Gói thầu: SXKD2021-NSXL06: Xử lý chống thấm nhà A – Khu quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957868-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSXL06: Xử lý chống thấm nhà A – Khu quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210952591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:15:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 997,209,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99163E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà có nội dung chống thấm, lát gạch và sơn công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.396.094.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSXL06: Xử lý chống thấm nhà A – Khu quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa
SXKD2021
70 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán (lập phương án kỹ thuật và dự toán): Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng AHG. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, giấy phép, chứng chỉ năng lực công ty, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị.v.v
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Tháo dỡ Sen vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18cái
4Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V488,376m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,988m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,998m3
7Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V193,32m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thu côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,88m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 1km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,131m3
11Đục nhám mặt bê tông, sàn WC trước khi sử lý chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,988m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Tạo phẳng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,988m2
13Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng HDPE (tương đương loại Sika Bituseal-T130-SG - Màng khò nóng dày 3mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V205,276m2
14Mua băng trương nở quấn quanh cổ ống thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,8md
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng hàn gia nhiệt, Ống U PVC DN90 PN10 - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,54100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8100m
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V180cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V182cái
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Nghi SơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,28m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V193,32m2
24Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 (Đồng tâm hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V488,376m2
25Lát nền nhà vệ sinh gạch - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 (Đồng tâm hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,988m2
26Nhân công Lắp đặt xí bệt cũMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bộ
27Nhân công Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cũMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bộ
28Nhân công Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bộ
29Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90 (chống mùi Caesar hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36cái
30Lắp đặt thùng đun nước nóng thường cũMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18bộ
B THAY TÉC NƯỚC + VAN PHAO TÉC NƯỚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, để thay thế téc nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6m2
2Tháo dỡ van phao téc nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Tháo dỡ vận chuyển téc nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6công
4Sản xuất và lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại Tân á hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bể
5Lắp đặt van phao téc nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (Class 3), thoát nước từ bểMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,64100m
7Lắp đặt côn, cút, tê, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48cái
8Lợp lại mái tôn hoàn trảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
C SỬA CHỮA LOGIA
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15lỗ
2Tháo dỡ van khóa cấp nước D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15bộ
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15cái
4Xây chèn lỗ đục bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,149m3
5Phá dỡ nền gạch lát nền ban công (Tầng 2, 3)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V171,786m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V488,842m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,55m3
8Tháo dỡ ga thu nước sàn (Tầng 1, 2, 3)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V78bộ
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (phần còn lại)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V219,459m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần còn lại)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V622,51m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,3m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,3m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 5km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,3m3
14Đục nhám mặt bê tông, sàn WC trước khi sử lý chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V171,786m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,26100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V78cái
17Bê tông phần bị đục tẩy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,55m3
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V488,842m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x800 (đồng tâm hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V488,84m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V171,786m2
21Quét dung dịch chống sàn logia Sikatop Seal 109Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V171,786m2
22Quét dung dịch SIKATOP SEAL 109Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V257,679kg
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 (Đồng Tâm hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V171,786m2
24Lắp đặt phễu thu nước sàn D90, chống mùi (tương đương loại Caesar)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V78cái
25Bả bằng bột bả vào trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V257,679m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V622,51m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V622,51m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V257,679m2
29Lắp đặt côn D90/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V78cái
D XỬ LÝ KHE NÚN + ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI + MÁI SÊ NÔ KHÔNG BẮN TÔN + MUA KEO SILICONE PHỦ ĐINH VÍT MÁI TÔN
1Phá lớp vữa trát tường vị trí khe nún (mặt trên sê nô)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,23m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,23m2
3Sản xuất và bơm keo Sikaflex hoặc loại tương đương vào khe lúnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10tuýp
4Sản xuất và lắp đặt tấm inox dày 2mm ốp vị trí khe nún mặt trên sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,88m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7m3
6Lắp đặt ống sứ D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28cái
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7m3
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7m2
10Quét dung dịch chống sàn sê nô (Sika)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7m2
11Láng sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,318100m
13Sản xuất + lắp đặt đai ống D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,8cái
14Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (vị trí sê nô không có mái che là trục 6-8/A-D và 17-19/A-D)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74,8m2
15Vệ sinh (vị trí khớp nối trục 6-8/A-D và 17-19/A-D)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74,8m2
16Quét dung dịch chống sàn sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74,8m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V74,8m2
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,485m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,485m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 1km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,485m3
21Mua keo silicone + bơm phủ mũ đinh mái tôn chống han rỉ, dột (1 lọ/ 20m2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V119,489lọ
22Vệ sinh công nghiệp phần vừa thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30công
23Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V73,2m3
24Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V125,1810m2
25Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng thủ công lên tầng 2 và 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,524tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99163E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà có nội dung chống thấm, lát gạch và sơn công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.396.094.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 2 Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; thủy lợi53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Công suất 250 lít2
2 Máy đầm bàn 1,0kw Công suất 1,1KW2
3 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất 1,5KW2
4 Máy hàn nhiệt Công suất 1,5KW3
5 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng 5 tấn2
6 Máy cắt gạch Công suất 1,2KW3
7 Máy khoan bê tông Công suất 1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->