Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được phân cấp hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 20:14:00 đến ngày 2021-10-03 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,554,939,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=8.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=16.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi - công suất ≥ 39CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san hoặc xe bang gạt - công suất ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trụ bánh hơi - Sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường Lê Lai, đường Nguyễn Đình Chiểu và 01 đoạn đường Công Lý, thị trấn Mỏ Cày 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại IV được phân cấp hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 49,162 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,593 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,65 | 100m2 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật, R≥25kN/m | mô tả kỹ thuật chương V | 33,221 | 100m2 |
| 5 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 11,76 | 100m3 |
| 6 | Trải CPĐD Dmax=25mm, lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 9,335 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 65,707 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 65,707 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG ĐOẠN VUỐT | |||
| 1 | Trải CPĐD Dmax=25mm bù vênh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,865 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 dày 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,865 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất thi công bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,837 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 3,955 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 79,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 9,135 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 188,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lót tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,249 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 18,74 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18 chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 52,6 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 584,55 | m2 |
| 10 | Cốt thép đà kiềng bó vỉa biên hè Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | tấn |
| 11 | Cốt thép đà kiềng bó vỉa biên hè Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,027 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông đà kiềng bó vỉa biên hè | mô tả kỹ thuật chương V | 2,498 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,98 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,266 | 100m3 |
| 15 | Trải nilon cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 14,466 | 100m2 |
| 16 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 86,79 | m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Tezzarro vữa M.75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.527,88 | m2 |
| D | BIỂN BÁO - VẠCH SƠN | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dầy 2 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 132,75 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 30,206 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 721,728 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 112,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 2,255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 112,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 4,962 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 259,36 | m3 |
| 8 | Cung cấp ống bê tông ĐK=600-H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.143 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | 1đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=600mm- Đoạn ống L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 336 | 1đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 339 | cái |
| 12 | Trát mối nối cống dày trung bình 3,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,69 | m2 |
| 13 | Đắp đất thân cống, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,772 | 100m3 |
| 14 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 15 | Trải CPĐD Dmax=25mm, lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 16 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,647 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 39,494 | 100m |
| 18 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,17 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản đáy hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,507 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,337 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bản đáy hố ga chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,28 | m3 |
| 24 | Cốt thép thành hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,551 | tấn |
| 25 | Cốt thép thành hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,737 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 5,103 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thành hố ga chiều dầy | mô tả kỹ thuật chương V | 49,06 | m3 |
| 28 | Cốt thép khung nắp hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,458 | 100m2 |
| 30 | Bê tông khung nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,67 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khung nắp hố ga đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 32 | Cung cấp nắp gang hố ga KT 96cmx53cm | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 34 | Đắp đất hố ga, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,474 | 100m3 |
| 35 | Phá dở 01 đoạn cống Ø1000 hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,13 | m3 |
| 36 | Đóng cừ tràm gia cố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,434 | 100m |
| 37 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản đáy hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản đáy hố ga chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 43 | Cốt thép thành hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 44 | Cốt thép thành hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thành hố ga chiều dầy | mô tả kỹ thuật chương V | 3,59 | m3 |
| 47 | Cốt thép nắp hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thăm Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thăm Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,461 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông hố thăm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,569 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố thăm đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,47 | m3 |
| 7 | Cốt thép nắp hố thăm Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,602 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp hố thăm Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình U100x50x8 viền nắp hố thăm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,627 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình U100x50x8 viền nắp hố thăm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,627 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp thăm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp thăm đúc sẵn đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,59 | m3 |
| 13 | Lắp đặt nắp thăm đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø315 dày 15mm, nối bằng phương pháp dán keo | mô tả kỹ thuật chương V | 10,823 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø250 dày 11,9mm dài 1m nối vào nhà dân | mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bít uPVC Ø250 | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ống uPVC Ø315 | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 18 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 6,707 | 100m |
| 20 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng cống chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,07 | m3 |
| 25 | Cung cấp ống bê tông ĐK=300-H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=300mm- Đoạn ống L=2,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=300mm- Đoạn ống L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1đoạn |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=300mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | m2 |
| 30 | Đắp đất thân cống, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 31 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ Ø16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | tấn |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Trải nilon cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m |
| 2 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép cửa xả Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,27 | m3 |
| 8 | Trải nilon lót để đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố trước cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố trước cửa xả, đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| H | XÂY DỰNG HỐ THU, NÂNG CẤP HỐ GA HIỆN HỮU ĐƯỜNG CÔNG LÝ | |||
| 1 | Đào đất thi công hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố thu Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,438 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,906 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,66 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >50kg | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 9 | Cung cấp nắp gang hố ga KT 96cmx53cm | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt nắp hố ga, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC Ø200 dày 11,9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co 90° uPVC Ø200 | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 13 | Bê tông lấp miệng và bó vỉa tại cửa hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Bốc xếp lên khung nắp hố ga hiện hữu bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤500kg | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cấu kiện |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 21,87 | m2 |
| 16 | Cốt thép thành hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | tấn |
| 17 | Cốt thép thành hố ga Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,786 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,962 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,21 | m3 |
| 20 | Bốc xếp xuống khung nắp hố ga hiện hữu bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤500kg | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cấu kiện |
| I | KHUNG GIA CỐ HỐ ĐÀO | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 18,54 | 100m |
| 2 | Lắp dựng thép tấm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 72,534 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 12,978 | 100m |
| 4 | Tháo dở thép tấm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 72,534 | tấn |
| 5 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*3 tháng + 3,5%*77 lần đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1.507,015 | kg |
| 6 | Khấu hao thép tấm giằng (1,5%*3 tháng + 5%*77 lần đóng nhổ) - Tổng khối lượng khấu hao không vượt quá 70% | mô tả kỹ thuật chương V | 659,4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=8.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=16.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên mô được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 tấn | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy ủi - công suất ≥ 39CV | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy san hoặc xe bang gạt - công suất ≥ 130CV | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Cần trụ bánh hơi - Sức nâng ≥ 16 tấn | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi