Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960406-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210959766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được phân cấp hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 20:14:00 đến ngày 2021-10-03 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,554,939,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=8.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=16.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất ≥ 39CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san hoặc xe bang gạt - công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trụ bánh hơi - Sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai, đường Nguyễn Đình Chiểu và 01 đoạn đường Công Lý, thị trấn Mỏ Cày
210 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được phân cấp hằng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHÍNH
1Cày sọc mặt đường hiện hữumô tả kỹ thuật chương V49,162100m2
2Đào nền đường mở rộngmô tả kỹ thuật chương V2,593100m3
3Lu lèn lại mặt đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V18,65100m2
4Trải vải địa kỹ thuật, R≥25kN/mmô tả kỹ thuật chương V33,221100m2
5Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương V11,76100m3
6Trải CPĐD Dmax=25mm, lớp trênmô tả kỹ thuật chương V9,335100m3
7Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V65,707100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 5cmmô tả kỹ thuật chương V65,707100m2
B XÂY DỰNG ĐOẠN VUỐT
1Trải CPĐD Dmax=25mm bù vênhmô tả kỹ thuật chương V0,217100m3
2Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V1,865100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 5cmmô tả kỹ thuật chương V1,865100m2
C XÂY DỰNG BÓ VỈA - VỈA HÈ
1Đào đất thi công bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,837100m3
2Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉamô tả kỹ thuật chương V3,955100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V79,11m3
4Ván khuôn đổ bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương V9,135100m2
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V188,67m3
6Ván khuôn đổ bê tông lót tường chắnmô tả kỹ thuật chương V1,249100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V18,74m3
8Xây tường gạch thẻ 4*8*18 chiều dày mô tả kỹ thuật chương V52,6m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75mô tả kỹ thuật chương V584,55m2
10Cốt thép đà kiềng bó vỉa biên hè Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,662tấn
11Cốt thép đà kiềng bó vỉa biên hè Ø14mô tả kỹ thuật chương V3,027tấn
12Ván khuôn đổ bê tông đà kiềng bó vỉa biên hèmô tả kỹ thuật chương V2,498100m2
13Bê tông đà kiềng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V24,98m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90mô tả kỹ thuật chương V4,266100m3
15Trải nilon cách lymô tả kỹ thuật chương V14,466100m2
16Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V86,79m3
17Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Tezzarro vữa M.75mô tả kỹ thuật chương V1.527,88m2
D BIỂN BÁO - VẠCH SƠN
1Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,36m3
2Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V1,58m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,163100m2
4Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V51m
5Cung cấp biển báo tròn D70cmmô tả kỹ thuật chương V2cái
6Cung cấp biển báo tam giác D70cmmô tả kỹ thuật chương V15cái
7Lắp đặt trụ và biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V15bộ
8Lắp đặt trụ và biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dầy 2 mmmô tả kỹ thuật chương V132,75m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V30,206100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V721,728100m
3Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V112,77m3
4Ván khuôn đổ bê tông lót móng cốngmô tả kỹ thuật chương V2,255100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V112,77m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V4,962100m2
7Bê tông móng cống chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V259,36m3
8Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30mô tả kỹ thuật chương V1.143m
9Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V541đoạn
10Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3mmô tả kỹ thuật chương V3361đoạn
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mmmô tả kỹ thuật chương V339cái
12Trát mối nối cống dày trung bình 3,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V54,69m2
13Đắp đất thân cống, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V17,772100m3
14Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,14100m3
15Trải CPĐD Dmax=25mm, lớp trênmô tả kỹ thuật chương V0,07100m3
16Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V1,647100m3
17Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương V39,494100m
18Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6,17m3
19Ván khuôn đổ bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,224100m2
20Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,17m3
21Cốt thép bản đáy hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V1,507tấn
22Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,337100m2
23Bê tông bản đáy hố ga chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V9,28m3
24Cốt thép thành hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V1,551tấn
25Cốt thép thành hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V4,737tấn
26Ván khuôn đổ bê tông thành hố gamô tả kỹ thuật chương V5,103100m2
27Bê tông thành hố ga chiều dầy mô tả kỹ thuật chương V49,06m3
28Cốt thép khung nắp hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,331tấn
29Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,458100m2
30Bê tông khung nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,67m3
31Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kgmô tả kỹ thuật chương V51cái
32Cung cấp nắp gang hố ga KT 96cmx53cmmô tả kỹ thuật chương V51cái
33Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V51cái
34Đắp đất hố ga, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,474100m3
35Phá dở 01 đoạn cống Ø1000 hiện hữumô tả kỹ thuật chương V1,13m3
36Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương V1,434100m
37Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,22m3
38Ván khuôn đổ bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,006100m2
39Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,22m3
40Cốt thép bản đáy hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
41Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,012100m2
42Bê tông bản đáy hố ga chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
43Cốt thép thành hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,022tấn
44Cốt thép thành hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,097tấn
45Ván khuôn đổ bê tông thành hố gamô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
46Bê tông thành hố ga chiều dầy mô tả kỹ thuật chương V3,59m3
47Cốt thép nắp hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,054tấn
48Ván khuôn đổ bê tông nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,034100m2
49Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V0,45m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Ván khuôn đổ bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,255100m2
2Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,59m3
3Cốt thép hố thăm Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,28tấn
4Cốt thép hố thăm Ø12mô tả kỹ thuật chương V1,461tấn
5Ván khuôn đổ bê tông hố thămmô tả kỹ thuật chương V2,569100m2
6Bê tông hố thăm đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V15,47m3
7Cốt thép nắp hố thăm Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,602tấn
8Cốt thép nắp hố thăm Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,148tấn
9Gia công thép hình U100x50x8 viền nắp hố thămmô tả kỹ thuật chương V2,627tấn
10Lắp đặt thép hình U100x50x8 viền nắp hố thămmô tả kỹ thuật chương V2,627tấn
11Ván khuôn đổ bê tông nắp thămmô tả kỹ thuật chương V0,255100m2
12Bê tông nắp thăm đúc sẵn đá 1x2 M.250mô tả kỹ thuật chương V4,59m3
13Lắp đặt nắp thăm đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kgmô tả kỹ thuật chương V85cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø315 dày 15mm, nối bằng phương pháp dán keomô tả kỹ thuật chương V10,823100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø250 dày 11,9mm dài 1m nối vào nhà dânmô tả kỹ thuật chương V0,85100m
16Lắp đặt bít uPVC Ø250mô tả kỹ thuật chương V85cái
17Lắp đặt nối ống uPVC Ø315mô tả kỹ thuật chương V84cái
18Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,142100m3
19Đóng cừ tràm gia cố móng cốngmô tả kỹ thuật chương V6,707100m
20Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,05m3
21Ván khuôn đổ bê tông lót móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,052100m2
22Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,05m3
23Ván khuôn đổ bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,105100m2
24Bê tông móng cống chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,07m3
25Cung cấp ống bê tông ĐK=300-H30mô tả kỹ thuật chương V27m
26Lắp đặt ống bê tông ĐK=300mm- Đoạn ống L=2,5mmô tả kỹ thuật chương V61đoạn
27Lắp đặt ống bê tông ĐK=300mm- Đoạn ống L=3mmô tả kỹ thuật chương V41đoạn
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=300mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
29Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm vữa M100mô tả kỹ thuật chương V0,52m2
30Đắp đất thân cống, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương V0,068100m3
31Trải CPĐD Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương V0,047100m3
32Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,149tấn
33Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,65tấn
34Ván khuôn đổ bê tông tấm đan đổ tại chỗmô tả kỹ thuật chương V0,084100m2
35Trải nilon cách lymô tả kỹ thuật chương V0,26100m2
36Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V3,64m3
G CỬA XẢ
1Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương V3,2100m
2Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,3m3
3Ván khuôn đổ bê tông lót móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,007100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,3m3
5Cốt thép cửa xả Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,158tấn
6Ván khuôn đổ bê tông cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,063100m2
7Bê tông cửa xả đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,27m3
8Trải nilon lót để đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,02100m2
9Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
10Bê tông gia cố trước cửa xả, đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
H XÂY DỰNG HỐ THU, NÂNG CẤP HỐ GA HIỆN HỮU ĐƯỜNG CÔNG LÝ
1Đào đất thi công hố thumô tả kỹ thuật chương V0,126100m3
2Ván khuôn đổ bê tông lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,095100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,79m3
4Cốt thép hố thu Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,105tấn
5Cốt thép hố thu Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,438tấn
6Ván khuôn đổ bê tông hố thumô tả kỹ thuật chương V0,906100m2
7Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V5,66m3
8Lắp đặt hố thu đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kgmô tả kỹ thuật chương V29cái
9Cung cấp nắp gang hố ga KT 96cmx53cmmô tả kỹ thuật chương V29cái
10Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V29cái
11Lắp đặt ống uPVC Ø200 dày 11,9mmmô tả kỹ thuật chương V0,232100m
12Lắp đặt co 90° uPVC Ø200mô tả kỹ thuật chương V29cái
13Bê tông lấp miệng và bó vỉa tại cửa hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
14Bốc xếp lên khung nắp hố ga hiện hữu bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤500kgmô tả kỹ thuật chương V27cấu kiện
15Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V21,87m2
16Cốt thép thành hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,353tấn
17Cốt thép thành hố ga Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,786tấn
18Ván khuôn đổ bê tông thành hố gamô tả kỹ thuật chương V0,962100m2
19Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V7,21m3
20Bốc xếp xuống khung nắp hố ga hiện hữu bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤500kgmô tả kỹ thuật chương V27cấu kiện
I KHUNG GIA CỐ HỐ ĐÀO
1Đóng cọc thẳng thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V18,54100m
2Lắp dựng thép tấm giằngmô tả kỹ thuật chương V72,534tấn
3Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V12,978100m
4Tháo dở thép tấm giằngmô tả kỹ thuật chương V72,534tấn
5Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng + 3,5%*77 lần đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương V1.507,015kg
6Khấu hao thép tấm giằng (1,5%*3 tháng + 5%*77 lần đóng nhổ) - Tổng khối lượng khấu hao không vượt quá 70%mô tả kỹ thuật chương V659,4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=8.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=16.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45m3 Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy ủi - công suất ≥ 39CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy san hoặc xe bang gạt - công suất ≥ 130CV Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Cần trụ bánh hơi - Sức nâng ≥ 16 tấn Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->