Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210945649-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210945637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 11:00:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,060,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp kênh cấp nước NTTS và bệ đặt máy bơm, xã Vinh An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Kiến trúc và hạ tầng konsept + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Huy. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/03/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đê quai- hố móng (Bể xả tổ 1)
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT68,7851 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT64,2851 m3
3Phên khại treChương V của E-HSMT66,8581m2
4Bạt nylonChương V của E-HSMT85,2581 m2
5Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2,5m Đất cấp IChương V của E-HSMT48cọc
6Tre néo L=2mChương V của E-HSMT24cọc
7Tre giằng L=5mChương V của E-HSMT10cọc
8Đóng cọc tre chống xiên =máy đào, cọc dài =3.0m Đất cấp IChương V của E-HSMT12cọc
9Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT5ca
10Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT105,021 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụngChương V của E-HSMT95,4731 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phốiChương V của E-HSMT137,1731 m3
13Phá đê quai máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT64,2851 m3
B Bể xả (Bể xả tổ 1)
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,0251 m3
2Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,7951 m3
3Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,6751 m3
4Bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,5621 m3
5Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT13,9681 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT5,1031 m3
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT12,61 m2
8Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT91 m2
9Ván khuôn kim loại dầmChương V của E-HSMT25,21 m2
10Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT76,61 m2
11Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT41,31 m2
12Thi công khớp nối KN92, O200Chương V của E-HSMT2,951 m
13Quét nhựa đường và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,591 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,208Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,025Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,097Tấn
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,103Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,541Tấn
19Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT1,248Tấn
20Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,071Tấn
21Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,151Tấn
22Vữa lót M100Chương V của E-HSMT2,521 m3
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT15,541 m3
C Máy bơm và thiết bị đi kèm (Bể xả tổ 1)
1LĐ các loại máy bơm nước khác,máy quạt Khối lượng máy Chương V của E-HSMT0,41 Tấn
2Máy bơm nước HL400-5; Nđc = 11kWChương V của E-HSMT21 Bộ
3Sản xuất ống thép không rỉ SUS201 Đkính ống 250mm dày 3 lyChương V của E-HSMT0,0991 Tấn
4LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo Đường kính d250, dày 7,3cmChương V của E-HSMT21m
5Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 300mmChương V của E-HSMT4m
6Sản xuất kcấu thép dạng hình côn, cút SUS201 Đkính cút 250mmChương V của E-HSMT0,0371 Tấn
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế Sứ các loạiChương V của E-HSMT11 ống
8Lắp đặt cáp điện dây dẫn CCV4x25-0.6/1KVChương V của E-HSMT201m
9Lắp đặt các loại đèn báo 3 phaChương V của E-HSMT21 Bộ
10Lắp đặt đồng hồ rơ le nhiệt 65-65AChương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt đồng hồ Vol kế+chuyển mạch VolChương V của E-HSMT1Cái
12Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt máy biến dòng Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT2Bộ
17Lắp đặt khởi động từ C65Chương V của E-HSMT2Bộ
18Lắp đặt nút đóng ngắt(liên doanh)Chương V của E-HSMT4Cái
19Lắp đặt tủ hạ thế bằng thép tấmChương V của E-HSMT11 tủ
D Tuyến kênh ( Tuyến kênh tổ 1)
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT201,81 m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT361,751 m3
3Vận chuyển đất để đắp, cự ly 1km, trung chuyển 300mChương V của E-HSMT361,751 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT512,3191 m3
5Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép bằng máy đàoChương V của E-HSMT44,6311 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT17,1061 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT51,3171 m3
8Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,171 m3
9Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT58,3521 m3
10Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT114,9761 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT15,61 m2
12Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT778,0321 m2
13Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,7231 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,816Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,301Tấn
16Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,743Tấn
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT881 m
18SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,1651 m3
19Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT5ca
20Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào Chương V của E-HSMT40,3641 m3
21Vữa lót M100Chương V của E-HSMT6,2931 m3
22Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT21,1011 m3
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT22,2121 m3
E Cống qua đường tại km0+130.00 ( Tuyến kênh tổ 1)
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT7,8541 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,7321 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,511 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,4181 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,9521 m3
6Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,141 m3
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,091 m2
8Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT9,521 m2
9Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT6,31 m2
10Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,911 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,051Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
14Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,092Tấn
15Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
16Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,051Tấn
F Tuyến kênh nhánh 1 tổ 1
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT58,1931 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT45,7561 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,8871 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,661 m3
5Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,0941 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT8,8941 m3
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT21,561 m2
8Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT1,2481 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT118,581 m2
10Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,811 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,26Tấn
12Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,048Tấn
13Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,128Tấn
14LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT41 m
15SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0151 m3
G Đê quai- hố móng ( Bể xả tổ 6)
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT74,91 m3
2Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT701 m3
3Phá đê quai Máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT701 m3
4Phên khại treChương V của E-HSMT78,2621m2
5Bạt nylonChương V của E-HSMT106,2621 m2
6Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2,5m Đất cấp IChương V của E-HSMT72cọc
7Tre néo L=2mChương V của E-HSMT36cọc
8Tre giằng L=5mChương V của E-HSMT14cọc
9Đóng cọc tre chống xiên =máy đào, cọc dài =3.0m Đất cấp IChương V của E-HSMT18cọc
10Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT1ca
11Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT41,0141 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT9,4281 m3
13Phá dỡ bê tông cũ không cốt thépChương V của E-HSMT11,9561 m3
H b. Bể xả ( Bể xả tổ 6)
1Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m Đất cấp IChương V của E-HSMT130cọc
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,5181 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT19,8461 m3
4Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT4,5681 m3
5Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT13,5631 m2
6Ván khuôn kim loại tườngChương V của E-HSMT36,541 m2
7Bạt nylonChương V của E-HSMT68,291 m2
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,455Tấn
9Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,043Tấn
10Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,127Tấn
11Vữa lót M100Chương V của E-HSMT3,0011 m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT19,0571 m3
13LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42mm, dày 3mmChương V của E-HSMT91 m
I c. Máy bơm và thiết bị đi kèm ( Bể xả tổ 6)
1LĐ các loại máy bơm nước khác,máy quạt Khối lượng máy Chương V của E-HSMT0,41 Tấn
2Máy bơm nước HL400-5; Nđc = 11kWChương V của E-HSMT21 Bộ
3Sản xuất ống thép không rỉ SUS201 Đkính ống 250mm dày 3 lyChương V của E-HSMT0,0991 Tấn
4LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo Đường kính d250, dày 7,3cmChương V của E-HSMT27m
5Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 300mmChương V của E-HSMT4m
6Sản xuất kcấu thép dạng hình côn, cút SUS201 Đkính cút 250mmChương V của E-HSMT0,0371 Tấn
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế Sứ các loạiChương V của E-HSMT11 ống
8LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống Chương V của E-HSMT101 m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,CV 2x1.5, ruột đồng Loại dây Chương V của E-HSMT101m
10Lắp đặt cáp điện dây dẫn CCV4x25-0.6/1KVChương V của E-HSMT201m
11Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp Chương V của E-HSMT1Hộp
12Lắp bảng gỗ vào tường gạch Kích thước bảng Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Đèn thường có chụpChương V của E-HSMT11 Bộ
16Lắp đặt các loại đèn báo 3 phaChương V của E-HSMT21 Bộ
17Lắp đặt đồng hồ rơ le nhiệt 65-65AChương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt đồng hồ Vol kế+chuyển mạch VolChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt đồng hồ Ampe kếChương V của E-HSMT2Cái
20Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT2Cái
22Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
23Lắp đặt máy biến dòng Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT2Bộ
24Lắp đặt khởi động từ C65Chương V của E-HSMT2Bộ
25Lắp đặt nút đóng ngắt(liên doanh)Chương V của E-HSMT4Cái
26Lắp công tơ vào bảng đă có sẵn Loại công tơ 1 phaChương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt tủ hạ thế bằng thép tấmChương V của E-HSMT11 tủ
J Tuyến kênh tổ 6
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT18,271 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT150,981 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IChương V của E-HSMT147,8081 m3
4Vận chuyển đất để đắp, cự ly 1km, trung chuyển 300mChương V của E-HSMT147,8081 m3
5Phá dỡ bê tông cũChương V của E-HSMT55,0741 m3
6Bạt nylonChương V của E-HSMT919,1371 m2
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT100,2141 m3
8Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,911 m3
9Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT90,9171 m3
10Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT54,9761 m2
11Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT25,4641 m2
12Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT947,5971 m2
13Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT88,4961 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,902Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,466Tấn
16Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,163Tấn
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT491 m
18SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,241 m3
K Cống qua đường (Tuyến kênh tổ 6)
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,4881 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,0581 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,511 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,4181 m3
5Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,9521 m3
6Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,141 m3
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT4,091 m2
8Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT9,521 m2
9Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT6,31 m2
10Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,911 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,03Tấn
12Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,051Tấn
13Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,022Tấn
14Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,092Tấn
15Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
16Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,051Tấn
L Tuyến kênh nhánh 2 tổ 1
1Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng Chương V của E-HSMT123,0531 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT99,3091 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,381 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT13,1411 m3
5Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,2231 m3
6Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT20,651 m3
7Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT50,061 m2
8Ván khuôn kim loại giằng kênhChương V của E-HSMT2,9761 m2
9Ván khuôn kim loại tường kênhChương V của E-HSMT275,331 m2
10Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,621 m2
11Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,605Tấn
12Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,112Tấn
13Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,296Tấn
14LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT181 m
15SXLD ván phai gỗ nhóm IIIChương V của E-HSMT0,0451 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 1
5 Máy đào Máy đào 2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
9 Máy ủi Máy ủi 2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
11 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
12 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->