Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 (KP nghiệp vụ xăng dầu) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:03:00 đến ngày 2021-09-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,216,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, điện, cửa, hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp kho xăng dầu/Học viện PK-KQ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 (KP nghiệp vụ xăng dầu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Phòng không - Không quân/QC PK-KQ. Xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,47 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,262 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 50,4467 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 30,268 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,7937 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 90,7704 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 90,7704 | m3 |
| B | PHÁ DỠ KHU BỂ CŨ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,8454 | 100m3 |
| 2 | Thông hơi, súc rửa làm sạch bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | bể |
| 3 | Cẩu lắp thu hồi bể cũ về kho | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | bể |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đường ống công nghệ cũ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0185 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0185 | m3 |
| C | NHÀ CHỨA CỘT BƠM | |||
| D | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,7633 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,9504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,0844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3175 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,7027 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1553 | 100m3 |
| E | Phần kết cấu: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,0842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1971 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,8186 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2562 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4221 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6,4953 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,7203 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,5172 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,2223 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,2223 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14,472 | 1m2 |
| 19 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3604 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 22 | Xây tường thu hồi gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,1339 | m3 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh màu xanh dương chiều dày 0,45 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4805 | 100m2 |
| F | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,9144 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,8204 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 103,3648 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 95,6524 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 60,8524 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10,6418 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,5472 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 0,5x0,5m2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 36,3212 | m2 |
| 9 | Láng vữa tạo dốc sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13,5876 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13,5876 | m2 |
| 11 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu ghi chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 103,3648 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chỉ định của ngành, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 95,6524 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt xếp Đài Loan (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 26,928 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung thép, song sắt fi 14 (cả sơn) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đăt ô thoáng bằng thép hộ 30x30x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 34,128 | m2 |
| G | Phần đảo bơm: | |||
| 1 | Bê tông lót móng đảo bơm M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,9675 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0775 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 5 | Láng đảo bơm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| H | CHỐNG NỔI BỂ (9 BỂ 25M3) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,7578 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,1841 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy, ván khuôn giằng bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2121 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,0023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,3468 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,8295 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành hố van | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,4282 | m3 |
| 11 | Nắp tôn hố họng nhập và thu hồi hơi Inox | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nắp composite chịu lực hố van kích thước 1100x1100 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 14 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục 6 tấn. | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,5 | ca |
| 15 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 16 | Sản xuất thép neo bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,0345 | tấn |
| 17 | Tẩy rỉ neo bể bằng phun cát | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 30,4771 | 1m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào neo bể (quét 3 lớp nhựa đường) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 91,4313 | m2 |
| 19 | Lắp dựng thép neo bể | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,0345 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 42,2118 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 31,47 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M50, PC30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,1058 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,7578 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,7578 | 100m3 |
| I | Nền khu bể: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bo nền khu bể M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,1568 | m3 |
| 2 | Xây bo nền khu bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8,1554 | m3 |
| 3 | Bê tông nền khu bể SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14,4472 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 157,1044 | m2 |
| J | ĐƯỜNG BÃI | |||
| K | Đường bê tông M200 (223,8m2): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4476 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon PE | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,238 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 44,76 | m3 |
| L | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,7396 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,1632 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M75 dày 2 cm, PC30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| M | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| N | Lắp đặt đường ống công nghệ | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm 3'' (D88.8x4) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 80,4 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm 2'' (D60.3x3.6) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 106,53 | m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm 1.1/2 (D48.4x3.2) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 57,285 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm 1/2 (D21.4x2.6) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2,01 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 3'' (D88.8x4) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 2'' (D60.3x3.6) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 1.1/2 (D48.4x3.2) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, 1/2 (D21.4x2.6) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 50,87 | 1m2 |
| 10 | Cổ nối đo dầu 4'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Nắp lỗ đo dầu 4'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| O | Lắp đặt bích: | |||
| 1 | Bích nối 3'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 2 | Bích nối 2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bích thép nối 1.1/2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Bích bịt 3'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp Bích thép nối 3'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 22,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp Bích thép nối 2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 7 | Lắp Bích thép nối 1.1/2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 8 | Lắp Bích thép bịt 3'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| P | Lắp đặt tê, cút, thót thép: | |||
| 1 | Cút đúc 90-3'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Cút đúc 90-2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Cút đúc 90- 1.1/2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cút đúc 45-3'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Cút đúc 45-2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cút đúc 45- 1/1,2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê 3x3'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tê 3x2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê 2x2'' | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Côn thu 3x2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút thép 90o ống 3" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Cút thép 90o ống 2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Cút thép 45o ống 3" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Cút thép 45o ống 2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Cút thép 90o ống 1.1/2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cút thép 90o ống 1/1,2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê thép 3"x3" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê thép 3"x2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê thép 2"x2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Con thu 3"x2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Lắp đặt bích treo: | |||
| 1 | Bích treo ống xuất fi50x140 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Bích treo ống nhập fi91x160 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bích treo ống xuất fi91x160 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt bích treo ống nhập, xuất fi90x160 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 6 | Bu lông, ê cu M16x95 + đệm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 168 | bộ |
| 7 | Bu lông, ê cu M14x70 + đệm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 8 | Đệm bích dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2454 | m2 |
| 9 | Thử áp lực bể bằng nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9 | bể |
| 10 | Thử áp lực đường ống , 1.1/2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 lần thử |
| 11 | Thử áp lực đường ống , ống 2" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 lần thử |
| 12 | Thử áp lực đường ống , ống 3" | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 13 | 1 lần thử |
| 13 | Bọc 2 lớp vải thủy tinh và 3 lớp nhựa đường bể trụ thép chứa xăng dầu 25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | bể |
| 14 | Nhân công thử đường kính ống được công thêm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3,615 | công |
| 15 | Vận hành thử và bàn giao | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| S | TỦ ĐIỆN TỔNG: | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2ly | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 3P 30A Vinakip | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực 30A MCCB-3P | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3P | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đèn báo pha (3 bóng) | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 8 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ vôn kế | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu trì 2A | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| T | TỔNG MẶT BÀNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV 4x2.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV 2x2.5 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Hố chuyển hướng kèm nắp | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| U | Hào chôn cáp: | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cáp, máy đào | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 28,2 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 454,5455 | viên |
| V | VẬT TƯ ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn phòng nổ 1,2x36W/220V | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D200-18WW/220V | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 10A phòng nổ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 2 phòng nổ 10A | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều đôi chìm tường | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| W | Tiếp địa: | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, máy đào | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6-2.5m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Tủ tiếp địa chống tĩnh điện 450x350x180m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị chống tĩnh điện TĐ-PLX cho xe ô tô xitec | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Kẹp kiểm tra KZ (4 bộ): | |||
| 1 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 9,2 | m |
| 2 | Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cỏi |
| 3 | Tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| Y | Chống sét, tiếp địa chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét D10 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| Z | Cột thu sét H=9m: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột thu sét, M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột thu sét bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 6 | Lắp cột thu sét thép | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4,1036 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét Inox | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bu lông M20x550 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| AA | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, CHỮA CHÁY BAN ĐẦU | |||
| AB | Phần thoát nước nhà chứa cột bơm : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cầu thu nước mái D110 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống D110 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AC | Phần cấp nước nhà nghỉ : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van , ĐK 34mm | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi nước D25 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt rắc co uPVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co uPVC D25 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AD | Phần thiết bị PCCC ban đầu: | |||
| 1 | Bình xe đẩy MFZT 35kg | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ 4kg | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 14 | bình |
| 3 | Chăn sợi | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bình CO2 MT5 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 5 | Biển cấm lửa, cấm hút thuốc | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AE | GỐI ĐỠ GCN, MÓNG MÁY BƠM | |||
| AF | GỐI ĐỠ GCN: | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ GCN-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ GCN, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Gia công gối đỡ GCN | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 6 | Lắp dựng gối đỡ | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 1,217 | 1m2 |
| 8 | Bu lông neo cấp bền 8,8 M12x350 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| AG | MÓNG MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng máy bơm-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,4469 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các công việc chính sau: Phá dỡ và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, điện, cửa, hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo ATLĐ và VSLĐ hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dùng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi