Gói thầu: SXKD2021-NSXL06: Xử lý chống thấm nhà A – Khu quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSXL06: Xử lý chống thấm nhà A – Khu quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:15:00 đến ngày 2021-10-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,209,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà có nội dung chống thấm, lát gạch và sơn công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.396.094.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-NSXL06: Xử lý chống thấm nhà A – Khu quản lý vận hành và dịch vụ sửa chữa SXKD2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, giấy phép, chứng chỉ năng lực công ty, năng lực nhân sự, năng lực máy móc thiết bị.v.v |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Sen vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 488,376 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,988 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,998 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 193,32 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thu công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 1km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,131 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông, sàn WC trước khi sử lý chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,988 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Tạo phẳng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,988 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng màng HDPE (tương đương loại Sika Bituseal-T130-SG - Màng khò nóng dày 3mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 205,276 | m2 |
| 14 | Mua băng trương nở quấn quanh cổ ống thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | md |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng hàn gia nhiệt, Ống U PVC DN90 PN10 - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Nghi Sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 193,32 | m2 |
| 24 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 (Đồng tâm hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 488,376 | m2 |
| 25 | Lát nền nhà vệ sinh gạch - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 (Đồng tâm hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,988 | m2 |
| 26 | Nhân công Lắp đặt xí bệt cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 27 | Nhân công Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Nhân công Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90 (chống mùi Caesar hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| B | THAY TÉC NƯỚC + VAN PHAO TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, để thay thế téc nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ van phao téc nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vận chuyển téc nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bể nước Inox 2m3 loại Tân á hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt van phao téc nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (Class 3), thoát nước từ bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút, tê, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lợp lại mái tôn hoàn trả | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA LOGIA | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | lỗ |
| 2 | Tháo dỡ van khóa cấp nước D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Xây chèn lỗ đục bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền ban công (Tầng 2, 3) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 171,786 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 488,842 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ga thu nước sàn (Tầng 1, 2, 3) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (phần còn lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 219,459 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần còn lại) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 622,51 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 5km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông, sàn WC trước khi sử lý chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 171,786 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 17 | Bê tông phần bị đục tẩy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 488,842 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x800 (đồng tâm hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 488,84 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 171,786 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống sàn logia Sikatop Seal 109 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 171,786 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch SIKATOP SEAL 109 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 257,679 | kg |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 171,786 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90, chống mùi (tương đương loại Caesar) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 257,679 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 622,51 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 622,51 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 257,679 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn D90/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| D | XỬ LÝ KHE NÚN + ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI + MÁI SÊ NÔ KHÔNG BẮN TÔN + MUA KEO SILICONE PHỦ ĐINH VÍT MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường vị trí khe nún (mặt trên sê nô) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m2 |
| 3 | Sản xuất và bơm keo Sikaflex hoặc loại tương đương vào khe lún | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm inox dày 2mm ốp vị trí khe nún mặt trên sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống sứ D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống sàn sê nô (Sika) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 11 | Láng sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m |
| 13 | Sản xuất + lắp đặt đai ống D110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | cái |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông (vị trí sê nô không có mái che là trục 6-8/A-D và 17-19/A-D) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m2 |
| 15 | Vệ sinh (vị trí khớp nối trục 6-8/A-D và 17-19/A-D) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống sàn sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,485 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,485 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (phạm vi 1km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,485 | m3 |
| 21 | Mua keo silicone + bơm phủ mũ đinh mái tôn chống han rỉ, dột (1 lọ/ 20m2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 119,489 | lọ |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp phần vừa thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 23 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,18 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng thủ công lên tầng 2 và 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,524 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa nhà có nội dung chống thấm, lát gạch và sơn công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 698.047.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.396.094.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; thủy lợi | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Công suất 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,0kw | Công suất 1,1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kw | Công suất 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Công suất 1,5KW | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Công suất 1,2KW | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi