Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 PCCC: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 PCCC: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 14:15:00 đến ngày 2021-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,141,017,690 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,498 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng về Phòng cháy và chữa cháyĐã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ren ống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan công suất 750kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan công suất 750kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL 2021 PCCC: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp Hệ thống phòng cháy chữa cháy nhà kho Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế và Nhà ĐHSX Điện lực Nam Sông Hương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| B | Nhà kho công ty điện lực TT Huế | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 zone | " | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm điện q = 84-372 m3/h, h =57,9-32,9 m, 45KW | " | 1 | cái |
| 3 | Bơm Diezel q = 84-372 m3/h, h =57,9-32,9 m, 45KW | " | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp p=2.2kw; q=2.4-10.2 m3/h; h=71.5-26.7m | " | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 160l | " | 1 | bình |
| 6 | Trụ tiếp nước ngoài nhà D100 | " | 1 | cái |
| 7 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | " | 4 | cái |
| 8 | Lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai | " | 3 | cái |
| 9 | Lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai | " | 9 | cái |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh pccc | " | 10 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy khí Co2 MT3 3KG | " | 17 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZL4 4KG | " | 19 | bình |
| 13 | Kim thu sét Rbv >= 65m | " | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm P=45KwTủ kt600x800x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, hiết bị MCCB , Contactor của hãng LS | " | 1 | Bộ |
| C | Nhà ĐHSX điện lực Nam sông Hương | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 zone | " | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm điện : q = 50-147M3/H, h =85 - 50M , 40HP 3X380V | " | 1 | cái |
| 3 | Bơm diezel:q = 50-147M3/H, h =85 - 50M | " | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp p=2.2kw; q=2.4-10.2 m3/h; h=71.5-26.7m | " | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 100l | " | 1 | bình |
| 6 | Trụ tiếp nước ngoài nhà D100 | " | 1 | cái |
| 7 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | " | 2 | cái |
| 8 | Lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai | " | 6 | cái |
| 9 | Lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai | " | 2 | cái |
| 10 | Nội quy tiêu lệnh pccc | " | 6 | bộ |
| 11 | Bình chữa cháy khí Co2 MT3 3KG | " | 18 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZL4 4KG | " | 18 | bình |
| 13 | Tủ điều khiển máy bơm P=30KwTủ kt500x700x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, thiết bị MCCB , Contactor của hãng LS | " | 1 | Bộ |
| D | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| E | *\ Hạng mục A: Nhà kho công ty điện lực TT Huế (Địa điểm 4/57 Nguyễn Khoa Chiêm, TP Huế, TT Huế) | |||
| F | +) I.Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zone (chưa bao gồm thiết bị) | " | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường + đế | " | 16 | đầu |
| 3 | Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng | " | 8 | đèn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy dạng beam | " | 4 | đầu |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút nhấn | " | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | " | 644 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | " | 273 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | " | 20 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | " | 630 | 1m |
| 10 | Lđặt ống nhựa gân xoắn HDPE, Đkính ống 30/40 | " | 260 | m |
| 11 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | " | 29,04 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | " | 29,04 | m3 |
| 13 | Lđặt hộp nối, phân dây + phụ kiện | " | 5 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối | " | 9 | 1TBị |
| G | +) II.Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chưa bao gồm thiết bị) | 3 | 1máy | |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 160L (chưa bao gồm thiết bị) | 1 | Bình | |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 125/100mm | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính 100mm | 9 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/50mm | 10 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/80mm | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/65mm | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50/25mm | 6 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 80/50mm | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 60/50mm | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25/15mm | 52 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100mm | 36 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm | 46 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25/15mm | 62 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100/50mm | 4 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt chậu thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25/15mm | 20 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt van góc Đkính van 50mm | 11 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm | 27 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 25mm | 46 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 15mm | 18 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | 9 | 1tủ | |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x1200x250mm | 4 | 1tủ | |
| 23 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị) | 1 | Cái | |
| 24 | Lắp trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị) | 4 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 125mm | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 100mm | 2 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt van chặn Đkính van 25mm | 3 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 125mm | 2 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mm | 2 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 50mm | 2 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 125mm | 2 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 100mm | 2 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 50mm | 2 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt dầu sprilner | 87 | Cái | |
| 35 | Lđặt luppe Đkính 125mm | 2 | Cái | |
| 36 | Lđặt luppe Đkính 50mm | 1 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 125mm | 2 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 50mm | 1 | Cái | |
| 39 | Lắp bích thép Đkính D125mm | 7 | Cặpbích | |
| 40 | Lắp bích thép Đkính D100mm | 5 | Cặpbích | |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển máy 3 máy bơm P=45Kw (không bao gồm VTTB) | 1 | 1tủ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc áp suất | 3 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 125*5mm | 16 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 100*4mm | 256 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 80*4mm | 82 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 65*3.6mm | 60 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50*3.2mm | 96 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 25*2.5mm | 212 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 15*2.1mm | 44 | m | |
| 51 | Đai cùm ống D | 48 | Bộ | |
| 52 | Đai cùm ống D | 74 | Bộ | |
| 53 | Cắt đường bê tông | 496 | m | |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép | 14,88 | m3 | |
| 55 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | 59,52 | 1m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 59,52 | m3 | |
| 57 | Xếp gạch (9.5x6x20)cm bảo vệ ống | 1,488 | 1m3 | |
| 58 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 13,392 | 1m3 | |
| 59 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai ( không bao gồm vật tư, vật liệu) | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai ( không bao gồm vật tư, vật liệu) | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc ( không bao gồm vật tư, vật liệu) | 10 | bộ | |
| H | +) III.Phần chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | 10 | đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 16 | đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | 310 | 1m | |
| 4 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm | 300 | 1m | |
| I | +) IV.Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=65m (chưa bao gồm thiết bị) | 1 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 60mm | 5 | m | |
| 3 | ốc siết cáp | 14 | Cái | |
| 4 | Cáp Inox D6 | 40 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d10mm | 29 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp CV 1x50mm2 | 36 | m | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét d16, cọc mạ đồng L=2.4m | 8 | Cọc | |
| 8 | Đế trụ chống sét | 1 | Bộ | |
| 9 | Lđặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết Bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 13 | 1Đcực | |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất Hệ thống tiếp đất | 1 | 1HThống | |
| J | +) V.Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 395,307 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | 99,202 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | 12,321 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | 13,24 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường, Cao | 190,64 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | 100 | m2 | |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | 2,7041 | Tấn | |
| 8 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | 0,1494 | Tấn | |
| 9 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | 2,2573 | Tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,0842 | Tấn | |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | 0,3749 | Tấn | |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 23,528 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông tường thẳng, Dày | 18,5232 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 4,424 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300 | 15,1632 | 1m3 | |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | 90,8 | 1m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | 208,16 | 1m2 | |
| K | *\ Hạng mục B: Nhà ĐHSX điện lực Nam sông Hương (102 Nguyễn Huệ, TP Huế, TT Huế) | |||
| L | +) I.Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone (chưa bao gồm thiết bị) | 1 | 1Tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường + đế | 83 | đầu | |
| 3 | Lắp đèn báo cháy chỉ thị phòng | 28 | đèn | |
| 4 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn, nút nhấn | 15 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | 1.724 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | 20 | 1m | |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | 1.684 | 1m | |
| 8 | Lđặt hộp nối, phân dây + phụ kiện | 1 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối | 5 | 1TBị | |
| M | +) II.Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chưa bao gồm thiết bị) | 3 | 1máy | |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 100L (chưa bao gồm thiết bị) | 1 | Bình | |
| 3 | Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính 100mm | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/50mm | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/76mm | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính côn, cút 100/65mm | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 76/50mm | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100mm | 14 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt co thép nối = PP hàn Đkính 76mm | 12 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm | 16 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 100/50mm | 4 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt van góc Đkính van 50mm | 8 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối = PP hàn Đkính 50mm | 5 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | 6 | 1tủ | |
| 15 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x1200x250mm | 2 | 1tủ | |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị) | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà Đkính 100mm (chưa bao gồm thiết bị) | 2 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 80mm | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa tay quay Đkính van 100mm | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa đồng Đkính van 65mm | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt van chặn Đkính van 25mm | 3 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 80mm | 2 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 60mm | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 50mm | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 80mm | 2 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 65mm | 2 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm Đkính mối nối mềm 50mm | 2 | Cái | |
| 28 | Lđặt luppe Đkính 80mm | 2 | Cái | |
| 29 | Lđặt luppe Đkính 50mm | 1 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 80mm | 2 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt Y lọc thép nối = PP hàn Đkính 50mm | 1 | Cái | |
| 32 | Lắp bích thép Đkính D80mm | 12 | Cặpbích | |
| 33 | Lắp bích thép Đkính D100mm | 10 | Cặpbích | |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển máy 3 máy bơm P=30Kw ( chưa bao gồm thiết bị) | 1 | 1tủ | |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp suất | 3 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 100*4mm | 118 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 80*4mm | 6 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 76*3,6mm | 52 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 65*3.6mm | 4 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 50*3.2mm | 22 | m | |
| 42 | Đai cùm ống D | 10 | Bộ | |
| 43 | Đai cùm ống D | 10 | Bộ | |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông | 270 | m | |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép | 8,1 | m3 | |
| 46 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | 32,4 | 1m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 32,4 | m3 | |
| 48 | Xếp gạch (9.5x6x20)cm bảo vệ ống | 0,81 | 1m3 | |
| 49 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 7,29 | 1m3 | |
| 50 | Lắp đặt lăng chữa cháy D13 + cuộn vải gai | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt lăng chữa cháy D16 + cuộn vải gai | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh pccc ( chưa bao gồm vật tư) | 6 | bộ | |
| N | +) III.Phần chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | 11 | đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 31 | đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | 610 | 1m | |
| 4 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 16mm | 610 | 1m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây lắp hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1,498 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.498.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.996.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng về Phòng cháy và chữa cháyĐã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. 02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iii) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy do cơ sở có chức năng đào tạo nghiệp vụ về phòng cháy và chữa cháy cấp- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc tương đương- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ren ống | Máy ren ống | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 3 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 4 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan công suất 750kw | Máy khoan công suất 750kw | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi