Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị (bao gồmchi phí nghiệm thu đóng điện và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959041-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị (bao gồmchi phí nghiệm thu đóng điện và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210958980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn GPMB của dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa –Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương – Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 15:03:00 đến ngày 2021-10-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,814,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4446E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.407.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị (bao gồmchi phí nghiệm thu đóng điện và bảo hiểm công trình)
Di chuyển và hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ GPMB thi công xây dựng dự án tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa - Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương - Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa, theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT (đoạn qua địa phận phường Quảng Châu, TP Sầm Sơn, từ KM35+520 đến KM36+110)
5 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn GPMB của dự án Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ ven biển đoạn Hoằng Hóa –Sầm Sơn và đoạn Quảng Xương – Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo hình thức đối tác công tư, hợp đồng BOT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, TP. Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Xã Định Hòa, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở công thương Thanh Hóa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Xã Định Hòa, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định E-HSMT: UBND Thành phố Sầm Sơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Xã Định Hòa, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, TP. Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, TP. Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau khi cần
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính-kế hoạch Thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cột
2Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2móng
3Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
4Xà néo 1 pha 2 dây XN2-2TDTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
5Sứ hạ thế A30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8Qủa
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V11bộ
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
8Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VDTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
10Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V423m
11Căng lại cáp AV70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V153m
12Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V125m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V110m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x95mm2 0,6/1kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V80m
15Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
16Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24m
17Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V8m
18Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V60m
19Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30m
20Dây thép Ø 4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V90m
21Đai thép+ khóa đaiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V18cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V16cái
24Kẹp hãm 4x(25-70)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V27cái
25Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V40Cái
26Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12cái
27Bịt đầu cáp SRE 2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V32cái
28Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4cái
29Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1hòm
30Tháo lắp lại hòm công tơ 1 phaTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3hòm
31Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V170m
32Ống thép mạ kẽm D141, dày 3,96mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V62m
33Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4bộ
34Đầu cáp 4M HTS-4x95mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
35Đầu cáp 4M HTS-2x95mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
36Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5Cột
37Rãnh cáp 0,4kV loại 1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V48m
38Vận chuyển đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI, THANH LÝ (NẾU CÓ)
1Thu hồi cột H 6,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cột
2Thu hồi cột H 7,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V5cột
3Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
4Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4quả
5Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V92m
6Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V267m
7Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V73m
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LTMB 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cột
2Cột LTMB 16 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 403Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2cột
3Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2,3mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1móng
4Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-16m sâu 2,5mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1móng
5Xà phụ 1 22KV XP-1Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
6Xà rẽ nhánh 22kv dọc tuyến XRN22-2TDTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
7Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
8Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TDTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
9Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
10Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
11Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
12Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
13Thang trèoTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
14Cổ dề lắp tay thao tác cầu daoTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
15Sứ đứng VHĐ 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15quả
16Chuỗi néo đơn 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6chuỗi
17Chống sét van 22kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
18Cầu dao phụ tải 22kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
19Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-70/11Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V79m
20Căng lại dây dẫn AC70/11Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V611m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V111m
22Gông cột GC -14Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
23Gông cột GC-16Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
24Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V30cái
25Lăp đặt tiếp địa RC-4Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
26Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V84m
27Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V81m
28Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
29Đầu cáp QTII-6S-32-1202bộ
30Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V7Cột
31Hố ga kỹ thuậtTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Hố
32Rãnh cáp 22kV loại 2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V73m
33Đầu cốt đồng M70Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V24cái
34Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V12m
35Vận chuyển đường dàiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Toàn bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI, THANH LÝ (NẾU CÓ)
1Thu hồi cột LT-12mTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3cột
2Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
3Tháo hạ thu hồi xà rẽ nhánh 22kV ≤ 100kgTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1bộ
4Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6quả
5Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3Chuỗi
6Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V864m
E PHẦN THÍ NGHIỆM
F Phần thí nghiệm trung áp
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V4pha
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V15quả
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V6chuỗi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2sợi
7Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Bộ
G Phần thí nghiệm hạ áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2Bộ
H Phần đấu nối hotline
1Đấu nối hotlineTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Trọn gói
I Phần Nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ ápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung ápTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
J PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
2Cầu dao phụ tải 22kV lắp mớiTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V2bộ
3Chi phí vận chuyển thiết bịTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
K BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo tiêu chuẩn phê duyệt tại chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.722301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4446E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình trung thế, hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.407.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh52
2 Cán bộ kỹ thuật điện 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
7 Kỹ sư trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
7 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
8 Pa lăng ≥5T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
9 Tó dựng cột Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
10 Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa ≥5,0 tấn Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
11 Xe tải tự đổ từ 5T đến 10T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->