Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựngNhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Hương Trạch theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958353-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựngNhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Hương Trạch theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210913284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 10:42:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,557,392,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.477.016.961 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL- Xây dựngNhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Hương Trạch theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS Hương Trạch
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (đã bố trí 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan UBND huyện Hương Khê


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,138100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,58111m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,67241m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V21,263m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V29,8208m3
6Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,448100m2
7Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,4462100m2
8Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,6471100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2357tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,3322tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,3582tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V35,1557m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,2598m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9648m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V29,8702m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V41,7812m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4861m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V6,179m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V55,7349m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V27,5885m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V55,7349m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,5454100m3
23Mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V189,677m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V2,0271100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2823tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,33tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,1174tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,8651m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V5,276100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7046tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,9631tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,4648tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V42,9152m3
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,4295100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,7449tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0727tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V77,0071m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0928100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4862m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V17cái
41Ván khuôn cầu thang ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,2897100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3342tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1064tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8223m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V56,2399m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V64,5847m3
47Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,1102m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,6684m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0878m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6046m3
51Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V515,8123m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả KT theo chương V19,5504m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V38,9492m2
54Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V197,7845m2
55Lát gạch Terazzo, XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,6089m2
56Làm vách ngăn compact Hpl khu WC dày 12mmMô tả KT theo chương V23,535m2
57Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V4,92m2
58Bộ đỡ bàn rửa InoxMô tả KT theo chương V14cái
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V200,424m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V255,6359m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V770,3572m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V206,0764m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V120,47m
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,24m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V122,71m
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V240,5945m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V503,9504m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V742,95m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V508,1444m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.017,2576m2
71Chống thấm sàn WC bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V27,9886m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,3894100m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V66,9758m2
74Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V103,5518m2
75Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4234tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4234tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,7259100m2
78Tôn úp nócMô tả KT theo chương V65,76m
79Ke chống bãoMô tả KT theo chương V817cái
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8316m3
81Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( màu xám )Mô tả KT theo chương V28,1312m2
82Sản xuất gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2Mô tả KT theo chương V7,752m2
83Trụ cầu thang - trụ gỗ nhóm III đánh vecni màu cánh giánMô tả KT theo chương V1trụ
84Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III đánh vecni màu cánh giánMô tả KT theo chương V9,69m
85Sản xuất lan can ngoài trời thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2Mô tả KT theo chương V38,9794m2
86Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V46,7314m2
87Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5 phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái)Mô tả KT theo chương V0,455m2
88Lắp dựng cửa khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5 phủ thép tấm dày 1mm (cửa lên mái)Mô tả KT theo chương V0,455m2
89Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V20,93m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V14,03m2
91Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V14,7m2
92Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V29,4m2
93Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V6,33m2
94Vách kính cố định dày 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V29,24m2
95Hoa sắt cửa 14x14x1.2mm mạ kẽmMô tả KT theo chương V61,29m2
96Lam thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5Mô tả KT theo chương V8,64m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V69,93m2
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,7912100m2
99Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V14bộ
100Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13WMô tả KT theo chương V6bộ
101Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 220v-2x36w dài 1,2mMô tả KT theo chương V42bộ
102Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V28cái
103Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V14cái
104Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V14cái
105Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả KT theo chương V4cái
106Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, có đèn báoMô tả KT theo chương V3cái
107Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, có đèn báoMô tả KT theo chương V2cái
108Lắp đặt công tắc ba âm tường 220V-10A, có đèn báoMô tả KT theo chương V14cái
109Lắp công tắc đơn hai chiều 220V-10A, có đèn báoMô tả KT theo chương V2cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ngầm tườngMô tả KT theo chương V40cái
111Tủ điện động lực vỏ kim loại 570x350x170Mô tả KT theo chương V2cái
112Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tườngMô tả KT theo chương V7cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10A (4,5ka)Mô tả KT theo chương V9cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 16A (4,5ka)Mô tả KT theo chương V21cái
115Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả KT theo chương V14cái
116Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả KT theo chương V1cái
118Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.682m
119Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả KT theo chương V890m
120Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả KT theo chương V360m
121Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả KT theo chương V30m
122Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả KT theo chương V100m
123Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả KT theo chương V812m
124Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả KT theo chương V445m
125Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả KT theo chương V165m
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V9hộp
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V96m
128Dây nối tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V40m
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V7cọc
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V7cái
131Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V24cái
132Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả KT theo chương V3bộ
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V15,7321m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1573100m3
135Đóng cọc L63x63x2500 ( mạ kẽm)Mô tả KT theo chương V3cọc
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
137Dây dẫn nối đất phi 10Mô tả KT theo chương V10m
138Lắp đặt lavaboMô tả KT theo chương V9bộ
139Lắp đặt bộ vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
140Lắp đặt gương treo trên lavaboMô tả KT theo chương V9cái
141Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
142Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
143Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V4bộ
144Lắp đặt hộp đựng giấy chống nướcMô tả KT theo chương V6cái
145Lắp đặt kệ xà phòngMô tả KT theo chương V10cái
146Lắp đặt Phễu thu INOX 150x150x76Mô tả KT theo chương V6cái
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
148Máy bơm nước Q=8m3/H;Mô tả KT theo chương V1Bộ
149Rọ bơmMô tả KT theo chương V1cái
150Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
151Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10Mô tả KT theo chương V0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 ( cấp lên Téc )Mô tả KT theo chương V0,7100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10Mô tả KT theo chương V0,3100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10Mô tả KT theo chương V0,24100m
156Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V6cái
157Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V2cái
158Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40/40mmMô tả KT theo chương V2cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40/32mmMô tả KT theo chương V2cái
160Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32/32mmMô tả KT theo chương V10cái
161Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32/25mmMô tả KT theo chương V2cái
162Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32/20mmMô tả KT theo chương V12cái
163Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25/20mmMô tả KT theo chương V4cái
164Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 40mmMô tả KT theo chương V10cái
165Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V20cái
166Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V40cái
167Lắp đặt Cút nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V40cái
168Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V2cái
169Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V4cái
170Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V4cái
171Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,12100m
172Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
173Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,4100m
174Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,3100m
175Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
176Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,2100m
177Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 125/125mmMô tả KT theo chương V1cái
178Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 125/110mmMô tả KT theo chương V1cái
179Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 110/110mmMô tả KT theo chương V6cái
180Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 110/60mmMô tả KT theo chương V4cái
181Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 90/90mmMô tả KT theo chương V4cái
182Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 90/75mmMô tả KT theo chương V4cái
183Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 75/75mmMô tả KT theo chương V6cái
184Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 75/60mmMô tả KT theo chương V20cái
185Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 60/60mmMô tả KT theo chương V4cái
186Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, ĐK 60/42mmMô tả KT theo chương V20cái
187Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110/42mmMô tả KT theo chương V2cái
188Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 125mmMô tả KT theo chương V4cái
189Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 110mmMô tả KT theo chương V12cái
190Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V12cái
191Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 75mmMô tả KT theo chương V8cái
192Lắp đặt cút chếch 135 độ, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V8cái
193Lắp đặt cút vuông, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V40cái
194Lắp nút bịt nhựa DN 60Mô tả KT theo chương V6cái
195Lắp nút bịt nhựa DN 75Mô tả KT theo chương V4cái
196Lắp nút bịt nhựa DN 90Mô tả KT theo chương V4cái
197Lắp nút bịt nhựa DN 110Mô tả KT theo chương V5cái
198Lắp nút bịt nhựa DN 125Mô tả KT theo chương V1cái
199Lắp Siphong D110Mô tả KT theo chương V5cái
200Lắp Siphong D76Mô tả KT theo chương V6cái
201Lắp Siphong D42Mô tả KT theo chương V14cái
202Lắp lưới chống công trùng D60Mô tả KT theo chương V1cái
203Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D76mmMô tả KT theo chương V1,02100m
204Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mmMô tả KT theo chương V14cái
205Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,018100m
206Quả cầu chắn rác INOXMô tả KT theo chương V14cái
207Máng tôn INOX B300Mô tả KT theo chương V12m
208Bình chữa cháy MFZL4Mô tả KT theo chương V4bình
209Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V2bình
210Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
211Bộ nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V2bộ
212Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2325100m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0775100m3
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9774m3
215Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5342m3
216Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả KT theo chương V0,0292100m2
217Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2631m3
218Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0352100m2
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1912tấn
220Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,078tấn
221Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8831m3
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,6691m3
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0124100m2
224Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V41,7256m2
225Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V5,106m2
226Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V46,8316m2
227Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V6cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
B SÂN, BÓ VỈA, BỒN HÒA & MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bạt lót chống mất nướcMô tả KT theo chương V2,454100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V24,54m3
3Lát gạch TERAZZO dày 3cm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V259,4m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,92721m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,9757m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,1997m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V1,2804m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V9,33m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1756100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0585100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V2,214m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7918m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,3392m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,07100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Mô tả KT theo chương V0,1118tấn
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V25,38m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,8m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V27cái
C PHÁ DỠ VÀ CẢI TẠO NHÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V4,32m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V1,68m2
3Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V21,1596m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5804m3
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V30,272m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V23,2984m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V0,9649m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V10,0984m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V0,2426100m3
10Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V24,3641m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,26521m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0009100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1892m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V11,8184m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả KT theo chương V11,8184m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,0725m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả KT theo chương V0,2536m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,69m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.307893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.477.016.961 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->