Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960991-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Tên gói thầu Gói thầu: Sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210956564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Điện lực Lai Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 10:10:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 832,540,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,488,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ (2 x 600.000.000 = 1.200.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị KH (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị 710 mm (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lai châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Sửa chữa
Gói thầu: Sửa chữa - Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau các TBA trên địa bàn huyện Mường Tè, Phong Thổ, Tân Uyên, Thành Phố
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Điện lực Lai Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lai Châu Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lai châu , địa chỉ: Phường Tân Phong - Thành phố Lai châu- tỉnh Lai châu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), giấy phép hoạt động xây dựng theo quy định … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.488.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lai Châu Phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu Tel: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - TP Lai Châu - Tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0213.3794208 Fax: 0213.3876970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Sử Thàng
B Phần tháo dỡ, thu hồi
1Dây nhôm bọc AV-50Chương V - E HSMT1.941m
2Dây nhôm bọc AV-35Chương V - E HSMT647m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT17m
4Xà X1-4Chương V - E HSMT11Bộ
5Xà X2-8Chương V - E HSMT4cái
6Xà X2-8AChương V - E HSMT9Bộ
7Sứ A30Chương V - E HSMT108Bộ
C Phần xây lắp
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT2Bộ
D Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT677,28m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT38Cái
3Đai thép + khóa đai 2x0,7mm dài 1200mmChương V - E HSMT42Cái
4Má ốpChương V - E HSMT38Cái
5Ghíp nhôm 3 BLChương V - E HSMT24Cái
6Ghíp 2 BL - IPCChương V - E HSMT54Cái
E Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Phan Lìn
F Tháo dỡ thu hồi
1Dây nhôm bọc AV-50Chương V - E HSMT963m
2Dây nhôm bọc AV-35Chương V - E HSMT321m
3Cột AH-8,5Chương V - E HSMT2Cột
4Xà đỡ thẳng X1-4Chương V - E HSMT4Bộ
5Xà néo thẳng X2-8Chương V - E HSMT4Bộ
6Sứ hạ thế A20Chương V - E HSMT48Quả
G Phần xây lắp:
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT2Bộ
2Móng cột M1-8,5Chương V - E HSMT2Móng
3Cột BTLT-PC-8,5-3.0Chương V - E HSMT2Cột
H Phần lắp đặt đường dây 0,4kV:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT327,42m
2Kẹp xiết cáp KX-50/70Chương V - E HSMT14Cái
3Đai thép + khóa đai 2x0,7mm dài 1200mmChương V - E HSMT16Cái
4Má ốpChương V - E HSMT15Cái
5Ghíp nhôm 3 BLChương V - E HSMT16Cái
I Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA CQT Bản Bo 1
J Tháo dỡ thu hồi
1Dây nhôm bọc AV-70Chương V - E HSMT2.802m
2Dây nhôm bọc AV-50Chương V - E HSMT1.304,2m
3Dây nhôm bọc AV-35Chương V - E HSMT370,2m
4Cáp nhôm A70Chương V - E HSMT372m
5Cáp nhôm A50Chương V - E HSMT124m
6Xà đỡ thẳng X1-2Chương V - E HSMT6Bộ
7Xà đỡ thẳng X2-4Chương V - E HSMT4Bộ
8Xà đỡ thẳng X1-4Chương V - E HSMT25Bộ
9Xà néo thẳng X2-8Chương V - E HSMT7Bộ
10Sứ hạ thế A20Chương V - E HSMT184Quả
K Phần xây lắp:
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT3Bộ
L Phần lắp đặt đường dây 0,4kV:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x50Chương V - E HSMT377,6m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V - E HSMT1.079,16m
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT80Cái
4Đai thép + khóa đai 2x0,7mm dài 1200mmChương V - E HSMT84Cái
5Má ốpChương V - E HSMT80Bộ
6Ghíp nhôm 3 BLChương V - E HSMT16Cái
7Ghíp 2 BL - IPCChương V - E HSMT74Cái
M Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Mới
N Tháo dỡ thu hồi
1Dây nhôm bọc AV-50Chương V - E HSMT868m
2Dây nhôm bọc AV-35Chương V - E HSMT289m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT85m
4Cột AH-8,5Chương V - E HSMT4Cột
5Xà đỡ thẳng X1-4Chương V - E HSMT6Bộ
6Xà néo thẳng X2-8Chương V - E HSMT2Bộ
7Sứ hạ thế A20Chương V - E HSMT40Quả
8Ghíp các loạiChương V - E HSMT36Cái
9Đai thép + khóa đaiChương V - E HSMT2Cái
10Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT3Cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V - E HSMT16Cái
12Má ốpChương V - E HSMT1Cái
O Phần xây lắp:
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT2Bộ
2Móng cột M1-8,5Chương V - E HSMT4Móng
3Cột BTLT-PC-8,5-3.0Chương V - E HSMT4Cột
P Phần lắp đặt đường dây 0,4kV:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT382m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT15Cái
3Đai thép + khóa đai 2x0,7mm dài 1200mmChương V - E HSMT18Cái
4Má ốpChương V - E HSMT15Cái
5Ghíp nhôm 3 BLChương V - E HSMT16Cái
6Ghíp 2 BL - IPCChương V - E HSMT36Cái
Q Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Bo 1
R Tháo dỡ thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V - E HSMT662m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V - E HSMT655m
3Cột AH-8,5Chương V - E HSMT9Cột
4Móng cột M-1Chương V - E HSMT9Móng
5Má ốpChương V - E HSMT56Cái
6Đai thép + khóa đaiChương V - E HSMT58Cái
7Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT76Cái
8Ghíp nhôm 3 BLChương V - E HSMT24Cái
9Ghíp nhựa 2 BLChương V - E HSMT244Cái
S Phần xây lắp:
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT5Bộ
2Móng cột M1-8,5Chương V - E HSMT9Móng
3Cột BTLT-PC-8,5-3.0Chương V - E HSMT9Cột
T Phần lắp đặt đường dây 0,4kV:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V - E HSMT675,24m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V - E HSMT668,1m
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT76Cái
4Đai thép + khóa đai 2x0,7mm dài 1200mmChương V - E HSMT58Cái
5Má ốpChương V - E HSMT56Cái
6Ghíp nhôm 3 BLChương V - E HSMT24Cái
7Ghíp nhựa chuyên dụng 2BLChương V - E HSMT244Cái
U Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Huổi Cuổng
V Tháo dỡ thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT1.526m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT98Cái
3Má ốpChương V - E HSMT99Cái
4Đai thép + khóa đaiChương V - E HSMT102Cái
5Ghíp các loạiChương V - E HSMT208Cái
W Phần xây lắp
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT7Bộ
X Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT1.557m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT98Cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai 20x0,7 mmChương V - E HSMT102Cái
4Má ốpChương V - E HSMT99Cái
5Ghíp nhôm 3 bulongChương V - E HSMT14Cái
6Ghíp 2 BL - IPCChương V - E HSMT208Cái
7Biển báo an toàn + đai thépChương V - E HSMT17Biển
Y Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Nậm Pặm
Z Tháo dỡ thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT317m
AA Phần xây lắp
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT1Bộ
AB Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT323m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT16m
3Đai thép không gỉ + khóa đai 20x0,7 mmChương V - E HSMT18Cái
4Má ốpChương V - E HSMT15Cái
5Ghíp nhôm 3 bulongChương V - E HSMT2Cái
6Ghíp 2 BL - IPCChương V - E HSMT52Cái
7Biển báo an toànChương V - E HSMT5Biển
AC Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Nậm Suổng
AD Tháo dỡ thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT679m
AE Phần xây lắp
1Tiếp địa củng cố RLL-CCChương V - E HSMT2Bộ
AF Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT692,58m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT36Cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai 20x0,7 mmChương V - E HSMT36Cái
4Má ốpChương V - E HSMT34Cái
5Ghíp nhôm 3 bulongChương V - E HSMT4Cái
6Ghíp 2 BL - IPCChương V - E HSMT88Cái
7Biển báo an toànChương V - E HSMT5Biển
AG Hạng mục SCL: Đường dây hạ thế sau TBA Pắc Pạ
AH Tháo dỡ thu hồi
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT597m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT27Cái
3Má ốp cápChương V - E HSMT9Cái
4Ghíp các loạiChương V - E HSMT74Cái
AI Phần xây lắp
1Tiếp địa RLL-1 (củng cổ)Chương V - E HSMT2Bộ
AJ Phần lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V - E HSMT609m
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V - E HSMT27Cái
3Ghíp nhôm 3 bulongChương V - E HSMT4Cái
4Ghíp 2 BL - IPCChương V - E HSMT90Cái
5Biển báo an toànChương V - E HSMT6Cái
AK Hạng mục SCL: Đường dây 0,4kV sau TBA Huổi Luông tái định cư (TĐC)
AL Sửa chữa đường dây 0,4kV
1Dây dẫn ABC 2x35Chương V - E HSMT211,65m
2Dây dẫn ABC 4x50Chương V - E HSMT1.630,062m
3Dây dẫn ABC 4x70Chương V - E HSMT710,43m
4Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lôngChương V - E HSMT16Cái
5Ghíp IPC 2bulongChương V - E HSMT188Cái
6Ghíp nhôm 3 bu long A50Chương V - E HSMT15Cái
7Cổ dề CD1-AHChương V - E HSMT44Bộ
8Cổ dề CD2-AHChương V - E HSMT24Bộ
9Cổ dề CD3-AHChương V - E HSMT2Bộ
10Cổ dề CD1-BTLTChương V - E HSMT3Bộ
11Cổ dề CD2-BTLTChương V - E HSMT2Bộ
12Kẹp xiết KX 50Chương V - E HSMT98Cái
13Kẹp xiết KX 70Chương V - E HSMT46Cái
14Tiếp địa lặp lạiChương V - E HSMT10Bộ
15Chụp đầu cộtChương V - E HSMT1Bộ
AM Tháo dỡ lắp đặt lại, thu hồi
1Dây dẫn AV 35mm2Chương V - E HSMT2.013,1m
2Dây dẫn AV 50mm2Chương V - E HSMT5.450,8m
3Dây dẫn AV 70mm2Chương V - E HSMT1.969,5m
4Dây dẫn VX4x 70mm2Chương V - E HSMT40m
5Xà X1-4Chương V - E HSMT33Bộ
6Xà X2-8Chương V - E HSMT37Bộ
7Xà X2-4Chương V - E HSMT13Bộ
8Sứ A20Chương V - E HSMT480Quả
9Tháo hạ ghíp IPC 2 bu longChương V - E HSMT190Cái
10Tháo hạ ghíp nhôm 3 bu longChương V - E HSMT72Cái
11Tháo hạ chup cộtChương V - E HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VNĐ (2 x 600.000.000 = 1.200.000.000 VND) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.22
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.22
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng2
3 Máy hàn điện KH (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng2
4 Puly đường kính lớn từ 710 mm 710 mm (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng2
5 Tời máy dựng cột TM (Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng) Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->