Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928380-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210919894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 17:37:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,989,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình khu dân cư có quy mô tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 12.140.000.000 VND.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận và có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với các công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a) Có ít nhất 04 người (trong đó: có 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước và 01 người chuyên ngành điện) có trình độ đại học trở lên.- Nhân sự cùng loại với nội dung dự kiến đảm nhận trong gói thầu này đã tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản sao công chứng các tài liệu khác để chứng minh).b) Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).* Các can bộ kỹ thuật có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥ 18T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa >50Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị >50Tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 15
13-Ô tô xi téc phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước, giảm bụi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 3
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị không
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi - Chợ Chùa
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.2241116 - Số Fax: 0255.3828613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn tổng hợp và xây dựng Hoàng Phúc (số 522/20 Nguyễn Công Phương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) và Công ty cổ phần cơ khí và xây lắp An Ngãi (số 06, đường Nguyễn Thuỵ, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng, số 214 đường Nguyễn Tự Tân, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. +Tư vấn đánh giá e-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.2241116 - Số Fax: 0255.3828613


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng phân tích đơn giá chi tiết giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Số 234, đường Võ Thị Sáu, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.2241116 - Số Fax: 0255.3828613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG, THIẾT BỊ
B PHẦN GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ đi).0,006100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ đi).0,403100m3
3Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi).41,612100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất cấp III) (kể cả vận chuyển đến đắp)145,194100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 trong phần KCMĐ dày 50cm (kể cả vận chuyển đến đắp)30,542100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa)54,602100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m254,602100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm dày 35cm21,056100m3
E BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2137,43m3
2Ván khuôn bó vỉa6,193100m2
3Giấy dầu tẩm nhựa đường 8m/mối nối17,18m2
F GỜ CHẮN
1Đổ bê tông đệm đá 2x4, mác 1500,9m3
2Ván khuôn0,072100m2
3Bê tông gờ chặn M300, đá 1x21,3m3
4Ván khuôn gờ chặn0,151100m2
5Cốt thép nèo gờ chặn D140,052tấn
6Quét sơn gờ chặn15,12m2
7Lắp đặt gờ chắn cuối tuyến36cấu kiện
G BIỂN BÁO-VẠCH SƠN
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác L=70cm và trụ thép D90 dài 2.95m1cái
2Sơn phân làn màu vàng dày 2mm38,1m2
3Vạch sơn người đi bộ màu trắng dày 2mm98,4m2
H TƯỜNG CHẮN
1Ống thoát nước D340,018100m
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,001100m3
3Bọc vải địa kỹ thuật0,009100m2
4Bê tông tường chắn M200, đá 1x218,54m3
5Ván khuôn tường chắn0,631100m2
6Cốt thép tường D0,328tấn
7Cốt thép tường D0,916tấn
8Thi công lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm2,34m3
9Đào đất hố móng, đất cấp 20,18100m3
10Lấp đất hố móng0,081100m3
I GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN A-B-C
1Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm83,8m3
2Ván khuôn gia cố mái taluy0,272100m2
3Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 21,738100m3
4Đắp đất hoàn trả móng chân khay1,169100m3
5Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x663,2m3
6Ván khuôn bê tông chân khay3,223100m2
7Đệm cát chân khay dày 10cm0,063100m3
8Ống nhựa PVC D34, L=0.5m0,158100m
9Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ)0,79m3
10Bọc vải địa kỹ thuật0,08100m2
J GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN C-D
1Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm68,82m3
2Ván khuôn gia cố mái taluy0,253100m2
3Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 21,705100m3
4Đắp đất hoàn trả móng chân khay1,147100m3
5Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x662m3
6Ván khuôn bê tông chân khay3,162100m2
7Đệm cát chân khay dày 10cm0,062100m3
8Ống nhựa PVC D34, L=0.5m0,155100m
9Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ)0,78m3
10Bọc vải địa kỹ thuật0,078100m2
K GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN D-E
1Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm23,81m3
2Ván khuôn gia cố mái taluy0,114100m2
3Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 20,833100m3
4Đắp đất hoàn trả móng chân khay0,56100m3
5Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x630,29m3
6Ván khuôn bê tông chân khay1,545100m2
7Đệm cát chân khay dày 10cm0,03100m3
8Ống nhựa PVC D34, L=0.5m0,076100m
9Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ)0,38m3
10Bọc vải địa kỹ thuật0,038100m2
L GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN F-G
1Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm10,47m3
2Ván khuôn gia cố mái taluy0,065100m2
3Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 20,505100m3
4Đắp đất hoàn trả móng chân khay0,34100m3
5Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x618,36m3
6Ván khuôn bê tông chân khay0,936100m2
7Đệm cát chân khay dày 10cm0,018100m3
8Ống nhựa PVC D34, L=0.5m0,046100m
9Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ)0,23m3
10Bọc vải địa kỹ thuật0,023100m2
M GIA CỐ MÁI TALUY ĐOẠN K-L
1Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm41,74m3
2Ván khuôn gia cố mái taluy0,135100m2
3Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 20,866100m3
4Đắp đất hoàn trả móng chân khay0,582100m3
5Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x631,48m3
6Ván khuôn bê tông chân khay1,606100m2
7Đệm cát chân khay dày 10cm0,032100m3
8Ống nhựa PVC D34, L=0.5m0,079100m
9Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ)0,39m3
10Bọc vải địa kỹ thuật0,04100m2
N PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
O KHU A
P GỜ CHẮN BIÊN
1Đào móng gờ chặn biên ĐC384,3m3
2Đắp hoàn trả gờ chặn biên0,422100m3
3Đệm 5cm cát dưới gờ chắn biên6,02m3
4Bê tông gờ chắn biên đá 1x2, M20036,13m3
5Ván khuôn gờ chắn biên7,298100m2
Q VỈA HÈ
1Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 5cm173,62m3
2Rải lớp lót bạc Nilon34,724100m2
3Lát gạch Terrazzo (40x40)cm dày 3cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng dày 2.5cm3.472,39m2
R HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng hố trồng cây (kể cả vận chuyển đổ đi).43,78m3
2Đào thay đất màu sâu 0.6m, đất cấp 3(kể cả vận chuyển đổ đi).29,18m3
3Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x213,38m3
4Ván khuôn hố trồng cây2,675100m2
5Ốp đá granit thành hố trồng cây33,44m2
S CÂY XANH
1Đất màu trồng cây xanh (tận dụng đất bóc hữu cơ)29,18m3
2Trồng cây móng bò (đk6-10cm)761 cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn76cây/90 ngày
T HOA VIÊN (HỐ TRỒNG CÂY)
1Đất màu trồng cây xanh (tận dụng đất bóc hữu cơ)156,8m3
2Đào móng gờ chắn vườn hoa, đất cấp 313,5m3
3Đắp hoàn trả gờ chắn vườn hoa0,068100m3
4Đệm 5cm cát dưới gờ chắn biên0,96m3
5Bê tông gờ chắn biên đá 1x2, M2005,79m3
6Ván khuôn gờ chắn biên1,169100m2
7Lát gạch Terrazzo (40x40)cm dày 3cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng dày 2.5cm115,74m2
8Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 5cm5,79m3
9Rải lớp lót bạc Nilon1,157100m2
10Trồng cây cau cảnh D=(3-4)cm391 cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn39cây/90 ngày
12Trồng cỏ hoàng lạc7,84100m2
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m37,84100m2/ tháng
14Duy trì cây bóng mát115cây/năm
U CỌC PHÂN LÔ
1Đào đất cấp III18,36m3
2Đắp đất15,3m3
3Bê tông cọc đá 1x2, M2001,53m3
4Ván khuôn cọc0,245100m2
5Gia công cốt thép cọc D0,135tấn
6Lắp đặt cọc phân lô204cái
V SAN NỀN
1Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (kể cả đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ đi)24,492100m3
2Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (tận dụng trồng cây xanh)8,985100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85185,426100m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận đụng đất hữu cơ đắp ô cây xanh)8,694100m3
5Đào bóc đất mồ mả (kể cả vận chuyển đổ đi)11,237100m3
W THOÁT NƯỚC DỌC
X Cống dẫn ngang đường D300
1Cung cấp cống bê tông ly tâm D300, đoạn 3m, hoạt tải H30-XB807đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 3m, hoạt tải H30-XB807đoạn ống
3Cung cấp cống bê tông ly tâm D300, đoạn 4m, hoạt tải H30-XB8049đoạn ống
4Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 4m, hoạt tải H30-XB8049đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm33mối nối
6Trát vữa xi măng mối nối cống M750,1m2
7Móng cống D300 bằng cấp phối đá dăm đầm chặt0,574100m3
Y Cống thoát nước mưa D600+D800
1Đào đất hố móng và gối cống, đất cấp II2,978100m3
2Đắp đất hố móng K95 (toàn bộ hệ thống thoát nước)12,238100m3
3Lấp cát hố móng0,288100m3
4Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80)8đoạn ống
5Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80)8đoạn ống
6Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H30-XB80)3đoạn ống
7Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H30-XB80)3đoạn ống
8Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60)106đoạn ống
9Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60)106đoạn ống
10Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60)6đoạn ống
11Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60)6đoạn ống
12Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H10-X60)6đoạn ống
13Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=2m (Hoạt tải H10-X60)6đoạn ống
14Cung cấp ống cống BTLT D600, đốt cống L=1m (Hoạt tải H10-X60)2đoạn ống
15Lắp đặt ống cống BTLT D600, đốt cống L=1m (Hoạt tải H10-X60)2đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm92mối nối
17Trát vữa xi măng mối nối cống M751m2
18Cung cấp gối cống D600240cái
19Lắp đặt gối cống D600240cái
20Móng cống D600 + đệm gối cống bằng CPĐD đầm chặt0,287100m3
21Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80)5đoạn ống
22Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H30-XB80)5đoạn ống
23Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H30-XB80)1đoạn ống
24Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H30-XB80)1đoạn ống
25Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60)22đoạn ống
26Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=4m (Hoạt tải H10-X60)22đoạn ống
27Cung cấp ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60)1đoạn ống
28Lắp đặt ống cống BTLT D800, đốt cống L=3m (Hoạt tải H10-X60)1đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm23mối nối
30Trát vữa xi măng mối nối cống M750,4m2
31Cung cấp gối cống D80046cái
32Lắp đặt gối cống D80046cái
33Móng cống D800 + đệm gối cống bằng CPĐD đầm chặt0,153100m3
Z HỐ GA
1Đào đất hố móng, đất cấp 275,99m3
2Lấp đất hố móng0,371100m3
3Bê tông lót M150, đá 4x67,94m3
4Ván khuôn bê tông lót0,198100m2
5Bê tông móng và thân hố ga M200, đá 1x265,38m3
6Ván khuôn móng và thân giếng5,67100m2
7Bê tông tấm đan Đ1 M250, đá 1x25,75m3
8Ván khuôn tấm đan0,34100m2
9Cốt thép tấm đan D0,443tấn
10Gia công cốt thép làm thang lên xuống hố Þ200,271tấn
11Lắp đặt tấm đan31cấu kiện
12Lắp đặt đan gang định hình theo mẫu của môi trường Quảng Ngãi31cấu kiện
13Cung cấp và cắt ống UPVC D300 cống dẫn3,110 mối
AA HỐ THU
AB Hố thu nước mặt đường loại 1
1Đào đất hố thu, đất cấp 358,67m3
2Lấp đất hố móng0,514100m3
3Bê tông móng và hố thu nước mặt đường BTCT M250, đá 1x24,87m3
4Ván khuôn hố thu nước mặt đường0,967100m2
5Bê tông lót đá 4x6, M1501,71m3
6Ván khuôn bê tông lót0,093100m2
7Gia công cốt thép thân hố thép Þ0,666tấn
8Thép góc L50x50x50,211tấn
9Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm)31cái
10Bộ bu lông D14, L=10cm124bộ
AC Hố thu nước mặt đường loại 2
1Đào đất hố thu, đất cấp 368,13m3
2Lấp đất hố móng0,603100m3
3Bê tông móng và hố thu nước mặt đường BTCT M250, đá 1x25,18m3
4Ván khuôn hố thu nước mặt đường1,008100m2
5Bê tông lót đá 4x6, M1501,33m3
6Ván khuôn bê tông lót0,072100m2
7Gia công cốt thép thân hố thép Þ0,7tấn
8Thép góc L50x50x50,163tấn
9Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm)24cái
10Bộ bu lông D14, L=10cm96bộ
AD CỬA THU D600
1Bê tông móng đầu cống, móng tường cánh, sân cống, đá 2x4, M1501,37m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, M1500,95m3
3Bê tông chân khay đá 2x4, M1501,68m3
4Ván khuôn móng đầu cống, móng tường cánh, sân cống0,034100m2
5Ván khuôn tường đầu, tường cánh0,05100m2
6Ván khuôn chân khay0,068100m2
7Cấp phối đá dăm đệm móng đầu cống, sân cống, chân khay0,004100m3
8Đào đất hố móng6,86m3
9Đắp đất hố móng0,023100m3
AE THOÁT NƯỚC THẢI
AF Đường ống thoát nước thải BTLT D300 (Khu A)
1Móng cống D300 bằng cát hạt thô1,68m3
2Lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 2m, hoạt tải H10-X602đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm2mối nối
4Trát vữa xi măng mối nối cống M750,1m2
AG Mương bê tông B400
1Đào đất hố móng đất cấp 34,663100m3
2Lấp đất hố móng1,616100m3
3Bê tông lót M150, đá 4x626,23m3
4Ván khuôn BT lót0,527100m2
5Bê tông mương M200, đá 1x2106,56m3
6Ván khuôn thân mương7,615100m2
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x215,74m3
8Ván khuôn xà mũ2,098100m2
9Cốt thép xà mũ D1,968tấn
10Giấy dầu chèn khe mương0,107100m2
11Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm)262cái
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x215,72m3
13Ván khuôn tấm đan0,838100m2
14Cốt thép D1,611tấn
15Thép hình L140*90*86,314tấn
AH Cống qua đường V500x500
1Đào đất hố móng đất cấp 30,297100m3
2Lấp đất hố móng0,051100m3
3Bê tông lót M150, đá 4x611,1m3
4Ván khuôn BT lót0,247100m2
5Ống cống BT M250 đá 1x26m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy0,708100m2
7Cốt thép ống cống D0,621tấn
8Bê tông mối nối ống cống M250, đá 1x20,15m3
9Ván khuôn bê tông mối nối ống cống0,019100m2
10Cốt thép mối nối ống cống D0,016tấn
11Cẩu lắp ống cống30cái
AI Hố ga thoát nước thải
1Đào đất hố móng43,06m3
2Lấp đất hố móng0,285100m3
3Bê tông lót đá 4x6, M1501,58m3
4Ván khuôn bê tông lót0,053100m2
5Bê tông móng và thân giếng thăm M200, đá 1x28,09m3
6Ván khuôn móng, thân giếng thăm và ván khuôn đường ống0,642100m2
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x21,06m3
8Ván khuôn xà mũ0,141100m2
9Cốt thép xà mũ D0,172tấn
10Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x20,7m3
11Ván khuôn tấm đan0,035100m2
12Thép tấm đan D0,078tấn
13Thép tấm đan L10*63*60,265tấn
14Lắp đặt tấm đan11cấu kiện
15CC và lắp đặt ống nhựa Upvc D2000,16100m
AJ BỂ XỬ LÝ
1Đổ bê tông móng hố M150, đá 4x66,75m3
2Ván khuôn thép đổ bê tông đáy hố0,084100m2
3Xây đá chẻ vữa xi măng M7532,44m3
4Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x22,06m3
5Ván khuôn tấm đan0,087100m2
6Thép tấm đan D0,096tấn
7Thép tấm đan D0,212tấn
8Thép tấm đan L80*80*5.50,739tấn
9Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x20,69m3
10Ván khuôn tấm đan0,029100m2
11Thép tấm đan D0,037tấn
12Thép tấm đan D0,093tấn
13Lắp đặt tấm đan32cấu kiện
14Thi công tầng lọc bằng cát hạt thô dày 20cm0,014100m3
15Thi công tầng lọc bằng lớp đá 0,5x1 dày 20cm0,014100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,007100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,007100m3
18Trát bể xử lý, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75108,44m2
19Đào đất hố móng0,932100m3
AK KHU B
AL SAN NỀN
1Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (kể cả đổ lên phương tiện vận chuyển đổ đi)4,829100m3
2Vét hữu cơ dày 30cm-50cm bằng máy đào (tận dụng trồng cây xanh)0,019100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,8528,643100m3
AM CỌC PHÂN LÔ
1Đào đất3,6m3
2Đắp đất3m3
3Bê tông cọc đá 1x2, M2000,3m3
4Ván khuôn cọc0,048100m2
5Gia công cốt thép cọc D0,027tấn
6Lắp đặt cọc tiêu40cái
AN BÓ VỈA
1Đào móng gờ chặn bó vỉa9,44m3
2Bê tông bó vỉa M300, đá 1x25,56m3
3Ván khuôn bó vỉa0,305100m2
4Bê tông đệm móng bó vỉa M150, đá 2x41,57m3
AO GỜ CHẶN BIÊN
1Đào móng gờ chặn biên3,15m3
2Đắp hoàn trả gờ chặn biên0,016100m3
3Bê tông gờ chắn biên đá 1x2, M2001,57m3
4Ván khuôn gờ chắn biên0,318100m2
AP VỈA HÈ
1Bê tông lót đá 1x2, M150, dày 5cm7,54m3
2Rải lớp lót bạc Nilon1,588100m2
3Lát gạch Terrazzo (40x40)cm dày 3cm (đã bao gồm lớp vữa xi măng dày 2.5cm150,88m2
AQ HỐ TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng hố trồng cây (kể cả vận chuyển đổ đi)2,88m3
2Đào thay đất màu sâu 0.6m, đất cấp 3(kể cả vận chuyển đổ đi)1,92m3
3Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x20,88m3
4Ván khuôn hố trồng cây0,176100m2
5Ốp đá granit thành hố trồng cây2,2m2
AR TRỒNG CÂY XANH
1Đất màu trồng cây xanh (tận dụng đất bóc hữu cơ)1,92m3
2Trồng cây móng bò (đường kính 06-10cm)51 cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn5cây/90 ngày
4Duy trì cây bóng mát5cây/năm
AS TƯỜNG CHẮN
1Ống thoát nước D600,052100m
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,01100m3
3Bọc vải địa kỹ thuật0,039100m2
4Bê tông tường chắn M200, đá 1x2106,64m3
5Ván khuôn tường chắn2,241100m2
6Cốt thép tường D1,353tấn
7Cốt thép tường D4,179tấn
8Thi công lớp đá đệm móng cấp phối đá dăm6,82m3
9Đào đất hố móng, đất cấp 21,128100m3
10Lấp đất hố móng0,26100m3
AT GIA CỐ MÁI TALUY
1Gia cố mái taluy bằng BT M150 đá 1x2 dày 12cm24,31m3
2Ván khuôn gia cố mái taluy0,12100m2
3Đào móng chân khay gia cố mái taluy, đất cấp 20,652100m3
4Đắp đất hoàn trả móng chân khay0,438100m3
5Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 4x623,7m3
6Ván khuôn bê tông chân khay1,209100m2
7Đệm cát chân khay dày 10cm0,024100m3
8Ống nhựa PVC D34, L=0.5m0,059100m
9Xếp đá 2x4 (0.2m3/lỗ)0,3m3
10Bê tông gờ gia cố mái M150, đá 1x21,78m3
11Ván khuôn gờ gia cố mái0,355100m2
AU THOÁT NƯỚC THẢI
AV Đường ống thoát nước thải BTLT D300
1Móng cống D300 bằng cát hạt thô1,26m3
2Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 2m, hoạt tải H10-X601đoạn ống
3Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm D300, đoạn 1m, hoạt tải H10-X601đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm2mối nối
5Trát vữa xi măng mối nối cống M750,1m2
AW Mương bê tông B400
1Đào đất hố móng đất cấp 30,542100m3
2Lấp đất hố móng0,203100m3
3Bê tông lót M150, đá 4x63,77m3
4Ván khuôn BT lót0,077100m2
5Bê tông mương M200, đá 1x212,06m3
6Ván khuôn thân mương0,766100m2
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x22,26m3
8Ván khuôn xà mũ0,302100m2
9Cốt thép xà mũ D0,283tấn
10Giấy dầu chèn khe mương0,012100m2
11Lắp đặt tấm gang có lỗ thu nước mặt đường (47.63Kg/tấm)38cái
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x22,28m3
13Ván khuôn tấm đan0,122100m2
14Cốt thép D0,234tấn
15Thép hình L140*90*80,916tấn
16CC và lắp đặt ống nhựa Upvc D2000,06100m
AX Hố ga thoát nước thải
1Đào đất hố móng6,63m3
2Lấp đất hố móng0,044100m3
3Bê tông lót đá 4x6, M1500,29m3
4Ván khuôn bê tông lót0,01100m2
5Bê tông móng và thân giếng thăm M200, đá 1x21,28m3
6Ván khuôn móng, thân giếng thăm và ván khuôn đường ống0,015100m2
7Bê tông xà mũ M250, đá 1x20,19m3
8Ván khuôn xà mũ0,026100m2
9Cốt thép xà mũ D0,031tấn
10Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x20,13m3
11Ván khuôn tấm đan0,006100m2
12Thép tấm đan D0,014tấn
13Thép tấm đan L10*63*60,048tấn
14Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
AY BỂ XỬ LÝ
1Đổ bê tông móng hố M150, đá 4x62,84m3
2Ván khuôn thép đổ bê tông đáy hố0,036100m2
3Xây đá chẻ vữa xi măng M7513,07m3
4Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x20,86m3
5Ván khuôn tấm đan0,036100m2
6Thép tấm đan D0,04tấn
7Thép tấm đan D0,088tấn
8Thép tấm đan L80*80*5.50,308tấn
9Lắp đặt tấm đan10cấu kiện
10Bê tông tấm đan bể xử lý bằng bê tông M250 đá 1x20,26m3
11Ván khuôn tấm đan0,011100m2
12Thép tấm đan D0,014tấn
13Thép tấm đan D0,035tấn
14Lắp đặt tấm đan3cấu kiện
15Thi công tầng lọc bằng lớp cát hạt thô dày 20cm0,007100m3
16Thi công tầng lọc bằng lớp đá 0,5x1 dày 20cm0,007100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,004100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,004100m3
19Trát bể xử lý, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7539,06m2
AZ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, PCCC
BA Phần đào đất mương đặt ống
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào, đất cấp III2,678100m3
2Đắp móng đường ống143,58m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất thừa san lấp sang hai bên (bằng khối lượng đất đào ống trừ khối lượng cát lấp)1,242100m3
BB Phần hố van chặn D100 và D50
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III4,658m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,148m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,288m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,582m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,052100m2
6Miệng ổ khóa gang23cái
BC Phần gối đỡ Tê, Cút các loại trong đất
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,263100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x215,888m3
BD Phần lắp đặt đường ống và phụ kiện
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm4,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m4,85100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm, chiều 5,56mm0,14100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm, chiều dày 4mm0,07100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, chiều dày 7mm0,12100m
6Lắp bích gang, ĐK 100mm2cặp bích
7Lắp đặt mối nối mềm D100 - FF (Dùng nối ống D110 HDPE)13cái
8Lắp đặt Bu gang D100 - BU10cái
9Lắp đặt Bu gang D100 - BF (Dùng nối ống D110 HDPE)7cái
10Cùm giữ ống D100-L=60055cái
11Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110 x 6312cái
12Lắp đặt cút gang D100 - FF - 135 độ (Dùng nối ống D110 HDPE)10cái
13Lắp đặt cút gang D100 - FF - 90 độ (Dùng nối ống D110 HDPE)1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm 135 độ5cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm 90 độ12cái
16Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63x2''40cái
17Lắp đặt tê gang D100x100x100 - FFF (Dùng nối ống D110 HDPE)1cái
18Lắp đặt tê gang D100x100x100 - FBF (Dùng nối ống D110 HDPE)6cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63mm1cái
20Lắp nút bịt HDPE D633cái
21Lắp đặt van ren, ĐK50mm14cái
22Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm9cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm5cái
24Thử áp lực đường ống D100(110) HDPE4,6100m
25Thử áp lực đường ống D50(63) HDPE4,85100m
26Khử trùng ống nước D100(110) HDPE và D50(63) HDPE9,45100m
BE Phần điểm chờ đấu nối cho các hộ dân: 66 hộ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m, dày 2mm0,33100 m
2Lắp đặt đai khởi thủy D63 x 3/4" HDPE (đai đấu nước sống)66cái
3Lắp đặt van rắc co D25 HDPE66cái
4Lắp nút bịt HDPE D2566cái
BF PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BG PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐI NGẦM
1Đèn LED 80W-220V20Bộ
2Đèn LED 107W-220V5Bộ
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2773Mét
4Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2245Mét
5Ống nhựa xoắn HDPE F50/40708,7Mét
6Ống PPR F40, dày 3,7mm64,3Mét
7Măng sông nối ống17Cái
8Dây đồng trần M10 mm2713,5Mét
9Đầu cốt đồng M10mm226Cái
10Đầu cốt đồng M6mm2204Cái
11Ốc siết cáp đồng M1026Cái
12Bu lông M8x3026Cái
13Băng keo điện8Cái
14Bình Sơn5Bình
15Công tơ 3 pha 240/415V1Bộ
16Đánh số cột25Cột
17Móng cột thép chiếu sáng cao 8m20Móng
18Móng cột thép chiếu sáng cao 12m5Móng
19Móng tủ điện chiếu sáng1Móng
20Trụ đèn chiếu sáng cao 8m cần đơn20Cột
21Trụ đèn chiếu sáng cao 12m cần đơn5Cột
22Tủ điều khiển chiếu sáng1Tủ
23Bảng điện cửa trụ đèn loại 125Bảng
24Tiếp địa lặp lại LR-114Bộ
25Mương cáp nền đất553,7Mét
26Mương cáp vượt đường64,3Mét
27Mốc báo hiệu cáp ngầm63Mốc
BH PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐI TRÊN KHÔNG
1Đèn LED 107W-220V3Bộ
2Cáp LV-ABC (4x25)mm264Mét
3Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm218Mét
4Đầu cốt đồng M25mm28Cái
5Đai thép10Mét
6Khóa đai8Cái
7Khóa néo cáp 4x253Cái
8Khóa đỡ cáp 4x251Cái
9Kẹp cáp xuyên cách điện KC95-354Cái
10Nắp bịt đầu cáp9Cái
11Tủ điều khiển chiếu sáng1Tủ
12Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK)1Bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE F50/4012Mét
14Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 10m3Bộ
15Chi tiết tiếp đất gốc1Bộ
16Chi tiết tiếp đất ngọn2Bộ
17Công tơ 3 pha 240/415V1Bộ
18Đánh số cột3Cột
BI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
BJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐI NGẦM
1Mương cáp nền đất161Mét
2Mương cáp vượt đường19Mét
3Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BTLT (GĐC)1Bộ
4Xà câù chì tự rơi và chống sét van1Bộ
5Gía thao tác FCO1Bộ
6Chi tiết tiếp đất ngọn1Bộ
7Hố ga cáp ngầm7Hố
8Mốc báo hiệu cáp ngầm19Mốc
9Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời3Cái
10Cáp ngầm Cu/XLPE/DATA/PVC (1x70)mm2597Mét
11Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-709Mét
12Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-503Mét
13Dây đồng trần M355Mét
14Ống nhựa xoắn HDPE F85/65516Mét
15Ống nhựa PPR F75 x 6,8 PN1057Mét
16Măng sông nối ống15Cái
17Đai thép không rỉ14Mét
18Khóa đai không rỉ7Cái
19Bộ đấu rẽ dây bọc3Bộ
20Cầu chì tự rơi có tải + dây chảy3Cái
21Nắp chụp đầu cực cầu chị tự rơi3Cái
22Nắp chụp đầu cực LA3Cái
23Đầu cốt đồng M354Cái
24Đầu cốt đồng M506Cái
25Đầu cốt đồng M706Cái
26Cờ chỉ thị3Cái
BK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐI NGẦM
1Móng tủ điện sinh hoạt11Móng
2Tủ điện sinh hoạt inox 30411Tủ
3Hố cáp sau tủ điện11Hố
4Hố cáp phụ22Hố
5Tiếp địa tủ điện phân phối LR-211Vị trí
6Mương cáp phụ235Mét
7Mương cáp nền đất371Mét
8Mương cáp vượt đường82Mét
9Hố ga cáp ngầm15Mét
10Mốc báo hiệu cáp ngầm70Mốc
11Cáp ngầm CXV/DSTA (3x70+1x50) mm2569,3Mét
12Ống nhựa HDPE F85/65487Mét
13Ống nhựa PPR F75 x 6,8 PN1082Mét
14Măng sông nối ống22Cái
15Ống nhựa PVC F42 dày 3mm470Mét
16Măng sông nối ống nhựa PVC F42118Cái
17Dây thép mồi F2.6mm470Cái
18Đầu cosse Cu 70mm263Cái
19Đầu cosse Cu 50mm221Cái
20Dây đồng trần M35514Mét
21Băng keo hạ thế4Cuộn
BL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng cột bê tông cốt thép MT-21Móng
2Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-22Móng
3Tiếp địa LR-62Vị trí
4Chi tiết tiếp đất gốc2Bộ
5Chi tiết tiếp đất ngọn3Bộ
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-3.51Cột
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4.34Cột
8Chụp đầu trụ1Bộ
9Cổ dề ghép cột (CDGC-100)2Bộ
10Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm268,8Mét
11Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm26Mét
12Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-704Cái
13Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-256Cái
14Khóa néo cáp ABC (4x70)4Cái
15Kẹp treo cáp ABC (4x70)1Cái
16Giá móc treo cáp5Bộ
17Nắp bịt đầu cáp N 35-958Cái
18Nắp bịt đầu cáp N 6-356Cái
19Đai thép không rỉ12Mét
20Khóa đai không rỉ8Cái
21Hộp phân phối3Hộp
22Biển cấm trèo và số thứ tự cột5Biển
BM TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ trạm máy biến áp (bao gồm thân trụ, tấm đỡ MBT, vành che MBA, mặt bích đỉnh và đáy trụ, bửng gắn thiết bị, cửa thân trụ)1Trụ
2Hộp che máy biến áp1Bộ
3Hệ thống tiếp địa trạm LR-161Hệ
4Áp tô mát 3 cực 600V - 250A1Cái
5Áp tô mát 3 cực 600V - 100A2Cái
6Đầu nối cáp Elbow 24kV - 250A1Bộ(3 cái)
7Đầu cosse đồng tiết diện 120mm212Cái
8Đầu cosse đồng tiết diện 70mm220Cái
9Đầu cosse đồng tiết diện 50mm22Cái
10Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm220Cái
11Cáp lực Cu/XLPE/PVC (1x120) mm2 - 600V21Mét
12Cáp lực và cáp tụ bù Cu/XLPE/PVC (1x70) mm2 - 600V22Mét
13Cáp lực tụ bù Cu/XLPE/PVC (1x50) mm2 - 600V5Mét
14Cáp lực từ ATM đến thanh cái Cu/XLPE/PVC (1x120) mm2 - 600V1,5Mét
15Cáp lực từ thanh cái đến ATM xuất tuyến Cu/XLPE/PVC (1x70) mm2 - 600V6Mét
16Dây đồng trần M 3510Mét
17Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,512Mét
18Thanh cái đồng -6x50x5002Mét
19Ống nhựa xoắn luồn cáp F105/8010Mét
20Ốc siết cáp đồng 4/06Cái
21Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế4Cái
22Bảng tên TBA1Biển
23Cờ chỉ thị pha3Cái
24Móng cột trạm biến áp1Móng
25Bệ đỡ tủ tụ bù1Bệ
BN CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Chống sét van 18kV3Cái
2Th.nghiệm, h.chỉnh chống sét van 3Cái
3Máy biến áp lực 3 pha 22±2x2,5/0,4kV-160kVA1Máy
4Tủ bù hạ thế 80KVAR (đã tính cước vận chuyển đến chân công trình)1Tủ
5Thí nghiệm, hoàn chỉnh MBA 3 pha U 1Máy
6Thí nghiệm đo độ xuyên thủng điện thế của dầu biến thế1Mẫu
BO CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnha) Bên giao thầu ủy quyền cho Bên nhận thầu mua bảo hiểm công trình xây dựng theo quy định. Khi có tổn thất, thiệt hại xảy ra đối với công trình, mà tổn thất, thiệt hại đó thuộc phạm vi công việc của Bên nhận thầu, Bên nhận thầu phải thực hiện các thủ tục cần thiết theo quy định để được bồi thường. Bên giao thầu sẽ không chịu trách nhiệm đối với những trường hợp Bên nhận thầu không thực hiện những thủ tục trên. Trường hợp Bên nhận thầu được bồi thường thì Bên nhận thầu phải chịu mức khấu trừ theo quy định của hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm xây dựng công trình ký giữa Bên giao thầu và đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hiểm.
b) Bên nhận thầu phải thực hiện mua bảo hiểm đối với các thiết bị, nhân lực của Bên nhận thầu, bảo hiểm đối với bên thứ 3.
1ctrinh
BP CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng3,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình khu dân cư có quy mô tương tự gói thầu này có giá trị ≥ 12.140.000.000 VND.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô cấp IV trở lên (Có biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận và có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của nhà thầu đối với các công trình đã thực hiện.75
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 5 a) Có ít nhất 04 người (trong đó: có 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 01 người chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, 01 người chuyên ngành cấp thoát nước và 01 người chuyên ngành điện) có trình độ đại học trở lên.- Nhân sự cùng loại với nội dung dự kiến đảm nhận trong gói thầu này đã tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình năng lượng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản sao công chứng các tài liệu khác để chứng minh).b) Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, có trình độ đại học trở lên đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).* Các can bộ kỹ thuật có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có Quyết định bổ nhiệm (đối với gói thầu này); nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì kèm theo bảng sao hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự huy động thì nhà thầu phải có bảng cam kết huy động theo tiến độ thực hiện (trường hợp sau khi trúng thầu mà nhà thầu không huy động theo đúng cam kết thì nhà thầu bị xử lý theo quy định của hợp đồng thi công xây dựng); có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận.53
5 Công nhân 20 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 10T ≥ 10T1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m34
3 Máy đào ≥ 1,25m3 ≥ 1,25m32
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T ≥ 16T2
5 Máy lu bánh thép ≥ 8T ≥ 8T2
6 Máy lu rung ≥ 18T ≥ 18T1
7 Máy lu rung ≥ 25T ≥ 25T1
8 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
9 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV3
10 Máy san ≥ 110CV ≥ 110CV1
11 Trạm trộn bê tông nhựa >50Tấn/h >50Tấn/h1
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T ≥ 10T15
13 Ô tô xi téc phun tưới nước tưới nước, giảm bụi1
14 Máy toàn đạc điện tử đo đạc1
15 Máy thuỷ bình đo đạc1
16 Đầm dùi không3
17 Đầm cóc không3
18 Máy trộn ≥ 250L ≥ 250L3
19 Máy phát điện không1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->