Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920058-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình
Số hiệu KHLCNT 20210331911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 11:03:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 115,048,221,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Đông Bình
Đường dây và TBA 110kV Đông Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thái – Phó Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 110kV/Mua sắm cột thép (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép hình đỡ 2 mạch 26m loại C : Đ122-26CMục III-D.1-Chương V của E-HSMT5Cột
2Cột thép hình đỡ 2 mạch 30m loại C : Đ122-30CMục III-D.1-Chương V của E-HSMT24Cột
3Cột thép hình đỡ 2 mạch 34m loại C : Đ122-34CMục III-D.1-Chương V của E-HSMT10Cột
4Cột thép hình đỡ 2 mạch 38m loại C : Đ122-38CMục III-D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
5Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại B : N122-27BMục III-D.1-Chương V của E-HSMT3Cột
6Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C : N122-27CMục III-D.1-Chương V của E-HSMT4Cột
7Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C rẽ : N122-27CRMục III-D.1-Chương V của E-HSMT6Cột
8Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại B : N122-31BMục III-D.1-Chương V của E-HSMT2Cột
9Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C : N122-31CMục III-D.1-Chương V của E-HSMT3Cột
10Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C rẽ : N122-31CRMục III-D.1-Chương V của E-HSMT2Cột
11Cột thép néo hình 2 mạch 36m loại C rẽ : N122-36CRMục III-D.1-Chương V của E-HSMT4Cột
12Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại B : N122-44BMục III-D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
13Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại C rẽ : N122-44CRMục III-D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
14Cột néo 4 mạch cao 39m loại rẽ CR : K142-39CRMục III-D.1-Chương V của E-HSMT1Cột
15Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m loại B : N122-36BMục III-D.1-Chương V của E-HSMT2Cột
B Đường dây 110kV/Mua sắm Vật tư đường dây
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 ( có lớp mỡ chống ăn mòn )Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT116.400m
2Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 ( có lớp mỡ chống ăn mòn )Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT553m
3Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT2.544m
4Dây cáp quang OPGW-70/24Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT41.555m
5Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-9.7Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT420Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT12Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-10.16Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT294Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-10.16Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT36Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐK-110-9.7Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT18Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CN-110-11.16Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT18Chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CNK-110-11.16Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT6Chuỗi
12Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSSMục III-D.1-Chương V của E-HSMT24Chuỗi
13Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQMục III-D.1-Chương V của E-HSMT86Chuỗi
14Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQMục III-D.1-Chương V của E-HSMT121Chuỗi
15Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT858bộ
16Chống rung dây cáp quang CR-CQMục III-D.1-Chương V của E-HSMT302bộ
17Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT18Hộp
18Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT2Hộp
19Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBMục III-D.1-Chương V của E-HSMT2Hộp
20Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT500Cái
21Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT50Cái
22Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSMục III-D.1-Chương V của E-HSMT14Cái
23Cổ dề néo cáp quang ADSS, CND-2ADSSMục III-D.1-Chương V của E-HSMT6Cái
24Ru lô cáp quang, RuloMục III-D.1-Chương V của E-HSMT20Cuộn
25Ống nối dây ON-300Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT96Cái
26Biển báo số thứ tự cột, BTTMục III-D.1-Chương V của E-HSMT69Cái
27Biển báo an toàn, BATMục III-D.1-Chương V của E-HSMT69Cái
28Tiếp địa RC-4Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT10Vị trí
29Tiếp địa RC-2Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT49Vị trí
30Tiếp địa RC-6Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT10Vị trí
31Bu long neo BL56-250Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT576Bộ
32Bu long neo BL64Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT608Bộ
33Bu long neo BL72-350Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT112Bộ
34Bu long neo BL80Mục III-D.1-Chương V của E-HSMT32Bộ
C Đường dây 110kV/Lắp đặt
1Cột thép hình đỡ 2 mạch 26m loại C : Đ122-26CMục III-C.2-Chương V của E-HSMT5Cột
2Cột thép hình đỡ 2 mạch 30m loại C : Đ122-30CMục III-C.2-Chương V của E-HSMT24Cột
3Cột thép hình đỡ 2 mạch 34m loại C : Đ122-34CMục III-C.2-Chương V của E-HSMT10Cột
4Cột thép hình đỡ 2 mạch 38m loại C : Đ122-38CMục III-C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
5Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại B : N122-27BMục III-C.2-Chương V của E-HSMT3Cột
6Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C : N122-27CMục III-C.2-Chương V của E-HSMT4Cột
7Cột thép néo hình 2 mạch 27m loại C rẽ : N122-27CRMục III-C.2-Chương V của E-HSMT6Cột
8Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại B : N122-31BMục III-C.2-Chương V của E-HSMT2Cột
9Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C : N122-31CMục III-C.2-Chương V của E-HSMT3Cột
10Cột thép néo hình 2 mạch 31m loại C rẽ : N122-31CRMục III-C.2-Chương V của E-HSMT2Cột
11Cột thép néo hình 2 mạch 36m loại C rẽ : N122-36CRMục III-C.2-Chương V của E-HSMT4Cột
12Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại B : N122-44BMục III-C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
13Cột thép néo hình 2 mạch 44m loại C rẽ : N122-44CRMục III-C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
14Cột néo 4 mạch cao 39m loại rẽ CR : K142-39CRMục III-C.2-Chương V của E-HSMT1Cột
15Cột néo thép hình 2 mạch, 2 dây chống sét cao 36m loại B : N122-36BMục III-C.2-Chương V của E-HSMT2Cột
16Tiếp địa RC-4Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT10Vị trí
17Tiếp địa RC-2Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT49Vị trí
18Tiếp địa RC-6Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT10Vị trí
19Bu long neo BL56-250Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT576Bộ
20Bu long neo BL64Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT608Bộ
21Bu long neo BL72-350Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT112Bộ
22Bu long neo BL80Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT32Bộ
23Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 ( có lớp mỡ chống ăn mòn )Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT114.117m
24Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 ( có lớp mỡ chống ăn mòn )Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT542m
25Rải căng dây, lấy độ võng - Cáp quang ADSS-24 sợi khoảng vượt 500, ADSS-24/500Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT2.493m
26Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-70/24Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT40.739m
27Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT420Chuỗi
28Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT12Chuỗi
29Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT294Chuỗi
30Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT36Chuỗi
31Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT18Chuỗi
32Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT18Chuỗi
33Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT6Chuỗi
34Cụm khóa néo cáp quang ADSS, KN-ADSSMục III-C.2-Chương V của E-HSMT24Chuỗi
35Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQMục III-C.2-Chương V của E-HSMT86Chuỗi
36Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQMục III-C.2-Chương V của E-HSMT121Chuỗi
37Tạ chống rung dây dẫn CR5-25Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT858bộ
38Chống rung dây cáp quang CR-CQMục III-C.2-Chương V của E-HSMT302bộ
39Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT18Hộp
40Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT2Hộp
41Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, OP-NMBMục III-C.2-Chương V của E-HSMT2Hộp
42Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT500Cái
43Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT50Cái
44Gông néo cáp quang ADSS, GN-ADSSMục III-C.2-Chương V của E-HSMT14Cái
45Cổ dề néo cáp quang ADSS, CND-2ADSSMục III-C.2-Chương V của E-HSMT6Cái
46Ru lô cáp quang, RuloMục III-C.2-Chương V của E-HSMT20Cuộn
47ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT96Cái
48Biển báo số thứ tự cột, BTTMục III-C.2-Chương V của E-HSMT69Cái
49Biển báo an toàn, BATMục III-C.2-Chương V của E-HSMT69Cái
50Biển báo giao chéo với đường giao thông theo quy định, BB.GT (Bao gồm cột, móng, biển báo)Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT2Biển
51Vượt đường dây trung áp 22kVMục III-C.2-Chương V của E-HSMT13Vị trí
52Vượt đường dây hạ áp, thông tinMục III-C.2-Chương V của E-HSMT3Vị trí
53Vượt đường giao thông Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT5Vị trí
54Vượt đường giao thông >10mMục III-C.2-Chương V của E-HSMT1Vị trí
55Vượt sông suối, hồ aoMục III-C.2-Chương V của E-HSMT7Vị trí
56Kéo dây bẻ gócMục III-C.2-Chương V của E-HSMT26Vị trí
D Đường dây 110kV/Cung cấp vật liệu và xây dựng
1Móng bản MB76-200+2 - Vị trí số 1Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng bản MB24-100+1.5 - Vị trí số 2Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bản MB63-170+1.4 - Vị trí số 3Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 4Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng bản MB63-170+1.2 - Vị trí số 5Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng bản MB75-145+1.2 - Vị trí số 6Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 7Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng bản MB63-140+1.3 - Vị trí số 8Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
9Móng bản MB36-120+1.2 - Vị trí số 9Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
10Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 10Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
11Móng bản MB63-140+1.3 - Vị trí số 11Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 12Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
13Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 13Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
14Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 14Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
15Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 15Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
16Móng bản MB75-175+1.4 - Vị trí số 16Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
17Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 17Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
18Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 18Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
19Móng bản MB115-220+6 - Vị trí số 19Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
20Móng bản MB115-180+1 - Vị trí số 20Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
21Móng bản MB90-185+1.2 - Vị trí số 21Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
22Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 22Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
23Móng bản MB63-170+1.4 - Vị trí số 23Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
24Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 24Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
25Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 25Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
26Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 26Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
27Móng bản MB32-115+1.3 - Vị trí số 27Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
28Móng bản MB90-160+1.4 - Vị trí số 28Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
29Móng bản MB90-160+2.8 - Vị trí số 29Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
30Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 30Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
31Móng bản MB75-180+2.8 - Vị trí số 31Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
32Móng bản MB75-180+2.8 - Vị trí số 32Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
33Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 33Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
34Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 34Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
35Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 35Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
36Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 36Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
37Móng bản MB24-100+3 - Vị trí số 37Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
38Móng bản MB63-170+2.8A - Vị trí số 38Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
39Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 39Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
40Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 40Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
41Móng bản MB32-115+1.7 - Vị trí số 41Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
42Móng bản MB32-115+2.8 - Vị trí số 42Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
43Móng bản MB75-145+2.8 - Vị trí số 43Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
44Móng bản MB24-100+2.8 - Vị trí số 44Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
45Móng bản MB63-170+2.8A - Vị trí số 45Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
46Móng bản MB63-170+2.8A - Vị trí số 46Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
47Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 47Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
48Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 48Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
49Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 49Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
50Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 50Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
51Móng bản MB63-170+2.8 - Vị trí số 51Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
52Móng bản MB24-100+2.8 - Vị trí số 52Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
53Móng bản MB24-100+2.8 - Vị trí số 53Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
54Móng bản MB63-140+2.6 - Vị trí số 54Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
55Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 55Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
56Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 56Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
57Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 57Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
58Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 58Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
59Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 59Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
60Móng bản MB63-170+2.6 - Vị trí số 60Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
61Móng bản MB32-115+2.8 - Vị trí số 61Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
62Móng bản MB32-115+2.8 - Vị trí số 62Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
63Móng bản MB63-170+2.8 - Vị trí số 63Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
64Móng bản MB28-110+2.8 - Vị trí số 64Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
65Móng bản MB75-180+2.8 - Vị trí số 65Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
66Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 66Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
67Móng bản MB28-105+1.2 - Vị trí số 67Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
68Móng bản MB75-175+1.4 - Vị trí số 68Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
69Móng bản MB63-170+2.8 - Vị trí số 69Mục III-B.2-Chương V của E-HSMT1Móng
E Đường dây 110kV/Tháo hạ, thu hồi, lắp đặt lại
1Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.12(HT)Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT6Chuỗi
2Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho Dây dẫn AC-185Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT0,53Km
3Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho Dây chống sét TK50Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT0,18Km
F Đường dây 110kV/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépMục III-C.2-Chương V của E-HSMT69Vị trí
2Thí nghiệm cách điện treoMục III-C.2-Chương V của E-HSMT18bát
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Mục III-C.2-Chương V của E-HSMT18sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMục III-C.2-Chương V của E-HSMT1HT
G Trạm biến áp 110kV/Cung cấp và lắp đặt thiết bị, vật tư điện
1Máy biến áp tự dùng 22/0.4kV - 100kVA (Kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt và vận hành)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT2Máy
2Chống sét van 1 pha 22kV ( cho trạm treo 22/0,4kV )Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT3bộ
3Dao phụ tải 22kVMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT2bộ
4Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước lưu lượng Qyc=40m3/h, cột áp Htu=30mH2OMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1Máy
5Máy bơm Diezel lưu lượng Qyc=40m3/h, cột áp Htu=30mH2OMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1Máy
6Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước cột áp Htu=40mH2OMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1Máy
7Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT4cái
8Cầu chì tự rơi 22kV 1 pha, 100AMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT3Bộ 1 pha
9Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-10/ACSR400Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT6chuỗi
10Sứ đứng PI-110kV (Kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt và vận hành)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT18quả
11Sứ đứng SĐ-24kV (sứ đứng đường dây, kèm phụ kiện lắp đặt, vận hành)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT18quả
12Dây dẫn ACSR-400/51Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT300m
13Ống hợp kim nhôm F80/68Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT66m
14Thanh dẫn đồng 120x10Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT21m
15Thanh dẫn đồng 50x5Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT9m
16Lá đồng mềm 2500AMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT12thanh
17Lá đồng mềm 630AMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT6thanh
18Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT76m
19Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT375m
20Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT73m
21Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT82m
22Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-4x95mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT81m
23Cáp bọc cách điện 22kV-Cu/PVC-1x50mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT30m
24Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trờiMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT9đầu
25Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhàMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT9đầu
26Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trờiMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1đầu
27Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x240mm2 trong nhàMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1đầu
28Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 ngoài trờiMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1đầu
29Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x35mm2 trong nhàMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1đầu
30Hộp đầu cáp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 ngoài trờiMục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT4đầu
31Đầu cốt đồng M95mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT16bộ
32Đầu cốt đồng M50mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT18bộ
33Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT6bộ
34Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT6cái
35Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT9cái
36Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT9cái
37Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT21cái
38Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm cung cấp, đào đắp, lắp đặt lưới tiếp địa, dây nối đất, cọc, ke liên kết, đai thép, bu lông, đai ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
39Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Gồm cột bát giác côn liền cần, tủ điều khiển chiếu sáng, đèn Led chiếu sáng các loại, cáp điện, ống nhựa…và phụ kiện lắp đặt khác, đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Mục III-C.1 và D.2-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
H Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm
1Đào xúc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi, đất cấp 1 (Bao gồm cả chi phí thoả thuận nơi đổ thải)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1.838m3
2Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT14.166m3
3Xây tường chắn đá hộc, dày Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT452m3
4Thi công đường trong trạm (Bao gồm móng cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, khe co giãn, bó vỉa…theo thiết kế được duyệt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
5Thi công đường vào trạm (Bao gồm móng cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, khe co giãn, bó vỉa…theo thiết kế được duyệt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
6Thi công đường nâng cấp (Bao gồm móng cấp phối đá dăm, bê tông mặt đường, khe co giãn, bó vỉa…theo thiết kế được duyệt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
7Bê tông sân trạm BT M200, PC30, đá 1x2Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT53,25m3
8Rải đá nền trạm, đá 2x4Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT150m3
9Cổng và hàng rào trạm (Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hoàn thiện hệ thống hàng rào quanh trạm (bao gồm cả trụ, thép hình…), hệ thống cổng trạm (bao gồm cả hệ thống cổng, cửa sắt, ray, động cơ điều khiển, biển tên trạm…) đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệtMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
10Móng máy biến áp: M-MBA110Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1móng
11Móng máy cắt: M-CB110Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT3móng
12Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT9móng
13Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV loại 3 pha : M-DS110Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT7bộ móng
14Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT8móng
15Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT3móng
16Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1móng
17Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT15móng
18Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MKMục III-B.1-Chương V của E-HSMT4móng
19Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TDMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1móng
20Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TDMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1móng
21Móng cột BTLT MT-3Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT2móng
22Móng cột BTLT MT-6Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT4móng
23Móng cột thép 15-11-8m: M-CT15(11)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT4móng
24Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BGMục III-B.1-Chương V của E-HSMT8móng
25Bể dầu sự cố: BDSCMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Bể
26Bể cát cứu hỏa: BCCHMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Bể
27Bể nước cứu hỏaMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Bể
28Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV: MC-NT (Bao gồm mương cáp, thang máng cáp, giá đỡ, tấm đan…theo thiết kế được duyệt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1HT
29Bệ thao tác máy cắt : BTT-MCMục III-B.1-Chương V của E-HSMT3trụ
30Hệ thống dàn đèn chiếu sáng : HT-GĐMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
31Cột thép 15m : CT-15mMục III-B.1-Chương V của E-HSMT2cột
32Cột thép 11m : CT-11mMục III-B.1-Chương V của E-HSMT2cột
33Xà thép 10m : XT-10Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT2bộ
34Kim thu lôi 6m : KTL-6mMục III-B.1-Chương V của E-HSMT2bộ
35Hệ thống xà giá trạm treo 22kV (Bao gồm: Xà giá đỡ, thang trèo, ghế thao tác, cột BTLT, nắp bịt đầu cực MBA&thiết bị, tiếp địa trạm…)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
36Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà theo thiết kế, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Nhà
37Hệ thông cấp thoát nước (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công bể chứa nước sạch, hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, hệ thống bơm, hút giếng…đường ống thép thoát dầu, ống thoát nước bê tông, nhựa PVC kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, Hố ga thu nước các loại…)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Hệ thống
38Nhà bơm (Bao gồm: Công tác xây dựng, hệ thống thoát nước, chiếu sáng…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Nhà
I Trạm biến áp 110kV/Chữa cháy bằng nước áp lực cao
1Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1Tủ
2Bình trữ ápMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1cái
3Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trờiMục III-B.1-Chương V của E-HSMT3chiếc
4Trụ cứu hỏa Dy100Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT3bộ
5Họng tiếp nước cứu hỏa Dy100Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1bộ
6Cuộn vòi Dy65 dài 20mMục III-B.1-Chương V của E-HSMT3cuộn
7Bộ lăng phun chữa cháyMục III-B.1-Chương V của E-HSMT3bộ
8Vật tư lắp đặt khác (Cáp điện, bệ đỡ tủ, máy bơm, gối đỡ ống, ống thép đen các loại, côn, tê, cút, van các loại, công tắc, đồng hồ, mối nối, mặt bích, gioăng, bu lông, đai ốc…và vật tư phụ khácđảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế đã được thẩm duyệt)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1
J Trạm biến áp 110kV/Chữa cháy truyền thống
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT8Bình
2Bình bột chữa cháy MFZL8Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT8Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT2Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCMục III-B.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
5Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT2Bộ
K Trạm biến áp 110kV/Báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàMục III-B.1-Chương V của E-HSMT12T.bộ
3Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1T.bộ
4Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổMục III-B.1-Chương V của E-HSMT4T.bộ
5Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhàMục III-B.1-Chương V của E-HSMT12T.bộ
6Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổMục III-B.1-Chương V của E-HSMT1T.bộ
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMục III-B.1-Chương V của E-HSMT6Bộ
8Đèn thoát hiểmMục III-B.1-Chương V của E-HSMT5Bộ
9Đèn chiếu sáng sự cốMục III-B.1-Chương V của E-HSMT5Bộ
10Phụ kiện lắp đặt (Dây tín hiệu, dây nguồn, ống luồn cáp, đai ốp, măng sông, hộp chia ngả...và các vật tư phụ khác đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế đã được thẩm duyệt)./.Mục III-B.1-Chương V của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA, (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ítnhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->