Gói thầu: Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời cho các trường đạt chuẩn, duy trì trường đạt chuẩn quốc gia và duy trì hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962044-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời cho các trường đạt chuẩn, duy trì trường đạt chuẩn quốc gia và duy trì hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210823125
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 11:40:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,610,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4162735E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.832547E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đề xuất đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời cho các trường đạt chuẩn, duy trì trường đạt chuẩn quốc gia và duy trì hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2021
Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy học, đồ chơi ngoài trời cho các trường đạt chuẩn, duy trì trường đạt chuẩn quốc gia và duy trì hoạt động thường xuyên của đơn vị năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Đồn . + Địa chỉ: Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 02093.504.777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn – Địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Số điện thoại: 02093.810969


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Đồn . + Địa chỉ: Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 02093.504.777


E-CDNT 10.1(g)
Quy định tại E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
1. Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, Cung cấp Chứng nhận QCVN3:2009/BKHCN; Chứng nhận TCVN 6238-4A:2020; Chứng nhận ISO45001:2018; Chứng nhận TCVN 6238-3:2011; ISO 9001:2015; Chứng nhận TCNV 6238-1:2017; Chứng nhận TCNV 6238-2:2017 đối với các mặt hàng Thang leo bán cầu; Nhà 3 khối hoa hướng dương; Bộ liên hoàn 4 khối ống chui; Liên hoàn 2 khối xích đu; Bàn ghế mẫu giáo; 2. Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ ISO 9001: 2015; Chứng chỉ ISO 14001:2015; Chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao do người tiêu dùng bình chọn; Chứng nhận sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia; Chứng nhận thương hiệu tiêu biểu Châu Á – Thái Bình Dương; Phiếu kết quả thử nghiệm lớp sơn trên nền thép đối với các mặt hàng: (Giá thư viện; Giá để thiết bị; Giá thép đa năng; Ghế gấp; Ghế làm việc; Giá để đồ thiết bị;Bàn đọc phòng thư viện) 3. Cung cấp giấy Chứng nhận chất lượng sản phẩm các mặt hàng: Tủ đựng Hoá chất; Amply; Loa; Micro không dây; Ti vi 55inch; Ti vi 32inch; , 4. Cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, Cung cấp giấy chứng nhận ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 đối với các mặt hàng: Bàn thí nghiệm học sinh (thí nghiệm Vật Lý); Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng thí nghiệm Vật lý); Modul chậu rửa phòng thí nghiệm Vật lý; Bàn thí nghiệm giáo viên (phòng thí nghiệm Hóa Sinh); Bàn thí nghiệm học sinh; Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh; 5. Cung cấp giấy ủy quyền hoặc văn bản thỏa thuận cung cấp hàng hóa đối với các mặt hàng: Bàn máy tính; Bàn phòng họp; Bàn làm việc; Bàn ghế tiếp khách; 6. Cung cấp giấy tờ, văn bản chứng minh nguồn gốc gỗ với mặt hàng: Ghế phòng họp.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Không quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chợ Đồn . + Địa chỉ: Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. + Số điện thoại: 02093.504.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chợ Đồn. + Địa chỉ: Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209 3882 242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá thư viện4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Giá thư viện2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ đầu sách1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Bàn thí nghiệm học sinh (thí nghiệm Vật Lý)3CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng thí nghiệm Vật lý)40CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Modul chậu rửa phòng thí nghiệm Vật lý1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Bàn thí nghiệm giáo viên (phòng thí nghiệm Hóa Sinh)1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Bàn thí nghiệm học sinh4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh40CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Giá để thiết bị5CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ đựng Hoá chất1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Giá để thiết bị2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Giá thép đa năng1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Bàn máy tính20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Ghế gấp40CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Amply1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Loa1ĐôiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Micro không dây2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Bàn phòng họp1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Ghế phòng họp20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Ti vi6CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Ti vi2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Gương9m2Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Gióng múa12métMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Giá vẽ12CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Loa1ĐôiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Amply1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Micro không dây2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Thang leo bán cầu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Bàn làm việc3CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghế làm việc3CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Tủ đựng tài liệu4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Bàn ghế tiếp khách2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Nhà 3 khối hoa hướng dương1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ liên hoàn 4 khối ống chui1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Liên hoàn 2 khối xích đu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Bàn phòng họp1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Ghế phòng họp20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Bàn ghế tiếp khách2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Giá để đồ thiết bị8CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Bàn đọc phòng thư viện4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Ghế gấp30CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Ti vi13CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Bàn làm việc5CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Ghế làm việc5CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Bàn phòng họp1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Ghế phòng họp20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Ti vi2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Ti vi6CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Gương9m2Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Gióng múa12métMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Giá vẽ12CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Loa1ĐôiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Amply1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Micro không dây2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Thang leo bán cầu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Bàn làm việc4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Ghế làm việc4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Tủ đựng tài liệu4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Bàn ghế tiếp khách2BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Bàn làm việc1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Ghế gấp1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Nhà 3 khối hoa hướng dương1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ liên hoàn 4 khối ống chui1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Liên hoàn 2 khối xích đu1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Bàn ghế mẫu giáo20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Máy xay thịt1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Bàn phòng họp1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Ghế phòng họp20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Giá thư viện4CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Giá để thiết bị2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Ghế gấp20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Bàn làm việc6CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Ghế làm việc6CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Bàn đọc phòng thư viện3CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Ghế gấp20CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Ti vi8CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Tủ đầu sách1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Ti vi9CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng thí nghiệm Vật lý)30CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Modul chậu rửa phòng thí nghiệm Vật lý1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Bàn thí nghiệm giáo viên (phòng thí nghiệm Hóa Sinh)1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh35CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Giá để thiết bị2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Tủ đựng Hoá chất1CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Giá để thiết bị2CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Giá thép đa năng3CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Bàn phòng họp1BộMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Ghế phòng họp30CáiMục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4162735E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.832547E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đề xuất đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->