Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962663-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210948566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:44:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,310,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp + thiết bị hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.200.000.000 đồng trở lên hoặc Giá trị xây lắp hoàn thành xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tối thiểu 8.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành trong lĩnh vực cây xanh;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, chỉnh trang vườn hoa Sông Nhật và Vườn hoa trước trụ sở UBND thành phố Vĩnh Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ cao ICT + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - Thương mại số 9;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 9, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật. - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VƯỜN HOA TRƯỚC UBND THÀNH PHỐ VĨNH YÊN.
B Phá Dỡ.
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt107,5704m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,512m3
3Phá dỡ mặt bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt347,5074m2
4Tháo dỡ bó vỉa bồn khoa khu vực đài phun nước KT 200x100x1000 (Bó vỉa cong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt135cấu kiện
5Phá dỡ tường bó bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,799m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8602m3
7Đào hữu cơ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt285,0958m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,2331100m3
C Khu vực đài phun nước
1Đào móng bó bồn, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2856m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5238m3
3Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3945m3
4Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,4936m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,8472m2
6Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4905100m3
7Rải bạt nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,5012100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,012m3
9Lát đá tự nhiên băm mặt hướng tâm màu xám KT 20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt273m2
10Lát đá granit băm mặt hướng tâm màu xanh dương KT 20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151,2m2
11Lát đá granit băm mặt hướng tâm màu vàng KT 20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt105m2
12Lát đá granit băm mặt hướng tâm màu đỏ KT 20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt120m2
13Đào đất bậc tam cấp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,8632m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,9316m3
15Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,1094m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31,0406m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,334m2
18Công xẻ rãnh chống trơn mũi bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt129,336m
D Đường dạo làm mới
1Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5612100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,048100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,24m3
4Rải bạt ni lon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6118100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,118m3
6Bó vỉa thẳng bồn hoa, bó vỉa đá tự nhiên KT 150x250, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt512m
7Lát đá tự nhiên băm mặt KT 100x100x30 màu xanh xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt561,18m2
8Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2996m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,023100m3
10Vữa lát dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.765,45m2
11Lát đá tự nhiên băm mặt KT 100x100x30 màu xanh xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt342,22m2
12Lát đá tự nhiên băm mặt KT 200x200x30 màu trắng xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.423,43m2
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,5104m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,138m3
15Vận chuyển đất , đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4165100m3
16Rải bạt nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,3138100m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,138m3
18Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 màu trắng xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt231,38m2
19Rải bạt nilon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,4687100m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72,3435m3
21Lát đá tự nhiên băm mặt hướng tâm KT100x100x30 màu xanh xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt157,87m2
22Lát đá tự nhiên băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt554m2
23Lát đá granit băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu xanh dươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt302m2
24Lát đá granit băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt176m2
25Lát đá granit băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt257m2
26Chế tác, lát, ghép đá granit khò nhám mỹ thuật vòng sân trung tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt113m2
27Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,3106m3
28Lát đá granit mặt bệ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt104,6222m2
29mài hone đá (mài mòi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt104,6222m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,846m2
31Mài hone đá (mài mòi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt84,846m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,9495m2
33Mài hone đá (mài mòi)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt89,9495m2
34Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt106,812m2
35Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt392,2m
E Lan can sân trung tâm.
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0799tấn
2Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0552tấn
3Sơn tĩnh điện lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.055,2kg
4Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt93,5385m2
F Khu vui chơi trẻ em, ghế ngồi
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6675100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9095100m3
3Đắp đá mạt tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3032100m3
4Lát cỏ đồi nhân tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt606,349m2
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7989m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,5248m3
7Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,66m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,376100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,794m3
10Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,275m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0671100m3
12Bu lông đen M20x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt104cái
13Bản mã 280x520x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16bộ
14Bản mã 250x250x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10bộ
15Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,92m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2064100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,046m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,76m3
19Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0516100m3
20Bu lông đen M16x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt136cái
21Bản mã 280x520x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
22Bản mã 250x250x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30bộ
23Phá dỡ nền gạch block hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,68m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9216m3
25Đào đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0752m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,072m3
27Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0246100m3
28Bu lông đen M12x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt64cái
G Phần cây xanh
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3035100m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cây
3Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cây
4Di chuyển câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2ca
5Vận chuyển cây nội bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10công
6Cỏ chân vịt ( cỏ úc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.056,25m2
7Viền chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt441m2
8Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt72cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt721 cây / 90 ngày
10Trồng cây lá màu, cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,9725100 m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,9725100m2/tháng
H Điện chiếu sáng
1Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,52m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,24m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02100m2
4Khung móng tủ M16x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
5Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0128100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0024100m3
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8m
9Tay bắt tiếp địa dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008m3
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,272m3
14Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 màu xanh xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,72m2
15Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2621100m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,68100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,16m3
18Khung móng M16x240x240x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65bộ
19Khung móng M24x240x240x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
20Đắp trả đất móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,048m3
21Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2016100m3
22Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65cột
23Lắp dựng cột đèn trang trí cao 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
24Lắp đặt đèn cho cột 3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65bộ
25Lắp đặt đèn cho cột 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25bộ
26Đào rãnh tiếp địa cột, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,2m3
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt185,5m
29Cờ tiếp địa dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cái
30Bu lông + e cu M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70bộ
31Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,112100m3
32Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,8m3
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cọc
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,8m
35Cờ tiếp địa dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
36Bu lông + e cu M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8bộ
37Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,128100m3
38Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,82m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,549m3
40Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0615m3
41Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,7100m
42Kéo rải dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt870m
43Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60,2513m3
44Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4059100m3
45Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,58100m3
46Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4518100m3
47Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6099100m3
48Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt580m2
49Trụ sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140cái
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2869m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,084100m2
52Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,51100m
53Ống nhựa xoắn F65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,67100m
54Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt140đầu cáp
55Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt630đầu cáp
56Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70bảng
57Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cửa
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cái
59Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt710 cột
60Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,52m3
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,24m3
62Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,02100m2
63Khung móng tủ M16x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
64Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0128100m3
65Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0024100m3
66Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8m
68Tay bắt tiếp địa dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
69Đào rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,008m3
71Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
72Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,272m3
73Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 màu trắng xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,72m2
74Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,322100m3
75Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,064100m2
76Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,768m3
77Khung móng M16x240x240x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65bộ
78Khung móng M24x240x240x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
79Đắp trả đất móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,4516m3
80Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2475100m3
81Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81cột
82Lắp dựng cột đèn trang trí cao 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cột
83Lắp đặt đèn cho cột 3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81bộ
84Lắp đặt đèn cho cột 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25bộ
85Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,76m3
86Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt227,9m
88Cờ tiếp địa dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86cái
89Bu lông + e cu M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86bộ
90Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1176100m3
91Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19,2m3
92Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24cọc
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88,2m
94Cờ tiếp địa dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
95Bu lông + e cu M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
96Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,192100m3
97Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,568m3
98Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0576m3
99Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,6376m3
100Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,77100m
101Kéo rải dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.077m
102Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt75,486m3
103Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7613100m3
104Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,718100m3
105Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8184100m3
106Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7438100m3
107Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt718m
108Trụ sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt172cái
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3524m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1032100m2
111Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,974100m
112Ống nhựa xoắn F65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,77100m
113Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt172đầu cáp
114Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt774đầu cáp
115Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86bảng
116Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt70cửa
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt86cái
118Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8610 cột
119Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,21m2
120Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0252m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0554m3
122Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,126m3
123Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0114100m2
124Khung móng M16x300x500x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
125Lắp đặt tủ điện trên khán đàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
127Đóng cọc tiếp địa tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cọc
128Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,4m2
129Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,768m3
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,304m3
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8m
132Tai bắt tiếp địa dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
133Đắp đất rãnh cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0461100m3
134Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m3
135Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0119100m3
136Tháo dỡ cột đèn hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
137Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,078m3
139Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,776m3
140Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2592100m2
141Khung móng cột đèn 14m - M24x400x400x1250-8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
142Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,09100m
143Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cột
144Lắp đặt đèn Led 600wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bộ
145Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,103100m3
146Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,113100m3
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,72m3
148Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cọc
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,95m
150Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0972100m3
151Cờ tiếp địa 40x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
152Bu lông+e cu móng cột đèn 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
153Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,6100m
154Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7100m
155Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,485m3
156Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8658m3
157Đào xúc đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt37,9626m3
158Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8858100m3
159Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,361100m3
160Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9124100m3
161Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7514100m3
162Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt410m
163Trụ sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30cái
164Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0619m3
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0181100m2
166Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,68100m
167Ống nhựa xoắn F65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3100m
168Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6đầu cáp
169Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27đầu cáp
170Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bảng
171Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cửa
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
173Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt310 cột
174Kim thu sét cột đèn 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3cái
175Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt430m
176Kéo rải dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt430m
177Kéo rải dây dây dẫn sét D14 cột đèn 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42m
178Đèn dây led hắt gầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130m
179Tháo dỡ gạch block hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt220,8m2
180Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,6216m3
181Vận chuyển đất , đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1562100m3
182Đào xúc đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,5068m3
183Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,205100m3
184Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2898100m3
185Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4985100m3
186Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1851100m3
187Trụ sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39cái
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,08m3
189Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0234100m2
190Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39cái
191Bạt lót chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161m2
192Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,1m3
193Vữa lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161m2
194Lát gạch hoàn trả mặt vỉa hè hiện trạng đường Hùng VươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt220,8m2
195Bộ đèn chiếu sáng LED 100W (Ánh sáng xanh) - Bao gồm giá gắn đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160bộ
196Lắp đặt đèn LED 100wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt160bộ
197Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4100m
198Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3100m
199Ống nhựa xoắn F40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,8100m
200Lắp đặt ống nhựa ruột gà, D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,3100m
201Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt156đầu cáp
I Bể chứa bơm.
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,7287m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4574m3
3Đào móng bể, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6252100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,401m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8593tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0646100m2
7Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7453100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,5m3
9Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,512m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,43m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,4564m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12,8164m2
13Quét nước xi măng 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt82,9128m2
14Ống chờ D76 dày 3mm mạ kẽm, chờ cấp nguồn điện cho máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1m
15Ống thép F76 dày 3mm mạ kẽm, đấu nối với hệ thống bể nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15m
16Ống thép F76 dày 3mm mạ kẽm, lấy nước từ bể đến máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21m
17Lắp đặt ống D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,37100m
18Ống thông hơi D200 + mũ và phụ kiện lắp đặt ống + công lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2m
19Tấm thép chặn Kt 300x300 dày 5mm các vị trí qua thành bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5tấm
20Nắp thăm bể KT 830x830x3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
21Thang sắt xuống bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,808kg
22Hàn bịt bị trí ống hiện trạng cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2công
23Máy bơm 15kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2máy
24Đắp trả đất bể chứa bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,252100m3
25Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4095100m3
26Phá dỡ gạch block hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2243m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4329m3
28Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14,7815m3
29Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,55m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,5214m3
31Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0493100m3
32Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8100m
33Ống nhựa xoắn F65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8100m
34Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16đầu cáp
35Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35m
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0062m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0018100m2
J HẠNG MỤC: VƯỜN HOA SÔNG NHẬT, PHƯỜNG LIÊN BẢO
K Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,4944m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt45,8241m3
3Đào hữu cơ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,157100m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2302100m3
L Cải tạo đường dạo
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,0005m3
2Rải bạt ni lon chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3335100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,335m3
4Vữa lát đá, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.092m2
5Lát đá tự nhiên KT 100x100x30 màu xanh xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt749m2
6Lát đá tự nhiên KT 200x200x30 màu trắng xámChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt343m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,21m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8212100m2
9Bó vỉa thẳng, bó vỉa đá KT 150x250x1000, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt910,58m
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180,6m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt180,6m2
12Vữa tôn mặt lan can, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt103,504m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt116,4434m2
14Đào hữu cơ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,406100m3
15Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,406100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,337100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3317100m3
18Đắp đá mạt tạo phẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1106100m3
19Lát cỏ đồi nhân tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt221,17m2
M Khu vui chơi trẻ em, ghế ngồi
1Đào đất móng, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,68m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1736100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,519m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,17m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0499100m3
6Bu lông đen M16x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt88cái
7Bản mã 250*250*8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
8Phá dỡ nền gạch block cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,125m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,855m3
10Đào đất móng, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9975m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0976100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,062m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,96m3
14Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0128100m3
15Bạt lót nilon chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,47m2
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,447m3
17Bu lông đen M16x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56cái
18Bản mã 250*250*8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cái
19Phá dỡ nền gạch block cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,28m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6336m3
21Đào đất móng, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7392m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,112m3
23Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0169100m3
24Bu lông neo M12x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
N Phần cây xanh
1Trồng cây Ban trắng cao 4,5m, đường kính 13-15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cây
2Trồng hoàn trả rãnh cáp bằng cỏ chân vịt(cỏ lá tre)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt235,5m2
3Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt21cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt211 cây / 90 ngày
5Trồng cây lá màu, cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,355100 m2
6Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào. Nước lấy từ giếng khoan. Bơm xăngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,355100m2/tháng
O Phần điện chiếu sáng
1Tháo dỡ hệ thống cột đèn hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5công
2Đào móng tủ điện, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,04m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,48m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,04100m2
5Khung móng tủ M16x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
6Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0256100m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0048100m3
8Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt66cọc
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2tủ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16m
11Tay bắt tiếp địa dày 4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
12Đào rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,016m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,016m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,544m3
15Vữa lát hoàn trả vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,44m2
16Lát gạch Terazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,68m2
17Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1722100m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,104100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,248m3
20Khung móng M16x240x240x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46bộ
21Đắp trả đất móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,972m3
22Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0397100m3
23Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cột
24Lắp đặt đèn cho cột 3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46bộ
25Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,36m3
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt121,9m
28Cờ tiếp địa dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cái
29Bu lông + e cu M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46bộ
30Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0736100m3
31Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,6m3
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44,1m
34Cờ tiếp địa dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
35Bu lông + e cu M16x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6bộ
36Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,096100m3
37Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,1m3
38Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,095m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5325m3
40Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,42100m
41Kéo rải tiếp địa dưới mương đất, loại đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt742m
42Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt56,2005m3
43Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3113100m3
44Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,546100m3
45Đắp đất công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,3548100m3
46Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5806100m3
47Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt753m
48Bộ đèn chiếu sáng LED 100W (Ánh sáng xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
49Lắp đặt đèn hắt led 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
50Trụ sứ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt92cái
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1885m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0552100m2
53Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,61100m
54Ống nhựa xoắn F65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,96100m
55Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt92đầu cáp
56Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt414đầu cáp
57Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46bảng
58Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cửa
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46cái
60Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,610 cột
P Phần thiết bị.
1Dụng cụ tập lắc hông:- Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3
- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.
- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.
- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.
- Khối lượng ước tính: 105 kg
- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập
- Diện tích phù hợp: 2m x 2.1m
- DxRxC: 163x79x195
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
2Máy đi bộ lắc tay: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 104 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.2m x 4m - DxRxC: 302x61x195Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
3Xà đơn: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 79 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.4m x 2.2m - DxRxC: 163x81x227Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
4Máy tập đi bộ trên không: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 142 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 2m x 3m - DxRxC: 253x67x195Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
5Máy tập đạp xe: - Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D90x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 140 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.1m x 3.3m - DxRxC: 241x56x195Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
6Mát tập xoay eo: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D49x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 72 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1m x 2.3m - DxRxC: 170x56x195Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
7Máy tập kéo tay: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 124 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.3m x 2.8m- DxRxC: 220x74x199Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
8Máy tập đẩy tay: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 145 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.3m x 3m- DxRxC: 216x74x202Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
9Máy tập trèo thuyền: ­ Vật liệu chính: Thép ống D140x4, Thép hộp 40x80x2- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 49 kg.- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg- Diện tích phù hợp: 1.5m x 2.2m- DxRxC: 118x78x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
10Cầu trượt liên hoàn: Nhập khẩu. KT Dài 6,5m, Rộng 6,8m, Cao 3,060m, Sàn nhà chòi KT 1.1mx1.1m dầy 1.5mm , cầu thang làm bằng tôn dày 1,5ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #110 dày 1,8mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
11Xích đu 3 ghế: - Vật liệu chính: Thép ống D60, Thép tấm dày 8mm, 10mm.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Xử lý bề mặt: Phủ sơn chống ăn mòn, phù hợp với điều kiện thời tiết ngoài trời- Khối lượng ước tính: 93 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 3m x 4m - DxRxC: 400x155x 180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
12Đu quay cao cấp: KT: Đường kính mâm 1.5m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0.3m, chiều cao từ mặt sàn lên tay vịn 0.65m, lên tay quay 0.8m, lên chỗ ngồi 0.42m. Đường kính tay quay 0.6m. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2bộ
13Bập bênh 2 chỗ:- Vật liệu chính: Thép ống D140, D90, D34- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Phủ sơn chống ăn mòn, phù hợp với điều kiện thời tiết ngoài trời.- Khối lượng ước tính: 93 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1m x 3m - DxRxC: 269x34x87Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
14Bập bênh nhún lò xo 4 chỗ: KT: Dài 3m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø110 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5bộ
15Thú nún lò xò ngựa: Nhập khẩu:Kích thước: D80*R50*C75cmTiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạoChất liệu:Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ.Màu sắc: Phối các màuĐộ tuổi: 2 - 5 tuổi.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9bộ
16Thùng rác: Nan gỗ làm bằng gỗ nhựa WPC khung được làm tù hộp thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Kích thước: 88x45x78Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23bộ
17Ghế chân gang: Ghế băng ngoài trời không tựa lưng Nan gỗ làm bằng gỗ nhựa WPC khung ghế làm bằng gang đúc. Kích thước 150x43x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27bộ
Q DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí (xây dựng + thiết bị) x 1,5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp + thiết bị hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.200.000.000 đồng trở lên hoặc Giá trị xây lắp hoàn thành xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tối thiểu 8.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
6 Cán bộ phụ trách thi công cây xanh 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành trong lĩnh vực cây xanh;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
7 Công nhân kỹ thuật 1 - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
2 Máy cắt uốn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
3 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
4 Máy đầm đất hoặc đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
5 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
6 Máy mài Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
7 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
8 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
9 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
10 Máy lu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.2
11 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
12 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
13 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
14 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->