Gói thầu: Gói thầu số 10a: Di dời đường dây trung hế, hạ thế và các trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933776-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 10a: Di dời đường dây trung hế, hạ thế và các trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210933679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết – Kê Gà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:26:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,150,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình năng lượng (di dời đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.106triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lưpợng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô>=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi >= 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng người có thùngchiều cao nâng từ 9-12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kéo bánh xích 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10a: Di dời đường dây trung hế, hạ thế và các trạm biến áp
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.719 đoạn Kê Gà - Tân Thiện, tỉnh Bình Thuận
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ, vốn ngân sách tỉnh và nguồn thu từ khai thác quỹ đất hai bên đường trục ven biển ĐT.719B đoạn Phan Thiết – Kê Gà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận , địa chỉ: Số 02 đường Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty CP tư vấn xây dựng Hải Linh; địa chỉ: 153 Nguyễn Tương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Điện Tân Phát; Địa chỉ: 40 Lương Văn Năm, phường Phú Tài, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Công trình giao thông Bình Thuận , địa chỉ: Số 02 đường Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Bình Thuận; địa chỉ: 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. + Địa chỉ: Số 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA ĐTXD CTGT Bình Thuận. + Địa chỉ: số 02 Phạm Hùng, phường Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại : 0252.3822846 ; Fax : 0252.827311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Giao thông vận tải Bình Thuận. + Địa chỉ: Số 239 Trần Hưng Đạo, Tp Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Điện thoại: 02523.821.661 Fax: 02523.829.088.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A - HÀM THUẬN NAM
B A1 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C I - PHẦN TIẾP ĐỊA:
1Tiếp địa trụ 8,5mTheo hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7Bộ
2Tiếp địa trụ 14m"20Bộ
3Tiếp địa LA"1Bộ
D II - PHẦN TRỤ - XÀ - DÂY NÉO:
E a- Phần trụ
1Trụ BTLT 8,5m"16Trụ
2Trụ BTLT 10,5m"4Trụ
3Trụ BTLT 14m"106Trụ
F b- Phần xà
1Bộ xà đỡ dây trung hòa"66Bộ
2Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2m - sử dụng lại"25Bộ
3Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2,4m - sử dụng lại"37Bộ
4Bộ xà đỡ góc 3 pha cân 2m"12Bộ
5Bộ xà đỡ góc 3 pha cân(trụ ghép) 2,4m"12Bộ
6Bộ xà đỡ góc 3 pha cân(trụ ghép)2,4m- sử dụng lại"18Bộ
7Bộ xà đỡ góc 3 pha lệch"4Bộ
8Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha"4Bộ
9Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha - sử dụng lại"6Bộ
10Xà 2 mét néo dừng cuối trụ đơn- sử dụng lại"5Bộ
11Xà néo thẳng trụ đôi_sử dụng lại"12Bộ
12Bộ xà 3 pha cân 2,4mcomposit - sử dụng lại"2Bộ
13Bộ xà 3 pha góc 2,4mcomposit - sử dụng lại"1Bộ
14Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha 2,4mcomposit - sử dụng lại"2Bộ
15Trụ sứ chuỗi néo dừng 1 pha_sử dụng lại"10Bộ
G c- Phần dây néo
1Bộ néo chằng xuống"4Bộ
2Bộ néo chằng vượt đường"2Bộ
H III - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN:
I a- Vật liệu
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 240 - nối dây"336,6mét
2Cáp nhôm lõi thép ACKP.240 - nối dây"30,6mét
3Cáp nhôm lõi thép ACKP.185 - nối dây"365,16mét
4Cáp nhôm lõi thép ACKP.150 - nối dây"54,06mét
5Cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây"112,2mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x95 - nối dây"26,52mét
7Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x120 - nối dây"66,3mét
8Cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng"284mét
9Cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống ô nhiễm)"168Cái
10Cách điện treo 24kV - Polymer"26Bộ
11Móc treo chữ U (ma ní)"52Cái
12giááp níu dây pha - cỡ dây 185-240"84Cái
13Khóa néo dây trung hòa - cỡ dây ACKP150"92Cái
14Sứ ống chỉ hạ thế"116Cái
15Uclevis"66Cái
16Rack 2 sứ"25bộ
17Boulon TK-16 x 300+ londen"116Cái
18Kẹp cáp WR WR 150-185"156Bộ
19Kẹp cáp nhôm AC.50-70"92Bộ
20Kẹp đỡ cáp ABC 4x(35-95)"18Bộ
21Kẹp dừng cáp ABC 4x(35-95)"23Bộ
22Bulong móc 16x250+ lon den"41cái
23Kẹp nối bọc cách điện ABC 35-95"296cái
24Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.240"6cái
25Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.185"1cái
26Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.50"2cái
27Dây đai+khóa tủ điện kế"568Cái
J b- Nhân công
1Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 240 - nối dây"0,3366Km/dây
2Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép ACKP.240 - nối dây"0,0306Km/dây
3Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép ACKP.185 - nối dây"0,3652Km/dây
4Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép ACKP.150 - nối dây"0,0541Km/dây
5Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây"0,1122Km/dây
6Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x95 - nối dây"0,0265Km/daây
7Căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x120 - nối dây"0,0663Km/dây
8Căng dây lấy độ võng Cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng"0,284Km/dây
9Lắp cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống ô nhiễm)"1681 bộ
10Lắp cách điện treo 24kV - Polymer"26cái
11Lắp Sứ ống chỉ hạ thế"116cái
12Kéo dây qua vị trí góc - tiết diện AC70mm2"1Vị trí
13Kéo dây vượt đ/d thông tin, hạ thế - tiết diện AC70mm2"5Vị trí
14Kéo dây vượt đường giáao thông "6Vị trí
15Vận chuyển dây vào vị trí thi công (cự ly "1,2754T/Km
16Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly "1,68T/Km
17Vận chuyển dụng cụ thi công (cự ly "0,1T/Km
K IV - THÁO DỠ
1Tháo các bộ chằng (dây néo)"27bộ
2Tháo hạ trụ BTLT 8,4m"17trụ
3Tháo hạ Trụ BTLT 10,5m"2trụ
4Tháo hạ Trụ BTLT 12m"19trụ
5Tháo hạ Trụ BTLT 14m"67trụ
6Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m (XI2.4, XID1, XL)"49bộ
7Tháo Bộ xà kép cân 2,4m (XG2.4, XLG,XINT(G) )"27bộ
8Tháo Bộ xà kép cân 2m (XID2, XD)"5bộ
9Tháo Bộ xà kép trụ PI (X.PN(PNG))"12bộ
10Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m composit"2bộ
11Tháo Bộ xà kép cân 2,4m composit"4bộ
12Tháo lắp bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)"377bộ
13Tháo thu hồi bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)"64bộ
14Tháo lắp Chuổi sứ treo polymer 245KV"139bộ
15Tháo, lắp dây AC 70mm2"0,755km
16Tháo, lắp dây AC 150mm2"0,244km
17Tháo, lắp dây AC 185mm2"9,675km
18Tháo, lắp dây AC 240mm2"1,418km
19Tháo, lắp dây ACX 240mm2"8,97km
20Tháo, lắp dây AV.50mm2"0,14km
21Tháo, lắp dây AV 70mm2"0,815km
22Tháo, lắp dây ABC 4x70mm2"0,322km
23Tháo, lắp dây ABC 4x95mm2"0,076km
24Tháo, lắp dây ABC 4x120mm2"0,555km
25Tháo, lắp Rack 2 sứ"82bộ
26Tháo lắp Recloser, LBS 3pha"2bộ
27Tháo lắp DS 3 pha"4bộ
28Tháo lắp tụ bù"1bộ
29Tháo lắp FCO, LBFCO"6bộ
30Tháo lắp LA"6bộ
31Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng(1pha&3pha)"140bộ
32Tháo, lắp nhánh rẽ khách hàng"142nhánh
L V - VẬN CHUYỂN - BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển trụ, đà cản (27 trụ/chuyến)"5chuyến
2Vận chuyển dây sứ và phụ kiện"2chuyến
3Bốc dỡ"4,3tấn
M A2 - MÓNG ĐƯỜNG DÂY
N I - PHẦN MÓNG TRỤ:
1Móng trụ 8,5m - 1 đà cản 1,2m"16Bộ
2Móng trụ 14m - 2 đà cản 1,5m"32Bộ
3Móng trụ BT 10,5m ghép đôi (trụ chằng cách khoảng)"2Bộ
4Móng trụ BT 14m ghép đôi"40Bộ
O II - PHẦN MÓNG NÉO
1Móng néo BTCT 1500x 400:"6Bộ
P A3 - TRẠM BIẾN ÁP
Q I - THIẾT BỊ:
R I.1 - THIẾT BỊ 01 TBA 1x25KVA:
1Dây chì FCO - 3K"1Sợi
S I.2 - THIẾT BỊ 01TBA 3x50KVA:
1Dây chì cho FCO - 6K"3Sợi
T I.3 - THIẾT BỊ 04 TBA 1x50KVA:
1Dây chì FCO - 6K"4Sợi
U II - VẬT TƯ:
V II.1 - VẬT TƯ 01 TBA 1x25KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt)"2Cái
2Long đền vuông D18 - 60x60x6"4Cái
3Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"2Cái
4Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"2Cái
5Long đền vuông D18 - 60x60x6"8Cái
6Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"56Mét
7Đào đất rãnh tiếp địa"4M3
8Đắp đất tiếp địa"4M3
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m"6Bộ
10Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"3Cái
11Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"3Cái
12Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty)"1Cái
13Kẹp hotline"1Cái
14Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"2Cái
15Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"2Cái
16Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"9Cái
17Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.60 - 4m (2 ống)"8Mét
18Co ống nhựa PVC - F.60 (loại 45)"4Cái
19Collier cùm ống nhựa F.60 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"4Bộ
20Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"12Mét
21Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"4Cái
22Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai)"6Bộ
23Bracket bắt FCO + LA"2Bộ
24Băng keo cách điện hạ thế"2Cuộn
W II.2 - VẬT TƯ 01TBA 3x50KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA)"2Cái
2Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA)"4Cái
3Londel vuông D.18-6x60x60"12Cái
4Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"3Cái
5Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"6Cái
6Londel vuông D.18-6x60x60"18Cái
7Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế)"10Cái
8Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"56Mét
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m"6Bộ
10Đào đất rãnh tiếp địa"4m3
11Đắp đất tiếp địa"4m3
12Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"3Cái
13Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"3Cái
14Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty)"3Cái
15Kẹp hotline"3Cái
16Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"2Cái
17Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"2Cái
18Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"9Cái
19Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2ong"8Mét
20Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45)"4Cái
21Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"4Bộ
22Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"12Mét
23Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"4Cái
24Đai Inox cùm ống nhực F.27 (có khóa đai)"6Bộ
25Bracket bắt FCO + LA"3Bộ
26Băng keo cách điện hạ thế"2Cuộn
X II.3 - VẬT TƯ 04 TBA 1x50KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt)"8Cái
2Long đền vuông D18 - 60x60x6"16Cái
3Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"8Cái
4Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"8Cái
5Long đền vuông D18 - 60x60x6"32Cái
6Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"224Mét
7Đào đất rãnh tiếp địa"16M3
8Đắp đất tiếp địa"16M3
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m"24Bộ
10Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"12Cái
11Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"12Cái
12Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty)"4Cái
13Kẹp hotline"4Cái
14Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"8Cái
15Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"8Cái
16Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"36Cái
17Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.90 - 4m (2 ống)"32Mét
18Co ống nhựa PVC - F.90 (loại 45)"16Cái
19Collier cùm ống nhựa F.90 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"16Bộ
20Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"48Mét
21Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"16Cái
22Đai Inox cùm ống nhực F.21 (có khóa đai)"24Bộ
23Bracket bắt FCO + LA"8Bộ
24Băng keo cách điện hạ thế"8Cuộn
Y III - THÁO DỠ
Z III.1 - THIẾT BỊ:
AA THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA:
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 25kVA - 12,7/0.23kV"1máy
2Tháo, lắp FCO"1bộ
3Tháo lắp LA"1bộ
AB THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0.23kV"3máy
2Tháo, lắp FCO"3bộ
3Tháo, lắp LA"3bộ
AC THIẾT BỊ 04 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA:
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0.23kV"4máy
2Tháo, lắp FCO"4bộ
3Tháo, lắp LA"4bộ
AD III.2 - VẬT TƯ
AE VẬT TƯ 1TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA:
1Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA)"1cái
2Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 25kVA"1cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"1thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.60 - 600V"20m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,003km
AF VẬT TƯ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA:
1Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp)"1cái
2Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA"1cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"1thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V"40m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,015m
AG VẬT TƯ 04 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA:
1Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA)"4cái
2Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 50kVA"4cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"4thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V"80m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,024m
AH B - KHU VỰC LA GI
AI B1 - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AJ I - PHẦN TIẾP ĐỊA:
1Tiếp địa trụ 8,5m"39Bộ
2Tiếp địa trụ12m"4Bộ
3Tiếp địa trụ14m"38Bộ
4Tiếp địa LA"2Bộ
AK II - PHẦN TRỤ - XÀ - DÂY NÉO:
AL a - Phần trụ
1Trụ BTLT 8,5m"127Trụ
2Trụ BTLT 10,5m"13Trụ
3Trụ BTLT 12m"19Trụ
4Trụ BTLT 14m"176Trụ
AM b - Phần xà
1Bộ xà đỡ dây trung hòa"163Bộ
2Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2,4m"1Bộ
3Bộ xà đỡ thẳng 3 pha cân 2,4m - sử dụng lại"21Bộ
4Bộ xà đỡ góc 3 pha cân 2,4m"6Bộ
5Bộ xà đỡ góc 3 pha cân 2,4m- sử dụng lại"5Bộ
6Bộ xà đỡ thẳng 3 pha lệch- sử dụng lại"66Bộ
7Bộ xà đỡ góc 3 pha lệch"12Bộ
8Bộ xà đỡ góc 3 pha lệch- sử dụng lại"8Bộ
9Bộ xà lệch thẳng loại phải"1Bộ
10Bộ xà lệch thẳng loại phải - sử dụng lại"7Bộ
11Bộ xà lệch thẳng loại phải & trái"4Bộ
12Bộ xà lệch thẳng loại phải & trái - sử dụng lại"1Bộ
13Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha"15Bộ
14Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha - sử dụng lại"12Bộ
15Xà néo thẳng trụ đôi_sử dụng lại"3Bộ
16Bộ xà 3 pha cân 2,4m composit - sử dụng lại"87Bộ
17Bộ xà 3 pha góc 2,4m composit"20Bộ
18Bộ xà 3 pha góc 2,4m composit - sử dụng lại"7Bộ
19Bộ xà néo thẳng & góc 3 pha 2,4m composit - sử dụng lại"8Bộ
20Xà néo thẳng trụ đôi 2,4m composit_sử dụng lại"2Bộ
21Trụ sứ chuỗi néo dừng 1pha_sử dụng lại"14Bộ
AN c - Phần dây néo
1Bộ néo chằng xuống"2Bộ
2Bộ néo chằng xuống kép"1Bộ
3Bộ néo chằng vượt đường"3Bộ
4Bộ néo chằng lệch"1Bộ
AO III - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN:
AP a - Vật liệu
1Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH .185 - nối dây"1.774,8mét
2Cáp nhôm lõi thép AC.120 - nối dây"295,8mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 70 - nối dây"573,24mét
4Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 50 - nối dây"559,98mét
5Cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây"532,44mét
6Cáp nhôm bọc AV.70 - nối dây"168,3mét
7Cáp nhôm bọc AV.50 - nối dây"68,34mét
8Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x35 - nối dây"30,6mét
9Cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x50 - nối dây"68,34mét
10Cáp đồng bọc CV.16 - nối dây"20mét
11Cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng"1.614mét
12Cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống muối biển)"198Cái
13Cách điện treo 24kV - Polymer"170Bộ
14Móc treo chữ U (ma ní)"340Cái
15Giáp níu dây pha - cỡ dây 185-240"36Cái
16Khóa néo dây - cỡ dây AC.120"242Cái
17Sứ ống chỉ hạ thế"1.113Cái
18Uclevis"163Cái
19Rack 2 sứ"17bộ
20Rack 4 sứ"229bộ
21Boulon TK-16 x 300+ londen"884Cái
22Kẹp cáp WR WR 150-185"360Bộ
23Kẹp cáp nhôm AC.50-70"850Bộ
24Kẹp đỡ cáp ABC 4x(35-95)"63Bộ
25Kẹp dừng cáp ABC 4x(35-95)"58Bộ
26Bulong móc 16x250+ lon den"121cái
27Kẹp nối bọc cách điện ABC 35-95"938cái
28Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.185"12cái
29Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.150"1cái
30Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.70"14cái
31Ống nối ép chịu lực cho cáp AC.50"19cái
32Ống nối cho cp vặn xốn ABC.50"36cái
33Ống nối cho cp vặn xốn ABC.35"24cái
34Dây đai+khóa tủ điện kế"3.301Cái
AQ b - Nhân công
1Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép ACXH .185 - nối dây"1,7748Km/dây
2Căng dây lấy độ võng cáp nhôm lõi thép AC.120 - nối dây"0,2958Km/dây
3Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 70 - nối dây"0,5732Km/dây
4Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 50 - nối dây"0,56Km/dây
5Căng dây lấy độ võng cáp nhôm lõi thép AC.50 - nối dây"0,5324Km/dây
6Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc AV.70 - nối dây"0,1683Km/dây
7Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc AV.50 - nối dây"0,0683Km/dây
8Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x35 - nối dây"0,0306Km/dây
9Căng dây lấy độ võng cáp nhôm bọc vặn xoán ABC4x50 - nối dây"0,0683Km/dây
10Căng dây lấy độ võng cáp đồng bọc CV.16 - nối dây"0,02Km/dây
11Căng dây lấy độ võng cáp đồng bọc vặn xoán CV.11 - nối dây NR khách hàng"1,614Km/dây
12Lắp cách điện đứng 24kV Polymer + ty (Chống muối biển)"1981bộ
13Lắp cách điện treo 24kV - Polymer"170Cái
14Lắp Sứ ống chỉ hạ thế"1.113Cái
15Kéo dây qua vị trí góc - tiết diện AC70mm2"1Vị trí
16Kéo dây vượt đ/d thông tin, hạ thế - tiết diện AC70mm2"5Vị trí
17Kéo dây vượt đường giao thông "6Vị trí
18Vận chuyển dây vào vị trí thi công (cự ly "5,7058T/Km
19Vận chuyển sứ vào vị trí thi công (cự ly "1,98T/Km
20Vận chuyển dụng cụ thi công (cự ly "1T/Km
AR IV - THÁO DỠ
1Tháo hạ trụ BTLT 8,4m"126trụ
2Tháo hạ Trụ BTLT 10,5m"9trụ
3Tháo hạ Trụ BTLT 12m"100trụ
4Tháo hạ Trụ BTLT 14m"45trụ
5Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m (XI2,4, XID1, XL)"122bộ
6Tháo Bộ xà kép cân 2,4m (XG2,4, XLG,XINT(G) )"19bộ
7Tháo Bộ xà kép cân 2m (XID2, XD)"18bộ
8Tháo Bộ xà kép trụ PI (X.PN(PNG))"3bộ
9Tháo Bộ xà đơn cân 2,4m composit"101bộ
10Tháo Bộ xà kép cân 2,4m composit"109bộ
11Tháo Bộ xà kép trụ PI (X.PN(PNG)composit)"2bộ
12Tháo lắp bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)"687bộ
13Tháo thu hồi bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV)"116bộ
14Tháo lắp Chuổi sứ treo polymer 245KV"186bộ
15Tháo, lắp dây AC 50mm2"9,276km
16Tháo, lắp dây AC 70mm2"1,551km
17Tháo, lắp dây AC 120mm2"7,325km
18Tháo, lắp dây AC 185mm2"43,95km
19Tháo, lắp dây ACX 50mm2"0,379km
20Tháo, lắp dây ACX 70mm2"1,253km
21Tháo, lắp dây AV.50mm2"0,368km
22Tháo, lắp dây AV 70mm2"20,554km
23Tháo, lắp dây CV 16mm2"0,16km
24Tháo, lắp dây ABC 4x35mm2"0,827km
25Tháo, lắp dây ABC 4x50mm2"1,217km
26Tháo, lắp dây ABC 4x70mm2"0,67km
27Tháo, lắp dây ABC 4x95mm2"0,859km
28Tháo, lắp Rack 2 sứ"388bộ
29Tháo lắp Recloser, LBS 3pha"2bộ
30Tháo lắp DS 3 pha"1bộ
31Tháo lắp LTD"1bộ
32Tháo lắp tụ bù"3bộ
33Tháo lắp FCO, LBFCO"34bộ
34Tháo lắp LA"6bộ
35Tháo, lắp hộp điện kế khách hàng(1 pha & 3 pha)"708bộ
36Tháo, lắp nhánh rẽ khách hàng"807nhánh
AS V - VẬN CHUYỂN - BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển trụ, đà cản (27 trụ/chuyến)"12chuyến
2Vận chuyển dây sứ và phụ kiện"2chuyến
3Bốc dỡ"5,7tấn
AT B2 - MÓNG ĐƯỜNG DÂY
AU I - PHẦN MÓNG TRỤ:
1Móng trụ 8,5m - 1 đà cản 1,2m"105Bộ
2Móng trụ 8,5m - 2 đà cản 1,2m"1Bộ
3Móng trụ 10,5m - 1 đà cản 1,2m"1Bộ
4Móng trụ 14m - 2 đà cản 1,5m"89Bộ
5Móng trụ BT 8,5m ghép đôi"10Bộ
6Móng trụ BT 10,5m ghép đôi"6Bộ
7Móng trụ BT 12m ghép đôi"5Bộ
8Móng trụ BT 14m ghép đôi"42Bộ
AV II - PHẦN MÓNG NÉO
1Móng néo BTCT 1500x 400:"7Bộ
AW B3 - TRẠM BIẾN ÁP
AX I - THIẾT BỊ:
AY I.1 - THIẾT BỊ 02 TBA 1x25KVA:
1Dây chì FCO - 3K"2Sợi
AZ I.2 - THIẾT BỊ 02 TBA 1x50KVA:
1Dây chì FCO - 6K"2Sợi
BA I.3 - THIẾT BỊ 01TBA 3x15KVA:
1Dây chì cho FCO - 6K"3Sợi
BB I.4 - THIẾT BỊ 04TBA 3x25KVA:
1Dây chì cho FCO - 6K"12Sợi
BC I.5 - THIẾT BỊ 01TBA 3x37,5KVA:
1Dây chì cho FCO - 6K"3Sợi
BD I.6 - THIẾT BỊ 03TBA 3x50KVA:
1Dây chì cho FCO - 6K"9Sợi
BE I.7 - THIẾT BỊ 01TBA 3x75KVA:
1Dây chì cho FCO - 6K"3Sợi
BF II - VẬT TƯ:
BG II.1 - VẬT TƯ 02 TBA 1x25KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt)"4Cái
2Long đền vuông D18 - 60x60x6"8Cái
3Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"4Cái
4Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"4Cái
5Long đền vuông D18 - 60x60x6"16Cái
6Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"112Mét
7Đào đất rãnh tiếp địa"8M3
8Đắp đất tiếp địa"8M3
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m"12Bộ
10Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"6Cái
11Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"6Cái
12Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty)"2Cái
13Kẹp hotline"2Cái
14Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"4Cái
15Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"4Cái
16Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"18Cái
17Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.60 - 4m (2 ống)"16Mét
18Co ống nhựa PVC - F.60 (loại 45)"8Cái
19Collier cùm ống nhựa F.60 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"8Bộ
20Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"24Mét
21Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"8Cái
22Đai Inox cùm ống nhựa F.21 (có khóa đai)"12Bộ
23Bracket bắt FCO + LA"4Bộ
24Băng keo cách điện hạ thế"4Cuộn
BH II.2 - VẬT TƯ 02 TBA 1x50KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt giá sắt)"4Cái
2Long đền vuông D18 - 60x60x6"8Cái
3Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"4Cái
4Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"4Cái
5Long đền vuông D18 - 60x60x6"16Cái
6Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"112Mét
7Đào đất rãnh tiếp địa"8M3
8Đắp đất tiếp địa"8M3
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m"12Bộ
10Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"6Cái
11Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"6Cái
12Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 (loại vặn ty)"2Cái
13Kẹp hotline"2Cái
14Kẹp splitbolt - A/M 50mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"4Cái
15Kẹp splitbolt - A/M 50 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"4Cái
16Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"18Cái
17Ống nhựa PVC bảo vệ cáp lực - F.90 - 4m (2 ống)"16Mét
18Co ống nhựa PVC - F.90 (loại 45)"8Cái
19Collier cùm ống nhựa F.90 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"8Bộ
20Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"24Mét
21Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"8Cái
22Đai Inox cùm ống nhựa F.21 (có khóa đai)"12Bộ
23Bracket bắt FCO + LA"4Bộ
24Băng keo cách điện hạ thế"4Cuộn
BI II.3 - VẬT TƯ 01 TBA 3x15KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA)"2Cái
2Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA)"4Cái
3Londel vuông D.18-6x60x60"12Cái
4Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"3Cái
5Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"6Cái
6Londel vuông D.18-6x60x60"18Cái
7Thùng kiểm tính 2 ngăn"1Cái
8Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế)"10Cái
9Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"56Mét
10Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m"6Bộ
11Đào đất rãnh tiếp địa"4m3
12Đắp đất tiếp địa"4m3
13Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"3Cái
14Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"3Cái
15Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty)"3Cái
16Kẹp hotline"3Cái
17Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"2Cái
18Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"2Cái
19Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"9Cái
20Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống"8met
21Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45)"4Cái
22Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"4Bộ
23Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"12Mét
24Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"4Cái
25Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai)"6Bộ
26Bracket bắt FCO + LA"3Bộ
27Băng keo cách điện hạ thế"2Cuộn
BJ II.4 - VẬT TƯ 04 TBA 3x25KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA)"8Cái
2Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA)"16Cái
3Londel vuông D.18-6x60x60"48Cái
4Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"12Cái
5Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"24Cái
6Londel vuông D.18-6x60x60"72Cái
7Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế)"40Cái
8Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"224Mét
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m"24Bộ
10Đào đất rãnh tiếp địa"16m3
11Đắp đất tiếp địa"18m3
12Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"12Cái
13Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"12Cái
14Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty)"12Cái
15Kẹp hotline"12Cái
16Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"8Cái
17Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"8Cái
18Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"36Cái
19Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống"32met
20Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45)"16Cái
21Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"16Bộ
22Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"48Mét
23Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"16Cái
24Đai Inox cùm ống nhực F.27 (có khóa đai)"24Bộ
25Bracket bắt FCO + LA"12Bộ
26Băng keo cách điện hạ thế"8Cuộn
BK II.5 - VẬT TƯ 01TBA 3x37,5KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA)"2Cái
2Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA)"4Cái
3Londel vuông D.18-6x60x60"12Cái
4Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"3Cái
5Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"6Cái
6Londel vuông D.18-6x60x60"18Cái
7Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế)"10Cái
8Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"56Mét
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m"6Bộ
10Đào đất rãnh tiếp địa"4m3
11Đắp đất tiếp địa"4m3
12Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"3Cái
13Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"3Cái
14Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty)"3Cái
15Kẹp hotline"3Cái
16Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"2Cái
17Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"2Cái
18Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"9Cái
19Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống"8met
20Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45)"4Cái
21Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"4Bộ
22Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"12Mét
23Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"4Cái
24Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai)"6Bộ
25Bracket bắt FCO + LA"3Bộ
26Băng keo cách điện hạ thế"2Cuộn
BL II.6 - VẬT TƯ 03TBA 3x50KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA)"6Cái
2Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA)"12Cái
3Londel vuông D.18-6x60x60"36Cái
4Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"9Cái
5Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"18Cái
6Londel vuông D.18-6x60x60"54Cái
7Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế)"30Cái
8Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"168Mét
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2.4m"18Bộ
10Đào đất rãnh tiếp địa"12m3
11Đắp đất tiếp địa"13m3
12Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"9Cái
13Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"9Cái
14Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty)"9Cái
15Kẹp hotline"9Cái
16Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"6Cái
17Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"6Cái
18Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"27Cái
19Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống"24met
20Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45)"12Cái
21Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"12Bộ
22Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (6m/ống)_ (2 ống)"96Mét
23Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"12Cái
24Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai)"18Bộ
25Bracket bắt FCO + LA"9Bộ
26Băng keo cách điện hạ thế"6Cuộn
BM II.7 - VẬT TƯ 01TBA 3x75KVA:
1Boulon TK - 16x250/80 (bắt đà FCO+LA)"2Cái
2Boulon TK - 16x60/60 + (bắt đà FCO+LA)"4Cái
3Londel vuông D.18-6x60x60"12Cái
4Boulon TK - 18x300/80 (bắt giá treo)"3Cái
5Boulon TK - 18x60/60 (bắt MBT)"6Cái
6Londel vuông D.18-6x60x60"18Cái
7Boulon TK - 8x60/60 (bắt điện kế)"10Cái
8Cáp đồng trần C25 (tiếp địa)"56Mét
9Cọc tiếp địa và kẹp - D16 x 2,4m"6Bộ
10Đào đất rãnh tiếp địa"4m3
11Đắp đất tiếp địa"4m3
12Đầu cosse tiết diện 25mm2 (tiếp địa an toàn)"3Cái
13Boulon TK - 8x60/60 (bắt dây tiếp địa )"3Cái
14Kẹp quai ép - tiết diện 185mm2 ( loại vặn ty)"3Cái
15Kẹp hotline"3Cái
16Kẹp splitbolt - A/M 95mm2 (t/tính MBT đến t/tính lưới)"2Cái
17Kẹp splitbolt - A/M 70 mm2 (t/địa l/v đến t/tính lưới)"2Cái
18Kẹp splitbolt - tiết diện 25mm2"9Cái
19Ống nhựa PVC bảo vệ cáp hạ thế- D.114 (4m/ống)-2 ống"8met
20Co ống nhựa PVC - D114 (loại 45)"4Cái
21Collier cùm ống nhựa D114 - Sắt PL 80x8 (có boulon)"4Bộ
22Ống nhựa PVC F.21 bảo vệ dây tiếp đất (4m/ống)_ (8 ống)"32Mét
23Co ống nhựa PVC F.21 (loại 900)"4Cái
24Đai Inox cùm ống nhựa F.27 (có khóa đai)"6Bộ
25Bracket bắt FCO + LA"3Bộ
26Băng keo cách điện hạ thế"2Cuộn
BN III - THÁO DỠ
BO III.1 - THIẾT BỊ:
BP THIẾT BỊ 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA:
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 25kVA - 12,7/0,23kV"2máy
2Tháo, lắp FCO"2bộ
3Tháo, lắp LA"2bộ
BQ THIẾT BỊ 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA:
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0,23kV"2máy
2Tháo, lắp FCO"2bộ
3Tháo, lắp LA"2bộ
BR THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x15KVA
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 15kVA - 12,7/0.23kV"3máy
2Tháo, lắp FCO"3bộ
3Tháo, lắp LA"3bộ
BS THIẾT BỊ 04TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 25kVA - 12,7/0.23kV"12máy
2Tháo, lắp FCO"12bộ
3Tháo, lắp LA"12bộ
BT THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x37.5KVA
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 37,5kVA - 12,7/0,23kV"3máy
2Tháo, lắp FCO"3bộ
3Tháo, lắp LA"3bộ
BU THIẾT BỊ 03TRẠM BIẾN P 3x50KVA
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 50kVA - 12,7/0,23kV"9máy
2Tháo, lắp FCO"9bộ
3Tháo, lắp LA"9bộ
BV THIẾT BỊ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x75KVA
1Tháo, lắp máy biến thế 1 pha 75kVA - 12,7/0,23kV"9máy
2Tháo, lắp FCO"9bộ
3Tháo, lắp LA"9bộ
BW III.2 - VẬT TƯ:
BX VẬT TƯ 2TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA:
1Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA)"2cái
2Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 25kVA"2cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"2thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.60 - 600V"40m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,01km
BY VẬT TƯ 02 TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA:
1Tháo, lắp giá treo chữ T- L63x63x5 (bắt FCO + LA)"2cái
2Tháo, lắp giá treo MBT 1 pha - 50kVA"2cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế , aptomat"2thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V"40m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,01km
BZ VẬT TƯ 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x15KVA:
1Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp)"1cái
2Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 15kVA"1cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"1thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.35 - 600V"80m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,02km
CA VẬT TƯ 04 TRẠM BIẾN ÁP 3x25KVA:
1Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp)"4cái
2Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 25kVA"4cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế , aptomat"4thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.60 - 600V"320m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,06km
CB VẬT TƯ 01 TRẠM BIẾN ÁP 3x37.5KVA:
1Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp)"1cái
2Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA"1cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"1thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.95 - 600V"80m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,02km
CC VẬT TƯ 03 TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA:
1Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp)"3cái
2Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA"3cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"3thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.120 - 600V"240m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,05km
CD VẬT TƯ 01TRẠM BIẾN ÁP 3x75KVA:
1Tháo, lắp đà bắt FCO + LA - L75x75x8 - 2,4m ( 4 ốp)"1cái
2Tháo, lắp giá treo 3MBT 1 pha - 37.5kVA"1cái
3Tháo, lắp thùng đựng điện kế, aptomat"1thùng
4Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CV.185 - 600V"80m
5Tháo, lắp dây đồng, đồng bọc CX 25mm2"0,02km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình năng lượng (di dời đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp), cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.106triệu đồng (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: bản chụp được công chứng hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lượng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.53
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Năng lượng (đường dây và trạm biến áp) còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình năng lưpợng (đường dây trung, hạ thế và các trạm biến áp); (Tài liệu chứng minh là bản chụp được công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định bổ nhiệm cán bộ của nhà thầu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Giám sát kỹ thuật mà cá nhân đã từng đảm nhận).- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >=10 tấn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Cần trục ô tô>=5 tấn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy trộn bê tông >=250l Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Đầm dùi >= 1,5KW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy hàn 14KW Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Xe nâng người có thùngchiều cao nâng từ 9-12m Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy kéo bánh xích 110CV Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->