Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961607-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210957129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:05:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,753,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Xuân Tăng, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Thiên Tân Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Tổ thẩm định thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,23100m
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,162m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế1,386100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,435tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,474tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,126tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,406tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,406tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế381 mối nối
10Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,76m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,008100m3
13Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế49,488m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,648m3
15Bê tông móng, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,368m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,576100m2
17Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,41m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,287100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,315tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,155tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,571tấn
22Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế82,579m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,416m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,243100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,892m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,172100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,926tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,477tấn
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,418m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,087100m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,783m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,783m2
33Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,973m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,251100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,061tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,272tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,855m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,169100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,082tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,298tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,9m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,9m2
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,079m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,284100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,292tấn
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,4m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,4m2
48Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,859m3
49Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,269100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,063tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,207tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế63,816m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,107m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,31m3
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế215,16m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế215,16m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế319,596m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế319,596m2
59Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,281m3
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế10,6910m
61Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,844m3
62Rải bạt rứaTheo hồ sơ thiết kế4,628100m2
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế23,141m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế99,177m2
65Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế98,145m2
66Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,962m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,54m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,54m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,24m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế1,423tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế125,0161m2
72Lắp dựng khung giá đỡTheo hồ sơ thiết kế1,423tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,902100m2
74Gia công khuôn cửa lam chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế0,625tấn
75Lam chán nắng Austrong sun louvre 85CTheo hồ sơ thiết kế50,4m2
76Ốp tấm AlumiTheo hồ sơ thiết kế9,246m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,123m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,224m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,224m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,38m
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,168m2
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế12,404m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế10,765tấn
84Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế1,736tấn
85Gia công cột bằng thép hình (tận dụng cột cũ)Theo hồ sơ thiết kế3,827tấn
86Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,563tấn
87Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,39tấn
88Gia công giằng mái thép bằng bản mãTheo hồ sơ thiết kế0,208tấn
89Gia công giằng mái thép bằng thép hình (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế1,167tấn
90Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế1,663tấn
91Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế3,038tấn
92Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế143,492m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế319,7961m2
94Gia công xà gồ thép hình (mái chính)Theo hồ sơ thiết kế3,551tấn
95Gia công xà gồ thép hộp (sảnh phụ)Theo hồ sơ thiết kế0,272tấn
96Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,823tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế422,221m2
98Tôn múi 11 sóng, cách âm cách nhiệt dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế7,344100m2
99Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế105,6md
100Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,8100m
101Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
102Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
103Cầu lọc rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế6,626100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế5,722100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế17,165100m2
107Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánhTheo hồ sơ thiết kế8,9m2
108Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm. Cửa sổTheo hồ sơ thiết kế41,04m2
109Cửa sắt xếp, đã gồm lá gió và urayTheo hồ sơ thiết kế29,04m2
110Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế31,904m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,904m2
112Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,634m3
113Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,575m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,637m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,637m2
116Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế14,8481m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế14,848m3
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế7cái
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế7cái
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế61m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế90m
122Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
123Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế28,6kg
124Đo thử tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế2điểm
125Đèn bán cầu sát trần 20WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
126Đèn cao áp 250WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
128Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế5cái
129Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế3cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế15cái
132Aptomat 1 pha 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
133Aptomat 1 pha 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế5cái
134TĐT 300x200x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
135Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
136Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế166m
137Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế310m
138Ghen nhựa D34x14Theo hồ sơ thiết kế180m
139Ống nhựa luồn dây D25Theo hồ sơ thiết kế120m
140Conson đón điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
141Bình bọt cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế2bình
142Bình cưu hóa CO2Theo hồ sơ thiết kế4bình
143Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế2bảng
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
145Đào móng rãnh - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế30,4881m3
146Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế8,9171m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế11,984m3
148Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,889m3
149Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,53m3
150Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,71m3
151Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,218m2
152Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế84,218m2
153Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế36,662m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,438m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,258100m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,149tấn
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế1211cấu kiện
158Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
159Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1,28m2
160Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,365m3
161Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,65m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,252100m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,245m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,916m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,615m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,907m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,173100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,335tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,092100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,186tấn
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,2m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,2m2
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,191m3
16Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,045100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,544m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,422100m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế41,456m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,456m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,272tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,071m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế79,512m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế79,512m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,751m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,751m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,777m2
29Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 250x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế62,368m2
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,096m3
31Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300mm chống trơn vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,055m2
32Vách ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
33Cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế11,12m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,8871m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế3,605m2
37Đèn bán cầu sát trần 20WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6cái
39Aptomat 1 pha 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
41Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
42Ống nhựa luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế50m
43Ống nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
44Ống nhựa PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
45Ống nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
46Cút nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
47Cút ren ngoài nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
48Côn nhựa PP-R D50/32Theo hồ sơ thiết kế1cái
49Côn nhựa PP-R D32/20Theo hồ sơ thiết kế1cái
50Tê nhựa PP-R D32/20Theo hồ sơ thiết kế1cái
51Tê nhựa PP-R D20/20Theo hồ sơ thiết kế12cái
52Cút nhựa PP-R D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
53Cút nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
54Cút nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
55Cút ren trong nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế16cái
56Van Phao D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Van nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
58Van nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
59Vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
61Ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
62Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,68100m
63Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
64Tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
65Tê nhựa PVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
66Tê nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
67Tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế5cái
68Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
69Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
70Cút nhựa PVC D90/34Theo hồ sơ thiết kế2cái
71Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế20cái
72Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
73Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế9cái
74Măng sông nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế10cái
75Phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
76Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
77Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
78Chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế3bộ
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế7bộ
80Đào móng băng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế11,041m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế11,04m3
82Đào đất bể tự hoại - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế34,402m3
83Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,486m3
84Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,973m3
85Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,013100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
87Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,896m3
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,879m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,081tấn
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,73m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,73m2
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế17,763m3
C PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế10,532m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế6,45m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế11,262m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế6,488m3
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế88,638m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế0,347100m3
7San bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế0,003100m3
D NGOẠI THẤT
1Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế5m3
3lót NilonTheo hồ sơ thiết kế1100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế3,7510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩn cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
5 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
13 Ô tô Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
14 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
15 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
16 Xe nâng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->