Gói thầu: SXKD2021-PTV11: Cung cấp dịch vụ kiểm tra phóng điện cục bộ hệ thống thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210947589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV11: Cung cấp dịch vụ kiểm tra phóng điện cục bộ hệ thống thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:45:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.248.555.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.138.750VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện - điện tử, cơ điện tử, năng lượng - Có chứng chỉ kiểm tra phóng điện cục bộ (Partial Discharge Testing) và chứng chỉ kiểm tra siêu âm (Ultrasound Testing) do đơn vị thứ 3 cấp - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu cam kết có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phân tích, đánh giá tình trạng phóng điện cục bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ kiểm tra phóng điện cục bộ (Partial Discharge Testing) và chứng chỉ kiểm tra siêu âm (Ultrasound Testing) - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu cam kết có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kiểm tra phóng điện cục bộ sử dụng công nghệ siêu âm và TEV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thu thập dữ liệu, kiểm tra, đánh giá phóng điện cục bộ phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Thiết bị phải tích hợp sẵn các loại cảm biến: cảm biến siêu âm (Ultrasonic) có phạm vi đo -7dBµV to 68dBµV hoặc rộng hơn, độ phân giải ≤1dB, độ nhạy đầu dò ≥-65dB (0dB = 1volt/µbar RMS SPL) (phải tích hợp 02 loại cảm biến: Cảm biến đầu dò tiếp xúc (Contact Probe) được sử dụng để phát hiện PD siêu âm trong các buồng kín và cảm biến linh hoạt (Flexible Sensor) được sử dụng để phát hiện hoạt động PD siêu âm ở những khe hở) để kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt lớp cách điện và cảm biến TEV (cảm biến điện dung) có phạm vi đo 0 – 60dBmV hoặc rộng hơn, độ rộng băng thông 3-80MHz hoặc rộng hơn, độ phân giải ≤1dB để kiểm tra phóng cục bộ điện bên trong chất cách điện.-Thiết bị có tích hợp cảm biến nhiệt độ và độ ẩm nhằm đánh giá môi trường hoạt động.-Thiết bị phân biệt tín hiệu nhiễu hoặc PD được thể hiện trực tiếp trên màn hình thiết bị.-Thiết bị kiểm tra phải có chức năng kết luận tín hiệu thu được tại vị trí kiểm tra PD.-Thiết bị có chức năng Phase Plot: Màn hình TEV hiển thị chế độ giản đồ đường đặc tuyến theo góc pha (TEV_Phase Plot) giúp hiển thị giản đồ mối tương quan giữa biên độ xung theo góc pha nhằm phân biệt giữa tín hiệu đo là nguồn phóng điện bên trong hay là nhiễu từ bên ngoài.-Thiết bị có chức năng Waveform: Màn hình TEV hiển thị chế độ giản đồ đường đặc tuyến theo thời gian thực (TEV_Waveform). Chức năng này được sử dụng để hỗ trợ cho việc phân loại nguồn phóng điện từ bên trong hay nhiễu từ bên ngoài.-Thiết bị có chức năng Histogram: Màn hình TEV ở chế độ lịch sử phóng điện (TEV_Histogram) giúp phân biệt trong trường hợp có 2 nguồn PD trong 1 tủ trung thế.-Thiết bị phải tích hợp 02 cảm biến TEV kết nối đồng thời (Dual Probe) để định vị vị trí phóng điện cục bộ dựa trên thời gian di chuyển sóng điện từ từ nguồn phóng điện cục bộ đến 02 cảm biến TEV.Thiết bị phải kết luận được vị trí phóng điện và giản đồ xung tại vị trí đó. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Camera âm thanh (acoustic camera) kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt lớp cách điện bằng hình ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Camera âm thanh kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt lớp cách điện phải được đáp ứng các yêu cầu sau:-Số lượng cảm biến âm thanh được trang bị ≥112 cảm biến (≥112 Digital MEMS Microphones).-Tốc độ lấy mẫu 96,000 mẫu/giây-SNR: 66dB-Tốc độ khung hình 25FPS-Dải tần số: 2 kHz – 48 kHzKết nối được với tai nghe để nghe âm thanh phóng điện cục bộ bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kiểm tra và định vị phóng điện cục bộ bên trong chất cách điện sử dụng công nghệ UHF | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có chức năng phát hiện và định vị sự cố bằng tín hiệu cảm biến ở tần số UHF; đo được khoảng cách tín hiệu tần số từ 47 – 1000 MHz; thiết bị điều chỉnh được xung quanh băng tần trung tâm 800 Hz; có khả năng loại trừ nhiễu/corona; có thể nghe các tín hiệu tần số với loa âm thanh được tích hợp sẵn bên trong và/hoặc bằng tay nghe và/hoặc xem giá trị trên màn hình hiển thị như: tần số, biên độ, thời gian xung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV11: Cung cấp dịch vụ kiểm tra phóng điện cục bộ hệ thống thiết bị điện SXKD2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo kiểm tra phóng điện cục bộ trạm phân phối 220kV | Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong chất cách điện và trên bề mặt lớp cách điện bằng siêu cao tần UHF và sóng siêu âm cho Trạm phân phối 220kV:- Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt bằng công nghệ siêu âm (Ultrasonic) sử dụng cảm biến siêu âm UltraDish và camera âm thanh (acoustic camera) kết nối với tai nghe để nghe âm thanh và ghi lại hình ảnh khi có phóng điện cục bộ bề mặt.- Kiểm tra và định vị phóng điện cục bộ bên trong bằng tín hiệu cảm biến ở tần số UHF- Lập báo cáo kỹ thuật bao gồm: Nêu tình trạng tổng thể của thiết bị được đánh giá, phân tích chi tiết kỹ thuật, công nghệ và tiêu chuẩn đánh giá cho các vị trí bị phóng điện cục bộ, có kết luận và khuyến cáo chi tiết.Số lần thực hiện: 1 lần | trạm | 1 | |
| 2 | Đo kiểm tra phóng điện cục bộ các đường dây 220kV nối từ máy biến áp T1, T2, T3 đến trạm 220kV | Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong chất cách điện và trên bề mặt lớp cách điện bằng siêu cao tần UHF và sóng siêu âm cho Đường dây 220kV nối từ máy biến áo T1, T2, T3 đến trạm 220kV:- Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt bằng công nghệ siêu âm (Ultrasonic) sử dụng cảm biến siêu âm UltraDish và camera âm thanh (acoustic camera) kết nối với tai nghe để nghe âm thanh và ghi lại hình ảnh khi có phóng điện cục bộ bề mặt.- Kiểm tra và định vị phóng điện cục bộ bên trong bằng tín hiệu cảm biến ở tần số UHF- Lập báo cáo kỹ thuật bao gồm: Nêu tình trạng tổng thể của thiết bị được đánh giá, phân tích chi tiết kỹ thuật, công nghệ và tiêu chuẩn đánh giá cho các vị trí bị phóng điện cục bộ, có kết luận và khuyến cáo chi tiết.Số lần thực hiện: 1 lần | Đường dây | 3 | |
| 3 | Đo kiểm tra phóng điện cục bộ các máy biến áp 220kV | Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong chất cách điện và trên bề mặt bằng siêu cao tần UHF và sóng siêu âm cho đầu cáp, bushing các máy biến áp 220kV:- Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt bằng công nghệ siêu âm (Ultrasonic) sử dụng cảm biến siêu âm UltraDish và camera âm thanh (acoustic camera) kết nối với tai nghe để nghe âm thanh và ghi lại hình ảnh khi có phóng điện cục bộ bề mặt.- Kiểm tra và định vị phóng điện cục bộ bên trong bằng tín hiệu cảm biến ở tần số UHF- Lập báo cáo kỹ thuật bao gồm: Nêu tình trạng tổng thể của thiết bị được đánh giá, phân tích chi tiết kỹ thuật, công nghệ và tiêu chuẩn đánh giá cho các vị trí bị phóng điện cục bộ, có kết luận và khuyến cáo chi tiết.Số lần thực hiện: 1 lần | Máy | 3 | |
| 4 | Đo kiểm tra phóng điện cục bộ hệ thống tủ bảng phân phối điện 6.6kV toàn nhà máy | Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong chất cách điện và trên bề mặt lớp cách điện bằng TEV và sóng siêu âm cho Hệ thống tủ bảng phân phối điện 6,6kV toàn nhà máy- Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt bằng công nghệ siêu âm (Ultrasonic), sử dụng 02 loại cảm biến siêu âm cho từng trường hợp:+ Cảm biến siêu âm linh hoạt (Flexible Sensor): kiểm tra thông qua các khe hở thành tủ để ghi nhận âm thanh phóng điện phát ra trong không khí.+ Cảm biến siêu âm tiếp xúc có nam châm (Contact Probe): đặt cảm biến tiếp xúc trực tiếp với bề mặt thành tủ để ghi nhận năng lượng phóng điện truyền đến vỏ tủ.- Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong bằng công nghệ TEV (Transient Earth Voltage): Cảm biến TEV được sử dụng áp lên thành tủ dùng kiểm tra phóng điện bên trong thông qua trường điện từ và hiệu ứng bề mặt của nó.- Định vị nguồn phóng điện bên trong (TEV): sử dụng 02 cảm biến TEV kết nối đồng thời (Dual Probe) áp thành tủ để định vị nguồn phóng điện bên trong dựa trên thời gian di chuyển sóng điện từ từ nguồn phóng điện đến 02 cảm biến TEV. Đồng thời kết luận nguồn phóng điện và giản đồ xung tại vị trí đó.- Lập báo cáo kỹ thuật bao gồm: Nêu tình trạng tổng thể của thiết bị được đánh giá, phân tích chi tiết kỹ thuật, công nghệ và tiêu chuẩn đánh giá cho các vị trí bị phóng điện cục bộ, có kết luận và khuyến cáo chi tiết.Số lần thực hiện: 1 lần | Tủ | 133 | |
| 5 | Đo kiểm tra phóng điện cục bộ các máy biến áp khô 6,6/0,4kV | Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong chất cách điện và trên bề mặt lớp cách điện bằng TEV/UHF và sóng siêu âm các máy biến áp khô 6,6/0,4kV- Kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt bằng công nghệ siêu âm (Ultrasonic), sử dụng 02 loại cảm biến siêu âm cho từng trường hợp:+ Cảm biến siêu âm linh hoạt (Flexible Sensor): kiểm tra thông qua các khe hở thành tủ để ghi nhận âm thanh phóng điện phát ra trong không khí.+ Cảm biến siêu âm tiếp xúc có nam châm (Contact Probe): đặt cảm biến tiếp xúc trực tiếp với bề mặt thành tủ để ghi nhận năng lượng phóng điện truyền đến vỏ tủ.- Kiểm tra phóng điện cục bộ bên trong bằng công nghệ TEV (Transient Earth Voltage): Cảm biến TEV được sử dụng áp lên thành tủ dùng kiểm tra phóng điện bên trong thông qua trường điện từ và hiệu ứng bề mặt của nó.- Định vị nguồn phóng điện bên trong (TEV): sử dụng 02 cảm biến TEV kết nối đồng thời (Dual Probe) áp thành tủ để định vị nguồn phóng điện bên trong dựa trên thời gian di chuyển sóng điện từ từ nguồn phóng điện đến 02 cảm biến TEV. Đồng thời kết luận nguồn phóng điện và giản đồ xung tại vị trí đó.- Lập báo cáo kỹ thuật bao gồm: Nêu tình trạng tổng thể của thiết bị được đánh giá, phân tích chi tiết kỹ thuật, công nghệ và tiêu chuẩn đánh giá cho các vị trí bị phóng điện cục bộ, có kết luận và khuyến cáo chi tiết.Số lần thực hiện: 1 lần | Máy | 29 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.248555E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.138.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.248.555.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 312.138.750VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện - điện tử, cơ điện tử, năng lượng - Có chứng chỉ kiểm tra phóng điện cục bộ (Partial Discharge Testing) và chứng chỉ kiểm tra siêu âm (Ultrasound Testing) do đơn vị thứ 3 cấp - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu cam kết có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn. | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên viên phân tích, đánh giá tình trạng phóng điện cục bộ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ kiểm tra phóng điện cục bộ (Partial Discharge Testing) và chứng chỉ kiểm tra siêu âm (Ultrasound Testing) - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc nhà thầu cam kết có khả năng huy động phục vụ gói thầu;- Có hồ sơ chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kiểm tra phóng điện cục bộ sử dụng công nghệ siêu âm và TEV | Thiết bị thu thập dữ liệu, kiểm tra, đánh giá phóng điện cục bộ phải đáp ứng các yêu cầu sau:-Thiết bị phải tích hợp sẵn các loại cảm biến: cảm biến siêu âm (Ultrasonic) có phạm vi đo -7dBµV to 68dBµV hoặc rộng hơn, độ phân giải ≤1dB, độ nhạy đầu dò ≥-65dB (0dB = 1volt/µbar RMS SPL) (phải tích hợp 02 loại cảm biến: Cảm biến đầu dò tiếp xúc (Contact Probe) được sử dụng để phát hiện PD siêu âm trong các buồng kín và cảm biến linh hoạt (Flexible Sensor) được sử dụng để phát hiện hoạt động PD siêu âm ở những khe hở) để kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt lớp cách điện và cảm biến TEV (cảm biến điện dung) có phạm vi đo 0 – 60dBmV hoặc rộng hơn, độ rộng băng thông 3-80MHz hoặc rộng hơn, độ phân giải ≤1dB để kiểm tra phóng cục bộ điện bên trong chất cách điện.-Thiết bị có tích hợp cảm biến nhiệt độ và độ ẩm nhằm đánh giá môi trường hoạt động.-Thiết bị phân biệt tín hiệu nhiễu hoặc PD được thể hiện trực tiếp trên màn hình thiết bị.-Thiết bị kiểm tra phải có chức năng kết luận tín hiệu thu được tại vị trí kiểm tra PD.-Thiết bị có chức năng Phase Plot: Màn hình TEV hiển thị chế độ giản đồ đường đặc tuyến theo góc pha (TEV_Phase Plot) giúp hiển thị giản đồ mối tương quan giữa biên độ xung theo góc pha nhằm phân biệt giữa tín hiệu đo là nguồn phóng điện bên trong hay là nhiễu từ bên ngoài.-Thiết bị có chức năng Waveform: Màn hình TEV hiển thị chế độ giản đồ đường đặc tuyến theo thời gian thực (TEV_Waveform). Chức năng này được sử dụng để hỗ trợ cho việc phân loại nguồn phóng điện từ bên trong hay nhiễu từ bên ngoài.-Thiết bị có chức năng Histogram: Màn hình TEV ở chế độ lịch sử phóng điện (TEV_Histogram) giúp phân biệt trong trường hợp có 2 nguồn PD trong 1 tủ trung thế.-Thiết bị phải tích hợp 02 cảm biến TEV kết nối đồng thời (Dual Probe) để định vị vị trí phóng điện cục bộ dựa trên thời gian di chuyển sóng điện từ từ nguồn phóng điện cục bộ đến 02 cảm biến TEV.Thiết bị phải kết luận được vị trí phóng điện và giản đồ xung tại vị trí đó. | 1 |
| 2 | Camera âm thanh (acoustic camera) kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt lớp cách điện bằng hình ảnh | Camera âm thanh kiểm tra phóng điện cục bộ bề mặt lớp cách điện phải được đáp ứng các yêu cầu sau:-Số lượng cảm biến âm thanh được trang bị ≥112 cảm biến (≥112 Digital MEMS Microphones).-Tốc độ lấy mẫu 96,000 mẫu/giây-SNR: 66dB-Tốc độ khung hình 25FPS-Dải tần số: 2 kHz – 48 kHzKết nối được với tai nghe để nghe âm thanh phóng điện cục bộ bề mặt | 1 |
| 3 | Máy kiểm tra và định vị phóng điện cục bộ bên trong chất cách điện sử dụng công nghệ UHF | Thiết bị có chức năng phát hiện và định vị sự cố bằng tín hiệu cảm biến ở tần số UHF; đo được khoảng cách tín hiệu tần số từ 47 – 1000 MHz; thiết bị điều chỉnh được xung quanh băng tần trung tâm 800 Hz; có khả năng loại trừ nhiễu/corona; có thể nghe các tín hiệu tần số với loa âm thanh được tích hợp sẵn bên trong và/hoặc bằng tay nghe và/hoặc xem giá trị trên màn hình hiển thị như: tần số, biên độ, thời gian xung. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi