Gói thầu: Gói thầu số 7: Đo vẽ trích lục bản đồ; Tổ chức thực hiện phục vụ bồi thường GPMB (thay Bên A)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962491-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Đo vẽ trích lục bản đồ; Tổ chức thực hiện phục vụ bồi thường GPMB (thay Bên A)
Số hiệu KHLCNT 20210584285
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 750 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:37:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là906.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ tham gia thực hiện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học/Trung cấp chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy định vị vệ tinh GPS
- Đặc điểm thiết bị Đo điểm lưới
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo điểm chi tiết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tính phục vụ thiết kế
- Đặc điểm thiết bị Tính toán+ thiết kế đồ họa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy quyét bản đồ
- Đặc điểm thiết bị Quét bản đồ và các tài lieu đo vẽ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Thủy bình chính xác cao
- Đặc điểm thiết bị Đo độ cao
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các chương trình phần mềm: Autocad …
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ vẽ bản đồ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Đo vẽ trích lục bản đồ; Tổ chức thực hiện phục vụ bồi thường GPMB (thay Bên A)
Cải tạo đường dây 220 kV NĐ Phả Lại – Bắc Giang 1 mạch thành 2 mạch
750 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: tầng 10 – tòa nhà VTC – số 23 Lạc Trung – Vĩnh Tuy – Hai Bà Trưng - Hà Nội. - Điện thoại: 024/66850505 - Fax: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn đánh giá E- HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện (NPTPMB). + Tư vấn lập DADT: Liên danh Viện Năng lượng - Công ty Cổ phần Tư vấn Điện 2; Địa chỉ: Viện Năng lượng: Số 6 – Tôn Thất Tùng – Trụng Tự - Đống Đa – Hà Đông; Công ty Cổ phần Tư vấn Điện 1: Km9+200-Đường Nguyễn Trãi-Q. Thanh Xuân-TP.Hà Nội. ĐT: (024) 22117631- Fax: (024) 38523233. + Tư vấn thẩm định DADT: Công ty Cổ phần Tư vấn Điện 1. + Tư vấn lập, thẩm định E- HSMT: NPTPMB. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: NPTPMB.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: tầng 10 – tòa nhà VTC – số 23 Lạc Trung – Vĩnh Tuy – Hai Bà Trưng - Hà Nội. - Điện thoại: 024/66850505 - Fax: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.


E-CDNT 10.7
- Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu có đủ điều kiện giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và các giấy tờ liên quan khác theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 15.2
+ Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12. + Cung cấp các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh); ít nhất 02 hợp đồng (Đo vẽ trích lục bản đồ phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng” đường dây điện/trạm biến áp 220 kV trở lên trong thời gian 05 năm trở lại đây: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 870.000.000 VNĐ và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ (2x870.000.000 ) ≥ 1.740.000.000 VNĐ. + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, nhà thầu phải có giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đóng điện đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm (2018 ÷ 2020) bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: tầng 10 – tòa nhà VTC – số 23 Lạc Trung – Vĩnh Tuy – Hai Bà Trưng - Hà Nội. - Điện thoại: 024/66850505 - Fax: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội; SĐT: 024/2220 4444; Fax: 024/22204455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Số ĐT: 024/22204444; Fax: 024/22204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS phục vụ trích đo thửa đất, mức KK2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT điểm 14 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
2 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 37 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
3 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích từ 100m2 - 300m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 36 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
4 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích > 300m2 - 500m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 19 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
5 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích > 500m2 -1.000m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 4 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
6 Trích đo địa chính các thửa có nhà cửa, vật kiến trúc bị ảnh hưởng trong HLT tỷ lệ 1/500; Thửa có diện tích Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 31 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
7 Trích đo địa chính các thửa có nhà cửa, vật kiến trúc bị ảnh hưởng trong HLT tỷ lệ 1/500; Thửa có diện tích từ 100m2 - 300m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 9 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
8 Công tác định vị, cắm mốc ranh giới chiếm đất móng trụ bị ảnh hưởng bằng mốc gỗ kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT mốc 128 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
9 Công tác đánh dấu nhà cửa, VKT trong hành lang Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT điểm 80 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
10 Đánh dấu ranh giới 100m/điểm đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phải hỗ trợ về hai phía tuyến. Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT điểm 107 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
11 Đo đạc các thửa đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất trong hành lang tỷ lệ 1/2000 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT ha 13 ĐỊA PHẬN TỈNH HẢI DƯƠNG
12 Xây dựng lưới địa chính bằng công nghệ GPS phục vụ trích đo thửa đất, mức KK2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT điểm 24 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
13 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 54 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
14 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích từ 100m2 - 300m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 51 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
15 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích > 300m2 - 500m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 28 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
16 Trích đo địa chính thửa đất các vị trí móng và trạm biến áp tỷ lệ 1/500 (ngoài khu vực đô thị); Thửa có diện tích > 500m2 -1.000m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 6 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
17 Trích đo địa chính các thửa có nhà cửa, vật kiến trúc bị ảnh hưởng trong HLT tỷ lệ 1/500; Thửa có diện tích Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 39 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
18 Trích đo địa chính các thửa có nhà cửa, vật kiến trúc bị ảnh hưởng trong HLT tỷ lệ 1/500; Thửa có diện tích từ 100m2 - 300m2 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT thửa 6 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
19 Công tác định vị, cắm mốc ranh giới chiếm đất móng trụ bị ảnh hưởng bằng mốc gỗ kích thước 4cm x 4cm x 40cm và sơn đỏ đầu cọc Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT mốc 184 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
20 Công tác đánh dấu nhà cửa, VKT trong hành lang Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT điểm 90 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
21 Đánh dấu ranh giới 100m/điểm đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phải hỗ trợ về hai phía tuyến. Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT điểm 30 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
22 Đo đạc các thửa đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất trong hành lang tỷ lệ 1/2000 Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT ha 4 ĐỊA PHẬN TỈNH BẮC GIANG
23 Tổ chức thực hiện phục vụ bồi thường GPMB (thay bên A) Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT lần 1 CÔNG TÁC THU HỒI VÀ GIAO ĐẤT
24 Tổ chức thực hiện làm thủ tục cho thuê đất (thay bên A) Tại phần 2, Chương V, Mục II E-HSMT lần 1 CÔNG TÁC THU HỒI VÀ GIAO ĐẤT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.06E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là906.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng cho công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai; Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực liên quan53
2 Cán bộ tham gia thực hiện 4 Đã từng tham gia thực hiện công tác Đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính đối với ít nhất 01 công trình tương tự như tính chất của dự án này; Tốt nghiệp Đại học/Trung cấp chuyên ngành liên quan đến công tác đo đạc bản đồ, quản lý đất đai và các chuyên ngành có liên khác11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy định vị vệ tinh GPS Đo điểm lưới2
2 Máy toàn đạc điện tử Đo điểm chi tiết1
3 Máy tính phục vụ thiết kế Tính toán+ thiết kế đồ họa2
4 Máy quyét bản đồ Quét bản đồ và các tài lieu đo vẽ1
5 Máy Thủy bình chính xác cao Đo độ cao1
6 Các chương trình phần mềm: Autocad … Phục vụ vẽ bản đồ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->