Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210945649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210945637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 11:00:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,060,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Sửa chữa, nâng cấp kênh cấp nước NTTS và bệ đặt máy bơm, xã Vinh An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/03/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động, chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vinh An. Địa chỉ: xã Vinh An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê quai- hố móng (Bể xả tổ 1) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 68,785 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 64,285 | 1 m3 |
| 3 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 66,858 | 1m2 |
| 4 | Bạt nylon | Chương V của E-HSMT | 85,258 | 1 m2 |
| 5 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2,5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 48 | cọc |
| 6 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 24 | cọc |
| 7 | Tre giằng L=5m | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Đóng cọc tre chống xiên =máy đào, cọc dài =3.0m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 10 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 105,02 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90, đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 95,473 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 137,173 | 1 m3 |
| 13 | Phá đê quai máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 64,285 | 1 m3 |
| B | Bể xả (Bể xả tổ 1) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,025 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,795 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông dầm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,562 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,968 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 5,103 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cột | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại dầm | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao | Chương V của E-HSMT | 76,6 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 41,3 | 1 m2 |
| 12 | Thi công khớp nối KN92, O200 | Chương V của E-HSMT | 2,95 | 1 m |
| 13 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,103 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,541 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,248 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 22 | Vữa lót M100 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 15,54 | 1 m3 |
| C | Máy bơm và thiết bị đi kèm (Bể xả tổ 1) | |||
| 1 | LĐ các loại máy bơm nước khác,máy quạt Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 Tấn |
| 2 | Máy bơm nước HL400-5; Nđc = 11kW | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Sản xuất ống thép không rỉ SUS201 Đkính ống 250mm dày 3 ly | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 1 Tấn |
| 4 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo Đường kính d250, dày 7,3cm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Sản xuất kcấu thép dạng hình côn, cút SUS201 Đkính cút 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 1 Tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế Sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ống |
| 8 | Lắp đặt cáp điện dây dẫn CCV4x25-0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn báo 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ rơ le nhiệt 65-65A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế+chuyển mạch Vol | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt khởi động từ C65 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt nút đóng ngắt(liên doanh) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tủ hạ thế bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| D | Tuyến kênh ( Tuyến kênh tổ 1) | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 201,8 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 361,75 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly 1km, trung chuyển 300m | Chương V của E-HSMT | 361,75 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 512,319 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 44,631 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 17,106 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 51,317 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 58,352 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 114,976 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 778,032 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,723 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,816 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,301 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,743 | Tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 88 | 1 m |
| 18 | SXLD ván phai gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 1 m3 |
| 19 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào | Chương V của E-HSMT | 40,364 | 1 m3 |
| 21 | Vữa lót M100 | Chương V của E-HSMT | 6,293 | 1 m3 |
| 22 | Xây mặt bằng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 21,101 | 1 m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 22,212 | 1 m3 |
| E | Cống qua đường tại km0+130.00 ( Tuyến kênh tổ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 7,854 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,732 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,418 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,952 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 9,52 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,91 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| F | Tuyến kênh nhánh 1 tổ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 58,193 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 45,756 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,887 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,66 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 8,894 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 21,56 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 1,248 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 118,58 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,26 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 14 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 15 | SXLD ván phai gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1 m3 |
| G | Đê quai- hố móng ( Bể xả tổ 6) | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 74,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m3 |
| 3 | Phá đê quai Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 78,262 | 1m2 |
| 5 | Bạt nylon | Chương V của E-HSMT | 106,262 | 1 m2 |
| 6 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =2,5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72 | cọc |
| 7 | Tre néo L=2m | Chương V của E-HSMT | 36 | cọc |
| 8 | Tre giằng L=5m | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 9 | Đóng cọc tre chống xiên =máy đào, cọc dài =3.0m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 10 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 11 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 41,014 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 9,428 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông cũ không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,956 | 1 m3 |
| H | b. Bể xả ( Bể xả tổ 6) | |||
| 1 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài =1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 130 | cọc |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,518 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 19,846 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 4,568 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 13,563 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại tường | Chương V của E-HSMT | 36,54 | 1 m2 |
| 7 | Bạt nylon | Chương V của E-HSMT | 68,29 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,455 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 11 | Vữa lót M100 | Chương V của E-HSMT | 3,001 | 1 m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 19,057 | 1 m3 |
| 13 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| I | c. Máy bơm và thiết bị đi kèm ( Bể xả tổ 6) | |||
| 1 | LĐ các loại máy bơm nước khác,máy quạt Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 Tấn |
| 2 | Máy bơm nước HL400-5; Nđc = 11kW | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Sản xuất ống thép không rỉ SUS201 Đkính ống 250mm dày 3 ly | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 1 Tấn |
| 4 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo Đường kính d250, dày 7,3cm | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Sản xuất kcấu thép dạng hình côn, cút SUS201 Đkính cút 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 1 Tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế Sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ống |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột,CV 2x1.5, ruột đồng Loại dây | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện dây dẫn CCV4x25-0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 11 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch Kích thước bảng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn báo 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ rơ le nhiệt 65-65A | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế+chuyển mạch Vol | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt khởi động từ C65 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt nút đóng ngắt(liên doanh) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Lắp công tơ vào bảng đă có sẵn Loại công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tủ hạ thế bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| J | Tuyến kênh tổ 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 18,27 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 150,98 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 147,808 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly 1km, trung chuyển 300m | Chương V của E-HSMT | 147,808 | 1 m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V của E-HSMT | 55,074 | 1 m3 |
| 6 | Bạt nylon | Chương V của E-HSMT | 919,137 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 100,214 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,91 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 90,917 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 54,976 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 25,464 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 947,597 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 88,496 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,902 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,466 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,163 | Tấn |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 18 | SXLD ván phai gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| K | Cống qua đường (Tuyến kênh tổ 6) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,488 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,058 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,418 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,952 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bản Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 9,52 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại Ván khuôn bản Cao | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,91 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép bản Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,051 | Tấn |
| L | Tuyến kênh nhánh 2 tổ 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào. Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 123,053 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 99,309 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,38 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 13,141 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,223 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 20,65 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 50,06 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 2,976 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn kim loại tường kênh | Chương V của E-HSMT | 275,33 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,605 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,112 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,296 | Tấn |
| 14 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 200mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 15 | SXLD ván phai gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình thuỷ lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi