Gói thầu: Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 07:13:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,276,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thí nghiệm và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021 Cải tạo đường dây 22kV, 35kV để xây dựng các xuất tuyến mới từ TBA 110kV Cao Bằng (E16.1) năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình: Công nghiệp (Đường dây và Trạm biến áp)- Hạng 3, Còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 1/Bà Đỗ Nguyệt Ánh – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). 2/Ông: Vũ Xuân Linh – Giám đốc Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063859981. FAX: 02063853158 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1/Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Trúc Bạch –Ba Đình- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); 2/Phòng QLĐT- Công ty Điện lực Cao Bằng. Đường Pác Bó Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3859 981. FAX: 0206 3853 158. Cán bộ phu trách phát hành HSMT: Nông Thị Oanh; SĐT: 0915 866 215. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV VÀ 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-6 thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-12 thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-14 thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-16 thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-18 thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-12(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-16(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-18(M) thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo E-HSMT | 4 | Móng |
| 12 | Móng néo MN20-5 | Theo E-HSMT | 25 | Móng |
| 13 | Tiếp địa, RC-1T-5 Thi công bằng thủ công - | Theo E-HSMT | 25 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa, RC-10 Thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa, RC-1T-5LL Thi công bằng thủ công | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa, RC-1T-5(M) Thi công bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa, RC-10(M) Thi công bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa, RC-1T-5LL(M) Thi công bằng cơ giới | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9 | Theo E-HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-8,5 | Theo E-HSMT | 7 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11 | Theo E-HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-9,2 | Theo E-HSMT | 7 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11 | Theo E-HSMT | 6 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-13 | Theo E-HSMT | 4 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-9,2 | Theo E-HSMT | 3 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm 18m thi công bằng thủ công NPC.I-18-190-13 | Theo E-HSMT | 8 | Cột |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 12m NPC.I-12-190-9(M) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.I-14-190-11(M) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 1 | Cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm cao 16m NPC.I-16-190-11(M) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 18m NPC.I-18-190-13(M) thi công bằng máy kết hợp thủ công | Theo E-HSMT | 8 | Cột |
| 31 | Xà néo cột cổng: XNII-4,2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà néo cột hình II: XNII-2,5S | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Xà néo cột hình II: XNII-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng: XĐV22-2L | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng: XĐV35-2L | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ lệch 22kV: XĐ22-5L | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ thẳng mạch kép 22kV: XĐK22-1L | Theo E-HSMT | 11 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc mạch kép 22kV: XĐK22-2L | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ góc mạch kép 22kV: XĐK22-2LS | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng mạch kép 35kV trên cột có dây chống sét: XĐK35-2LS | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Xà néo góc đúp 22kV 3 pha bằng: XNĐ22-2D | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Xà néo góc đúp 22kV 3 pha bằng: XNĐ22-2N | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Xà néo lệch cột đúp: XNĐ22-5N | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Xà néo mạch kép 22kV cột đúp ngang tuyến: XNK22-2N | Theo E-HSMT | 8 | Bộ |
| 45 | Xà néo mạch kép 22kV cột đúp dọc tuyến: XNK22-2D | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 46 | Xà néo đúp mạch kép 22kV: XNK-22D | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo mạch kép 35kV cột đúp dọc tuyến: XNĐK35-2DS | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà néo mạch kép 35kV: XNK35-2LS | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Xà rẽ: XR-3L | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xà phụ 1 pha: XP-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Xà phụ 2 pha: XP-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Chụp cột: CT-3 | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 53 | Chụp cột: CH2-3 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 54 | Bộ đỡ dây trung tính: BĐ-TT | Theo E-HSMT | 25 | Bộ |
| 55 | Bộ đỡ dây trung tính: BĐ-TT-1 | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 56 | Bộ néo dây trung tính: BN-TT | Theo E-HSMT | 24 | Bộ |
| 57 | Bộ néo dây trung tính: BN-TT-1 | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Kim thu sét: L1 | Theo E-HSMT | 38 | Bộ |
| 59 | Kim thu sét: L3 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Kim thu sét: L5 | Theo E-HSMT | 15 | Bộ |
| 61 | Cổ dề néo dây chống sét: CS-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Cổ dề dây néo: CDC-98 | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 63 | Cổ dề dây néo: CDG-105 | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 64 | Cổ dề dây néo: CDT-105 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Giằng cột đúp, GC-12 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 66 | Giằng cột đúp, GC-14 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Giằng cột đúp, GC-16 | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 68 | Giằng cột đúp, GC-18 | Theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 69 | Dây néo: DN20-12 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 70 | Dây néo: DN20-16 | Theo E-HSMT | 18 | Bộ |
| 71 | Dây néo: DN20-18 | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 72 | Dây ACSR-150/19 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 2.375 | m |
| 73 | Dây ACSR120/19 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 792 | m |
| 74 | Dây ACSR-95/16 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 10.833 | m |
| 75 | Dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 5.070 | m |
| 76 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Sứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt | 148 | Quả |
| 77 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Sứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt | 6 | Quả |
| 78 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 18 | Chuỗi |
| 79 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 18 | Chuỗi |
| 80 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 168 | Chuỗi |
| 81 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 18 | Chuỗi |
| 82 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN dây bọc (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 66 | Chuỗi |
| 83 | Chuỗi sứ đỡ kép polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 84 | Chuỗi sứ đỡ kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 85 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 30 | Chuỗi |
| 86 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 87 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN dây bọc (đã gồm phụ kiện) | Sứ chuỗi Polyme A cấp; nhà thầu cung cấp phụ kiện và lắp đặt | 15 | Chuỗi |
| 88 | Chuỗi néo dây chống sét: CNS | Theo E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 89 | Chuỗi néo dây trung tính: CN-1 | Sử dụng sứ bát tháo dỡ; nhà thầu mua phụ kiện và lắp đặt | 52 | Chuỗi |
| 90 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95: CC-95 | Theo E-HSMT | 203 | Cái |
| 91 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185: CC-150 | Theo E-HSMT | 228 | Cái |
| 92 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 93 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 94 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 385 | Cái |
| 95 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm: AM-95 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 96 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm: AM-150 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 Sợi dài 1,6m | Theo E-HSMT | 246 | Cái |
| 98 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 31 | Cái |
| 99 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 31 | Cái |
| 100 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| 101 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 62 | Cái |
| 102 | Thí nghiệm dây ACSR-150/19 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 103 | Thí nghiệm dây ACSR-120/19 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 104 | Thí nghiệm dây ACSR-95/16 | Theo E-HSMT | 5 | Sợi |
| 105 | Thí nghiệm dây AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 106 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo E-HSMT | 40 | Bộ |
| 107 | Thí nghiệm sứ đứng | Theo E-HSMT | 154 | Quả |
| 108 | Thí nghiệm sư chuỗi | Theo E-HSMT | 454 | Chuỗi |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi) | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi) | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | Bộ |
| 4 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | Bộ |
| 5 | Xà cầu dao XCD-4,2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp + CSV cột II XĐC+CSV-4,2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp lên cột XĐC-4,2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tay thao tác cầu dao TCD | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dây leo tiếp địa DLTD | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-1 | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà trung gian XTG | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + CSV XĐC-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt TS-18 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện GCĐ-18 | Theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC1-18 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tay thao tác cầu dao TCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa DLTD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ XP-2 | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao XCD-2 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp + CSV XĐC-2 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa DLTD-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Tay thao tác cầu dao TCD-2 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Dây đồng Cu/PVC-1x4 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 66 | m |
| 26 | Cáp thép TK mạ kẽm TK50 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Dây ACSR-120/19 | Theo E-HSMT | 61 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 233 | m |
| 29 | Tháo hạ lắp lại cáp ngầm tận dung | Vật tư tận dụng do A cấp nhà thầu lắp đặt | 160 | m |
| 30 | Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x185sqmm | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 176 | m |
| 31 | Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 24 | m |
| 32 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 99 | m |
| 33 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Sứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt | 18 | Quả |
| 34 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Sứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt | 23 | Quả |
| 35 | Chuỗi néo dây trung tính: CN-1 | Sử dụng sứ bát tháo dỡ; nhà thầu mua phụ kiện và lắp đặt | 8 | Chuỗi |
| 36 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | Bộ |
| 37 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | Bộ |
| 38 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 2 | Bộ |
| 39 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x185 | Vật tư A cấp nhà thầu lắp đặt | 4 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D190/150 | Theo E-HSMT | 59 | m |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dầy 3,4mm | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 43 | Đầu cos đồng mạ Niken M-50 | Theo E-HSMT | 48 | Cái |
| 44 | Đầu cos đồng mạ Niken M-150 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 45 | Gip nhôm 3 bu lông CC-150 | Theo E-HSMT | 72 | cái |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 47 | Biển báo an toàn, biển tên cầu dao | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Xây dựng Hào cáp đơn 22kV nền đất | Theo E-HSMT | 42 | m |
| 49 | Xây dựng Hào cáp đôi 22kV nền đất | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 50 | Xây dựng Hào cáp đơn 35kV nền đất | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 51 | Xây dựng Hào cáp đôi 22kV qua đường bê tông | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 52 | Mương cáp có sẵn trong TBA 110kV | Theo E-HSMT | 64 | m |
| 53 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Móng cột đơn M-1A | Theo E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng cột đúp M-1Đ | Theo E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Xà néo dây trung tính BN-TT | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Gông treo cáp trên cột thép GS | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 58 | Cổ dề néo cáp TK CDN | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Cổ dề néo cáp TK CDN-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Xà néo dây văng cột đơn XN | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Xà néo dây văng cột đúp XNĐ | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tăng đơ TĐ-20-300 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 63 | Khóa cáp CC-12 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 64 | Yếm cáp YC | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 65 | Đai ôm cáp ĐOC | Theo E-HSMT | 68 | Cái |
| 66 | Đai thép không gỉ 1,5m + khóa đai ĐTKG | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 67 | Cột bê tông ly tâm cao 10m NPC.I-10-190-5 | Theo E-HSMT | 3 | Cột |
| 68 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Thí nghiệm chống sét van cho đường dây 22kV | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Thí nghiệm chống sét van cho đường dây 35kV | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Thí nghiệm Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 73 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC-1x185sqmm | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 74 | Thí nghiệm cáp Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 75 | Thí nghiệm dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 76 | Thí nghiệm dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 77 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV | Theo E-HSMT | 18 | Quả |
| 78 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | Theo E-HSMT | 23 | Quả |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN RECLOSER | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2 dài 2m/1 quả sứ) | Theo E-HSMT | 66 | m |
| 7 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Sứ đứng A cấp; nhà thầu cung cấp ty sứ và nhân công lắp đặt | 23 | Quả |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Ép Đầu cốt lưỡng kim - 150mm | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Ép Đầu cốt lưỡng kim - 70mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt Gip nối dây trần 3 bu lông GN25-95 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt Gip nối dây trần 3 bu lông GN150-185 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt Biển tên Recloser, LBS | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Biển tên cầu dao | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Xà néo XRL-2L-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo + CSV XĐL+CSV | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao XCD-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ biến điện áp XTU | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ recloser X-RC-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1D | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 2 pha đối xứng XP-2D | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3D | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo TS-18 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện GCĐ-12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Ghế cách điện GCĐ-18 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ truyền động cầu dao TCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ truyền động cầu dao TCD-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ truyền động cầu dao TCD-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Dây leo tiếp địa DLTD | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa DLTD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa DLTD-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Cáp quang ADSS - 24 sợi khoảng vượt 150m | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Hộp nối cuối ODF cáp quang ADSS 24 sợi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Hộp nối (măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửa | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Dây nhảy quang SC/LC - 15m | Theo E-HSMT | 2 | dây |
| 40 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi) | Thiết bị A cấp nhà thầu lắp đặt | 1 | Bộ |
| 41 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 43 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo E-HSMT | 23 | Quả |
| 44 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo E-HSMT | 18 | Quả |
| D | HẠNG MỤC THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây nhôm bọc AsXV95/16TD | Tháo dỡ, lắp lại | 1.881 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây nhôm trần ACSR95/16TD | Tháo dỡ, lắp lại | 9.000 | m |
| 3 | Chuỗi néo 22kV dây bọc | Tháo dỡ, lắp lại | 18 | Chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 22kV | Tháo dỡ, lắp lại | 60 | Quả |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc: AsXV95/16 | Tháo dỡ thu hồi | 189 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép trần: AC95/16 | Tháo dỡ thu hồi | 465 | m |
| 7 | Cột bê tông li tâm: LT12B | Tháo dỡ thu hồi | 16 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông: H10,5 | Tháo dỡ thu hồi | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm: LT10B | Tháo dỡ thu hồi | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm: LT16C | Tháo dỡ thu hồi | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm: LT18B | Tháo dỡ thu hồi | 4 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm: LT14B | Tháo dỡ thu hồi | 3 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm: LT16B | Tháo dỡ thu hồi | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm: LT10C | Tháo dỡ thu hồi | 1 | Cột |
| 15 | Xà đỡ: XĐG22-2L | Tháo dỡ thu hồi | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo II: XNII-22 | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ: XĐ22-2L | Tháo dỡ thu hồi | 13 | bộ |
| 18 | Xà néo: XN22-2L | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo: XNĐ22-2N | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo: XN22-4L | Tháo dỡ thu hồi | 3 | bộ |
| 21 | Xà đỡ: XĐGL22-2L | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ: XĐGRL22-2L | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo: XN22-1L | Tháo dỡ thu hồi | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ: XR22-2L | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo: XNZ-35 | Tháo dỡ thu hồi | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ: XĐGZ-35 | Tháo dỡ thu hồi | 7 | bộ |
| 27 | Chuỗi néo Pôlyme: CNPo-22 | Tháo dỡ thu hồi | 6 | chuỗi |
| 28 | Sứ đứng 22kV: SĐ-22 | Tháo dỡ thu hồi | 74 | Quả |
| 29 | Chuỗi néo thủy tinh 22 (3 bát/ chuỗi) | Tháo dỡ và tận dụng lại | 54 | chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo thủy tinh 35 (04 bát/ chuỗi) | Tháo dỡ thu hồi | 18 | chuỗi |
| 31 | Sứ đứng 35kV | Tháo dỡ thu hồi | 42 | Quả |
| 32 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Máy cắt RECLOSER 22kV | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 2 | máy |
| 33 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại dao cắt tải LBS 22kV | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Cái |
| 34 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Tủ điều khiển | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 3 | Cái |
| 35 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Chống sét van 22kV | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 6 | Bộ 3 pha |
| 36 | Tháo hạ di chuyển, lắp đăt lại modem | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 3 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao phụ tải | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao cách ly | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng điện | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ 3 cái |
| 40 | Tháo hạ lắp đặt lại biến điện áp | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ 3 cái |
| 41 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 14 | Quả |
| 42 | Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ Recloser | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ lắp đặt lại giá đỡ LBS | Thiết bị tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt lại xà đỡ lèo + csv | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ biến dòng điện | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ lắp đặt lại xà đỡ biến điện áp | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ lắp đặt lại ghế cách điện | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ lắp đặt lại thang sắt | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ + công tơ | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Hòm |
| 50 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp nguồn từ BU; BI đến công tơ | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 30 | m |
| 51 | Tháo hạ lắp đặt lại biển báo | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Cái |
| 52 | Thu hồi xà đỡ lệch | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại | 1 | Bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| F | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù mặt phục vụ đường thi công, phát hành lang tuyến theo yêu cầu vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| H | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế được phê duyệt | |||
| I | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của PC Cao Bằng = 8,085 phút; | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.192.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi