Gói thầu: Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP RC-RB1 – Gói thầu số 2 (nhóm 3: mục 50÷62 nhóm 4: mục 63÷71 nhóm 5: mục 72÷78) (VT-459-21-CD)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962760-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP RC-RB1 – Gói thầu số 2 (nhóm 3: mục 50÷62 nhóm 4: mục 63÷71 nhóm 5: mục 72÷78) (VT-459-21-CD)
Số hiệu KHLCNT 20210962560
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:02:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,007,351,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,100,000 VNĐ ((Mười lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.412.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP RC-RB1 – Gói thầu số 2 (nhóm 3: mục 50÷62 nhóm 4: mục 63÷71 nhóm 5: mục 72÷78) (VT-459-21-CD)
Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP RC-RB1 (VT-459/21-CD)
84 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá nhập khẩu trực tiếp và không nhập khẩu trực tiếp kèm theo – Chi tiết tại Chương IV của HSMT). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1.
E-CDNT 14.3 Theo tiến độ dự án
E-CDNT 15.2
Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van bi, 10000 psi - 1/4" NPTF/ 2 Way Ball Valve, 10000 psi - 1/4" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 10000 psi - 1/4" NPTF -3pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.1 kèm theo.Tương đương mục số 50 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2Van bi - 6000 psi - 1/4" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 6000 psi - 1/4" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 6000 psi - 1/4" NPTF -5pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.2 kèm theo.Tương đương mục số 51 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3Van bi - 6000 psi - 3/8" NPTF 2 Way Ball Valve - 6000 psi - 3/8" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 6000 psi - 3/8" NPTF -29pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.3 kèm theo.Tương đương mục số 52 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4Van bi - 1000 psi - 1/4" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 1000 psi - 1/4" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 1000 psi - 1/4" NPTF -34pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.4 kèm theo.Tương đương mục số 53 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5Van bi - 1000 psi - 3/8" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 1000 psi - 3/8" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 1000 psi - 3/8" NPTF -24pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.5 kèm theo.Tương đương mục số 54 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6Van bi - 1000 psi - 1/2" NPTF/ 2 Way Ball Valve - 1000 psi - 1/2" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 1000 psi - 1/2" NPTF -13pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.6 kèm theo.Tương đương mục số 55 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7Ball valve 1"-1000# NPT-F /шаровой кран - /Van bi 1" - 1000 Psi1pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.7 kèm theo.Tương đương mục số 56 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8Van thủy lực trung gian - 6000 psi/Hydraulic Interface Valve - 6000 psi/Промежуточный гидравлический клапан - 6000 psi -12pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.8 kèm theo.Tương đương mục số 57 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9Van thủy lực trung gian - 10000 psi/ Hydraulic Interface Valve - 10000 psi/ Промежуточный гидравлический клапан - 10000 psi -4pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.9 kèm theo.Tương đương mục số 58 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10Van 1 chiều - 10000 psi/ Check Valve - 10000 psi/ Обратный клапан -10000 psi -8pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.10 kèm theo.Tương đương mục số 59 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11Van an toàn - 10000 psi/ Relief Valve - 10000 psi/ Предохранительный клапан - 10000 psi -4pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.11 kèm theo.Tương đương mục số 60 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
12Van điều khiển lưu lượng - 1/4" NPTF/Flow Control Valve - 1/4" NPTF/Клапан-регулятор расхода - 1/4" NPTF -8pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.12 kèm theo.Tương đương mục số 61 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
13Van xả nhanh/ Quick Exhaust Valve/ Быстродействующий выпускной клапан -8pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 3 và 3.13 kèm theo.Tương đương mục số 62 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
14Van 3 ngả , 2 vị trí, loại 1/ 3-Way Valve, 2 Position, type 1/ 3-ходовой клапан, 2 положения, тип 1 -4pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.1 kèm theo.Tương đương mục số 63 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
15Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 2 / 3-Way Valve, 2 Position, type 2/ 3-ходовой клапан, 2 положения, тип 2 -8pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.2 kèm theo.Tương đương mục số 64 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
16Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 3 / 3-Way Valve, 2 Position, type 3/ 3-ходовой клапан, 2 положения, тип 3 -1pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.3 kèm theo.Tương đương mục số 65 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
17Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 4 / 3-Way Valve, 2-Position, type 4/ 3-ходовой клапан, тип 4 -1pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.4 kèm theo.Tương đương mục số 66 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
18Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 5/ 3-Way Valve, 2 Position, type 5/ 3-ходовой клапан, 2 положения, тип 5 -15pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.5 kèm theo.Tương đương mục số 67 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
19Trạm dừng khẩn cấp/ Pneumatic ESD Station/ Пневмопанель ESD -1setTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.6 kèm theo.Tương đương mục số 68 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
20Van tốc độ áp suất 1 chiều/ Velocity Check Valve/ 1-ходовой напорный клапан -4pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.7 kèm theo.Tương đương mục số 69 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
21Van điện từ/ Solenoid Valve/ Соленоидный клапан -7pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.8 kèm theo.Tương đương mục số 70 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
22Van cân bằng khí/ Shuttle Valve/ Челночная заслонка -1pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 4 và 4.9 kèm theo.Tương đương mục số 71 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
23Bộ hiển thị mức - 710 mm/ Level Gauge - 710 mm/ Уровнемер - 710 mm -1pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 5 và 5.1 kèm theo.Tương đương mục số 72 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
24Bộ hiển thị mức -900mm - Level Gauge- 900mm - /Уровнемер - 900mm1pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 5 và 5.2 kèm theo.Tương đương mục số 73 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
25Đồng hồ áp suất - 10000 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 10000 psi, 2,5" Dial/ Манометр - 10000 psi, 2,5" Dial -5pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 5 và 5.3 kèm theo.Tương đương mục số 74 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
26Đồng hồ áp suất - 5000 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 5000 psi, 2,5" Dial/ Манометр - 5000 psi, 2,5" Dial -9pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 5 và 5.4 kèm theo.Tương đương mục số 75 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
27Đồng hồ áp suất - 160 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 160 psi, 2,5" Dial/ Манометр - 160 psi, 2,5" Dial -7pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 5 và 5.5 kèm theo.Tương đương mục số 76 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
28Đồng hồ áp suất - 1000 psi, mặt số 2,5"/ Pressure Gauge - 1000 psi, 2,5" Dial/ Манометр - 1000 psi, 2,5" Dial -4pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 5 và 5.6 kèm theo.Tương đương mục số 77 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
29Đồng hồ áp suất - 10000 psi, mặt số 6"/ Pressure Gauge - 10000 psi, 6" Dial/ Манометр - 10000 psi, 6" Dial -1pceTheo Phụ lục 1 - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, mục 5 và 5.7 kèm theo.Tương đương mục số 78 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.412.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->