Gói thầu: SXKD2021-PTV12: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật, xe ủi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV12: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật, xe ủi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:00:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,940,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.815.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật hoặc cung cấp xe/vật tư xúc lật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.694.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Cao đẳng) chuyên ngành kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ khí động lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng (Trung cấp) chuyên ngành sửa chữa ô tô; Cơ khí động lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo của Hyundai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV12: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật, xe ủi SXKD2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, bảo dưỡng Xe xúc lật số 1, HL730-9S | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | Xe | 1 | |
| 2 | Sửa chữa, bảo dưỡng Xe xúc lật số 2, HL730-9S | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | Xe | 1 | |
| 3 | Sửa chữa, bảo dưỡng Xe xúc lật số 3, HL780-9S | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | Xe | 1 | |
| 4 | Sửa chữa, bảo dưỡng Xe xúc lật số 4, HL780-9S | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | Xe | 1 | |
| 5 | Sửa chữa, bảo dưỡng Xe ủi, D65E-12 | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | Xe | 2 | |
| 6 | Cung cấp Dây cu roa điều hòa | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 7 | Cung cấp Lọc nhiên liệu | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 8 | Cung cấp Lọc tách nước | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 9 | Cung cấp Lọc động cơ | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 10 | Cung cấp Lọc dầu hộp số | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 11 | Cung cấp Lọc xã áp | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 12 | Cung cấp Lọc điều hòa ngoài | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 13 | Cung cấp Lọc hút thủy lực | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 14 | Cung cấp Lọc hồi thủy lực | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 15 | Cung cấp Lọc phanh | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 16 | Cung cấp Lưỡi gầu | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 17 | Cung cấp Ắc quy GS 100AH x 12V | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | Bình | 2 | |
| 18 | Cung cấp Lọc nhiên liệu | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 19 | Cung cấp Lọc tách nước | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 20 | Cung cấp Lọc động cơ | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 21 | Cung cấp Lọc dầu hộp số | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 22 | Cung cấp Lọc xã áp | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 23 | Cung cấp Lọc điều hòa ngoài | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 24 | Cung cấp Dây cu roa điều hòa | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 25 | Cung cấp Lọc hút thủy lực | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 26 | Cung cấp Lọc hồi thủy lực | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | Cái | 4 | |
| 27 | Cung cấp Ắc quy Đồng Nai 200AH x12V | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | Bình | 2 | |
| 28 | Cung cấp Lưỡi gầu | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 29 | Cung cấp Lọc dầu động cơ | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 30 | Cung cấp Lọc nhiên liệu | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 31 | Cung cấp Lọc gió | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 32 | Cung cấp Lọc dầu số | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 33 | Cung cấp Lọc thủy lực | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 34 | Cung cấp Lọc nước | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 35 | Cung cấp Lọc gió điều hòa | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | Cái | 2 | |
| 36 | Cung cấp Bình ắc quy GS 150AH-12V | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | Cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.815E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.815.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe xúc lật hoặc cung cấp xe/vật tư xúc lật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.694.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học (Cao đẳng) chuyên ngành kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Cơ khí động lực. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Cao đẳng (Trung cấp) chuyên ngành sửa chữa ô tô; Cơ khí động lực. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật giám sát | 1 | Chứng chỉ đào tạo của Hyundai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi