Gói thầu: Xây lắp 1 (từ KM 0+00 đến Km 2+739)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961960-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
Tên gói thầu Xây lắp 1 (từ KM 0+00 đến Km 2+739)
Số hiệu KHLCNT 20200946275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:58:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,891,196,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,196,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1967E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Qui định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 27.924.000.000 VND.(Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên có giá trị tối thiểu là 27.924.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm theo bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình.* Công trình cùng loại là: công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc đường giao thông (có hạng mục thoát nước).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách vệ sinh môi trường hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ôtô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp 1 (từ KM 0+00 đến Km 2+739)
Xây dựng hệ thống thoát nước đường Nguyễn Duy Trinh (đoạn từ đường 990 đến cầu Võ Khế), Quận 9
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Cường (Địa chỉ: 62 Bà Hom (lầu 6), chung cư Kiến Thành, Phường 13, Quận 6, TP.HCM); - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam (Địa chỉ: 05 Đường số 44, KP.4 Nam Hòa, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM); - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần IDECO Việt Nam (Địa chỉ: 05 Đường số 44, KP.4 Nam Hòa, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP.HCM)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị , địa chỉ: Số 10 Trần Nhật Duật, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Bản scan từ bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (trong đó thể hiện doanh thu xây dựng); hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện; hoặc Hóa đơn GTGT của các hợp đồng xây dựng mà nhà thầu đã xuất của từng năm hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm năng lực của doanh nghiệp: Bản scan màu từ bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp, có năng lực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị (Số 10 Trần Nhật Duật, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Số 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3, TP.HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công tác chính
B I. Cống thoát nước mưa
C * Đào đất thi công cống, hố ga
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,902100m
2Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa (đất cấp IV) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,027100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,027100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,027100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,027100m3
6Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,323100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,323100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,323100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,323100m3
10Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt374,61100m
11Lắp dựng thép hình, thép tấm thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,807tấn
12Đào hố móng lớp dưới (đất cấp I) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,32100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,32100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,32100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,32100m3
16Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.464,66100m
17Cát lót đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,388m3
18Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt720,324m3
19Ván khuôn lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,256100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,145100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,972100m3
22Tháo dở thép hình, thép tấm thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,807tấn
23Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,128tấn
24Cung cấp thép tấm (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,874tấn
25Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt374,61100m
26Cung cấp cọc ván thép thi công loại III (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,966tấn
D * Gối cống
1BTCT đá 1x2 M200 (B15) đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,662m3
2Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,317100m2
3Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,042tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546tấn
5Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94cái
6Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364cái
7Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152cái
8Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124cái
E * Cung cấp và lắp đặt ống cống H30
1Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9đoạn
2Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25đoạn
3Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26đoạn
4Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D400 - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68đoạn
5Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn
6Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn
7Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10đoạn
8Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D800 - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194đoạn
9Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn
10Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn
11Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn
12Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1000 - đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79đoạn
13Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn
14Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3đoạn
15Cung cấp và lắp đặt cống bê tông D1200 - đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65đoạn
16Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200 dày 9,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47mốinối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182mốinối
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76mốinối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62mốinối
21Vữa xi măng M100 (B7.5) mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt226,15m2
F * Tấm gia cường BTCT
1Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,75m3
2Ván khuôn tấm gia cườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575100m2
3Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,578tấn
5Lắp đặt tấm đan gia cường BTCTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125CK
G * Giếng thu + giếng thăm
H 1. Phân đoạn đúc sẵn
1BTCT đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,35m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,197100m2
3Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,384tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56tấn
5Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >3TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50CK
I 2. Phân đoạn đổ tại chổ
1BTCT đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181,95m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,872100m2
3Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,35tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72tấn
J 3. Bậc thang
1Thép tròn D16 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,728tấn
K * Cấu kiện đúc sẵn
1Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,038m3
2Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,214tấn
3Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4tấn
4Thép hình V50x50x5cm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,989tấn
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,315100m2
6Lắp đặt khuôn giếng BTCT 90x90x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81CK
7Lắp đặt nắp đan BTCT 90x90x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81CK
L * Miệng giếng thu nước
1Ván khuôn lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326100m2
2Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,22m3
3Ván khuôn miệng thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,706100m2
4Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,137m3
5Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,475tấn
6Tấm cao su dày 0,5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224m2
7Cung cấp và siết Bulong nở D10, L=120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
8Cung cấp và lắp đặt bó vỉa thu nước, khung, lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119CK
9Cung lắp và lắp đặt nắp gang tròn âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60CK
10Cung lắp và lắp đặt nắp gang tròn âm có lỗ thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28CK
M * Hộp van ngăn mùi
1Ván khuôn hộp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,857100m2
2Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,42m3
3Lắp đặt hộp van, trọng lượng <25kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119cái
4Cung cấp lắp đặt cánh van ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119cái
5Cung cấp lắp đặt khay ngăn mùi thu nước trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
N * Phần cửa xả thoát nước
O 1. Phần cửa xả
1Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,762100m
2Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,258100m
3Lắp dựng thép hình thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,972tấn
4Đào đất thi công cửa xả (đất cấp I) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,836100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m3
8Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,762100m
9Cung cấp cọc ván thép loại III thi công cửa xả (KH 1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,687tấn
10Tháo dở thép hình thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,972tấn
11Cung cấp thép hình (KH 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,662100m3
13Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48100m
14Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m3
15Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7m3
16Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
17Bê tông đầu cọc ván thép đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
18Bê tông cốt thép đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m3
19Ván khuôn tường đỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,493100m2
20Ván khuôn bọc đầu coc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
21Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
22Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,669tấn
P 2. Gia cố hạ lưu
1Cốt thép D<=10mm rọ đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047tấn
2Làm và thả rọ đá 2x1x0,5 trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6rọ
3Nạo vét rạch khơi thông dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt778,193m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,782100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,782100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,782100m3
7Ép cọc cừ larsen phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,943100m
8Ép cọc cừ larsen phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m
9Cọc ván thép gia cố, L=7m (để lại công trình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,18tấn
10Đóng cọc tràm bằng máy đào, chiều dài cọc 4m gia cố dọc rạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190,28100m
11Cung cấp và lắp đặt van ngăn triều D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Q 3. Tường hộ lan đầu cửa xả
1Cung cấp thanh đầu L=0.7m thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m
2Cung cấp thanh giữa L=3.32m thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1m
3Cung cấp trụ hộ lan U160x160x5mm, 1,75m, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6trụ
4Cung cấp và siết Bulong D16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
5Thép tấm dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
6Sơn vàng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m2
R *Cải tạo miệng thu
1Đục bê tông mương hiện hữu kết nối miệng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,048m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
5Ván khuôn lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
6Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m3
7Ván khuôn miệng thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,022100m2
8Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,215m3
9Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,823tấn
10Tái lập cát sau khi cải tạo miệng thu hầm ga, K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
11Tái lập cấp phối đá dăm loại II dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
12Tái lập bê tông xi măng đá 1x2 M200 (B15) dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,757m3
13Cấp phối đá dăm loại I tái lập mặt đường tại vị trí miệng thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,541100m3
S II. Cống thoát nước dân sinh
T * Ống cống uPVC D200
1Đào đất hố móng cống (đất cấp II) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,084100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,084100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,084100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,084100m3
5Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,098100m
6Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
7Đắp cát K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756100m3
U * Giếng thu
V 1. Phần đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,79m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,375100m2
W 2. Phần móng
1Bê tông lót đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m2
3Cát lót đáy móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m3
X 3. Cấu kiện đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m2
3Cốt thép D<=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
4Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386tấn
5Thép hình L50x50x5cm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,882tấn
6Lắp đặt khuôn giếng BTCT, trọng lượng > 50kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
7Lắp đặt nắp đan, trọng lượng > 50kg/cáiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
Y III. Đường giao thông
Z * Mặt đường trong phui đào
1Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,83100m2
2Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,137100m2
3Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,126100m2
4Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,842100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,744100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,352100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 35cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,398100m3
8Vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,1100m2
AA * Mặt đường ngoài phui đào
1Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,334100m2
2Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 bù vênh, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,892100m2
3Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,164100m2
4Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,629100m2
5Bê tông nhựa chặt BTNC 19 bù vênh, dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,879100m2
6Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,531100m2
7Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,101100m2
8Thi cống móng cấp phối đá dăm loại I dày 35cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276100m3
10Cào bóc mặt đường dày trung bình dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,82100m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, chiều dày lớp cào bóc 5cm (29,6 km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,82100m2
12Cày sọc mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,599100m2
AB * Mặt đường mở rộng
1Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158100m2
2Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158100m2
3Bê tông nhựa chặt BTNC 19 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158100m2
4Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,701100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088100m3
7Đá mi dày 30cm, K>=1.00Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088100m3
8Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,626100m2
AC * Vuốt nối
1Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 bù vênh, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,869100m2
2Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,272100m2
AD * Phần vỉa hè, bó vỉa, bó nền
AE 1. Vỉa hè
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15) dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt258,908m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm, K>=0.95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,589100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,925100m3
4Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,891100m2
5Đào nền đường (đất cấp III) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,646100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,646100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,646100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,646100m3
9Vét hữu cơ dày 30cm (đất cấp I) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,372100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,372100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,372100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,372100m3
AF 2. Bó nền
1Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,528m3
2Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,959m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,792100m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,906100m2
AG 3. Gờ chặn
1Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,561m3
2Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,489m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,879100m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
AH 4. Bó vỉa
1Bê tông móng đá 1x2 M150 (B12.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m3
2Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,392m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,644100m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,995100m2
AI * Phần tổ chức giao thông
AJ 1. Cột biển báo (tận dụng lại)
1Ống thép D90, L=3,1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
AK 2. Móng cột làm mới
1Bê tông đá 1x2 M200 (B15)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
3Bulong D10, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
4Đào đất hố móng (đất cấp II) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
AL 3. Biển báo (tận dụng lại)
1Biển hình tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Biển tam giác D70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
3Biển tên đường 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Biển báo phản quang chữ nhật 25x70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Biển báo phản quang chữ nhật 60x70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Biển báo phản quang chữ nhật 40x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Biển báo phản quang chữ nhật 62,5x200cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Biển báo trạm dừng xe buýtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
AM 4. Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,22m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt649,16m2
3Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6m2
AN * Phần cải tạo hạ tầng kỹ thuật
1Cắt mặt đường BTN dày trung bình 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m
2Đào kết cấu áo đường (đất cấp III) bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (25,6 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
6Đục bê tông tạo nhám dày trung bình 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I tái lậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
8Bê tông xi măng M300 (B22.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
AO Hạng mục 2: Công tác đảm bảo giao thông
AP I. Đảm bảo giao thông phần thoát nước
AQ I.1 Phần tính khấu hao
AR * Rào chắn thi công tôn sóng
1Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng (50/3*2=32 modun*56 phân đoạn+2*diện tích modun (6m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt699,66m2
2Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng (50/3*2=32 modun*56 phân đoạn+2*diện tích modun (0,75m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,458m2
3Ván khuôn chân cột rào chắn (50/3*2=32 modun*42 phân đoạn+2*diện tích modun (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m2
4Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) chân đế rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*56 phân đoạn+2*diện tích modun (0,018m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,099m3
5Thép hình chân đế rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*56 phân đoạn+2*diện tích modun (0,764kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,089tấn
AS * Rào chắn thi công rào thép
AT 1. Rào thép cảnh báo
1Thép tấm dày 1.2mm (8*khối lượng 1 hàng rào (2,261kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
2Thép hộp (25x25x1)mm (8*khối lượng 1 hàng rào (4,853kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
3Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (8*khối lượng 1 hàng rào (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m2
AU 2. Rào thép di động
1Thép hộp (20x20x1)mm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (6,585kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
2Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (0,742m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193m2
AV * Biển báo công trường và các công tác
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (4 biển báo*2 làn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (5 biển báo*56 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
3Đèn báo hiệu (6 đèn*56 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
4Cọc tiêu chóp nón (10 cọc tiêu*56 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
AW I.2 Thép tấm, thép hình thi công cống tái lập tạm.
1Gia công thép hình đảm bảo giao thông (1,5%*1 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,509tấn
2Lắp dựng thép hình đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt653,986tấn
3Tháo dở thép hình đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt653,986tấn
4Lắp dựng thép tấm đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt803,768tấn
5Tháo dở thép tấm đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt803,768tấn
6Cung cấp thép tấm (1 tháng*1,5% + 1 lần sử dụng*5%/lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,245tấn
AX I.3 Phần không tính khấu hao
1Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (50/3*2=32 modun*56 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.794cái
2Lắp đặt chân cột rào chắn thi công (50/3*2=32 modun*56 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.794cái
3Lắp đặt vào tháo dở hàng rào thép (8*7,114kg + 4*6,585kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
AY II. Đảm bảo giao thông phần tuyến
AZ II.1 Phần tính khấu hao
BA * Rào chắn thi công tôn sóng
1Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (6m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030,38m2
2Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,75m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,798m2
3Ván khuôn chân cột rào chắn (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,412100m2
4Bê tông đá 1x2 M300 (B22.5) chân đế rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,018m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,091m3
5Thép hình chân đế rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*20 phân đoạn+2*diện tích modun (0,764kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
BB * Rào chắn thi công rào thép
BC 1. Rào thép cảnh báo
1Thép tấm dày 1.2mm (8*khối lượng 1 hàng rào (2,261kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
2Thép hộp (25x25x1)mm (8*khối lượng 1 hàng rào (4,853kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003tấn
3Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (8*khối lượng 1 hàng rào (0,24m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125m2
BD 2. Rào thép di động
1Thép hộp (20x20x1)mm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (6,585kg)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
2Sơn trắng, đỏ một mặt trên thép tấm (4*khối lượng 1 hàng rào thép (0,742m2)*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193m2
BE * Biển báo công trường và các công tác
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (4 biển báo*2 làn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (10 biển báo*40 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
3Đèn báo hiệu (10 đèn*40 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
4Cọc tiêu chóp nón (16 cọc tiêu*40 phân đoạn*6,5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
BF II.2 Phần tái lập mặt đường
1Bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,144100m2
2Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám 0.5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,145100m2
3Tưới nhũ tương MC70 thấm bám 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,999100m2
BG II.3 Phần không tính khấu hao
1Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (100/3*2=66 modun*40 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.642cái
2Lắp đặt chân cột rào chắn thi công (100/3*2=66 modun*40 phân đoạn+2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.642cái
3Lắp đặt vào tháo dở hàng rào thép (8*7,114kg + 4*6,585kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083tấn
BH III. Nhân công điều tiết (đảm bảo giao thông phần thoát nước và phần tuyến)
1Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) (210 ngày*1 ca*2 người)*2/3 (thi công ban đêm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt280công
2Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) (210 ngày*1 ca*2 người)*1/3 (thi công ban ngày)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1967E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng Qui định phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 27.924.000.000 VND.(Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.924.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình cấp III cùng loại trở lên có giá trị tối thiểu là 27.924.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề liên quan;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công kèm theo bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như: Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình.* Công trình cùng loại là: công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình thoát nước hoặc công trình giao thông (có hạng mục thoát nước), cấp công trình được tính là cấp công trình đối với phần thoát nước theo qui định tại mục 2.10 – Bảng 2- Phụ lục 2 - Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục thoát nước) hoặc đường giao thông (có hạng mục thoát nước).Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác có liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.11
5 Phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm phụ trách vệ sinh môi trường hoặc phụ trách an toàn lao động hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật; giao thông) có hạng mục thoát nước hoặc giao thông.Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự bao gồm:- Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);- Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
2 Cần cẩu ≥ 25T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Cần trục bánh xích ≥ 25T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
4 Cần trục ôtô ≥ 6T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
6 Máy đào ≥ 1,25 m3 Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
7 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
9 Máy lu rung ≥ 25T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
10 Máy trộn ≥ 250l Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
11 Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
13 Ô tô tự đổ ≥ 12T Nhà thầu phải kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->