Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210928380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 17:37:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,989,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình khu dân cư có quy mô tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 12.140.000.000 VND.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận và có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với các công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có ít nhất 04 người (trong đó: có 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước và 01 người chuyên ngành điện) có trình độ đại học trở lên.- Nhân sự cùng loại với nội dung dự kiến đảm nhận trong gói thầu này đã tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản sao công chứng các tài liệu khác để chứng minh).b) Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).* Các can bộ kỹ thuật có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa >50Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >50Tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 13-Ô tô xi téc phun tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước, giảm bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi - Chợ Chùa 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng phân tích đơn giá chi tiết giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.2241116 - Số Fax: 0255.3828613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG, THIẾT BỊ | |||
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ đi). | 0,006 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ đi). | 0,403 | 100m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi). | 41,612 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất cấp III) (kể cả vận chuyển đến đắp) | 145,194 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 trong phần KCMĐ dày 50cm (kể cả vận chuyển đến đắp) | 30,542 | 100m3 | |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa) | 54,602 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 54,602 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 35cm | 21,056 | 100m3 | |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2 | 137,43 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | 6,193 | 100m2 | |
| 3 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 8m/mối nối | 17,18 | m2 | |
| F | GỜ CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông đệm đá 2x4, mác 150 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,072 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông gờ chặn M300, đá 1x2 | 1,3 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gờ chặn | 0,151 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép nèo gờ chặn D14 | 0,052 | tấn | |
| 6 | Quét sơn gờ chặn | 15,12 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt gờ chắn cuối tuyến | 36 | cấu kiện | |
| G | BIỂN BÁO-VẠCH SƠN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác L=70cm và trụ thép D90 dài 2.95m | 1 | cái | |
| 2 | Sơn phân làn màu vàng dày 2mm | 38,1 | m2 | |
| 3 | Vạch sơn người đi bộ màu trắng dày 2mm | 98,4 | m2 | |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Ống thoát nước D34 | 0,018 | 100m | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,001 | 100m3 | |
| 3 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,009 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | 18,54 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | 0,631 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép tường D | 0,328 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường D | 0,916 | tấn | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm | 2,34 | m3 | |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | 0,18 | 100m3 | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 0,081 | 100m3 | |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN A-B-C | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm | 83,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | 0,272 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | 1,738 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay | 1,169 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x6 | 63,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông chân khay | 3,223 | 100m2 | |
| 7 | Đệm cát chân khay dày 10cm | 0,063 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D34, L=0.5m | 0,158 | 100m | |
| 9 | Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ) | 0,79 | m3 | |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,08 | 100m2 | |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN C-D | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm | 68,82 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | 0,253 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | 1,705 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay | 1,147 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x6 | 62 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông chân khay | 3,162 | 100m2 | |
| 7 | Đệm cát chân khay dày 10cm | 0,062 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D34, L=0.5m | 0,155 | 100m | |
| 9 | Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ) | 0,78 | m3 | |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,078 | 100m2 | |
| K | GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN D-E | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm | 23,81 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | 0,114 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | 0,833 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay | 0,56 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x6 | 30,29 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông chân khay | 1,545 | 100m2 | |
| 7 | Đệm cát chân khay dày 10cm | 0,03 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D34, L=0.5m | 0,076 | 100m | |
| 9 | Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ) | 0,38 | m3 | |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,038 | 100m2 | |
| L | GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN F-G | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm | 10,47 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | 0,065 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | 0,505 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay | 0,34 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x6 | 18,36 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông chân khay | 0,936 | 100m2 | |
| 7 | Đệm cát chân khay dày 10cm | 0,018 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D34, L=0.5m | 0,046 | 100m | |
| 9 | Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ) | 0,23 | m3 | |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,023 | 100m2 | |
| M | GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN K-L | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm | 41,74 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | 0,135 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | 0,866 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay | 0,582 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x6 | 31,48 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông chân khay | 1,606 | 100m2 | |
| 7 | Đệm cát chân khay dày 10cm | 0,032 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D34, L=0.5m | 0,079 | 100m | |
| 9 | Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ) | 0,39 | m3 | |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,04 | 100m2 | |
| N | PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| O | KHU A | |||
| P | GỜ CHẮN BIÊN | |||
| 1 | Đào móng gờ chặn biên ĐC3 | 84,3 | m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả gờ chặn biên | 0,422 | 100m3 | |
| 3 | Đệm 5cm cát dưới gờ chắn biên | 6,02 | m3 | |
| 4 | Bê tông gờ chắn biên đá 1x2, M200 | 36,13 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn biên | 7,298 | 100m2 | |
| Q | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 5cm | 173,62 | m3 | |
| 2 | Rải lớp lót bạc Nilon | 34,724 | 100m2 | |
| 3 | Lát gạch Terrazzo (40x40)cm dày 3cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng dày 2.5cm | 3.472,39 | m2 | |
| R | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây (kể cả vận chuyển đổ đi). | 43,78 | m3 | |
| 2 | Đào thay đất màu sâu 0.6m, đất cấp 3(kể cả vận chuyển đổ đi). | 29,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 | 13,38 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | 2,675 | 100m2 | |
| 5 | Ốp đá granit thành hố trồng cây | 33,44 | m2 | |
| S | CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây xanh (tận dụng đất bóc hữu cơ) | 29,18 | m3 | |
| 2 | Trồng cây móng bò (đk6-10cm) | 76 | 1 cây | |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | 76 | cây/90 ngày | |
| T | HOA VIÊN (HỐ TRỒNG CÂY) | |||
| 1 | Đất màu trồng cây xanh (tận dụng đất bóc hữu cơ) | 156,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng gờ chắn vườn hoa, đất cấp 3 | 13,5 | m3 | |
| 3 | Đắp hoàn trả gờ chắn vườn hoa | 0,068 | 100m3 | |
| 4 | Đệm 5cm cát dưới gờ chắn biên | 0,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông gờ chắn biên đá 1x2, M200 | 5,79 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gờ chắn biên | 1,169 | 100m2 | |
| 7 | Lát gạch Terrazzo (40x40)cm dày 3cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng dày 2.5cm | 115,74 | m2 | |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 5cm | 5,79 | m3 | |
| 9 | Rải lớp lót bạc Nilon | 1,157 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cây cau cảnh D=(3-4)cm | 39 | 1 cây | |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | 39 | cây/90 ngày | |
| 12 | Trồng cỏ hoàng lạc | 7,84 | 100m2 | |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | 7,84 | 100m2/ tháng | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát | 115 | cây/năm | |
| U | CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | 18,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 15,3 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc đá 1x2, M200 | 1,53 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cọc | 0,245 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | 0,135 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cọc phân lô | 204 | cái | |
| V | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (kể cả đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ đi) | 24,492 | 100m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (tận dụng trồng cây xanh) | 8,985 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | 185,426 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận đụng đất hữu cơ đắp ô cây xanh) | 8,694 | 100m3 | |
| 5 | Đào bóc đất mồ mả (kể cả vận chuyển đổ đi) | 11,237 | 100m3 | |
| W | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| X | Cống dẫn ngang đường D300 | |||
| 1 | Cung cấp cống bê tông ly tâm D300, đoạn 3m, hoạt tải H30-XB80 | 7 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 3m, hoạt tải H30-XB80 | 7 | đoạn ống | |
| 3 | Cung cấp cống bê tông ly tâm D300, đoạn 4m, hoạt tải H30-XB80 | 49 | đoạn ống | |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 4m, hoạt tải H30-XB80 | 49 | đoạn ống | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 33 | mối nối | |
| 6 | Trát vữa xi măng mối nối cống M75 | 0,1 | m2 | |
| 7 | Móng cống D300 bằng cấp phối đá dăm đầm chặt | 0,574 | 100m3 | |
| Y | Cống thoát nước mưa D600+D800 | |||
| 1 | Đào đất hố móng và gối cống, đất cấp II | 2,978 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 (toàn bộ hệ thống thoát nước) | 12,238 | 100m3 | |
| 3 | Lấp cát hố móng | 0,288 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80) | 8 | đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80) | 8 | đoạn ống | |
| 6 | Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H30-XB80) | 3 | đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H30-XB80) | 3 | đoạn ống | |
| 8 | Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60) | 106 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60) | 106 | đoạn ống | |
| 10 | Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60) | 6 | đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60) | 6 | đoạn ống | |
| 12 | Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H10-X60) | 6 | đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H10-X60) | 6 | đoạn ống | |
| 14 | Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=1m (Hoạt tải H10-X60) | 2 | đoạn ống | |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=1m (Hoạt tải H10-X60) | 2 | đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 92 | mối nối | |
| 17 | Trát vữa xi măng mối nối cống M75 | 1 | m2 | |
| 18 | Cung cấp gối cống D600 | 240 | cái | |
| 19 | Lắp đặt gối cống D600 | 240 | cái | |
| 20 | Móng cống D600 + đệm gối cống bằng CPĐD đầm chặt | 0,287 | 100m3 | |
| 21 | Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80) | 5 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80) | 5 | đoạn ống | |
| 23 | Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H30-XB80) | 1 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H30-XB80) | 1 | đoạn ống | |
| 25 | Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60) | 22 | đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60) | 22 | đoạn ống | |
| 27 | Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60) | 1 | đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60) | 1 | đoạn ống | |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 23 | mối nối | |
| 30 | Trát vữa xi măng mối nối cống M75 | 0,4 | m2 | |
| 31 | Cung cấp gối cống D800 | 46 | cái | |
| 32 | Lắp đặt gối cống D800 | 46 | cái | |
| 33 | Móng cống D800 + đệm gối cống bằng CPĐD đầm chặt | 0,153 | 100m3 | |
| Z | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | 75,99 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 0,371 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | 7,94 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,198 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng và thân hố ga M200, đá 1x2 | 65,38 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng và thân giếng | 5,67 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan Đ1 M250, đá 1x2 | 5,75 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 0,34 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | 0,443 | tấn | |
| 10 | Gia công cốt thép làm thang lên xuống hố Þ20 | 0,271 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 31 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt đan gang định hình theo mẫu của môi trường Quảng Ngãi | 31 | cấu kiện | |
| 13 | Cung cấp và cắt ống UPVC D300 cống dẫn | 3,1 | 10 mối | |
| AA | HỐ THU | |||
| AB | Hố thu nước mặt đường loại 1 | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp 3 | 58,67 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 0,514 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng và hố thu nước mặt đường BTCT M250, đá 1x2 | 4,87 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn hố thu nước mặt đường | 0,967 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | 1,71 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | 0,093 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cốt thép thân hố thép Þ | 0,666 | tấn | |
| 8 | Thép góc L50x50x5 | 0,211 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm) | 31 | cái | |
| 10 | Bộ bu lông D14, L=10cm | 124 | bộ | |
| AC | Hố thu nước mặt đường loại 2 | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp 3 | 68,13 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 0,603 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng và hố thu nước mặt đường BTCT M250, đá 1x2 | 5,18 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn hố thu nước mặt đường | 1,008 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | 1,33 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cốt thép thân hố thép Þ | 0,7 | tấn | |
| 8 | Thép góc L50x50x5 | 0,163 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm) | 24 | cái | |
| 10 | Bộ bu lông D14, L=10cm | 96 | bộ | |
| AD | CỬA THU D600 | |||
| 1 | Bê tông móng đầu cống, móng tường cánh, sân cống, đá 2x4, M150 | 1,37 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150 | 0,95 | m3 | |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4, M150 | 1,68 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng đầu cống, móng tường cánh, sân cống | 0,034 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,05 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn chân khay | 0,068 | 100m2 | |
| 7 | Cấp phối đá dăm đệm móng đầu cống, sân cống, chân khay | 0,004 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất hố móng | 6,86 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hố móng | 0,023 | 100m3 | |
| AE | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AF | Đường ống thoát nước thải BTLT D300 (Khu A) | |||
| 1 | Móng cống D300 bằng cát hạt thô | 1,68 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 2m, hoạt tải H10-X60 | 2 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 2 | mối nối | |
| 4 | Trát vữa xi măng mối nối cống M75 | 0,1 | m2 | |
| AG | Mương bê tông B400 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 4,663 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 1,616 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | 26,23 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn BT lót | 0,527 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | 106,56 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thân mương | 7,615 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | 15,74 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | 2,098 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép xà mũ D | 1,968 | tấn | |
| 10 | Giấy dầu chèn khe mương | 0,107 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm) | 262 | cái | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 15,72 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,838 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép D | 1,611 | tấn | |
| 15 | Thép hình L140*90*8 | 6,314 | tấn | |
| AH | Cống qua đường V500x500 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 0,297 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 0,051 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | 11,1 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn BT lót | 0,247 | 100m2 | |
| 5 | Ống cống BT M250 đá 1x2 | 6 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,708 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép ống cống D | 0,621 | tấn | |
| 8 | Bê tông mối nối ống cống M250, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông mối nối ống cống | 0,019 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép mối nối ống cống D | 0,016 | tấn | |
| 11 | Cẩu lắp ống cống | 30 | cái | |
| AI | Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 43,06 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 0,285 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | 1,58 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,053 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng và thân giếng thăm M200, đá 1x2 | 8,09 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, thân giếng thăm và ván khuôn đường ống | 0,642 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | 1,06 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | 0,141 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép xà mũ D | 0,172 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,035 | 100m2 | |
| 12 | Thép tấm đan D | 0,078 | tấn | |
| 13 | Thép tấm đan L10*63*6 | 0,265 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 11 | cấu kiện | |
| 15 | CC và lắp đặt ống nhựa Upvc D200 | 0,16 | 100m | |
| AJ | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng hố M150, đá 4x6 | 6,75 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông đáy hố | 0,084 | 100m2 | |
| 3 | Xây đá chẻ vữa xi măng M75 | 32,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x2 | 2,06 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | 0,087 | 100m2 | |
| 6 | Thép tấm đan D | 0,096 | tấn | |
| 7 | Thép tấm đan D | 0,212 | tấn | |
| 8 | Thép tấm đan L80*80*5.5 | 0,739 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x2 | 0,69 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,029 | 100m2 | |
| 11 | Thép tấm đan D | 0,037 | tấn | |
| 12 | Thép tấm đan D | 0,093 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 32 | cấu kiện | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô dày 20cm | 0,014 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng lớp đá 0,5x1 dày 20cm | 0,014 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,007 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,007 | 100m3 | |
| 18 | Trát bể xử lý, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 108,44 | m2 | |
| 19 | Đào đất hố móng | 0,932 | 100m3 | |
| AK | KHU B | |||
| AL | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (kể cả đổ lên phương tiện vận chuyển đổ đi) | 4,829 | 100m3 | |
| 2 | Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (tận dụng trồng cây xanh) | 0,019 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | 28,643 | 100m3 | |
| AM | CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào đất | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 3 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc đá 1x2, M200 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cọc | 0,048 | 100m2 | |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | 0,027 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | 40 | cái | |
| AN | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng gờ chặn bó vỉa | 9,44 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2 | 5,56 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | 0,305 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đệm móng bó vỉa M150, đá 2x4 | 1,57 | m3 | |
| AO | GỜ CHẶN BIÊN | |||
| 1 | Đào móng gờ chặn biên | 3,15 | m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả gờ chặn biên | 0,016 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông gờ chắn biên đá 1x2, M200 | 1,57 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn biên | 0,318 | 100m2 | |
| AP | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 5cm | 7,54 | m3 | |
| 2 | Rải lớp lót bạc Nilon | 1,588 | 100m2 | |
| 3 | Lát gạch Terrazzo (40x40)cm dày 3cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng dày 2.5cm | 150,88 | m2 | |
| AQ | HỐ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây (kể cả vận chuyển đổ đi) | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đào thay đất màu sâu 0.6m, đất cấp 3(kể cả vận chuyển đổ đi) | 1,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 | 0,88 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | 0,176 | 100m2 | |
| 5 | Ốp đá granit thành hố trồng cây | 2,2 | m2 | |
| AR | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây xanh (tận dụng đất bóc hữu cơ) | 1,92 | m3 | |
| 2 | Trồng cây móng bò (đường kính 06-10cm) | 5 | 1 cây | |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | 5 | cây/90 ngày | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát | 5 | cây/năm | |
| AS | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Ống thoát nước D60 | 0,052 | 100m | |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,01 | 100m3 | |
| 3 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,039 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | 106,64 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tường chắn | 2,241 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép tường D | 1,353 | tấn | |
| 7 | Cốt thép tường D | 4,179 | tấn | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm | 6,82 | m3 | |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | 1,128 | 100m3 | |
| 10 | Lấp đất hố móng | 0,26 | 100m3 | |
| AT | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm | 24,31 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gia cố mái taluy | 0,12 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 2 | 0,652 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng chân khay | 0,438 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x6 | 23,7 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông chân khay | 1,209 | 100m2 | |
| 7 | Đệm cát chân khay dày 10cm | 0,024 | 100m3 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D34, L=0.5m | 0,059 | 100m | |
| 9 | Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ) | 0,3 | m3 | |
| 10 | Bê tông gờ gia cố mái M150, đá 1x2 | 1,78 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gờ gia cố mái | 0,355 | 100m2 | |
| AU | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AV | Đường ống thoát nước thải BTLT D300 | |||
| 1 | Móng cống D300 bằng cát hạt thô | 1,26 | m3 | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 2m, hoạt tải H10-X60 | 1 | đoạn ống | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 1m, hoạt tải H10-X60 | 1 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 2 | mối nối | |
| 5 | Trát vữa xi măng mối nối cống M75 | 0,1 | m2 | |
| AW | Mương bê tông B400 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | 0,542 | 100m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 0,203 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | 3,77 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn BT lót | 0,077 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | 12,06 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thân mương | 0,766 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | 2,26 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | 0,302 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép xà mũ D | 0,283 | tấn | |
| 10 | Giấy dầu chèn khe mương | 0,012 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm) | 38 | cái | |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 2,28 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,122 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép D | 0,234 | tấn | |
| 15 | Thép hình L140*90*8 | 0,916 | tấn | |
| 16 | CC và lắp đặt ống nhựa Upvc D200 | 0,06 | 100m | |
| AX | Hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 6,63 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hố móng | 0,044 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | 0,29 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,01 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng và thân giếng thăm M200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng, thân giếng thăm và ván khuôn đường ống | 0,015 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | 0,026 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép xà mũ D | 0,031 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x2 | 0,13 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 12 | Thép tấm đan D | 0,014 | tấn | |
| 13 | Thép tấm đan L10*63*6 | 0,048 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| AY | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng hố M150, đá 4x6 | 2,84 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông đáy hố | 0,036 | 100m2 | |
| 3 | Xây đá chẻ vữa xi măng M75 | 13,07 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x2 | 0,86 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 6 | Thép tấm đan D | 0,04 | tấn | |
| 7 | Thép tấm đan D | 0,088 | tấn | |
| 8 | Thép tấm đan L80*80*5.5 | 0,308 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| 10 | Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x2 | 0,26 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 12 | Thép tấm đan D | 0,014 | tấn | |
| 13 | Thép tấm đan D | 0,035 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 3 | cấu kiện | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng lớp cát hạt thô dày 20cm | 0,007 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng lớp đá 0,5x1 dày 20cm | 0,007 | 100m3 | |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,004 | 100m3 | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,004 | 100m3 | |
| 19 | Trát bể xử lý, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,06 | m2 | |
| AZ | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, PCCC | |||
| BA | Phần đào đất mương đặt ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào, đất cấp III | 2,678 | 100m3 | |
| 2 | Đắp móng đường ống | 143,58 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất thừa san lấp sang hai bên (bằng khối lượng đất đào ống trừ khối lượng cát lấp) | 1,242 | 100m3 | |
| BB | Phần hố van chặn D100 và D50 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,658 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,148 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,582 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 6 | Miệng ổ khóa gang | 23 | cái | |
| BC | Phần gối đỡ Tê, Cút các loại trong đất | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,263 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 15,888 | m3 | |
| BD | Phần lắp đặt đường ống và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 4,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | 4,85 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm, chiều 5,56mm | 0,14 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm, chiều dày 4mm | 0,07 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, chiều dày 7mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp bích gang, ĐK 100mm | 2 | cặp bích | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D100 - FF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Bu gang D100 - BU | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Bu gang D100 - BF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 7 | cái | |
| 10 | Cùm giữ ống D100-L=600 | 55 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110 x 63 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút gang D100 - FF - 135 độ (Dùng nối ống D110 HDPE) | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút gang D100 - FF - 90 độ (Dùng nối ống D110 HDPE) | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm 135 độ | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm 90 độ | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63x2'' | 40 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê gang D100x100x100 - FFF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê gang D100x100x100 - FBF (Dùng nối ống D110 HDPE) | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp nút bịt HDPE D63 | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 14 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 24 | Thử áp lực đường ống D100(110) HDPE | 4,6 | 100m | |
| 25 | Thử áp lực đường ống D50(63) HDPE | 4,85 | 100m | |
| 26 | Khử trùng ống nước D100(110) HDPE và D50(63) HDPE | 9,45 | 100m | |
| BE | Phần điểm chờ đấu nối cho các hộ dân: 66 hộ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 2mm | 0,33 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy D63 x 3/4" HDPE (đai đấu nước sống) | 66 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van rắc co D25 HDPE | 66 | cái | |
| 4 | Lắp nút bịt HDPE D25 | 66 | cái | |
| BF | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐI NGẦM | |||
| 1 | Đèn LED 80W-220V | 20 | Bộ | |
| 2 | Đèn LED 107W-220V | 5 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2 | 773 | Mét | |
| 4 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | 245 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 708,7 | Mét | |
| 6 | Ống PPR F40, dày 3,7mm | 64,3 | Mét | |
| 7 | Măng sông nối ống | 17 | Cái | |
| 8 | Dây đồng trần M10 mm2 | 713,5 | Mét | |
| 9 | Đầu cốt đồng M10mm2 | 26 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M6mm2 | 204 | Cái | |
| 11 | Ốc siết cáp đồng M10 | 26 | Cái | |
| 12 | Bu lông M8x30 | 26 | Cái | |
| 13 | Băng keo điện | 8 | Cái | |
| 14 | Bình Sơn | 5 | Bình | |
| 15 | Công tơ 3 pha 240/415V | 1 | Bộ | |
| 16 | Đánh số cột | 25 | Cột | |
| 17 | Móng cột thép chiếu sáng cao 8m | 20 | Móng | |
| 18 | Móng cột thép chiếu sáng cao 12m | 5 | Móng | |
| 19 | Móng tủ điện chiếu sáng | 1 | Móng | |
| 20 | Trụ đèn chiếu sáng cao 8m cần đơn | 20 | Cột | |
| 21 | Trụ đèn chiếu sáng cao 12m cần đơn | 5 | Cột | |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 23 | Bảng điện cửa trụ đèn loại 1 | 25 | Bảng | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại LR-1 | 14 | Bộ | |
| 25 | Mương cáp nền đất | 553,7 | Mét | |
| 26 | Mương cáp vượt đường | 64,3 | Mét | |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 63 | Mốc | |
| BH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐI TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Đèn LED 107W-220V | 3 | Bộ | |
| 2 | Cáp LV-ABC (4x25)mm2 | 64 | Mét | |
| 3 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | 18 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt đồng M25mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 10 | Mét | |
| 6 | Khóa đai | 8 | Cái | |
| 7 | Khóa néo cáp 4x25 | 3 | Cái | |
| 8 | Khóa đỡ cáp 4x25 | 1 | Cái | |
| 9 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-35 | 4 | Cái | |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | 9 | Cái | |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 12 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK) | 1 | Bộ | |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 12 | Mét | |
| 14 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 10m | 3 | Bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp đất gốc | 1 | Bộ | |
| 16 | Chi tiết tiếp đất ngọn | 2 | Bộ | |
| 17 | Công tơ 3 pha 240/415V | 1 | Bộ | |
| 18 | Đánh số cột | 3 | Cột | |
| BI | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| BJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐI NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp nền đất | 161 | Mét | |
| 2 | Mương cáp vượt đường | 19 | Mét | |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BTLT (GĐC) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà câù chì tự rơi và chống sét van | 1 | Bộ | |
| 5 | Gía thao tác FCO | 1 | Bộ | |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn | 1 | Bộ | |
| 7 | Hố ga cáp ngầm | 7 | Hố | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 19 | Mốc | |
| 9 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời | 3 | Cái | |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DATA/PVC (1x70)mm2 | 597 | Mét | |
| 11 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-70 | 9 | Mét | |
| 12 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | 3 | Mét | |
| 13 | Dây đồng trần M35 | 5 | Mét | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE F85/65 | 516 | Mét | |
| 15 | Ống nhựa PPR F75 x 6,8 PN10 | 57 | Mét | |
| 16 | Măng sông nối ống | 15 | Cái | |
| 17 | Đai thép không rỉ | 14 | Mét | |
| 18 | Khóa đai không rỉ | 7 | Cái | |
| 19 | Bộ đấu rẽ dây bọc | 3 | Bộ | |
| 20 | Cầu chì tự rơi có tải + dây chảy | 3 | Cái | |
| 21 | Nắp chụp đầu cực cầu chị tự rơi | 3 | Cái | |
| 22 | Nắp chụp đầu cực LA | 3 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | Cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | Cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M70 | 6 | Cái | |
| 26 | Cờ chỉ thị | 3 | Cái | |
| BK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐI NGẦM | |||
| 1 | Móng tủ điện sinh hoạt | 11 | Móng | |
| 2 | Tủ điện sinh hoạt inox 304 | 11 | Tủ | |
| 3 | Hố cáp sau tủ điện | 11 | Hố | |
| 4 | Hố cáp phụ | 22 | Hố | |
| 5 | Tiếp địa tủ điện phân phối LR-2 | 11 | Vị trí | |
| 6 | Mương cáp phụ | 235 | Mét | |
| 7 | Mương cáp nền đất | 371 | Mét | |
| 8 | Mương cáp vượt đường | 82 | Mét | |
| 9 | Hố ga cáp ngầm | 15 | Mét | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 70 | Mốc | |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x70+1x50) mm2 | 569,3 | Mét | |
| 12 | Ống nhựa HDPE F85/65 | 487 | Mét | |
| 13 | Ống nhựa PPR F75 x 6,8 PN10 | 82 | Mét | |
| 14 | Măng sông nối ống | 22 | Cái | |
| 15 | Ống nhựa PVC F42 dày 3mm | 470 | Mét | |
| 16 | Măng sông nối ống nhựa PVC F42 | 118 | Cái | |
| 17 | Dây thép mồi F2.6mm | 470 | Cái | |
| 18 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 63 | Cái | |
| 19 | Đầu cosse Cu 50mm2 | 21 | Cái | |
| 20 | Dây đồng trần M35 | 514 | Mét | |
| 21 | Băng keo hạ thế | 4 | Cuộn | |
| BL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-2 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-2 | 2 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa LR-6 | 2 | Vị trí | |
| 4 | Chi tiết tiếp đất gốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Chi tiết tiếp đất ngọn | 3 | Bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3.5 | 1 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4.3 | 4 | Cột | |
| 8 | Chụp đầu trụ | 1 | Bộ | |
| 9 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | 2 | Bộ | |
| 10 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | 68,8 | Mét | |
| 11 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | 6 | Mét | |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-70 | 4 | Cái | |
| 13 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-25 | 6 | Cái | |
| 14 | Khóa néo cáp ABC (4x70) | 4 | Cái | |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC (4x70) | 1 | Cái | |
| 16 | Giá móc treo cáp | 5 | Bộ | |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | 8 | Cái | |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | 6 | Cái | |
| 19 | Đai thép không rỉ | 12 | Mét | |
| 20 | Khóa đai không rỉ | 8 | Cái | |
| 21 | Hộp phân phối | 3 | Hộp | |
| 22 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | 5 | Biển | |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ trạm máy biến áp (bao gồm thân trụ, tấm đỡ MBT, vành che MBA, mặt bích đỉnh và đáy trụ, bửng gắn thiết bị, cửa thân trụ) | 1 | Trụ | |
| 2 | Hộp che máy biến áp | 1 | Bộ | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | 1 | Hệ | |
| 4 | Áp tô mát 3 cực 600V - 250A | 1 | Cái | |
| 5 | Áp tô mát 3 cực 600V - 100A | 2 | Cái | |
| 6 | Đầu nối cáp Elbow 24kV - 250A | 1 | Bộ(3 cái) | |
| 7 | Đầu cosse đồng tiết diện 120mm2 | 12 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse đồng tiết diện 70mm2 | 20 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC (1x120) mm2 - 600V | 21 | Mét | |
| 12 | Cáp lực và cáp tụ bù Cu/XLPE/PVC (1x70) mm2 - 600V | 22 | Mét | |
| 13 | Cáp lực tụ bù Cu/XLPE/PVC (1x50) mm2 - 600V | 5 | Mét | |
| 14 | Cáp lực từ ATM đến thanh cái Cu/XLPE/PVC (1x120) mm2 - 600V | 1,5 | Mét | |
| 15 | Cáp lực từ thanh cái đến ATM xuất tuyến Cu/XLPE/PVC (1x70) mm2 - 600V | 6 | Mét | |
| 16 | Dây đồng trần M 35 | 10 | Mét | |
| 17 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | 12 | Mét | |
| 18 | Thanh cái đồng -6x50x500 | 2 | Mét | |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/80 | 10 | Mét | |
| 20 | Ốc siết cáp đồng 4/0 | 6 | Cái | |
| 21 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | 4 | Cái | |
| 22 | Bảng tên TBA | 1 | Biển | |
| 23 | Cờ chỉ thị pha | 3 | Cái | |
| 24 | Móng cột trạm biến áp | 1 | Móng | |
| 25 | Bệ đỡ tủ tụ bù | 1 | Bệ | |
| BN | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 18kV | 3 | Cái | |
| 2 | Th.nghiệm, h.chỉnh chống sét van | 3 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp lực 3 pha 22±2x2,5/0,4kV-160kVA | 1 | Máy | |
| 4 | Tủ bù hạ thế 80KVAR (đã tính cước vận chuyển đến chân công trình) | 1 | Tủ | |
| 5 | Thí nghiệm, hoàn chỉnh MBA 3 pha U | 1 | Máy | |
| 6 | Thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện thế của dầu biến thế | 1 | Mẫu | |
| BO | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | a) Bên giao thầu ủy quyền cho Bên nhận thầu mua bảo hiểm công trình xây dựng theo quy định. Khi có tổn thất, thiệt hại xảy ra đối với công trình, mà tổn thất, thiệt hại đó thuộc phạm vi công việc của Bên nhận thầu, Bên nhận thầu phải thực hiện các thủ tục cần thiết theo quy định để được bồi thường. Bên giao thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với những trường hợp Bên nhận thầu không thực hiện những thủ tục trên. Trường hợp Bên nhận thầu được bồi thường thì Bên nhận thầu phải chịu mức khấu trừ theo quy định của hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm xây dựng công trình ký giữa Bên giao thầu và đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hiểm. b) Bên nhận thầu phải thực hiện mua bảo hiểm đối với các thiết bị, nhân lực của Bên nhận thầu, bảo hiểm đối với bên thứ 3. | 1 | ctrinh |
| BP | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | 3,8 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình khu dân cư có quy mô tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 12.140.000.000 VND.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận và có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với các công trình đã thực hiện. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 5 | a) Có ít nhất 04 người (trong đó: có 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước và 01 người chuyên ngành điện) có trình độ đại học trở lên.- Nhân sự cùng loại với nội dung dự kiến đảm nhận trong gói thầu này đã tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản sao công chứng các tài liệu khác để chứng minh).b) Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).* Các can bộ kỹ thuật có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 4 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | ≥ 16T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | ≥ 8T | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 18T | ≥ 18T | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25T | ≥ 25T | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 3 |
| 10 | Máy san ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa >50Tấn/h | >50Tấn/h | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | ≥ 10T | 15 |
| 13 | Ô tô xi téc phun tưới nước | tưới nước, giảm bụi | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | đo đạc | 1 |
| 15 | Máy thuỷ bình | đo đạc | 1 |
| 16 | Đầm dùi | không | 3 |
| 17 | Đầm cóc | không | 3 |
| 18 | Máy trộn ≥ 250L | ≥ 250L | 3 |
| 19 | Máy phát điện | không | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi