
2Cầu thu nước mái D110Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt cút uPVC D110Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
4Đai giữ ống D110Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT6cái
AC Phần cấp nước nhà nghỉ :
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt cút uPVC D34Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt cút uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt van , ĐK 34mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt vòi nước D25Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt rắc co uPVC D32Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt rắc co uPVC D25Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2cái
AD Phần thiết bị PCCC ban đầu:
1Bình xe đẩy MFZT 35kgTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT2bình
2Bình bột MFZ 4kgTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT14bình
3Chăn sợiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT8cái
4Bình CO2 MT5Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4bình
5Biển cấm lửa, cấm hút thuốcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
6Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT4cái
AE GỐI ĐỠ GCN, MÓNG MÁY BƠM
AF GỐI ĐỠ GCN:
1Đào móng gối đỡ GCN-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,256m3
2Bê tông lót gối đỡ GCN, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,064m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,126m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0168100m2
5Gia công gối đỡ GCNTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0346tấn
6Lắp dựng gối đỡTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0346tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT1,2171m2
8Bu lông neo cấp bền 8,8 M12x350Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT16cái
AG MÓNG MÁY BƠM:
1Đào móng máy bơm-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,288m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,1152m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,4469m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT0,0218100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, điện, cửa, hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
5 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy mài Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->