Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 11:03:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,048,221,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình Đường dây và TBA 110kV Đông Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 110kV/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 26m loại C : Đ122-26C | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 30m loại C : Đ122-30C | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 24 | Cột |
| 3 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 34m loại C : Đ122-34C | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 4 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 38m loại C : Đ122-38C | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C rẽ : N122-27CR | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C : N122-31C | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C rẽ : N122-31CR | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép néo hình 2 mạch 36m loại C rẽ : N122-36CR | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại B : N122-44B | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại C rẽ : N122-44CR | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột néo 4 mạch cao 39m loại rẽ CR : K142-39CR | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m loại B : N122-36B | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| B | Đường dây 110kV/Mua sắm Vật tư đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 ( có lớp mỡ chống ăn mòn ) | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 116.400 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 ( có lớp mỡ chống ăn mòn ) | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 553 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 2.544 | m |
| 4 | Dây cáp quang OPGW-70/24 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 41.555 | m |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-9.7 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 420 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-10.16 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 294 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-10.16 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-9.7 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.16 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-11.16 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSS | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 86 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 121 | Chuỗi |
| 15 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 858 | bộ |
| 16 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 302 | bộ |
| 17 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 18 | Hộp |
| 18 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 19 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 20 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 500 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 22 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 23 | Cổ dề néo cáp quang ADSS, CND-2ADSS | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Ru lô cáp quang, Rulo | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 25 | Ống nối dây ON-300 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 26 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn, BAT | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 28 | Tiếp địa RC-4 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 29 | Tiếp địa RC-2 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 49 | Vị trí |
| 30 | Tiếp địa RC-6 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 31 | Bu long neo BL56-250 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 576 | Bộ |
| 32 | Bu long neo BL64 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 608 | Bộ |
| 33 | Bu long neo BL72-350 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 112 | Bộ |
| 34 | Bu long neo BL80 | Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| C | Đường dây 110kV/Lắp đặt | |||
| 1 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 26m loại C : Đ122-26C | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 30m loại C : Đ122-30C | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 24 | Cột |
| 3 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 34m loại C : Đ122-34C | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 4 | Cột thép hình đỡ 2 mạch 38m loại C : Đ122-38C | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại B : N122-27B | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C : N122-27C | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C rẽ : N122-27CR | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại B : N122-31B | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C : N122-31C | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C rẽ : N122-31CR | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép néo hình 2 mạch 36m loại C rẽ : N122-36CR | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại B : N122-44B | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại C rẽ : N122-44CR | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột néo 4 mạch cao 39m loại rẽ CR : K142-39CR | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m loại B : N122-36B | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Tiếp địa RC-4 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa RC-2 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 49 | Vị trí |
| 18 | Tiếp địa RC-6 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 19 | Bu long neo BL56-250 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 576 | Bộ |
| 20 | Bu long neo BL64 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 608 | Bộ |
| 21 | Bu long neo BL72-350 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 112 | Bộ |
| 22 | Bu long neo BL80 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 23 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 ( có lớp mỡ chống ăn mòn ) | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 114.117 | m |
| 24 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 ( có lớp mỡ chống ăn mòn ) | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 542 | m |
| 25 | Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 2.493 | m |
| 26 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 40.739 | m |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 420 | Chuỗi |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 294 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 33 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 34 | Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSS | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 86 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 121 | Chuỗi |
| 37 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-25 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 858 | bộ |
| 38 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 302 | bộ |
| 39 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 18 | Hộp |
| 40 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 41 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMB | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 42 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 500 | Cái |
| 43 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 44 | Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSS | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 45 | Cổ dề néo cáp quang ADSS, CND-2ADSS | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Ru lô cáp quang, Rulo | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 47 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 48 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 49 | Biển báo an toàn, BAT | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 50 | Biển báo giao chéo với đường giao thông theo quy định, BB.GT (Bao gồm cột, móng, biển báo) | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 51 | Vượt đường dây trung áp 22kV | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 52 | Vượt đường dây hạ áp, thông tin | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 53 | Vượt đường giao thông | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 54 | Vượt đường giao thông >10m | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 55 | Vượt sông suối, hồ ao | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 56 | Kéo dây bẻ góc | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 26 | Vị trí |
| D | Đường dây 110kV/Cung cấp vật liệu và xây dựng | |||
| 1 | Móng bản MB76-200+2 - Vị trí số 1 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB24-100+1.5 - Vị trí số 2 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB63-170+1.4 - Vị trí số 3 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 4 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB63-170+1.2 - Vị trí số 5 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB75-145+1.2 - Vị trí số 6 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 7 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB63-140+1.3 - Vị trí số 8 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB36-120+1.2 - Vị trí số 9 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 10 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB63-140+1.3 - Vị trí số 11 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 12 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 13 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 14 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 15 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB75-175+1.4 - Vị trí số 16 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 17 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 18 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB115-220+6 - Vị trí số 19 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản MB115-180+1 - Vị trí số 20 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 21 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 22 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB63-170+1.4 - Vị trí số 23 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 24 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 25 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 26 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 27 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản MB90-160+1.4 - Vị trí số 28 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB90-160+2.8 - Vị trí số 29 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 30 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản MB75-180+2.8 - Vị trí số 31 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản MB75-180+2.8 - Vị trí số 32 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 33 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 34 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 35 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 36 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản MB24-100+3 - Vị trí số 37 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản MB63-170+2.8A - Vị trí số 38 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 39 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 40 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản MB32-115+1.7 - Vị trí số 41 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng bản MB32-115+2.8 - Vị trí số 42 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng bản MB75-145+2.8 - Vị trí số 43 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng bản MB24-100+2.8 - Vị trí số 44 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng bản MB63-170+2.8A - Vị trí số 45 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng bản MB63-170+2.8A - Vị trí số 46 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 47 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 48 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 49 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 50 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng bản MB63-170+2.8 - Vị trí số 51 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng bản MB24-100+2.8 - Vị trí số 52 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng bản MB24-100+2.8 - Vị trí số 53 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng bản MB63-140+2.6 - Vị trí số 54 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 55 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 56 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 57 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 58 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 59 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng bản MB63-170+2.6 - Vị trí số 60 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng bản MB32-115+2.8 - Vị trí số 61 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng bản MB32-115+2.8 - Vị trí số 62 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng bản MB63-170+2.8 - Vị trí số 63 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 64 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng bản MB75-180+2.8 - Vị trí số 65 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 66 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 67 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng bản MB75-175+1.4 - Vị trí số 68 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng bản MB63-170+2.8 - Vị trí số 69 | Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| E | Đường dây 110kV/Tháo hạ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.12(HT) | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho Dây dẫn AC-185 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 0,53 | Km |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho Dây chống sét TK50 | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 0,18 | Km |
| F | Đường dây 110kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 69 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 18 | bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 18 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| G | Trạm biến áp 110kV/Cung cấp và lắp đặt thiết bị, vật tư điện | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0.4kV - 100kVA (Kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt và vận hành) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Chống sét van 1 pha 22kV ( cho trạm treo 22/0,4kV ) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Dao phụ tải 22kV | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước lưu lượng Qyc=40m3/h, cột áp Htu=30mH2O | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc=40m3/h, cột áp Htu=30mH2O | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước cột áp Htu=40mH2O | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV 1 pha, 100A | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 9 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng PI-110kV (Kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt và vận hành) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 11 | Sứ đứng SĐ-24kV (sứ đứng đường dây, kèm phụ kiện lắp đặt, vận hành) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 12 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Ống hợp kim nhôm F80/68 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 14 | Thanh dẫn đồng 120x10 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 15 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Lá đồng mềm 2500A | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 12 | thanh |
| 17 | Lá đồng mềm 630A | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 6 | thanh |
| 18 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 19 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 375 | m |
| 20 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 21 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 22 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-4x95mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 23 | Cáp bọc cách điện 22kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 25 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 26 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 27 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 28 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 ngoài trời | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 29 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 trong nhà | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 30 | Hộp đầu cáp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 ngoài trời | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 31 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 33 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm cung cấp, đào đắp, lắp đặt lưới tiếp địa, dây nối đất, cọc, ke liên kết, đai thép, bu lông, đai ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 39 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Gồm cột bát giác côn liền cần, tủ điều khiển chiếu sáng, đèn Led chiếu sáng các loại, cáp điện, ống nhựa…và phụ kiện lắp đặt khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| H | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi, đất cấp 1 (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1.838 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 14.166 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn đá hộc, dày | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 452 | m3 |
| 4 | Thi công đường trong trạm (Bao gồm móng cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, khe co giãn, bó vỉa…theo thiết kế được duyệt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Thi công đường vào trạm (Bao gồm móng cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, khe co giãn, bó vỉa…theo thiết kế được duyệt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Thi công đường nâng cấp (Bao gồm móng cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, khe co giãn, bó vỉa…theo thiết kế được duyệt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Bê tông sân trạm BT M200, PC30, đá 1x2 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 53,25 | m3 |
| 8 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 150 | m3 |
| 9 | Cổng và hàng rào trạm (Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hoàn thiện hệ thống hàng rào quanh trạm (bao gồm cả trụ, thép hình…), hệ thống cổng trạm (bao gồm cả hệ thống cổng, cửa sắt, ray, động cơ điều khiển, biển tên trạm…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng máy cắt: M-CB110 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 12 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 13 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV loại 3 pha : M-DS110 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 7 | bộ móng |
| 14 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 15 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 16 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 15 | móng |
| 18 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 19 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 20 | Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 21 | Móng cột BTLT MT-3 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 22 | Móng cột BTLT MT-6 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 23 | Móng cột thép 15-11-8m: M-CT15(11) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 24 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 25 | Bể dầu sự cố: BDSC | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 26 | Bể cát cứu hỏa: BCCH | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 27 | Bể nước cứu hỏa | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 28 | Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV: MC-NT (Bao gồm mương cáp, thang máng cáp, giá đỡ, tấm đan…theo thiết kế được duyệt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | Bệ thao tác máy cắt : BTT-MC | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 30 | Hệ thống dàn đèn chiếu sáng : HT-GĐ | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 31 | Cột thép 15m : CT-15m | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 32 | Cột thép 11m : CT-11m | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 33 | Xà thép 10m : XT-10 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Kim thu lôi 6m : KTL-6m | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Hệ thống xà giá trạm treo 22kV (Bao gồm: Xà giá đỡ, thang trèo, ghế thao tác, cột BTLT, nắp bịt đầu cực MBA&thiết bị, tiếp địa trạm…) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 36 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà theo thiết kế, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 37 | Hệ thông cấp thoát nước (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công bể chứa nước sạch, hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, hệ thống bơm, hút giếng…đường ống thép thoát dầu, ống thoát nước bê tông, nhựa PVC kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, Hố ga thu nước các loại…) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 38 | Nhà bơm (Bao gồm: Công tác xây dựng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| I | Trạm biến áp 110kV/Chữa cháy bằng nước áp lực cao | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bình trữ áp | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 4 | Trụ cứu hỏa Dy100 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Họng tiếp nước cứu hỏa Dy100 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cuộn vòi Dy65 dài 20m | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 7 | Bộ lăng phun chữa cháy | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vật tư lắp đặt khác (Cáp điện, bệ đỡ tủ, máy bơm, gối đỡ ống, ống thép đen các loại, côn, tê, cút, van các loại, công tắc, đồng hồ, mối nối, mặt bích, gioăng, bu lông, đai ốc…và vật tư phụ khácđảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế đã được thẩm duyệt) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | Trạm biến áp 110kV/Chữa cháy truyền thống | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35 | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| K | Trạm biến áp 110kV/Báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 12 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 4 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 12 | T.bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt (Dây tín hiệu, dây nguồn, ống luồn cáp, đai ốp, măng sông, hộp chia ngả...và các vật tư phụ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế đã được thẩm duyệt)./. | Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi