Gói thầu: Cung cấp lược gió phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11,12,13 Phú Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200410100-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp lược gió phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11,12,13 Phú Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200410029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-06 15:15:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,038,133,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,382,000 VNĐ ((Chín mươi triệu ba trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lược thô + Mã hiệu: MPK48-20 GT RF Cấu tạo: + Loại: Lược F8 (lắp úp ngược). + Khung bằng nhựa polystyrene, ép nguyên khối chắc chắn, tránh được hiện tượng ăn mòn, trọng lượng nhẹ. + Có gioăng foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt trước) + Kích thước: 592 x 592 x 296 mm + Diện tích lọc: tương đương 20 m2 Thông số lược: theo tiêu chuẩn EN779:2012 + Lưu lượng bình thường: 3400 m3/h + Lưu lượng tối đa: 5500 m3/h + Cấp lọc: F8 + Hiệu suất lọc trung bình: 94.4% đối với hạt bụi kích thước 0.4 μm (theo phương pháp đánh giá MPPS) + Độ chênh áp ban đầu ở 3400 m3/h: ≤ 85 Pa + Độ chênh áp cuối: 450 Pa + Khả năng giữ bụi ở chênh áp 450 Pa: 452 gram, + Độ chênh áp phá vỡ lược (Brust Pressure): > 5000 Pa + Số ngăn: 04 ngăn dạng V-bank Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH 1.512 Cái Lược thô + Mã hiệu: MPK48-20 GT RF Cấu tạo: + Loại: Lược F8 (lắp úp ngược). + Khung bằng nhựa polystyrene, ép nguyên khối chắc chắn, tránh được hiện tượng ăn mòn, trọng lượng nhẹ. + Có gioăng foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt trước) + Kích thước: 592 x 592 x 296 mm + Diện tích lọc: tương đương 20 m2 Thông số lược: theo tiêu chuẩn EN779:2012 + Lưu lượng bình thường: 3400 m3/h + Lưu lượng tối đa: 5500 m3/h + Cấp lọc: F8 + Hiệu suất lọc trung bình: 94.4% đối với hạt bụi kích thước 0.4 μm (theo phương pháp đánh giá MPPS) + Độ chênh áp ban đầu ở 3400 m3/h: ≤ 85 Pa + Độ chênh áp cuối: 450 Pa + Khả năng giữ bụi ở chênh áp 450 Pa: 452 gram, + Độ chênh áp phá vỡ lược (Brust Pressure): > 5000 Pa + Số ngăn: 04 ngăn dạng V-bank Nhà sản xuất: EMW filtertechnik GmbH
2 Lược tinh + Loại: Lọc HEPA + Mã hiệu: MPK411-28 GT Cấu tạo: + Khung bằng nhựa Polystyrene ép nguyên khối chắc chắn, tránh được hiện tượng ăn mòn, trọng lượng nhẹ. + Có gioăng foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Kích thước: 592 x 592 x 296 mm + Số ngăn: 04 ngăn dạng V-bank + Diện tích lọc: tương đương 28 m2 Thông số lược: theo tiêu chuẩn EN1822 + Cấp lọc: H11 (E11) + Lưu lượng gió trung bình: 3400m3/h + Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h + Hiệu suất lọc thực tế: 97.386% đối với hạt bụi kích thước 109.4 nm(theo phương pháp đánh giá MPPS) + Độ chênh áp ban đầu ở 3400m3/h: ≤ 158 Pa + Độ chênh áp cuối: 650 Pa + Độ chênh áp phá vỡ lược: > 5000 Pa NSX: EMW filtertechnik GmbH 48 Cái Lược tinh + Loại: Lọc HEPA + Mã hiệu: MPK411-28 GT Cấu tạo: + Khung bằng nhựa Polystyrene ép nguyên khối chắc chắn, tránh được hiện tượng ăn mòn, trọng lượng nhẹ. + Có gioăng foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Kích thước: 592 x 592 x 296 mm + Số ngăn: 04 ngăn dạng V-bank + Diện tích lọc: tương đương 28 m2 Thông số lược: theo tiêu chuẩn EN1822 + Cấp lọc: H11 (E11) + Lưu lượng gió trung bình: 3400m3/h + Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h + Hiệu suất lọc thực tế: 97.386% đối với hạt bụi kích thước 109.4 nm(theo phương pháp đánh giá MPPS) + Độ chênh áp ban đầu ở 3400m3/h: ≤ 158 Pa + Độ chênh áp cuối: 650 Pa + Độ chênh áp phá vỡ lược: > 5000 Pa NSX: EMW filtertechnik GmbH
3 Lược tinh + Loại: Lọc HEPA. + Mã hiệu: MPK411-38 GT Cấu tạo: + Khung bằng nhựa polystyrene ép nguyên khối chắc chắn, tránh được hiện tượng ăn mòn, trọng lượng nhẹ. + Có gioang foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Kích thước: 592 x 592 x 400 mm + Diện tích lọc: tương đương 38 m2 + Số ngăn: 04 ngăn dạng V-bank Thông số lược: theo tiêu chuẩn EN1822 + Cấp lọc: H11 (E11), + Hiệu suất lọc thực tế: 97.668% đối với hạt bụi kích thước117.6 nm (theo phương pháp đánh giá MPPS). + Lưu lượng gió trung bình: 3400m3/h + Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h + Độ chênh áp ban đầu ở 3400m3/h: ≤ 118 Pa + Độ chênh áp cuối: 650 Pa + Độ chênh áp phá vỡ lược: > 5000 Pa NSX: EMW filtertechnik GmbH 456 Cái Lược tinh + Loại: Lọc HEPA. + Mã hiệu: MPK411-38 GT Cấu tạo: + Khung bằng nhựa polystyrene ép nguyên khối chắc chắn, tránh được hiện tượng ăn mòn, trọng lượng nhẹ. + Có gioang foam polyurethane ở 1 mặt gió ra (mặt sau). + Kích thước: 592 x 592 x 400 mm + Diện tích lọc: tương đương 38 m2 + Số ngăn: 04 ngăn dạng V-bank Thông số lược: theo tiêu chuẩn EN1822 + Cấp lọc: H11 (E11), + Hiệu suất lọc thực tế: 97.668% đối với hạt bụi kích thước117.6 nm (theo phương pháp đánh giá MPPS). + Lưu lượng gió trung bình: 3400m3/h + Lưu lượng gió tối đa: 5500 m3/h + Độ chênh áp ban đầu ở 3400m3/h: ≤ 118 Pa + Độ chênh áp cuối: 650 Pa + Độ chênh áp phá vỡ lược: > 5000 Pa NSX: EMW filtertechnik GmbH
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->