Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 PCCC: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958855-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 PCCC: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210826965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 14:15:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,141,017,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,498 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng về Phòng cháy và chữa cháyĐã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Máy ren ống
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan công suất 750kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan công suất 750kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2021 PCCC: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp
Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà kho Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế và Nhà ĐHSX Điện lực Nam Sông Hương
60 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch ĐTXD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ (B CẤP)
B Nhà kho công ty điện lực TT Huế
1Tủ trung tâm báo cháy 10 zone"1Tủ
2Bơm điện q = 84-372 m3/h, h =57,9-32,9 m, 45KW"1cái
3Bơm Diezel q = 84-372 m3/h, h =57,9-32,9 m, 45KW"1cái
4Bơm bù áp p=2.2kw; q=2.4-10.2 m3/h; h=71.5-26.7m"1cái
5Bình tích áp 160l"1bình
6Trụ tiếp nước ngoài nhà D100"1cái
7Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100"4cái
8Lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai"3cái
9Lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai"9cái
10Nội quy tiêu lệnh pccc"10bộ
11Bình chữa cháy khí Co2 MT3 3KG"17bình
12Bình chữa cháy bột MFZL4 4KG"19bình
13Kim thu sét Rbv >= 65m"1Bộ
14Tủ điều khiển máy bơm P=45KwTủ kt600x800x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, hiết bị MCCB , Contactor của hãng LS"1Bộ
C Nhà ĐHSX điện lực Nam sông Hương
1Tủ trung tâm báo cháy 5 zone"1Tủ
2Bơm điện : q = 50-147M3/H, h =85 - 50M , 40HP 3X380V"1cái
3Bơm diezel:q = 50-147M3/H, h =85 - 50M"1cái
4Bơm bù áp p=2.2kw; q=2.4-10.2 m3/h; h=71.5-26.7m"1cái
5Bình tích áp 100l"1bình
6Trụ tiếp nước ngoài nhà D100"1cái
7Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100"2cái
8Lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai"6cái
9Lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai"2cái
10Nội quy tiêu lệnh pccc"6bộ
11Bình chữa cháy khí Co2 MT3 3KG"18bình
12Bình chữa cháy bột MFZL4 4KG"18bình
13Tủ điều khiển máy bơm P=30KwTủ kt500x700x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, thiết bị MCCB , Contactor của hãng LS"1Bộ
D PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
E *\ Hạng mục A: Nhà kho công ty điện lực TT Huế (Địa điểm 4/57 Nguyễn Khoa Chiêm, TP Huế, TT Huế)
F +) I.Phần báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zone (chưa bao gồm thiết bị)"1Tủ
2Lắp đặt đầu báo khói thường + đế"16đầu
3Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng"8đèn
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy dạng beam"4đầu
5Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút nhấn"13Bộ
6Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2"644m
7Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2"273m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2"201m
9LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm"6301m
10Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE, Đkính ống 30/40"260m
11Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng "29,041m3
12Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85"29,04m3
13Lđặt hộp nối, phân dây + phụ kiện"5Hộp
14Lắp đặt thiết bị đầu cuối"91TBị
G +) II.Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chưa bao gồm thiết bị)31máy
2Lắp đặt bình tích áp 160L (chưa bao gồm thiết bị)1Bình
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 125/100mm4Cái
4Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính 100mm9Cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/50mm10Cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/80mm2Cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/65mm4Cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50/25mm6Cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 80/50mm3Cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 60/50mm2Cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25/15mm52Cái
12Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100mm36Cái
13Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm46Cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25/15mm62Cái
15Lắp đặt chậu thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100/50mm4Cái
16Lắp đặt chậu thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25/15mm20Cái
17Lắp đặt van góc Đkính van 50mm11Cái
18Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm27Cái
19Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25mm46Cái
20Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 15mm18Cái
21Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm91tủ
22Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x1200x250mm41tủ
23Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị)1Cái
24Lắp trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị)4Cái
25Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 125mm1Cái
26Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 100mm2Cái
27Lắp đặt van chặn Đkính van 25mm3Cái
28Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 125mm2Cái
29Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm2Cái
30Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 50mm2Cái
31Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 125mm2Cái
32Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 100mm2Cái
33Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 50mm2Cái
34Lắp đặt dầu sprilner87Cái
35Lđặt luppe Đkính 125mm2Cái
36Lđặt luppe Đkính 50mm1Cái
37Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 125mm2Cái
38Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 50mm1Cái
39Lắp bích thép Đkính D125mm7Cặpbích
40Lắp bích thép Đkính D100mm5Cặpbích
41Lắp đặt tủ điều khiển máy 3 máy bơm P=45Kw (không bao gồm VTTB)11tủ
42Lắp đặt công tắc áp suất3Cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lực3Cái
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 125*5mm16m
45Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 100*4mm256m
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 80*4mm82m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 65*3.6mm60m
48Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50*3.2mm96m
49Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 25*2.5mm212m
50Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 15*2.1mm44m
51Đai cùm ống D48Bộ
52Đai cùm ống D74Bộ
53Cắt đường bê tông496m
54Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép14,88m3
55Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng 59,521m3
56Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.8559,52m3
57Xếp gạch (9.5x6x20)cm bảo vệ ống1,4881m3
58Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M15013,3921m3
59Lắp đặt lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai ( không bao gồm vật tư, vật liệu)3cái
60Lắp đặt lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai ( không bao gồm vật tư, vật liệu)9cái
61Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc ( không bao gồm vật tư, vật liệu)10bộ
H +) III.Phần chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn Exit10đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố16đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm23101m
4LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm3001m
I +) IV.Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét Rbv=65m (chưa bao gồm thiết bị)1Cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 60mm5m
3ốc siết cáp14Cái
4Cáp Inox D640m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d10mm29m
6Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp CV 1x50mm236m
7Gia công và đóng cọc chống sét d16, cọc mạ đồng L=2.4m8Cọc
8Đế trụ chống sét1Bộ
9Lđặt hộp kiểm tra điện trở1Hộp
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Bằng phương pháp hàn hoá nhiệt131Đcực
11Đo kiểm tra điện trở suất của đất Hệ thống tiếp đất11HThống
J +) V.Bể nước chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 395,307m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.9099,202m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M10012,3211m3
4Ván khuôn đáy bể13,24m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao 190,64m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao 100m2
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d2,7041Tấn
8Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d0,1494Tấn
9Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d2,2573Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,0842Tấn
11Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d0,3749Tấn
12Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M30023,5281m3
13Bê tông tường thẳng, Dày18,52321m3
14Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M3004,4241m3
15Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M30015,16321m3
16Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M7590,81m2
17Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75208,161m2
K *\ Hạng mục B: Nhà ĐHSX điện lực Nam sông Hương (102 Nguyễn Huệ, TP Huế, TT Huế)
L +) I.Phần báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone (chưa bao gồm thiết bị)11Tủ
2Lắp đặt đầu báo khói thường + đế83đầu
3Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng28đèn
4Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút nhấn15Bộ
5Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm21.724m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2201m
7LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm1.6841m
8Lđặt hộp nối, phân dây + phụ kiện1Hộp
9Lắp đặt thiết bị đầu cuối51TBị
M +) II.Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chưa bao gồm thiết bị)31máy
2Lắp đặt bình tích áp 100L (chưa bao gồm thiết bị)1Bình
3Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính 100mm4Cái
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/50mm4Cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/76mm2Cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/65mm2Cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 76/50mm6Cái
8Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100mm14Cái
9Lắp đặt co thép nối = PP hàn Đkính 76mm12Cái
10Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm16Cái
11Lắp đặt chậu thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100/50mm4Cái
12Lắp đặt van góc Đkính van 50mm8Cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm5Cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm61tủ
15Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x1200x250mm21tủ
16Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị)1Cái
17Lắp trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị)2Cái
18Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 80mm2Cái
19Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 100mm1Cái
20Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 65mm2Cái
21Lắp đặt van chặn Đkính van 25mm3Cái
22Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 80mm2Cái
23Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 60mm2Cái
24Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 50mm2Cái
25Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 80mm2Cái
26Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 65mm2Cái
27Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 50mm2Cái
28Lđặt luppe Đkính 80mm2Cái
29Lđặt luppe Đkính 50mm1Cái
30Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 80mm2Cái
31Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 50mm1Cái
32Lắp bích thép Đkính D80mm12Cặpbích
33Lắp bích thép Đkính D100mm10Cặpbích
34Lắp đặt tủ điều khiển máy 3 máy bơm P=30Kw ( chưa bao gồm thiết bị)11tủ
35Lắp đặt công tắc áp suất3Cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lực3Cái
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 100*4mm118m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 80*4mm6m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 76*3,6mm52m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 65*3.6mm4m
41Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50*3.2mm22m
42Đai cùm ống D10Bộ
43Đai cùm ống D10Bộ
44Cắt mặt đường bê tông270m
45Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép8,1m3
46Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng 32,41m3
47Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.8532,4m3
48Xếp gạch (9.5x6x20)cm bảo vệ ống0,811m3
49Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M1507,291m3
50Lắp đặt lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai6cái
51Lắp đặt lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai2cái
52Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc ( chưa bao gồm vật tư)6bộ
N +) III.Phần chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn Exit11đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố31đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm26101m
4LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm6101m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,498 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng về Phòng cháy và chữa cháyĐã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ren ống Máy ren ống2
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
3 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
4 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy khoan công suất 750kw Máy khoan công suất 750kw2
7 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->