Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:44:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,310,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp + thiết bị hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.200.000.000 đồng trở lên hoặc Giá trị xây lắp hoàn thành xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tối thiểu 8.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành trong lĩnh vực cây xanh;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, chỉnh trang vườn hoa Sông Nhật và Vườn hoa trước trụ sở UBND thành phố Vĩnh Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật. - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 0211.3840607). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên (Số 09, đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA TRƯỚC UBND THÀNH PHỐ VĨNH YÊN. | |||
| B | Phá Dỡ. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 107,5704 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 347,5074 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa bồn khoa khu vực đài phun nước KT 200x100x1000 (Bó vỉa cong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 135 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ tường bó bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,799 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8602 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 285,0958 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2331 | 100m3 |
| C | Khu vực đài phun nước | |||
| 1 | Đào móng bó bồn, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2856 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5238 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3945 | m3 |
| 4 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,4936 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,8472 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4905 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,012 | m3 |
| 9 | Lát đá tự nhiên băm mặt hướng tâm màu xám KT 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273 | m2 |
| 10 | Lát đá granit băm mặt hướng tâm màu xanh dương KT 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,2 | m2 |
| 11 | Lát đá granit băm mặt hướng tâm màu vàng KT 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105 | m2 |
| 12 | Lát đá granit băm mặt hướng tâm màu đỏ KT 20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m2 |
| 13 | Đào đất bậc tam cấp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8632 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9316 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1094 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,0406 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,334 | m2 |
| 18 | Công xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,336 | m |
| D | Đường dạo làm mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5612 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,24 | m3 |
| 4 | Rải bạt ni lon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6118 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,118 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng bồn hoa, bó vỉa đá tự nhiên KT 150x250, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 512 | m |
| 7 | Lát đá tự nhiên băm mặt KT 100x100x30 màu xanh xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 561,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2996 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vữa lát dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.765,45 | m2 |
| 11 | Lát đá tự nhiên băm mặt KT 100x100x30 màu xanh xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 342,22 | m2 |
| 12 | Lát đá tự nhiên băm mặt KT 200x200x30 màu trắng xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.423,43 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5104 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,138 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4165 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3138 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,138 | m3 |
| 18 | Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 màu trắng xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,38 | m2 |
| 19 | Rải bạt nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,4687 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,3435 | m3 |
| 21 | Lát đá tự nhiên băm mặt hướng tâm KT100x100x30 màu xanh xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,87 | m2 |
| 22 | Lát đá tự nhiên băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 554 | m2 |
| 23 | Lát đá granit băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu xanh dương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 302 | m2 |
| 24 | Lát đá granit băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 176 | m2 |
| 25 | Lát đá granit băm mặt hướng tâm KT 20x20 màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 257 | m2 |
| 26 | Chế tác, lát, ghép đá granit khò nhám mỹ thuật vòng sân trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 113 | m2 |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,3106 | m3 |
| 28 | Lát đá granit mặt bệ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,6222 | m2 |
| 29 | mài hone đá (mài mòi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,6222 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,846 | m2 |
| 31 | Mài hone đá (mài mòi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,846 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,9495 | m2 |
| 33 | Mài hone đá (mài mòi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,9495 | m2 |
| 34 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,812 | m2 |
| 35 | Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 392,2 | m |
| E | Lan can sân trung tâm. | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0799 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0552 | tấn |
| 3 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.055,2 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,5385 | m2 |
| F | Khu vui chơi trẻ em, ghế ngồi | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6675 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9095 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3032 | 100m3 |
| 4 | Lát cỏ đồi nhân tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 606,349 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7989 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5248 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,794 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,275 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0671 | 100m3 |
| 12 | Bu lông đen M20x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104 | cái |
| 13 | Bản mã 280x520x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 14 | Bản mã 250x250x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 15 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2064 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,046 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0516 | 100m3 |
| 20 | Bu lông đen M16x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 136 | cái |
| 21 | Bản mã 280x520x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Bản mã 250x250x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,68 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 25 | Đào đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0752 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,072 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0246 | 100m3 |
| 28 | Bu lông đen M12x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | cái |
| G | Phần cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3035 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cây |
| 3 | Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Di chuyển cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | ca |
| 5 | Vận chuyển cây nội bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | công |
| 6 | Cỏ chân vịt ( cỏ úc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.056,25 | m2 |
| 7 | Viền chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 441 | m2 |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | 1 cây / 90 ngày |
| 10 | Trồng cây lá màu, cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9725 | 100 m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9725 | 100m2/tháng |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Khung móng tủ M16x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m |
| 9 | Tay bắt tiếp địa dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,272 | m3 |
| 14 | Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 màu xanh xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,72 | m2 |
| 15 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2621 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,68 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,16 | m3 |
| 18 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | bộ |
| 19 | Khung móng M24x240x240x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Đắp trả đất móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,048 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2016 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn cho cột 3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn cho cột 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | bộ |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa cột, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2 | m3 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 185,5 | m |
| 29 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cái |
| 30 | Bu lông + e cu M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | bộ |
| 31 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,8 | m3 |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,8 | m |
| 35 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Bu lông + e cu M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,82 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,549 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0615 | m3 |
| 41 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7 | 100m |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 870 | m |
| 43 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,2513 | m3 |
| 44 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4059 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,58 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4518 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6099 | 100m3 |
| 48 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 580 | m2 |
| 49 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | cái |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2869 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 52 | Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,51 | 100m |
| 53 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,67 | 100m |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | đầu cáp |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 630 | đầu cáp |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | bảng |
| 57 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cửa |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cái |
| 59 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | 10 cột |
| 60 | Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,52 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 63 | Khung móng tủ M16x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m |
| 68 | Tay bắt tiếp địa dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,008 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 72 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,272 | m3 |
| 73 | Lát đá tự nhiên KT 400x400x40 màu trắng xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,72 | m2 |
| 74 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,064 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,768 | m3 |
| 77 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65 | bộ |
| 78 | Khung móng M24x240x240x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 79 | Đắp trả đất móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4516 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2475 | 100m3 |
| 81 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81 | cột |
| 82 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cột |
| 83 | Lắp đặt đèn cho cột 3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn cho cột 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | bộ |
| 85 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,76 | m3 |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 227,9 | m |
| 88 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | cái |
| 89 | Bu lông + e cu M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | bộ |
| 90 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 91 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,2 | m3 |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,2 | m |
| 94 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Bu lông + e cu M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,568 | m3 |
| 98 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0576 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6376 | m3 |
| 100 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,77 | 100m |
| 101 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.077 | m |
| 102 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,486 | m3 |
| 103 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7613 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,718 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8184 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7438 | 100m3 |
| 107 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 718 | m |
| 108 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172 | cái |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3524 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 111 | Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,974 | 100m |
| 112 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,77 | 100m |
| 113 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172 | đầu cáp |
| 114 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 774 | đầu cáp |
| 115 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | bảng |
| 116 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | cửa |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | cái |
| 118 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 86 | 10 cột |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,21 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0252 | m3 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0554 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,126 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 124 | Khung móng M16x300x500x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt tủ điện trên khán đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cọc |
| 128 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,4 | m2 |
| 129 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,304 | m3 |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m |
| 132 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 136 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,078 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,776 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 141 | Khung móng cột đèn 14m - M24x400x400x1250-8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 143 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột >10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cột |
| 144 | Lắp đặt đèn Led 600w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 145 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,72 | m3 |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,95 | m |
| 150 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0972 | 100m3 |
| 151 | Cờ tiếp địa 40x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 152 | Bu lông+e cu móng cột đèn 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6 | 100m |
| 154 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 155 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,485 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8658 | m3 |
| 157 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,9626 | m3 |
| 158 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8858 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,361 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9124 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7514 | 100m3 |
| 162 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 410 | m |
| 163 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0619 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0181 | 100m2 |
| 166 | Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,68 | 100m |
| 167 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3 | 100m |
| 168 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | đầu cáp |
| 169 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | đầu cáp |
| 170 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bảng |
| 171 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cửa |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 173 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 10 cột |
| 174 | Kim thu sét cột đèn 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 175 | Dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 430 | m |
| 176 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 430 | m |
| 177 | Kéo rải dây dây dẫn sét D14 cột đèn 14m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m |
| 178 | Đèn dây led hắt gầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | m |
| 179 | Tháo dỡ gạch block hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,8 | m2 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,6216 | m3 |
| 181 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1562 | 100m3 |
| 182 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5068 | m3 |
| 183 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2898 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4985 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1851 | 100m3 |
| 187 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cái |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 190 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cái |
| 191 | Bạt lót chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1 | m3 |
| 193 | Vữa lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161 | m2 |
| 194 | Lát gạch hoàn trả mặt vỉa hè hiện trạng đường Hùng Vương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220,8 | m2 |
| 195 | Bộ đèn chiếu sáng LED 100W (Ánh sáng xanh) - Bao gồm giá gắn đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn LED 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | bộ |
| 197 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 100m |
| 198 | Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3 | 100m |
| 199 | Ống nhựa xoắn F40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3 | 100m |
| 201 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 156 | đầu cáp |
| I | Bể chứa bơm. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7287 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4574 | m3 |
| 3 | Đào móng bể, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6252 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,401 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8593 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0646 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7453 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,512 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,43 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,4564 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,8164 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,9128 | m2 |
| 14 | Ống chờ D76 dày 3mm mạ kẽm, chờ cấp nguồn điện cho máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | m |
| 15 | Ống thép F76 dày 3mm mạ kẽm, đấu nối với hệ thống bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 16 | Ống thép F76 dày 3mm mạ kẽm, lấy nước từ bể đến máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | m |
| 17 | Lắp đặt ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 18 | Ống thông hơi D200 + mũ và phụ kiện lắp đặt ống + công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | m |
| 19 | Tấm thép chặn Kt 300x300 dày 5mm các vị trí qua thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | tấm |
| 20 | Nắp thăm bể KT 830x830x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt xuống bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,808 | kg |
| 22 | Hàn bịt bị trí ống hiện trạng cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 23 | Máy bơm 15kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | máy |
| 24 | Đắp trả đất bể chứa bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4095 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ gạch block hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2243 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4329 | m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,7815 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,55 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,5214 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0493 | 100m3 |
| 32 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 33 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | đầu cáp |
| 35 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0062 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA SÔNG NHẬT, PHƯỜNG LIÊN BẢO | |||
| K | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,4944 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,8241 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2302 | 100m3 |
| L | Cải tạo đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0005 | m3 |
| 2 | Rải bạt ni lon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3335 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,335 | m3 |
| 4 | Vữa lát đá, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.092 | m2 |
| 5 | Lát đá tự nhiên KT 100x100x30 màu xanh xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 749 | m2 |
| 6 | Lát đá tự nhiên KT 200x200x30 màu trắng xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 343 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8212 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng, bó vỉa đá KT 150x250x1000, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 910,58 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180,6 | m2 |
| 12 | Vữa tôn mặt lan can, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,504 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,4434 | m2 |
| 14 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3317 | 100m3 |
| 18 | Đắp đá mạt tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1106 | 100m3 |
| 19 | Lát cỏ đồi nhân tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 221,17 | m2 |
| M | Khu vui chơi trẻ em, ghế ngồi | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1736 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,519 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 6 | Bu lông đen M16x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88 | cái |
| 7 | Bản mã 250*250*8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Phá dỡ nền gạch block cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,125 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,855 | m3 |
| 10 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9975 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,062 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 15 | Bạt lót nilon chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,47 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,447 | m3 |
| 17 | Bu lông đen M16x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 18 | Bản mã 250*250*8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 19 | Phá dỡ nền gạch block cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,28 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 21 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7392 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,112 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 24 | Bu lông neo M12x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| N | Phần cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Ban trắng cao 4,5m, đường kính 13-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cây |
| 2 | Trồng hoàn trả rãnh cáp bằng cỏ chân vịt(cỏ lá tre) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 235,5 | m2 |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | 1 cây / 90 ngày |
| 5 | Trồng cây lá màu, cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,355 | 100 m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào. Nước lấy từ giếng khoan. Bơm xăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,355 | 100m2/tháng |
| O | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cột đèn hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 2 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Khung móng tủ M16x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66 | cọc |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | tủ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m |
| 11 | Tay bắt tiếp địa dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,016 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,016 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,544 | m3 |
| 15 | Vữa lát hoàn trả vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,44 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,68 | m2 |
| 17 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1722 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,248 | m3 |
| 20 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 21 | Đắp trả đất móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,972 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0397 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cột |
| 24 | Lắp đặt đèn cho cột 3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 25 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,36 | m3 |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,9 | m |
| 28 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 29 | Bu lông + e cu M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 30 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0736 | 100m3 |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m3 |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,1 | m |
| 34 | Cờ tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Bu lông + e cu M16x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,095 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5325 | m3 |
| 40 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,42 | 100m |
| 41 | Kéo rải tiếp địa dưới mương đất, loại đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 742 | m |
| 42 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56,2005 | m3 |
| 43 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3113 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3548 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5806 | 100m3 |
| 47 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 753 | m |
| 48 | Bộ đèn chiếu sáng LED 100W (Ánh sáng xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn hắt led 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 50 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92 | cái |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1885 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 53 | Luồn dây từ Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-3x1,5mm2 treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,61 | 100m |
| 54 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,96 | 100m |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92 | đầu cáp |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 414 | đầu cáp |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bảng |
| 58 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cửa |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 60 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6 | 10 cột |
| P | Phần thiết bị. | |||
| 1 | Dụng cụ tập lắc hông:- Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3 - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. - Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Khối lượng ước tính: 105 kg - Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập - Diện tích phù hợp: 2m x 2.1m - DxRxC: 163x79x195 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 104 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.2m x 4m - DxRxC: 302x61x195 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Xà đơn: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 79 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.4m x 2.2m - DxRxC: 163x81x227 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Máy tập đi bộ trên không: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 142 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 2m x 3m - DxRxC: 253x67x195 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Máy tập đạp xe: - Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D90x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 140 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.1m x 3.3m - DxRxC: 241x56x195 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Mát tập xoay eo: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D49x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 72 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1m x 2.3m - DxRxC: 170x56x195 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Máy tập kéo tay: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 124 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.3m x 2.8m- DxRxC: 220x74x199 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Máy tập đẩy tay: - Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3,D34x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 145 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.3m x 3m- DxRxC: 216x74x202 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Máy tập trèo thuyền: Vật liệu chính: Thép ống D140x4, Thép hộp 40x80x2- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 49 kg.- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg- Diện tích phù hợp: 1.5m x 2.2m- DxRxC: 118x78x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Cầu trượt liên hoàn: Nhập khẩu. KT Dài 6,5m, Rộng 6,8m, Cao 3,060m, Sàn nhà chòi KT 1.1mx1.1m dầy 1.5mm , cầu thang làm bằng tôn dày 1,5ly sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép #110 dày 1,8mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xích đu 3 ghế: - Vật liệu chính: Thép ống D60, Thép tấm dày 8mm, 10mm.- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 03 người.- Xử lý bề mặt: Phủ sơn chống ăn mòn, phù hợp với điều kiện thời tiết ngoài trời- Khối lượng ước tính: 93 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 3m x 4m - DxRxC: 400x155x 180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Đu quay cao cấp: KT: Đường kính mâm 1.5m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 0.3m, chiều cao từ mặt sàn lên tay vịn 0.65m, lên tay quay 0.8m, lên chỗ ngồi 0.42m. Đường kính tay quay 0.6m. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Bập bênh 2 chỗ:- Vật liệu chính: Thép ống D140, D90, D34- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Phủ sơn chống ăn mòn, phù hợp với điều kiện thời tiết ngoài trời.- Khối lượng ước tính: 93 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1m x 3m - DxRxC: 269x34x87 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bập bênh nhún lò xo 4 chỗ: KT: Dài 3m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø110 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời. Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Thú nún lò xò ngựa: Nhập khẩu:Kích thước: D80*R50*C75cmTiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạoChất liệu:Chân đế chất liệu sắt sơn tĩnh điện không gỉ sét , nhựa loại thực phẩm màu, bề mặt mịn, an toàn và môi trường bảo vệ.Màu sắc: Phối các màuĐộ tuổi: 2 - 5 tuổi. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Thùng rác: Nan gỗ làm bằng gỗ nhựa WPC khung được làm tù hộp thép mạ kẽm sơn tĩnh điện. Kích thước: 88x45x78 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 17 | Ghế chân gang: Ghế băng ngoài trời không tựa lưng Nan gỗ làm bằng gỗ nhựa WPC khung ghế làm bằng gang đúc. Kích thước 150x43x45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | bộ |
| Q | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Bằng tổng chi phí (xây dựng + thiết bị) x 1,5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp + thiết bị hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 9.200.000.000 đồng trở lên hoặc Giá trị xây lắp hoàn thành xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tối thiểu 8.000.000.000 đồng và 01 hợp đồng mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT xuất trả Chủ đầu tư theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành trong lĩnh vực cây xanh;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Được cấp chứng nhận, bằng, chứng chỉ đào tạo.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy mài | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy lu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi