Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764693 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đền ơn đáp nghĩa Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:50:00 đến ngày 2021-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 755,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, hóa chất năm 2021 Hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ lô A6, nghĩa trang liệt sĩ Việt – Lào, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Đền ơn đáp nghĩa Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; 2. Hợp đồng thực hiện tương tự (Hợp đồng, biên bản bàn giao, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.060.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 6 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: -Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) -Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1 năm 2021) -Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 và quý 1 năm 2021; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 151.000.000 đồng (Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn./.) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thùy Linh, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0916835103. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thùy Linh, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0916835103. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agarose | 6 | Chai 250g | Quy cách đóng gói: 250g/chai Trạng thái: màu trắngĐộ bền gel 1.5 %: >1,120 gr/cm2Điểm tạo gel: 36-39 độ CĐiểm nóng chảy: 87-89 độ CpH gel 1.5 %: 5.5-7.5pH trong gel: 5.0-6.0Sulfate | ||
| 2 | Axit boric | 9 | Chai 500G | Quy cách đóng gói: 500g/chai Trạng thái: bột màu trắngĐộ tinh khiết: ≥99.5%Chloride ≤0.001%Phosphate ≤0.001%Calcium ≤0.005%Kim loại nặng Pb ≤0.001%iron ≤0.001%Sulfate ≤0.01% | ||
| 3 | Bolvine Serum Albumin (BSA), molecular biology grade | 9 | Ống 5mg | Quy cách đóng gói: 5mg/ống Ứng dụng: • Ổn định enzyme• PCR với các mẫu có độ tinh khiết thấp• Hạn chế tiêu hóa enzyme | ||
| 4 | Buffer G2 | 9 | Lọ 260ml | Quy cách đóng gói: 260ml/Lọ; Bộ đệm ly giải tế bào dùng cho quy trình Genomic-Tip và EZ1 genomic DNAThành phần: 800 mM guanidine hydrochloride; 30 mM Tris-Cl, pH 8.0; 30 mM EDTA, pH 8.0; 5% Tween 20; 0.5% Triton X-100 | ||
| 5 | Buffer MTL | 15 | Lọ 54ml | Quy cách đóng gói: 54ml/lọ. Bộ đệm ly giải mẫu tương thích với EZ1 DNA Investigator Kit cho quy trình tự động thu mẫu DNA pháp y | ||
| 6 | Cồn 96° | 3 | Can 40 lít | Quy cách: 40 lít/can Cồn 96%Dùng cho sát trùng y tế, bề mặt phòng lab | ||
| 7 | Control DNA 25µl | 6 | Ống 25µl | Quy cách đóng gói: 25μl/ống. Nồng độ: 10ng/μlPhân tích Human STR cho genomic DNA nam giới | ||
| 8 | Dnase, Rnase free water | 15 | Chai 500ml | Quy cách đóng gói: 500ml/chai Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử.Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm.Không chứa Dnase/Rnase/Protease. | ||
| 9 | EDTA | 15 | Lọ 500mg | Quy cách đóng gói: 500mg/lọ Trạng thái: bột, tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết: ≥99.0%Chloride ≤0.05%Sulfate ≤0.05%Kim loại nặng ≤0.001%Fe ≤0.001% | ||
| 10 | Ethanol | 10 | Chai 2.5 lít | Quy cách đóng gói: 2,5 lít/chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC)Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/gChuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/gAcetone (GC) ≤ 0.001 %Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %2-Propanol (GC) ≤ 0.01 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 %Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm | ||
| 11 | GeneJET Gel Extraction Kit | 5 | Bộ 250 phản ứng | Quy cách đóng gói: 250 phản ứng/bộ Kít thu hồi DNA từ gel, có khả năng thu hồi các đoạn DNA có kích thước từ 25bp - 20 kb.Khả năng thu hồi các đoạn từ 100bp-10 kb lên tới 95%.Lưu lượng lên kết màng lên tới 25 μg DNA và 1 g gel agarose.Thời gian thực hiện nhanh, chỉ trong vòng 15 phút. | ||
| 12 | HCl | 5 | Lọ 1 lít | Quy cách đóng gói: 1 lít/lọ Nồng độ: 37.0 - 38.0 %Bromide (Br) ≤ 50 ppmFree chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.5 ppmSulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 1 ppmAg (Silver) ≤ 0.020 ppmAl (Aluminium) ≤ 0.050 ppmCu (Copper) ≤ 0.010 ppmFe (Iron) ≤ 0.100 ppm | ||
| 13 | Javel | 50 | Chai | Quy cách đóng gói: 1 lít/chaiHàm lượng Clo: 80g/lHàm lượng NaOH: 7g/lNồng độ: 9% | ||
| 14 | Javel Nhật | 11 | Chai 500ml | Quy cách đóng gói: 500ml/chai Nước javelDùng cho tẩy rửa các bề mặt bẩn | ||
| 15 | Kit EZ1 | 11 | 48 phản ứng/Bộ | Quy cách đóng gói: 48 phản ứng/bộ; Bộ kit tinh sạch DNA cho mẫu pháp y và nhận dàng ngườiCông suất: 1-6 mẫu mỗi lần chạyCông nghệ: hạt từHiệu suất: thu hồi 150–250 ng trong 50–200 µl đệm thu mẫuThành phần: Reagent Cartridge , Disposable Filter-Tips, Disposable Tip-Holders, Sample Tubes (2 ml), Elution Tubes (1.5 ml), Buffer G2, Proteinase K, Carrier RNA | ||
| 16 | Loading dye 6x | 8 | 5 x 1.0 mL/Bộ | Quy cách đóng gói: 5x1,0ml/bộ Sử dụng để load mẫu DNA khi điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide.Thành phần bao gồm 2 dye màu bromophenol blue và xylene cyanol FF giúp cho việc quan sát quãng đường di chuyển DNA trong quá trình điện di dễ dàng.Nồng độ: 6XĐóng gói: 5 x 1.0 Ml | ||
| 17 | My Taq Mix 2x 1000 phản ứng | 4 | 1000 Phản ứng/Bộ | Quy cách đóng gói: 1000 phản ứng/bộ Master mix dùng cho PCRĐộ nhạy - tăng ái lực với DNA, cải thiện hiệu quả với mẫu nồng độ thấpHiệu quả với mẫu chứa chất ức chế cũng như mẫu khóKhuếch đại các mục tiêu lên đến 5 kb với DNA chiết xuất từ mẫu người, động vật và thực vật | ||
| 18 | N-Lauroylsarcosine sodium salt | 3 | 500g/Chai | Quy cách đóng gói: 500g/chai Độ tinh khiết: ≥94%CMC 14.6 mM (20-25°C)Độ hòa tan trong nước 100 mg/mL, trong suốt đến đục nhẹ, không màu hoặc vàng nhạt | ||
| 19 | Promega Green Go Taq 1000 phản ứng | 3 | Bộ | Quy cách đóng gói: 1000 phản ứng/bộ Master mix 2X hoàn thiện cho PCRThành phần: GoTaq® DNA Polymerase, dNTPs, MgCl2 và bộ đệm phản ứng với nồng độ tối ưu Chứa 2 dye (xanh dương và vàng) kiểm soát điện di. Dye xanh dương tương đương 3–5kb đoạn DNA, dye vàng tương đương với các đoạn mồi ( | ||
| 20 | Propan -2-ol | 1 | Chai 2,5 lít | Quy cách đóng gói: 2,5 lít/chai Tỷ trọng hơi: 2.07Điểm sôi: 97°CĐiểm nóng chảy: -127°CÁp suất hơi: 25mbar ở 20°CĐộ nhớt: 2.2 mPaS ở 20°CpH 7 | ||
| 21 | Proteinase K | 5 | Lọ 10ml | Quy cách đóng gói: 10ml/bộ; Phân cắt protease trrong chuẩn bị DNA và RNANồng độ: 20 mg/mlHoạt tính: >600 mAU/ml | ||
| 22 | QIAamp DNA Mini Kit (50 phản ứng) | 9 | 50 phản ứng/Bộ | Quy cách đóng gói: 50 phản ứng/bộ; Bộ kit tách chiết DNA genomic, ty thể, vi khuẩn, ký sinh trùng hoặc virus từ mẫu mô, swabs, CSF, máu, dịch thể, mẫu tế bào thu từ nước tiểucông nghệ cột quay gắn màng silicaMẫu đầu vào: 200 µl/25 mg/5 x 10e6 Thu hồi: 4–30 µg trong thể tích 50–200 µlThành phần: 50 QIAamp Mini Spin Columns, QIAGEN Proteinase K, Reagents, Buffers, Collection Tubes (2 ml) | ||
| 23 | Redsafe | 10 | Bộ | Quy cách đóng gói: 1ml/bộ; Thuốc nhuộm nucleic acid khi điện di gel agarose, thay thế cho EtBrNồng độ: 20,000xCực đại kích thích huỳnh quang: 309, 419 nmBước sóng quan sát khi liên kết với acid nucleic: 514 nmKhông gây đột biến, an toàn hơn so với EtBr | ||
| 24 | Sodium hydroxide solution BioUltra for molecular biology 10M in H2O | 4 | Chai 100ml | Quy cách đóng gói: 100ml/chai Chuẩn độ: 9500-10500 mmol/LNồng độ: 10 M in H2OKhông chứa: DNases, RNases, phosphatases, proteasespH 14Tỷ trọng: 1.320-1.340 g/cm3Hấp thụ UV:+ λ: 260 nm Amax: ≤0.08+ λ: 280 nm Amax: ≤0.05 | ||
| 25 | Phenol - Chloroform - Isoamyl alcohol mixture BioUltra for molecular biology (25:24:1) | 1 | Chai 500ml | Quy cách đóng gói: 500ml/chai Phenol:Chloroform:Isoamyl Alcohol 25:24:1 với chloroform, isoamyl alcohol độ tinh khiết cao và Phenol bão hòa với Tris-HClKhông chứa: RNase hoặc DNase | ||
| 26 | TBE Buffer (10X) | 5 | Chai 1lít | Quy cách đóng gói: 1 lít/chai Sử dụng trong điện di nucleic acid trên gel agarose và gel polyacrylamide.Đã lọc quan màng lọc có đường kính 0.22 µmKhuyến cáo sử dụng cho các đoạn DNA, RNA có kích thước nhỏ hơn 1500 bp | ||
| 27 | Thang DNA chuẩn 100bp | 5 | 50 µg/Bộ | Quy cách đóng gói: 50µg/Bộ; Nồng độ: 0.5 µg/µLCung cấp kèm 6X loading dyeGồm10 băng kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bpBăng tham chiếu: 500 bpỨng dụng: định lượng sợi đôi DNA trong điện di agarose và polyacrylamideLưu trữ trong bộ đệm chứa10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA | ||
| 28 | Thang DNA chuẩn 1kb | 3 | 5 x 50 µg/Bộ | Quy cách đóng gói: 5 x 50 µg/Bộ; Nồng độ: 0.5 µg/µLCung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp.Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp. | ||
| 29 | Tris-Biotech | 8 | Chai 500g | Quy cách đóng gói: 500g/chai Trạng thái: tinh thể trắngĐộ tinh khiết: ≥99.0%Độ hòa tan 40% trong nước, dung dịch trong suốt, vàng nhạtpH 10.0-11.5Water ≤0.5%Fe ≤1ppmKim loại nặng (như Pb) ≤5ppmSulfate ≤10ppmChloride ≤3ppm | ||
| 30 | Đầu tip 10µL không lọc | 10 | Túi 1000 cái | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Đầu tip không lọc 0.1 - 10μLChiều dài 43.5mm, đường kính trong 0.38mmVật liệu: polypropylene trong suốtKhông chứa các thành phần: Dnase, RnaseKhông chứa: endotoxin, pyrogenic, Human DNACó thang chia thể tích định mứcPhù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng | ||
| 31 | Đầu tip 1000µL | 10 | Túi 1000 cái | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Màu xanh dươngĐầu bằngVật liệu: PolypropyleneKhử trùng đượcThể tích tối đa: 1000 ul | ||
| 32 | Đầu tip 10µL có lọc | 40 | Hộp 96 cái | Quy cách đóng gói: 96 cái/hộp Đầu côn có lọc 10 μLĐã vô trùngChiều dài: 5.2cm | ||
| 33 | Đầu tip 200µL không lọc | 12 | Túi 1000 cái | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Đầu tip không lọc 1-200 μLChiều dài 51.4 mm, đường kính trong 0.46mmVật liệu: polypropylene trong suốtKhông chứa các thành phần: Dnase, RnaseKhông chứa: endotoxin, pyrogenic, Human DNACó thang chia thể tích định mứcPhù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng | ||
| 34 | Ống eppendorf 0.2ml | 12 | Túi 1000 cái | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi; Ống PCR đã tiệt trùng.Chất liệu nhựa trong suốt.Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác.Không nhiễm Rnase, Dnase.Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 35 | Ống Eppendorf 1,5ml | 12 | Hộp 500 cái | Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp Nhiệt độ làm việc: -20℃—121℃Tốc độ ly tâm: 20000RCFVật liệu: polypropyleneThành ống: trong suốt | ||
| 36 | Ống Eppendorf 2ml | 12 | Hộp 1000 cái | Quy cách đóng gói: 1000 cái/hộp Ống nhựa 2.0mlVật liệu nhựa polymer trong suốtThiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ caoThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20,000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogenKích thước ống: chiều dài thân ống 39.32 mm, đường kính miệng ống 10.06 mmSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | ||
| 37 | Ống Falcon 50ml | 26 | Túi 25 ống | Quy cách đóng gói: 25 ống/túi Chất liệu: polypropyleneĐã khử trùng.Không chứa nội độc tố.Không chứa Dnase/Rnase.Tốc độ ly tâm: 17000 vòng/phútCó chia vạch định mức 5-50 mL mL.Dung tích: 50 mlKích thước: 29.1 mm × 114.4 mm (đường kính nắp x chiều dài) | ||
| 38 | Găng tay cao su không bột size M | 7 | Thùng | Quy cách đóng gói: 10 hộp/thùng; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm.Không bột.Size M | ||
| 39 | Găng tay cao su không bột size S | 7 | Thùng | Quy cách đóng gói: 10 hộp/thùng; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm.Không bột.Size S | ||
| 40 | Găng tay cao su có bột size M | 7 | Thùng | Quy cách đóng gói: 10 hộp/thùng; Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm.Có bộtSize M | ||
| 41 | Giấy bạc | 50 | 5m/Cuộn | Quy cách: 5m/1 cuộn; Giấy bạcĐộ dày và mật độ đồng nhất, chắc chắnChe sáng tốtThích hợp bọc ngoài các thành, miệng ống | ||
| 42 | Găng tay ni lông | 50 | 50 đôi/hộp | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp; Chất liệu nilon, chắc chắnPhù hợp với mọi kích thước bàn tay | ||
| 43 | Giấy lau không bột | 50 | Bịch 10 cuộn | Quy cách: 10 cuộn/ bịch; Giấy lauKhông bụiSạch sẽ | ||
| 44 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp 50 cái | Quy cách đóng gói: 50 chiếc/hộp; Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng.- Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi- Chống khuẩn, chống bụi.- Quai đeo mềm- Không khử trùng để tái sử dụng | ||
| 45 | Kéo thí nghiệm | 200 | Chiếc | Quy cách đóng gói: 1 cái/túi; Chất liệu thép không gỉKhử trùng đượcSử dụng trong y khoa, gia đình... | ||
| 46 | Mũ giấy tiệt trùng | 10 | Túi 100 cái | Quy cách đóng gói: 100 cái/túi; Mũ y tế đã tiệt trùng - Chất liệu không dệt Polypropylen cao cấp, tăng độ bền, thuật tiện khi sử dụng.- Trọng lượng nhẹ, mát mẻ, thoải mái, đàn hồi mềm, nếp gấp được ép sát nhau nhằm tiết kiệm diện tích khi lưu giữ.- Phù hợp với phòng thí nghiệm, các bệnh viện… | ||
| 47 | Parafilm | 6 | Cuộn | Quy cách đóng gói: 1 cuộn; Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô...Dùng để phủ hoặc đậy các loại ống nghiệm, cốc đốt, chai vial, đĩa petri, bình cầu, bình tam giác và các loại dụng cụ có bề mặt khác nhau.Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) | ||
| 48 | Băng dính to | 12 | Cuộn | Quy cách đóng gói: 1 cuộn Độ dày: 43 MicKhổ rộng sản phẩm: 4.8FChiều dài: 100 Yard Màu sắc: trắng trong, vàng chanh | ||
| 49 | Bình xịt | 10 | Cái | Quy cách: 1 cái Bình xịt phun sươngthể tích: 400ml trở lên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi