Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được phân cấp hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 20:00:00 đến ngày 2021-10-03 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,605,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Hệ thống thoát nước khu vực Trung tâm xã Hương Mỹ (Đoạn từ HL.23 đến sông Hương Mỹ và đoạn từ HL.23 đến lộ tổ NDTQ số 15) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được phân cấp hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ HL.23 ĐẾN SÔNG HƯƠNG MỸ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đáy kênh hiện trạng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,553 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 1Km | mô tả kỹ thuật chương V | 2,553 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 4Km tiếp theo | mô tả kỹ thuật chương V | 2,553 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,501 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,387 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 152,56 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 100m |
| 9 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,835 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,654 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,52 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép hình khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 21 | Bê tông khung nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,391 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,391 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 29 | Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | 100m |
| 32 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,273 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,82 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép hình khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Bê tông khung nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 52 | Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 53 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,165 | 100m3 |
| 54 | Đóng cừ tràm gia cố gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 57,12 | 100m |
| 55 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,46 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,335 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,46 | m3 |
| 58 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông Ø1000-VH, đoạn ống dài 2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 47 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông Ø1000-VH, đoạn ống dài 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | mối nối |
| 62 | Trát mối nối cống dày trung bình 5cm, vữa XM M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,04 | m2 |
| 63 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 12,75 | 100m |
| 64 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng thân cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,45 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông Ø1000-H30, đoạn ống dài 2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 71 | Trát mối nối cống dày trung bình 5cm, vữa XM M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | m2 |
| 72 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 8,125 | 100m |
| 73 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | tấn |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,14 | m3 |
| 79 | Trải nilon lót đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 81 | Bê tông gia cố trước cửa xả M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ + tường cánh + tường đầu | mô tả kỹ thuật chương V | 9,02 | m3 |
| 83 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 7,35 | m3 |
| 86 | Lu lèn lại phần san lấp, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,325 | 100m2 |
| 87 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 88 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,05 | m3 |
| 91 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐOẠN TỪ HL.23 ĐẾN LỘ TỔ NDTQ SỐ 15 | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đáy kênh hiện trạng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,693 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 1Km | mô tả kỹ thuật chương V | 1,693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào vét hữu cơ đổ đi, phạm vi 4Km tiếp theo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,693 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,309 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 106,54 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 14,45 | 100m |
| 9 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,673 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép khung nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép hình khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Bê tông khung nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,69 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,396 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 29 | Lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn trọng lượng > 50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,671 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm gia cố gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 34,56 | 100m |
| 32 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,37 | m3 |
| 35 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông Ø800-VH, đoạn ống dài 2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông Ø800-VH, đoạn ống dài 3m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | mối nối |
| 39 | Trát mối nối cống dày trung bình 4cm, vữa XM M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,49 | m2 |
| 40 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 17,08 | 100m |
| 41 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng thân cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông Ø800-H30, đoạn ống dài 2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mối nối |
| 48 | Trát mối nối cống dày trung bình 4cm, vữa XM M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | m2 |
| 49 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 100m |
| 50 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cửa xả Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | tấn |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 56 | Trải nilon lót đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Bê tông gia cố trước cửa xả M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 59 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa thu | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 100m |
| 60 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cửa thu Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | tấn |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cửa thu đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 66 | Trải nilon lót đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 68 | Bê tông gia cố trước cửa xả M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,11 | m3 |
| 70 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 71 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 73 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 11,3 | m3 |
| 74 | Lu lèn lại phần san lấp, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m2 |
| 75 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| 76 | Trải nilon lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,25 | m3 |
| 79 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=950.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.900.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hóa đơn VAT. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi