Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc mảng xanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Từ Dũ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chăm sóc mảng xanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665412 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:13:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,246,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất, chủng loại: Chăm sóc mảng xanh(đính kèm tài liệu chứng minh đã hoàn thành gồm: - Hợp đồng (có chứng thực hoặc bản gốc). - Hóa đơn (bản chụp); - Biên bản nghiệm thu (có chứng thực hoặc bản gốc) hoặc Thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc bản gốc) hoặc văn bản xác nhận của đối tác đã hoàn thành (có chứng thực hoặc bản gốc). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành nông học/ lâm nghiệp, cảnh quan;- Có giấy chứng nhận an toàn lao động: còn hiệu lực gói thầu (trong thời gian hiệu lực của E-HSDT)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) còn hiệu lực gói thầu- Là nhân sự chính thức nhà thầu (đính kèm bản chụp hợp đồng lao động có sao y chứng thực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ phổ thông- Có chứng chỉ leo cây, chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Là nhân sự chính thức nhà thầu (đính kèm bản chụp hợp đồng lao động có sao y chứng thực)Nhà thầu cam kết 100 % nhân sự đề xuất của nhà thầu phải nằm trong độ tuổi lao động, có đủ sức khỏe, không có tiền án, tiền sự và đáp ứng các yêu cầu về sử dụng lao động theo luật lao động và các quy định hiện hành khác vào thời điểm sử dụng lao động và đã đào tạo huấn luyện đảm bảo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thảm cỏ bằng phẳng, đều đẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt tán cây khô, gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Từ Dũ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chăm sóc mảng xanh năm 2021 Cung cấp dịch vụ chăm sóc mảng xanh năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép kinh doanh |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Từ Dũ
số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Thanh – Giám Đốc Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người giám sát: Ông Phạm Thanh Hữu Chức vụ: Trưởng phòng Hành chính Quản trị Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (Tưới đều khắp mặt cỏ, đảm bảo cỏ phát triển xanh tốt) | - Tưới nước thảm cỏ, nhổ cỏ dại, phát thảm cỏ, Đảm bảo cỏ phát triển xanh tốt, không bị thiếu nước - Chăm sóc, bón phân, phun thuốc thảm cỏ | 100m2 | 55,848 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (Phát định kỳ hàng tháng) | cắt tỉa thảm cỏ bằng phẳng, phát triển đều | 100m2 | 55,848 | |
| 3 | Chăm sóc thảm cỏ (làm cỏ tạp, bón phân, phun thuốc trừ sâu, trồng dặm cỏ, xén lề cỏ) | Đảm bảo cỏ phát triển xanh tốt, nhổ cỏ dại thường xuyên, bón phân định kỳ, phun thuốc trừ sâu bệnh ngay khi phát hiện, trồng dặm cỏ khi bị chết, xén lề cỏ | 100m2 | 55,848 | |
| 4 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | chăm sóc bồn cảnh phát triển tốt, không thiếu nước | 100m2 | 56,76 | |
| 5 | Chăm sóc bồn cảnh lá màu (công viên không có hàng rào) (bón phân, cắt tỉa, nhổ cỏ dại, trồng dặm) | Tưới nước hoa kiểng, nhổ cỏ dại, cắt tỉa hoa kiểng. - Chăm sóc, bón phân hoa kiểng; Phun thuốc diệt, phòng trừ sâu bệnh. - Cắt tỉa cành khô, chết, lá vàng, hoa héo úa. - Duy trì cỏ cao dưới 20cm. - Tạo dáng, tạo tán theo có sẵn và đồng đều | 100m2 | 56,76 | |
| 6 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Chậu phát triển tốt, không thiếu nước | 100chậu | 27,6 | |
| 7 | Chăm sóc cây cảnh trồng chậu (bón phân, cắt tỉa, nhổ cỏ dại, trồng dặm, thay phân đất) | -Cây trong chậu cắt tỉa gọn gàng, phát triển tốt, nhổ cỏ dại, bón phân định kỳ cây phát triển, Phun thuốc diệt, phòng trừ sâu bệnh | 100chậu | 27,6 | |
| 8 | Quét rác, nhặt rác thảm cỏ thuần chủng | Vệ sinh khu vực xung quanh sau chăm sóc cây xanh và bón phân đảm bảo sạch sẽ | 100m2 | 55,848 | |
| 9 | Nhặt rác trong ngày (bồn hoa, kiểng, cây hàng rào) | Bồn kiểng không có lá úa, lá vàng, nhặt rác hằng ngày | 100m2 | 56,76 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.86E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là586.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 146.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất, chủng loại: Chăm sóc mảng xanh(đính kèm tài liệu chứng minh đã hoàn thành gồm: - Hợp đồng (có chứng thực hoặc bản gốc). - Hóa đơn (bản chụp); - Biên bản nghiệm thu (có chứng thực hoặc bản gốc) hoặc Thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc bản gốc) hoặc văn bản xác nhận của đối tác đã hoàn thành (có chứng thực hoặc bản gốc). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 410.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành nông học/ lâm nghiệp, cảnh quan;- Có giấy chứng nhận an toàn lao động: còn hiệu lực gói thầu (trong thời gian hiệu lực của E-HSDT)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) còn hiệu lực gói thầu- Là nhân sự chính thức nhà thầu (đính kèm bản chụp hợp đồng lao động có sao y chứng thực)- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh (đính kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật: | 2 | - Trình độ phổ thông- Có chứng chỉ leo cây, chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Là nhân sự chính thức nhà thầu (đính kèm bản chụp hợp đồng lao động có sao y chứng thực)Nhà thầu cam kết 100 % nhân sự đề xuất của nhà thầu phải nằm trong độ tuổi lao động, có đủ sức khỏe, không có tiền án, tiền sự và đáp ứng các yêu cầu về sử dụng lao động theo luật lao động và các quy định hiện hành khác vào thời điểm sử dụng lao động và đã đào tạo huấn luyện đảm bảo an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Cắt thảm cỏ bằng phẳng, đều đẹp | 2 |
| 2 | Máy cưa | Cắt tán cây khô, gỗ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi