Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị (bao gồmchi phí nghiệm thu đóng điện và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị (bao gồmchi phí nghiệm thu đóng điện và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa –Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương – Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 15:03:00 đến ngày 2021-10-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4446E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.407.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị (bao gồmchi phí nghiệm thu đóng điện và bảo hiểm công trình) Di chuyển và hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ GPMB thi công xây dựng dự án tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa, theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT (đoạn qua địa phận phường Quảng Châu, TP Sầm Sơn, từ KM35+520 đến KM36+110) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa –Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương – Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn.
Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Sầm Sơn.
Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, TP. Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính-kế hoạch Thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | móng |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 pha 2 dây XN2-2TD | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sứ hạ thế A30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | Qủa |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 11 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 423 | m |
| 11 | Căng lại cáp AV70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 153 | m |
| 12 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 125 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 110 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x95mm2 0,6/1kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 80 | m |
| 15 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24 | m |
| 17 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 8 | m |
| 18 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 60 | m |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | m |
| 20 | Dây thép Ø 4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 90 | m |
| 21 | Đai thép+ khóa đai | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 27 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 40 | Cái |
| 26 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 32 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | hòm |
| 30 | Tháo lắp lại hòm công tơ 1 pha | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | hòm |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 170 | m |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D141, dày 3,96mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 62 | m |
| 33 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đầu cáp 4M HTS-4x95mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đầu cáp 4M HTS-2x95mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | Cột |
| 37 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 48 | m |
| 38 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI, THANH LÝ (NẾU CÓ) | |||
| 1 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 5 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | quả |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 92 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 267 | m |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 73 | m |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | cột |
| 3 | Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2,3m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | móng |
| 5 | Xà phụ 1 22KV XP-1 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh 22kv dọc tuyến XRN22-2TD | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | quả |
| 16 | Chuỗi néo đơn 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | chuỗi |
| 17 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 79 | m |
| 20 | Căng lại dây dẫn AC70/11 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 611 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 111 | m |
| 22 | Gông cột GC -14 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gông cột GC-16 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 30 | cái |
| 25 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 84 | m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 81 | m |
| 28 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đầu cáp QTII-6S-32-120 | 2 | bộ | |
| 30 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 7 | Cột |
| 31 | Hố ga kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Hố |
| 32 | Rãnh cáp 22kV loại 2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 73 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M70 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 12 | m |
| 35 | Vận chuyển đường dài | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI, THANH LÝ (NẾU CÓ) | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà rẽ nhánh 22kV ≤ 100kg | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | quả |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 864 | m |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| F | Phần thí nghiệm trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 4 | pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 15 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Bộ |
| G | Phần thí nghiệm hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | Bộ |
| H | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Đấu nối hotline | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Trọn gói |
| I | Phần Nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| J | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4446E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.407.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Pa lăng ≥5T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Tó dựng cột | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi