Gói thầu: Gói thầu số 10a: Di dời đường dây trung hế, hạ thế và các trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10a: Di dời đường dây trung hế, hạ thế và các trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết – Kê Gà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 16:26:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,150,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình năng lượng (di dời đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.106triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.106.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lưpợng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô>=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng người có thùngchiều cao nâng từ 9-12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kéo bánh xích 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10a: Di dời đường dây trung hế, hạ thế và các trạm biến áp Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.719 đoạn Kê Gà - Tân Thiện, tỉnh Bình Thuận 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết – Kê Gà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. + Địa chỉ: Số 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA ĐTXD CTGT Bình Thuận. + Địa chỉ: số 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại : 0252.3822846 ; Fax : 0252.827311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. + Địa chỉ: Số 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A - HÀM THUẬN NAM | |||
| B | A1 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | I - PHẦN TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Tiếp địa trụ 8,5m | Theo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ 14m | " | 20 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa LA | " | 1 | Bộ |
| D | II - PHẦN TRỤ - XÀ - DÂY NÉO: | |||
| E | a- Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | " | 16 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | " | 4 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m | " | 106 | Trụ |
| F | b- Phần xà | |||
| 1 | Bộ xà đỡ dây trung hòa | " | 66 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2m - sử dụng lại | " | 25 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2,4m - sử dụng lại | " | 37 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ góc 3 pha cân 2m | " | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ góc 3 pha cân(trụ ghép) 2,4m | " | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ góc 3 pha cân(trụ ghép)2,4m- sử dụng lại | " | 18 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ góc 3 pha lệch | " | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha | " | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha - sử dụng lại | " | 6 | Bộ |
| 10 | Xà 2 mét néo dừng cuối trụ đơn- sử dụng lại | " | 5 | Bộ |
| 11 | Xà néo thẳng trụ đôi_sử dụng lại | " | 12 | Bộ |
| 12 | Bộ xà 3 pha cân 2,4mcomposit - sử dụng lại | " | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà 3 pha góc 2,4mcomposit - sử dụng lại | " | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha 2,4mcomposit - sử dụng lại | " | 2 | Bộ |
| 15 | Trụ sứ chuỗi néo dừng 1 pha_sử dụng lại | " | 10 | Bộ |
| G | c- Phần dây néo | |||
| 1 | Bộ néo chằng xuống | " | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ néo chằng vượt đường | " | 2 | Bộ |
| H | III - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| I | a- Vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 240 - nối dây | " | 336,6 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép ACKP.240 - nối dây | " | 30,6 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép ACKP.185 - nối dây | " | 365,16 | mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép ACKP.150 - nối dây | " | 54,06 | mét |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây | " | 112,2 | mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x95 - nối dây | " | 26,52 | mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x120 - nối dây | " | 66,3 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng | " | 284 | mét |
| 9 | Cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống ô nhiễm) | " | 168 | Cái |
| 10 | Cách điện treo 24kV - Polymer | " | 26 | Bộ |
| 11 | Móc treo chữ U (ma ní) | " | 52 | Cái |
| 12 | giááp níu dây pha - cỡ dây 185-240 | " | 84 | Cái |
| 13 | Khóa néo dây trung hòa - cỡ dây ACKP150 | " | 92 | Cái |
| 14 | Sứ ống chỉ hạ thế | " | 116 | Cái |
| 15 | Uclevis | " | 66 | Cái |
| 16 | Rack 2 sứ | " | 25 | bộ |
| 17 | Boulon TK-16 x 300+ londen | " | 116 | Cái |
| 18 | Kẹp cáp WR WR 150-185 | " | 156 | Bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm AC.50-70 | " | 92 | Bộ |
| 20 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(35-95) | " | 18 | Bộ |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC 4x(35-95) | " | 23 | Bộ |
| 22 | Bulong móc 16x250+ lon den | " | 41 | cái |
| 23 | Kẹp nối bọc cách điện ABC 35-95 | " | 296 | cái |
| 24 | Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.240 | " | 6 | cái |
| 25 | Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.185 | " | 1 | cái |
| 26 | Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.50 | " | 2 | cái |
| 27 | Dây đai+khóa tủ điện kế | " | 568 | Cái |
| J | b- Nhân công | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 240 - nối dây | " | 0,3366 | Km/dây |
| 2 | Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép ACKP.240 - nối dây | " | 0,0306 | Km/dây |
| 3 | Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép ACKP.185 - nối dây | " | 0,3652 | Km/dây |
| 4 | Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép ACKP.150 - nối dây | " | 0,0541 | Km/dây |
| 5 | Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây | " | 0,1122 | Km/dây |
| 6 | Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x95 - nối dây | " | 0,0265 | Km/daây |
| 7 | Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x120 - nối dây | " | 0,0663 | Km/dây |
| 8 | Căng dây lấy độ võng Cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng | " | 0,284 | Km/dây |
| 9 | Lắp cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống ô nhiễm) | " | 168 | 1 bộ |
| 10 | Lắp cách điện treo 24kV - Polymer | " | 26 | cái |
| 11 | Lắp Sứ ống chỉ hạ thế | " | 116 | cái |
| 12 | Kéo dây qua vị trí góc - tiết diện AC70mm2 | " | 1 | Vị trí |
| 13 | Kéo dây vượt đ/d thông tin, hạ thế - tiết diện AC70mm2 | " | 5 | Vị trí |
| 14 | Kéo dây vượt đường giáao thông | " | 6 | Vị trí |
| 15 | Vận chuyển dây vào vị trí thi công (cự ly | " | 1,2754 | T/Km |
| 16 | Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly | " | 1,68 | T/Km |
| 17 | Vận chuyển dụng cụ thi công (cự ly | " | 0,1 | T/Km |
| K | IV - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo các bộ chằng (dây néo) | " | 27 | bộ |
| 2 | Tháo hạ trụ BTLT 8,4m | " | 17 | trụ |
| 3 | Tháo hạ Trụ BTLT 10,5m | " | 2 | trụ |
| 4 | Tháo hạ Trụ BTLT 12m | " | 19 | trụ |
| 5 | Tháo hạ Trụ BTLT 14m | " | 67 | trụ |
| 6 | Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m (XI2.4, XID1, XL) | " | 49 | bộ |
| 7 | Tháo Bộ xà kép cân 2,4m (XG2.4, XLG,XINT(G) ) | " | 27 | bộ |
| 8 | Tháo Bộ xà kép cân 2m (XID2, XD) | " | 5 | bộ |
| 9 | Tháo Bộ xà kép trụ PI (X.PN(PNG)) | " | 12 | bộ |
| 10 | Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m composit | " | 2 | bộ |
| 11 | Tháo Bộ xà kép cân 2,4m composit | " | 4 | bộ |
| 12 | Tháo lắp bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | " | 377 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | " | 64 | bộ |
| 14 | Tháo lắp Chuổi sứ treo polymer 245KV | " | 139 | bộ |
| 15 | Tháo, lắp dây AC 70mm2 | " | 0,755 | km |
| 16 | Tháo, lắp dây AC 150mm2 | " | 0,244 | km |
| 17 | Tháo, lắp dây AC 185mm2 | " | 9,675 | km |
| 18 | Tháo, lắp dây AC 240mm2 | " | 1,418 | km |
| 19 | Tháo, lắp dây ACX 240mm2 | " | 8,97 | km |
| 20 | Tháo, lắp dây AV.50mm2 | " | 0,14 | km |
| 21 | Tháo, lắp dây AV 70mm2 | " | 0,815 | km |
| 22 | Tháo, lắp dây ABC 4x70mm2 | " | 0,322 | km |
| 23 | Tháo, lắp dây ABC 4x95mm2 | " | 0,076 | km |
| 24 | Tháo, lắp dây ABC 4x120mm2 | " | 0,555 | km |
| 25 | Tháo, lắp Rack 2 sứ | " | 82 | bộ |
| 26 | Tháo lắp Recloser, LBS 3pha | " | 2 | bộ |
| 27 | Tháo lắp DS 3 pha | " | 4 | bộ |
| 28 | Tháo lắp tụ bù | " | 1 | bộ |
| 29 | Tháo lắp FCO, LBFCO | " | 6 | bộ |
| 30 | Tháo lắp LA | " | 6 | bộ |
| 31 | Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng(1pha&3pha) | " | 140 | bộ |
| 32 | Tháo, lắp nhánh rẽ khách hàng | " | 142 | nhánh |
| L | V - VẬN CHUYỂN - BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển trụ, đà cản (27 trụ/chuyến) | " | 5 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển dây sứ và phụ kiện | " | 2 | chuyến |
| 3 | Bốc dỡ | " | 4,3 | tấn |
| M | A2 - MÓNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| N | I - PHẦN MÓNG TRỤ: | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m - 1 đà cản 1,2m | " | 16 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 14m - 2 đà cản 1,5m | " | 32 | Bộ |
| 3 | Móng trụ BT 10,5m ghép đôi (trụ chằng cách khoảng) | " | 2 | Bộ |
| 4 | Móng trụ BT 14m ghép đôi | " | 40 | Bộ |
| O | II - PHẦN MÓNG NÉO | |||
| 1 | Móng néo BTCT 1500x 400: | " | 6 | Bộ |
| P | A3 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | I - THIẾT BỊ: | |||
| R | I.1 - THIẾT BỊ 01 TBA 1x25KVA: | |||
| 1 | Dây chì FCO - 3K | " | 1 | Sợi |
| S | I.2 - THIẾT BỊ 01TBA 3x50KVA: | |||
| 1 | Dây chì cho FCO - 6K | " | 3 | Sợi |
| T | I.3 - THIẾT BỊ 04 TBA 1x50KVA: | |||
| 1 | Dây chì FCO - 6K | " | 4 | Sợi |
| U | II - VẬT TƯ: | |||
| V | II.1 - VẬT TƯ 01 TBA 1x25KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt) | " | 2 | Cái |
| 2 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 4 | Cái |
| 3 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 2 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 2 | Cái |
| 5 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 8 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 56 | Mét |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 4 | M3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa | " | 4 | M3 |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m | " | 6 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 3 | Cái |
| 11 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty) | " | 1 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline | " | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 15 | Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 9 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.60 - 4m (2 ống) | " | 8 | Mét |
| 18 | Co ống nhựa PVC - F.60 (loại 45) | " | 4 | Cái |
| 19 | Collier cùm ống nhựa F.60 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 4 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 12 | Mét |
| 21 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 4 | Cái |
| 22 | Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai) | " | 6 | Bộ |
| 23 | Bracket bắt FCO + LA | " | 2 | Bộ |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 2 | Cuộn |
| W | II.2 - VẬT TƯ 01TBA 3x50KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA) | " | 2 | Cái |
| 2 | Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA) | " | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 12 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 3 | Cái |
| 5 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 6 | Cái |
| 6 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 18 | Cái |
| 7 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế) | " | 10 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 56 | Mét |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m | " | 6 | Bộ |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 11 | Đắp đất tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 12 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 3 | Cái |
| 13 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty) | " | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline | " | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 9 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2ong | " | 8 | Mét |
| 20 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45) | " | 4 | Cái |
| 21 | Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 4 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 12 | Mét |
| 23 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 4 | Cái |
| 24 | Đai Inox cùm ống nhực F.27 (có khóa đai) | " | 6 | Bộ |
| 25 | Bracket bắt FCO + LA | " | 3 | Bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 2 | Cuộn |
| X | II.3 - VẬT TƯ 04 TBA 1x50KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt) | " | 8 | Cái |
| 2 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 16 | Cái |
| 3 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 8 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 8 | Cái |
| 5 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 32 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 224 | Mét |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 16 | M3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa | " | 16 | M3 |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m | " | 24 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 12 | Cái |
| 11 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 12 | Cái |
| 12 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty) | " | 4 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline | " | 4 | Cái |
| 14 | Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 8 | Cái |
| 15 | Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 8 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 36 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.90 - 4m (2 ống) | " | 32 | Mét |
| 18 | Co ống nhựa PVC - F.90 (loại 45) | " | 16 | Cái |
| 19 | Collier cùm ống nhựa F.90 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 16 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 48 | Mét |
| 21 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 16 | Cái |
| 22 | Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai) | " | 24 | Bộ |
| 23 | Bracket bắt FCO + LA | " | 8 | Bộ |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 8 | Cuộn |
| Y | III - THÁO DỠ | |||
| Z | III.1 - THIẾT BỊ: | |||
| AA | THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 25kVA - 12,7/0.23kV | " | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp LA | " | 1 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0.23kV | " | 3 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 3 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 3 | bộ |
| AC | THIẾT BỊ 04 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0.23kV | " | 4 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 4 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 4 | bộ |
| AD | III.2 - VẬT TƯ | |||
| AE | VẬT TƯ 1TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA) | " | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 25kVA | " | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 1 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.60 - 600V | " | 20 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,003 | km |
| AF | VẬT TƯ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp) | " | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA | " | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 1 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V | " | 40 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,015 | m |
| AG | VẬT TƯ 04 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA) | " | 4 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 50kVA | " | 4 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 4 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V | " | 80 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,024 | m |
| AH | B - KHU VỰC LA GI | |||
| AI | B1 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AJ | I - PHẦN TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Tiếp địa trụ 8,5m | " | 39 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ12m | " | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa trụ14m | " | 38 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa LA | " | 2 | Bộ |
| AK | II - PHẦN TRỤ - XÀ - DÂY NÉO: | |||
| AL | a - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | " | 127 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | " | 13 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m | " | 19 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m | " | 176 | Trụ |
| AM | b - Phần xà | |||
| 1 | Bộ xà đỡ dây trung hòa | " | 163 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2,4m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2,4m - sử dụng lại | " | 21 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ góc 3 pha cân 2,4m | " | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ góc 3 pha cân 2,4m- sử dụng lại | " | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đỡ thẳng 3 pha lệch- sử dụng lại | " | 66 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ góc 3 pha lệch | " | 12 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ góc 3 pha lệch- sử dụng lại | " | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ xà lệch thẳng loại phải | " | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà lệch thẳng loại phải - sử dụng lại | " | 7 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch thẳng loại phải & trái | " | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch thẳng loại phải & trái - sử dụng lại | " | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha | " | 15 | Bộ |
| 14 | Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha - sử dụng lại | " | 12 | Bộ |
| 15 | Xà néo thẳng trụ đôi_sử dụng lại | " | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ xà 3 pha cân 2,4m composit - sử dụng lại | " | 87 | Bộ |
| 17 | Bộ xà 3 pha góc 2,4m composit | " | 20 | Bộ |
| 18 | Bộ xà 3 pha góc 2,4m composit - sử dụng lại | " | 7 | Bộ |
| 19 | Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha 2,4m composit - sử dụng lại | " | 8 | Bộ |
| 20 | Xà néo thẳng trụ đôi 2,4m composit_sử dụng lại | " | 2 | Bộ |
| 21 | Trụ sứ chuỗi néo dừng 1pha_sử dụng lại | " | 14 | Bộ |
| AN | c - Phần dây néo | |||
| 1 | Bộ néo chằng xuống | " | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ néo chằng xuống kép | " | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ néo chằng vượt đường | " | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ néo chằng lệch | " | 1 | Bộ |
| AO | III - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| AP | a - Vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH .185 - nối dây | " | 1.774,8 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC.120 - nối dây | " | 295,8 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 70 - nối dây | " | 573,24 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 50 - nối dây | " | 559,98 | mét |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây | " | 532,44 | mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV.70 - nối dây | " | 168,3 | mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc AV.50 - nối dây | " | 68,34 | mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x35 - nối dây | " | 30,6 | mét |
| 9 | Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x50 - nối dây | " | 68,34 | mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CV.16 - nối dây | " | 20 | mét |
| 11 | Cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng | " | 1.614 | mét |
| 12 | Cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống muối biển) | " | 198 | Cái |
| 13 | Cách điện treo 24kV - Polymer | " | 170 | Bộ |
| 14 | Móc treo chữ U (ma ní) | " | 340 | Cái |
| 15 | Giáp níu dây pha - cỡ dây 185-240 | " | 36 | Cái |
| 16 | Khóa néo dây - cỡ dây AC.120 | " | 242 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ hạ thế | " | 1.113 | Cái |
| 18 | Uclevis | " | 163 | Cái |
| 19 | Rack 2 sứ | " | 17 | bộ |
| 20 | Rack 4 sứ | " | 229 | bộ |
| 21 | Boulon TK-16 x 300+ londen | " | 884 | Cái |
| 22 | Kẹp cáp WR WR 150-185 | " | 360 | Bộ |
| 23 | Kẹp cáp nhôm AC.50-70 | " | 850 | Bộ |
| 24 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x(35-95) | " | 63 | Bộ |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x(35-95) | " | 58 | Bộ |
| 26 | Bulong móc 16x250+ lon den | " | 121 | cái |
| 27 | Kẹp nối bọc cách điện ABC 35-95 | " | 938 | cái |
| 28 | Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.185 | " | 12 | cái |
| 29 | Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.150 | " | 1 | cái |
| 30 | Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.70 | " | 14 | cái |
| 31 | Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.50 | " | 19 | cái |
| 32 | Ống nối cho cp vặn xốn ABC.50 | " | 36 | cái |
| 33 | Ống nối cho cp vặn xốn ABC.35 | " | 24 | cái |
| 34 | Dây đai+khóa tủ điện kế | " | 3.301 | Cái |
| AQ | b - Nhân công | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép ACXH .185 - nối dây | " | 1,7748 | Km/dây |
| 2 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm lõi thép AC.120 - nối dây | " | 0,2958 | Km/dây |
| 3 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 70 - nối dây | " | 0,5732 | Km/dây |
| 4 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 50 - nối dây | " | 0,56 | Km/dây |
| 5 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây | " | 0,5324 | Km/dây |
| 6 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc AV.70 - nối dây | " | 0,1683 | Km/dây |
| 7 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc AV.50 - nối dây | " | 0,0683 | Km/dây |
| 8 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x35 - nối dây | " | 0,0306 | Km/dây |
| 9 | Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x50 - nối dây | " | 0,0683 | Km/dây |
| 10 | Căng dây lấy độ võng cáp đồng bọc CV.16 - nối dây | " | 0,02 | Km/dây |
| 11 | Căng dây lấy độ võng cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng | " | 1,614 | Km/dây |
| 12 | Lắp cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống muối biển) | " | 198 | 1bộ |
| 13 | Lắp cách điện treo 24kV - Polymer | " | 170 | Cái |
| 14 | Lắp Sứ ống chỉ hạ thế | " | 1.113 | Cái |
| 15 | Kéo dây qua vị trí góc - tiết diện AC70mm2 | " | 1 | Vị trí |
| 16 | Kéo dây vượt đ/d thông tin, hạ thế - tiết diện AC70mm2 | " | 5 | Vị trí |
| 17 | Kéo dây vượt đường giao thông | " | 6 | Vị trí |
| 18 | Vận chuyển dây vào vị trí thi công (cự ly | " | 5,7058 | T/Km |
| 19 | Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly | " | 1,98 | T/Km |
| 20 | Vận chuyển dụng cụ thi công (cự ly | " | 1 | T/Km |
| AR | IV - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo hạ trụ BTLT 8,4m | " | 126 | trụ |
| 2 | Tháo hạ Trụ BTLT 10,5m | " | 9 | trụ |
| 3 | Tháo hạ Trụ BTLT 12m | " | 100 | trụ |
| 4 | Tháo hạ Trụ BTLT 14m | " | 45 | trụ |
| 5 | Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m (XI2,4, XID1, XL) | " | 122 | bộ |
| 6 | Tháo Bộ xà kép cân 2,4m (XG2,4, XLG,XINT(G) ) | " | 19 | bộ |
| 7 | Tháo Bộ xà kép cân 2m (XID2, XD) | " | 18 | bộ |
| 8 | Tháo Bộ xà kép trụ PI (X.PN(PNG)) | " | 3 | bộ |
| 9 | Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m composit | " | 101 | bộ |
| 10 | Tháo Bộ xà kép cân 2,4m composit | " | 109 | bộ |
| 11 | Tháo Bộ xà kép trụ PI (X.PN(PNG)composit) | " | 2 | bộ |
| 12 | Tháo lắp bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | " | 687 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | " | 116 | bộ |
| 14 | Tháo lắp Chuổi sứ treo polymer 245KV | " | 186 | bộ |
| 15 | Tháo, lắp dây AC 50mm2 | " | 9,276 | km |
| 16 | Tháo, lắp dây AC 70mm2 | " | 1,551 | km |
| 17 | Tháo, lắp dây AC 120mm2 | " | 7,325 | km |
| 18 | Tháo, lắp dây AC 185mm2 | " | 43,95 | km |
| 19 | Tháo, lắp dây ACX 50mm2 | " | 0,379 | km |
| 20 | Tháo, lắp dây ACX 70mm2 | " | 1,253 | km |
| 21 | Tháo, lắp dây AV.50mm2 | " | 0,368 | km |
| 22 | Tháo, lắp dây AV 70mm2 | " | 20,554 | km |
| 23 | Tháo, lắp dây CV 16mm2 | " | 0,16 | km |
| 24 | Tháo, lắp dây ABC 4x35mm2 | " | 0,827 | km |
| 25 | Tháo, lắp dây ABC 4x50mm2 | " | 1,217 | km |
| 26 | Tháo, lắp dây ABC 4x70mm2 | " | 0,67 | km |
| 27 | Tháo, lắp dây ABC 4x95mm2 | " | 0,859 | km |
| 28 | Tháo, lắp Rack 2 sứ | " | 388 | bộ |
| 29 | Tháo lắp Recloser, LBS 3pha | " | 2 | bộ |
| 30 | Tháo lắp DS 3 pha | " | 1 | bộ |
| 31 | Tháo lắp LTD | " | 1 | bộ |
| 32 | Tháo lắp tụ bù | " | 3 | bộ |
| 33 | Tháo lắp FCO, LBFCO | " | 34 | bộ |
| 34 | Tháo lắp LA | " | 6 | bộ |
| 35 | Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng(1 pha & 3 pha) | " | 708 | bộ |
| 36 | Tháo, lắp nhánh rẽ khách hàng | " | 807 | nhánh |
| AS | V - VẬN CHUYỂN - BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển trụ, đà cản (27 trụ/chuyến) | " | 12 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển dây sứ và phụ kiện | " | 2 | chuyến |
| 3 | Bốc dỡ | " | 5,7 | tấn |
| AT | B2 - MÓNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| AU | I - PHẦN MÓNG TRỤ: | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m - 1 đà cản 1,2m | " | 105 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 8,5m - 2 đà cản 1,2m | " | 1 | Bộ |
| 3 | Móng trụ 10,5m - 1 đà cản 1,2m | " | 1 | Bộ |
| 4 | Móng trụ 14m - 2 đà cản 1,5m | " | 89 | Bộ |
| 5 | Móng trụ BT 8,5m ghép đôi | " | 10 | Bộ |
| 6 | Móng trụ BT 10,5m ghép đôi | " | 6 | Bộ |
| 7 | Móng trụ BT 12m ghép đôi | " | 5 | Bộ |
| 8 | Móng trụ BT 14m ghép đôi | " | 42 | Bộ |
| AV | II - PHẦN MÓNG NÉO | |||
| 1 | Móng néo BTCT 1500x 400: | " | 7 | Bộ |
| AW | B3 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AX | I - THIẾT BỊ: | |||
| AY | I.1 - THIẾT BỊ 02 TBA 1x25KVA: | |||
| 1 | Dây chì FCO - 3K | " | 2 | Sợi |
| AZ | I.2 - THIẾT BỊ 02 TBA 1x50KVA: | |||
| 1 | Dây chì FCO - 6K | " | 2 | Sợi |
| BA | I.3 - THIẾT BỊ 01TBA 3x15KVA: | |||
| 1 | Dây chì cho FCO - 6K | " | 3 | Sợi |
| BB | I.4 - THIẾT BỊ 04TBA 3x25KVA: | |||
| 1 | Dây chì cho FCO - 6K | " | 12 | Sợi |
| BC | I.5 - THIẾT BỊ 01TBA 3x37,5KVA: | |||
| 1 | Dây chì cho FCO - 6K | " | 3 | Sợi |
| BD | I.6 - THIẾT BỊ 03TBA 3x50KVA: | |||
| 1 | Dây chì cho FCO - 6K | " | 9 | Sợi |
| BE | I.7 - THIẾT BỊ 01TBA 3x75KVA: | |||
| 1 | Dây chì cho FCO - 6K | " | 3 | Sợi |
| BF | II - VẬT TƯ: | |||
| BG | II.1 - VẬT TƯ 02 TBA 1x25KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt) | " | 4 | Cái |
| 2 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 8 | Cái |
| 3 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 4 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 4 | Cái |
| 5 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 16 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 112 | Mét |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 8 | M3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa | " | 8 | M3 |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m | " | 12 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 6 | Cái |
| 11 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty) | " | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline | " | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 4 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 18 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.60 - 4m (2 ống) | " | 16 | Mét |
| 18 | Co ống nhựa PVC - F.60 (loại 45) | " | 8 | Cái |
| 19 | Collier cùm ống nhựa F.60 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 8 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 24 | Mét |
| 21 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 8 | Cái |
| 22 | Đai Inox cùm ống nhựa F.21 (có khóa đai) | " | 12 | Bộ |
| 23 | Bracket bắt FCO + LA | " | 4 | Bộ |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 4 | Cuộn |
| BH | II.2 - VẬT TƯ 02 TBA 1x50KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt) | " | 4 | Cái |
| 2 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 8 | Cái |
| 3 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 4 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 4 | Cái |
| 5 | Long đền vuông D18 - 60x60x6 | " | 16 | Cái |
| 6 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 112 | Mét |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 8 | M3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa | " | 8 | M3 |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m | " | 12 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 6 | Cái |
| 11 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty) | " | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline | " | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 4 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 18 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.90 - 4m (2 ống) | " | 16 | Mét |
| 18 | Co ống nhựa PVC - F.90 (loại 45) | " | 8 | Cái |
| 19 | Collier cùm ống nhựa F.90 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 8 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 24 | Mét |
| 21 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 8 | Cái |
| 22 | Đai Inox cùm ống nhựa F.21 (có khóa đai) | " | 12 | Bộ |
| 23 | Bracket bắt FCO + LA | " | 4 | Bộ |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 4 | Cuộn |
| BI | II.3 - VẬT TƯ 01 TBA 3x15KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA) | " | 2 | Cái |
| 2 | Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA) | " | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 12 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 3 | Cái |
| 5 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 6 | Cái |
| 6 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 18 | Cái |
| 7 | Thùng kiểm tính 2 ngăn | " | 1 | Cái |
| 8 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế) | " | 10 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 56 | Mét |
| 10 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m | " | 6 | Bộ |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 12 | Đắp đất tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 13 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 3 | Cái |
| 14 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty) | " | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline | " | 3 | Cái |
| 17 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 9 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống | " | 8 | met |
| 21 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45) | " | 4 | Cái |
| 22 | Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 4 | Bộ |
| 23 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 12 | Mét |
| 24 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 4 | Cái |
| 25 | Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai) | " | 6 | Bộ |
| 26 | Bracket bắt FCO + LA | " | 3 | Bộ |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 2 | Cuộn |
| BJ | II.4 - VẬT TƯ 04 TBA 3x25KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA) | " | 8 | Cái |
| 2 | Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA) | " | 16 | Cái |
| 3 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 48 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 12 | Cái |
| 5 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 24 | Cái |
| 6 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 72 | Cái |
| 7 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế) | " | 40 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 224 | Mét |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m | " | 24 | Bộ |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 16 | m3 |
| 11 | Đắp đất tiếp địa | " | 18 | m3 |
| 12 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 12 | Cái |
| 13 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 12 | Cái |
| 14 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty) | " | 12 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline | " | 12 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 8 | Cái |
| 18 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 36 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống | " | 32 | met |
| 20 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45) | " | 16 | Cái |
| 21 | Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 16 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 48 | Mét |
| 23 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 16 | Cái |
| 24 | Đai Inox cùm ống nhực F.27 (có khóa đai) | " | 24 | Bộ |
| 25 | Bracket bắt FCO + LA | " | 12 | Bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 8 | Cuộn |
| BK | II.5 - VẬT TƯ 01TBA 3x37,5KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA) | " | 2 | Cái |
| 2 | Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA) | " | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 12 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 3 | Cái |
| 5 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 6 | Cái |
| 6 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 18 | Cái |
| 7 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế) | " | 10 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 56 | Mét |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m | " | 6 | Bộ |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 11 | Đắp đất tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 12 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 3 | Cái |
| 13 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty) | " | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline | " | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 9 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống | " | 8 | met |
| 20 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45) | " | 4 | Cái |
| 21 | Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 4 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 12 | Mét |
| 23 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 4 | Cái |
| 24 | Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai) | " | 6 | Bộ |
| 25 | Bracket bắt FCO + LA | " | 3 | Bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 2 | Cuộn |
| BL | II.6 - VẬT TƯ 03TBA 3x50KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA) | " | 6 | Cái |
| 2 | Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA) | " | 12 | Cái |
| 3 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 36 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 9 | Cái |
| 5 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 18 | Cái |
| 6 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 54 | Cái |
| 7 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế) | " | 30 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 168 | Mét |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m | " | 18 | Bộ |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 12 | m3 |
| 11 | Đắp đất tiếp địa | " | 13 | m3 |
| 12 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 9 | Cái |
| 13 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 9 | Cái |
| 14 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty) | " | 9 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline | " | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 27 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống | " | 24 | met |
| 20 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45) | " | 12 | Cái |
| 21 | Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 12 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống) | " | 96 | Mét |
| 23 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 12 | Cái |
| 24 | Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai) | " | 18 | Bộ |
| 25 | Bracket bắt FCO + LA | " | 9 | Bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 6 | Cuộn |
| BM | II.7 - VẬT TƯ 01TBA 3x75KVA: | |||
| 1 | Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA) | " | 2 | Cái |
| 2 | Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA) | " | 4 | Cái |
| 3 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 12 | Cái |
| 4 | Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo) | " | 3 | Cái |
| 5 | Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT) | " | 6 | Cái |
| 6 | Londel vuông D.18-6x60x60 | " | 18 | Cái |
| 7 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế) | " | 10 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần C25 (tiếp địa) | " | 56 | Mét |
| 9 | Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m | " | 6 | Bộ |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 11 | Đắp đất tiếp địa | " | 4 | m3 |
| 12 | Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn) | " | 3 | Cái |
| 13 | Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa ) | " | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty) | " | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline | " | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới) | " | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2 | " | 9 | Cái |
| 19 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống | " | 8 | met |
| 20 | Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45) | " | 4 | Cái |
| 21 | Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon) | " | 4 | Bộ |
| 22 | Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (4m/ống)_ (8 ống) | " | 32 | Mét |
| 23 | Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900) | " | 4 | Cái |
| 24 | Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai) | " | 6 | Bộ |
| 25 | Bracket bắt FCO + LA | " | 3 | Bộ |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế | " | 2 | Cuộn |
| BN | III - THÁO DỠ | |||
| BO | III.1 - THIẾT BỊ: | |||
| BP | THIẾT BỊ 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 25kVA - 12,7/0,23kV | " | 2 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 2 | bộ |
| BQ | THIẾT BỊ 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0,23kV | " | 2 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 2 | bộ |
| BR | THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x15KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 15kVA - 12,7/0.23kV | " | 3 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 3 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 3 | bộ |
| BS | THIẾT BỊ 04TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 25kVA - 12,7/0.23kV | " | 12 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 12 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 12 | bộ |
| BT | THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x37.5KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 37,5kVA - 12,7/0,23kV | " | 3 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 3 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 3 | bộ |
| BU | THIẾT BỊ 03TRẠM BIẾN P 3x50KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0,23kV | " | 9 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 9 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 9 | bộ |
| BV | THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x75KVA | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 75kVA - 12,7/0,23kV | " | 9 | máy |
| 2 | Tháo, lắp FCO | " | 9 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp LA | " | 9 | bộ |
| BW | III.2 - VẬT TƯ: | |||
| BX | VẬT TƯ 2TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA) | " | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 25kVA | " | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 2 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.60 - 600V | " | 40 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,01 | km |
| BY | VẬT TƯ 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA) | " | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 50kVA | " | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế , aptomat | " | 2 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V | " | 40 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,01 | km |
| BZ | VẬT TƯ 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x15KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp) | " | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 15kVA | " | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 1 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.35 - 600V | " | 80 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,02 | km |
| CA | VẬT TƯ 04 TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp) | " | 4 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 25kVA | " | 4 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế , aptomat | " | 4 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.60 - 600V | " | 320 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,06 | km |
| CB | VẬT TƯ 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x37.5KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp) | " | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA | " | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 1 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.95 - 600V | " | 80 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,02 | km |
| CC | VẬT TƯ 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp) | " | 3 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA | " | 3 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 3 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V | " | 240 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,05 | km |
| CD | VẬT TƯ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x75KVA: | |||
| 1 | Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp) | " | 1 | cái |
| 2 | Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA | " | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat | " | 1 | thùng |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.185 - 600V | " | 80 | m |
| 5 | Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2 | " | 0,02 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình năng lượng (di dời đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.106triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.106.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lưpợng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô >=10 tấn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô>=5 tấn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >=250l | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi >= 1,5KW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn 14KW | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Xe nâng người có thùngchiều cao nâng từ 9-12m | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy kéo bánh xích 110CV | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi