Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:05:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,753,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,162 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,386 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,474 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 49,488 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,648 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,368 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,571 | tấn |
| 22 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 82,579 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,416 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,892 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,926 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,477 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,418 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,087 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,783 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,783 | m2 |
| 33 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,973 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,855 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,079 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,859 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,816 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,16 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 215,16 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 319,596 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 319,596 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,281 | m3 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,69 | 10m |
| 61 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,844 | m3 |
| 62 | Rải bạt rứa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,628 | 100m2 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 23,141 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,177 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,145 | m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,962 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,423 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 125,016 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng khung giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,423 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,902 | 100m2 |
| 74 | Gia công khuôn cửa lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 75 | Lam chán nắng Austrong sun louvre 85C | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 76 | Ốp tấm Alumi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,246 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,123 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,224 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,224 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,38 | m |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,168 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12,404 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,765 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,736 | tấn |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình (tận dụng cột cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,827 | tấn |
| 86 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,39 | tấn |
| 88 | Gia công giằng mái thép bằng bản mã | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 89 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,167 | tấn |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,663 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,038 | tấn |
| 92 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 143,492 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 319,796 | 1m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép hình (mái chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,551 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp (sảnh phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,823 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 422,22 | 1m2 |
| 98 | Tôn múi 11 sóng, cách âm cách nhiệt dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,344 | 100m2 |
| 99 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 105,6 | md |
| 100 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 101 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 103 | Cầu lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,626 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,722 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,165 | 100m2 |
| 107 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm. Cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 109 | Cửa sắt xếp, đã gồm lá gió và uray | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 110 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,904 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,904 | m2 |
| 112 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,637 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,637 | m2 |
| 116 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,848 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,848 | m3 |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 123 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | kg |
| 124 | Đo thử tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | điểm |
| 125 | Đèn bán cầu sát trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | Đèn cao áp 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 132 | Aptomat 1 pha 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Aptomat 1 pha 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | TĐT 300x200x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 135 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 136 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | m |
| 137 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 138 | Ghen nhựa D34x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 139 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 140 | Conson đón điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Bình bọt cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 142 | Bình cưu hóa CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 143 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,488 | 1m3 |
| 146 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,917 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,984 | m3 |
| 148 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,889 | m3 |
| 149 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,53 | m3 |
| 150 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,71 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,218 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 84,218 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,662 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,438 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | 1cấu kiện |
| 158 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 160 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,365 | m3 |
| 161 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,65 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,916 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,615 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,907 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,544 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,456 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,456 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,071 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,512 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 79,512 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,751 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,751 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,777 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,368 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,096 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm chống trơn vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,055 | m2 |
| 32 | Vách ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 11,12 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,887 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,605 | m2 |
| 37 | Đèn bán cầu sát trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 41 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 42 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 43 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cút ren ngoài nhựa PP-R D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Côn nhựa PP-R D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Côn nhựa PP-R D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Tê nhựa PP-R D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Tê nhựa PP-R D20/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Cút nhựa PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa PP-R D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Cút nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Cút ren trong nhựa PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Van Phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Van nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Van nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 61 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 64 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Tê nhựa PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Tê nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 67 | Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Cút nhựa PVC D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 75 | Phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 80 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 82 | Đào đất bể tự hoại - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,402 | m3 |
| 83 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,973 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 87 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,896 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,73 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,73 | m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 17,763 | m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 10,532 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,262 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6,488 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 88,638 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 7 | San bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 3 | lót Nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 13 | Ô tô | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 16 | Xe nâng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi