Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960239-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210960171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được phân cấp hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 20:00:00 đến ngày 2021-10-03 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,605,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Hệ thống thoát nước khu vực Trung tâm xã Hương Mỹ (Đoạn từ HL.23 đến sông Hương Mỹ và đoạn từ HL.23 đến lộ tổ NDTQ số 15)
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được phân cấp hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ HL.23 ĐẾN SÔNG HƯƠNG MỸ
1Đào vét hữu cơ đáy kênh hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V2,553100m3
2Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 1Kmmô tả kỹ thuật chương V2,553100m3
3Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 4Km tiếp theomô tả kỹ thuật chương V2,553100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90mô tả kỹ thuật chương V5,501100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90mô tả kỹ thuật chương V1,387100m3
6Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V152,56m3
7Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V0,112100m3
8Đóng cừ tràm gia cố móng hố gamô tả kỹ thuật chương V16100m
9Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,6m3
10Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,032100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V1,6m3
12Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,166tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,835tấn
14Ván khuôn đổ bê tông hố gamô tả kỹ thuật chương V0,654100m2
15Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V6,52m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,046tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,039tấn
18Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,157tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép hình khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,157tấn
20Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,107100m2
21Bê tông khung nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,67m3
22Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kgmô tả kỹ thuật chương V41cấu kiện
23Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,082tấn
25Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,391tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,391tấn
27Ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
28Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V1m3
29Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kgmô tả kỹ thuật chương V81cấu kiện
30Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V0,049100m3
31Đóng cừ tràm gia cố móng hố gamô tả kỹ thuật chương V7100m
32Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,7m3
33Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
35Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,072tấn
36Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,358tấn
37Ván khuôn đổ bê tông hố gamô tả kỹ thuật chương V0,273100m2
38Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V2,82m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,013tấn
41Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,058tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép hình khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,058tấn
43Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,039100m2
44Bê tông khung nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
45Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kgmô tả kỹ thuật chương V11cấu kiện
46Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,017tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
48Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,194tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,194tấn
50Ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
51Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,49m3
52Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kgmô tả kỹ thuật chương V41cấu kiện
53Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V1,165100m3
54Đóng cừ tràm gia cố gối cốngmô tả kỹ thuật chương V57,12100m
55Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V5,46m3
56Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,335100m2
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V5,46m3
58Lắp đặt gối cống - Đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V102cái
59Lắp đặt ống bê tông Ø1000-VH, đoạn ống dài 2,5mmô tả kỹ thuật chương V471 đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông Ø1000-VH, đoạn ống dài 3mmô tả kỹ thuật chương V41 đoạn ống
61Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V46mối nối
62Trát mối nối cống dày trung bình 5cm, vữa XM M100mô tả kỹ thuật chương V12,04m2
63Đóng cừ tràm gia cố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V12,75100m
64Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,28m3
65Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V1,28m3
67Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,05100m2
68Bê tông móng thân cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V3,45m3
69Lắp đặt ống bê tông Ø1000-H30, đoạn ống dài 2,5mmô tả kỹ thuật chương V31 đoạn ống
70Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V2mối nối
71Trát mối nối cống dày trung bình 5cm, vữa XM M100mô tả kỹ thuật chương V0,52m2
72Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xảmô tả kỹ thuật chương V8,125100m
73Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,49m3
74Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
75Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,49m3
76Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,232tấn
77Ván khuôn đổ bê tông cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,1100m2
78Bê tông cửa xả đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2,14m3
79Trải nilon lót đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,033100m2
80Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,013100m2
81Bê tông gia cố trước cửa xả M200, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,81m3
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ + tường cánh + tường đầumô tả kỹ thuật chương V9,02m3
83Đắp đất tấn lề, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,033100m3
84Đắp đất nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,033100m3
85Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V7,35m3
86Lu lèn lại phần san lấp, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,325100m2
87Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V0,036100m3
88Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,343100m2
89Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
90Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V5,05m3
91Cắt khe mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,05100m
B HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ HL.23 ĐẾN LỘ TỔ NDTQ SỐ 15
1Đào vét hữu cơ đáy kênh hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V1,693100m3
2Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 1Kmmô tả kỹ thuật chương V1,693100m3
3Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 4Km tiếp theomô tả kỹ thuật chương V1,693100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90mô tả kỹ thuật chương V3,309100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90mô tả kỹ thuật chương V0,969100m3
6Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V106,54m3
7Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V0,094100m3
8Đóng cừ tràm gia cố móng hố gamô tả kỹ thuật chương V14,45100m
9Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,45m3
10Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,034100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V1,45m3
12Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
13Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,673tấn
14Ván khuôn đổ bê tông hố gamô tả kỹ thuật chương V0,588100m2
15Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V5,76m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,048tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
18Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,159tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép hình khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,159tấn
20Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,11100m2
21Bê tông khung nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,69m3
22Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kgmô tả kỹ thuật chương V51cấu kiện
23Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,028tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
25Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,396tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,396tấn
27Ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
28Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,82m3
29Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kgmô tả kỹ thuật chương V101cấu kiện
30Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,671100m3
31Đóng cừ tràm gia cố gối cốngmô tả kỹ thuật chương V34,56100m
32Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V3,37m3
33Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,215100m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V3,37m3
35Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mmmô tả kỹ thuật chương V72cái
36Lắp đặt ống bê tông Ø800-VH, đoạn ống dài 2,5mmô tả kỹ thuật chương V281 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông Ø800-VH, đoạn ống dài 3mmô tả kỹ thuật chương V81 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmmô tả kỹ thuật chương V31mối nối
39Trát mối nối cống dày trung bình 4cm, vữa XM M100mô tả kỹ thuật chương V6,49m2
40Đóng cừ tràm gia cố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V17,08100m
41Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,71m3
42Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V1,71m3
44Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,074100m2
45Bê tông móng thân cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V3,72m3
46Lắp đặt ống bê tông Ø800-H30, đoạn ống dài 2,5mmô tả kỹ thuật chương V51 đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmmô tả kỹ thuật chương V3mối nối
48Trát mối nối cống dày trung bình 4cm, vữa XM M100mô tả kỹ thuật chương V0,63m2
49Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xảmô tả kỹ thuật chương V10100m
50Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,6m3
51Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
52Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,6m3
53Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,304tấn
54Ván khuôn đổ bê tông cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
55Bê tông cửa xả đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2,6m3
56Trải nilon lót đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
57Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
58Bê tông gia cố trước cửa xả M200, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V1m3
59Đóng cừ tràm gia cố móng cửa thumô tả kỹ thuật chương V10100m
60Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,6m3
61Ván khuôn đổ bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
62Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V0,6m3
63Lắp dựng cốt thép cửa thu Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,304tấn
64Ván khuôn đổ bê tông cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
65Bê tông cửa thu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V2,6m3
66Trải nilon lót đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
67Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
68Bê tông gia cố trước cửa xả M200, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V1m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũmô tả kỹ thuật chương V2,11m3
70Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương V0,48100m
71Đắp đất tấn lề, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương V0,064100m3
72Đắp đất nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,038100m3
73Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V11,3m3
74Lu lèn lại phần san lấp, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,375100m2
75Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V0,038100m3
76Trải nilon lótmô tả kỹ thuật chương V0,41100m2
77Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,035100m2
78Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40mô tả kỹ thuật chương V5,25m3
79Cắt khe mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6T Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hóa đơn VAT.2
8 Máy hàn Hóa đơn VAT.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->