Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện Thành phố Bến Tre năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858615-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện Thành phố Bến Tre năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210825179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 13:58:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,783,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 4.749.000.000 đồng VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.498.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương), hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện Thành phố Bến Tre năm 2021
Xây dựng, nâng cấp lưới điện Thành phố Bến Tre năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG, NÂNG CẤP LƯỚI ĐIỆN THÀNH PHỐ BẾN TRE NĂM 2021
1Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công)25Móng
2Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công)14Móng
3Móng cột 14m ghép tim cột 550 - MBT14-2-550 ( Thủ công)11Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)13bộ
5cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf)75Trụ
6Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐL ( L75 x 75 x 6 - 800)54Bộ
7Bộ xà kép 800 cột đơn - X-8KL ( L75 x 75 x 6 - 800)60Bộ
8Bộ xà cân kép 2400 cột ghép hở - XG-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)10Bộ
9Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)2Bộ
10Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K( L75 x 75 x 8 - 2400)6Bộ
11Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch - X-20KL ( L75 x 75 x 8 - 2000)1Bộ
12Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 5/8", code - CK-C5/81Bộ
13Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m8bộ
14Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát)10bộ
15Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (2252.160 mét)2.252mét
16Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²6.756mét
17Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U26bộ
18Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-214bộ
19Bộ cách điện đứng SĐU-35kV212bộ
20Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV1bộ
21Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X60chuỗi
22Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²54bộ
23Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²2cái
24Cáp thép 3/8"40mét
25Bulông mắt 16x30021bộ
26Bulông mắt 16x60011bộ
27Long đền D18-60x60x632cái
28Biển báo chỉ danh thiết bị2cái
29Chụp bảo vệ FCO-LBFCO9cái
30Giáp nối cho dây ACXH507cái
31Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơn90cái
32Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi60cái
33Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²81mét
34Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế50bộ
35Ống nối chịu lực cho dây AC501cái
36Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/82,208km
37Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-24KV-50mm²6,624km
38Bốc dỡ + V/c phụ kiện các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m0,0933tấn
39Bốc dỡ + V/c dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m1,8655tấn
40LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)9bộ
41FuseLink 30K9cái
42Móng cột 14m ghép sát - MBT14-2 ( Thủ công)21Móng
43Móng cột 14m ghép tim cột 550 - MBT14-2-550 ( Thủ công)9Móng
44Móng cột 14m - MBT14 (Đào thủ công)47Móng
45Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc5Bộ
46Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (Đào thủ công)13Bộ
47cột bê tông ly tâm 14m (Lực đầu cột 850kgf - 900kgf)107Trụ
48Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X-24Đ ( L75 x 75 x 8 - 2400)3Bộ
49Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K( L75 x 75 x 8 - 2400)9Bộ
50Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)1Bộ
51Bộ xà kép 800 cột đơn - X-8KL ( L75 x 75 x 6 - 800)41Bộ
52Bộ xà đơn 800 cột đơn - X-8ĐL ( L75 x 75 x 6 - 800)128Bộ
53Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)8Bộ
54Bộ xà cân kép 2400 cột ghép hở - XG-24K.2 ( L75 x 75 x 8 - 2400)9Bộ
55Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14m5bộ
56Bộ ghép trụ BTLT 14m - CODE (ghép sát)9bộ
57Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-120/27: (282.540 mét)283kg
58Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm²847,62mét
59Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²5.990,46mét
60Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U20bộ
61Bộ cách điện đứng SĐU-35kV298bộ
62Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kV1bộ
63Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV-120kN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH240) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-G12chuỗi
64Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN kết hợp ball eye và socket eye (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X72chuỗi
65Kẹp nối ép WR929(120-240/120-240)12cái
66Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm282cái
67Ống co nhiệt (1m/mối nối)12Mét
68Bulông VRS M16x60021bộ
69Long đền D18-60x60x6171cái
70Bulông VRS M16x30021bộ
71Bulông mắt 16x30054bộ
72Bulông mắt 16x60033bộ
73Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²18bộ
74Ốc xiết cáp Cu cỡ 25-506cái
75Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²44cái
76Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm²12cái
77Decan số trụ và biển báo nguy hiểm - trung thế77bộ
78Biển báo chỉ danh thiết bị2cái
79Kẹp IPC 95-35246cái
80Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²27mét
81Giáp buộc composite dùng cho cố định dây dẫn ACXH240 trên sứ cách điện đơn28cái
82Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơn199cái
83Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôi45cái
84Giáp nối thẳng cho dây ACXH2401cái
85Giáp nối cho dây ACXH506cái
86Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-120/270,277km
87Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV-240mm²0,8147km
88Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH-24KV-50mm²5,8732km
89Bốc dỡ + V/c phụ kiện các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m0,0685tấn
90Bốc dỡ + V/c dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m1,3709tấn
91Bốc dỡ + V/c phụ kiện (Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo) vào vị trí cự ly ≤ 100m5tấn
92LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)3bộ
93FuseLink 30K3cái
94Chụp bảo vệ FCO-LBFCO3Bộ
95Móng trụ bê tông 7,5m - MBT7,5 (thủ công)15Móng
96Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát- MBT7,5-2 (thủ công)4Móng
97Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc5Bộ
98Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf23Cột
99Cáp hạ thế ABC 4x95632mét
100Bulông VRS M16x6504bộ
101Bulông VRS M16x5008bộ
102Bulông móc 16x25018bộ
103Bulông móc 16x5003bộ
104Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²6cái
105Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²15cái
106Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²8cái
107Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²4cái
108Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²0,6196km
109Bốc dỡ + V/c phụ kiện các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m0,0437tấn
110Bốc dỡ + V/c dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m0,8739tấn
111Bốc dỡ + V/c phụ kiện (Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo) vào vị trí cự ly ≤ 100m2tấn
112Móng trụ bê tông 7,5m - MBT7,5 (thủ công)5Móng
113Bộ tiếp đất lặp lại hạ thế dùng cáp ABC cột 8.5m (7.5m) - Loại 1 cọc cột hiện hữu3Bộ
114Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọc1Bộ
115Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf5Cột
116Bộ chằng cách khoảng dùng cáp 3/8", bulông mắt - CK-B3/81Bộ
117Dây dẫn nhôm bọc AV95792mét
118Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (750.12850 mét)735,4201mét
119Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (6.24240 mét)6mét
120Cáp hạ thế ABC 4x951.177mét
121Rack 1 sứ + sứ ống chỉ59bộ
122Rack 3 sứ + sứ ống chỉ5bộ
123Rack 4 sứ + sứ ống chỉ3bộ
124Bulông M16x25062bộ
125Bulông M16x3007bộ
126Bulông M16x5003bộ
127Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²94cái
128Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm222cái
129Cáp thép 3/8"30mét
130Bulông móc 16x25051bộ
131Bulông móc 16x3003bộ
132Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²1cái
133Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²33cái
134Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²18cái
135Kẹp IPC 95-35308cái
136Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²38cái
137Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²8cái
138Cáp Duplex Du-CV-2x622mét
139Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm²1,1539km
140Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV950,776km
141Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm bọc AV350,7354km
142Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần ACKP-50/80,7354km
143Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/80,0061km
144Bốc dỡ + V/c phụ kiện các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m0,1046tấn
145Bốc dỡ + V/c dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí cự ly ≤ 100m2,0921tấn
146Bốc dỡ + V/c phụ kiện (Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo) vào vị trí cự ly ≤ 100m2tấn
147PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA DI DỜI1bộ
148PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVAVật tư A cấp: MBA 3 pha loại 22/04 KV-160KVA; ĐNK 3 pha 230V/400V-5A; TI HT 250A/5 O.D7bộ
149Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV ( polimer )VT thu hồi4Sứ
150Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV7Sứ
151Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVVT thu hồi32Bộ
152Tháo & lắp bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV4Bộ
153Tháo bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVVT thu hồi11Bộ
154Tháo và lắp Nth - T24Bộ
155Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U41Bộ
156Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - UVT thu hồi4Bộ
157Tháp và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ6Bộ
158Tháp và lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ8Bộ
159Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN cỡ dây 50-70 Tháo và Tháo và lắp vào trụ: CĐN Polymer-T13Chuỗi
160Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNVT thu hồi20Chuỗi
161Nhổ cột bêtông 8,5 mVT thu hồi46Bộ
162Nhổ cột bê tông ly tâm 10.5 mVT thu hồi1Bộ
163Nhổ cột bêtông 12 mVT thu hồi59Bộ
164Tháo xà thép X-20ĐVT thu hồi1Bộ
165Tháo xà thép X-20ĐLVT thu hồi12Bộ
166Tháo & lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20Đ1Bộ
167Tháo xà thép X-20KVT thu hồi4Bộ
168Tháo & lắp bộ xà cân kép 2000 - X-20KL1Bộ
169Tháo & lắp lại xà thép X-24K1Bộ
170Tháo tháp sắtVT thu hồi30Bộ
171Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV501,104Km
172Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 3x502,139Km
173Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (112) nhánh (Duplex2x6-15m)5,775Km
174Tháo & lắp lại kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại100Bộ
175Tháo & lắp kẹp cáp các loại phần trạm biến áp di dời1Bộ
176Tháo & lắp TU + TI1Cái
177Tháo và lắp lại điện năng kế 3 pha1Cái
178Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện phần trạm biến áp1Cái
179Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)3Cái
180Tháo và lắp máy biến áp 50.pha1Máy
181Tháo và lắp máy biến áp 25KVA - 1 pha2Máy
182Tháo và lắp máy biến áp 1 pha - 37,5kVA5Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0176E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp từ 22kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp từ 22kV trở lên là 4.749.000.000 đồng VNĐ; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.498.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương), hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp 33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc lĩnh vực tương đương).- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp 33
3 Công nhân kỹ thuật: 15 - Trình độ: phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên.- Có thời giam tham gia thi công xây dựng công trình năng lượng, cấp IV - đường dây và trạm biến áp 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 10 tấn có gắn cẩu1
3 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
4 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
5 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
6 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
7 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
8 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy trộn bê tông ≥180 lít1
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->