Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210878543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng dất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:52:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,861,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47925485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.903.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (lực rung ≥ 16T)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cạnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng dất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định, phê duyệt E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thành phố. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN: DẦM BẢN DƯL 2 NHỊP L=15M
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ TK6,08100m
2Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ TK5,803tấn
3Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo hồ sơ TK96m
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ TK0,149tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngangTheo hồ sơ TK12đầu neo
6Đầu neo DƯL 4 tao 12,7mmTheo hồ sơ TK12bộ
7Lắp đặt ống nhựa Đường kính 250mmTheo hồ sơ TK4,288100m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 250mmTheo hồ sơ TK64cái
9Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ TK17,153tấn
10Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ TK0,531tấn
11Bê tông dầm cầu bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK101,36m3
12Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK1,029100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK1,029100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ TK537,36m2
15Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x35Theo hồ sơ TK64cái
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN: LIÊN KẾT MẶT CẦU + LỚP PHỦ +GỜ CHẮN BÁNH XE + LIÊN TỤC NHIỆT ĐỈNH TRỤ
1Quét dung dịch radcon#7 phòng nướcTheo hồ sơ TK204,4m2
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, Thép gờ chắn bánh, Liên tục nhiệt đỉnh trụ ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK7,82tấn
3Bê tông bản mặt cầu, Gờ chắn bánh, Liên tục nhiệt 30MPa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK46,05m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK0,472100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK0,472100m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, ván khuôn gờ chắn bánhTheo hồ sơ TK0,759100m2
7Quét keo epoxy đầu dầm (tao cáp)Theo hồ sơ TK17,056m2
8Vữa sika bịt khe hở giữa các dầmTheo hồ sơ TK0,222m3
9Lớp cao su đệm đàn hồi liên tục nhiệtTheo hồ sơ TK13,76m2
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN: KẾT CẤU PHỤ TRỢ
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo hồ sơ TK3,039tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ TK3,039tấn
3Bu lông U-M22x650Theo hồ sơ TK112bộ
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TK0,01tấn
5Lắp đặt các kết cấu thépTheo hồ sơ TK0,01tấn
6Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK0,083100m
7Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10Theo hồ sơ TK8bộ
8Bu lông M16x120Theo hồ sơ TK32bộ
9Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo hồ sơ TK14m
10Vữa xi măng không co ngót khe co giãn, tường đỉnh mốTheo hồ sơ TK1,12m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ TK0,444tấn
12Lắp dựng cốt thép chân cột đèn chiếu sáng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,263tấn
13Bê tông chân cột đèn , bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK0,66m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK0,007100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK0,007100m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn chân cột đèn chiếu sáng trên cầu, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,044100m2
17Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK0,023100m
18Lắp đặt ống nhựa Đường kính 75mmTheo hồ sơ TK0,6100m
19Lắp đặt cút nhựa Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK4cái
20Khung móng bu lông M24 (8 thanh)Theo hồ sơ TK4bộ
D KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: MỐ TRỤ CẦU
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,043tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK15,543tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmTheo hồ sơ TK10,789tấn
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 30 MPa, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK422,224m3
5Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK4,328100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK4,328100m3
7Bê tông lót 10 MPaTheo hồ sơ TK11,61m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK6,218100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK153,08m2
10Lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên mố, trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,454tấn
11Vữa không co ngót kê gối cầuTheo hồ sơ TK0,476m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối trên mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK0,038100m2
13Lắp dựng cốt thép ụ neo chống chuển vị trên mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,115tấn
14Lắp dựng cốt thépụ neo chống chuyển vị trên mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,106tấn
15Mạ kẽm chốt thép D32- 333-CBLS/XD-TCTheo hồ sơ TK106,058kg
16BitumTheo hồ sơ TK7,56kg
17Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 4x6Theo hồ sơ TK2,252m3
18Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4Theo hồ sơ TK1,96m3
19Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 1x2Theo hồ sơ TK2,52m3
20Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mmTheo hồ sơ TK0,112100m
21Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TK0,327100m2
E KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: CỌC KHOAN NHỒI D1000
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK9,866tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK20,564tấn
3Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK286,545m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK3,152100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK3,152100m3
6Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo hồ sơ TK12,953m3
7Bơm vữa bịt ống siêu âmTheo hồ sơ TK4,365m3
8Cóc nối thép, bu lông D16Theo hồ sơ TK1.200bộ
9Lắp đặt ống thép Đường kính 60mm, dày 1,8mmTheo hồ sơ TK7,445100m
10Lắp đặt ống thép đường kính đk 114, dày 1,8mmTheo hồ sơ TK3,603100m
11Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmTheo hồ sơ TK60cái
12Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mmTheo hồ sơ TK30cái
13Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ TK50cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ TK25cái
15Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ TK90m
16Nhổ cọc thép hình, cọc thép ốngTheo hồ sơ TK0,9100m cọc
17Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm (Khấu hao vật liệu 4.5%x15 lần+ 1.17%x 3tháng= 71%)Theo hồ sơ TK1,642tấn
18Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn đường kính lỗ khoan 1000m mố M1, M2, trụ T1Theo hồ sơ TK347,9m
19Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn đường kính lỗ khoan 1000mm, mố M2 từ chiều sâu khoan 31m trở lênTheo hồ sơ TK18,3m
20Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp IV, trên cạn đường kính lỗ khoan 1000mm, mố M1Theo hồ sơ TK7,1m
21Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm, mố M2 từ chiều sâu khoan 31m trở lênTheo hồ sơ TK11,7m
22Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ TK302,225m3 d.dịch
23Đào xúc đất đất cấp ITheo hồ sơ TK2,865100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất ITheo hồ sơ TK2,865100m3
25San đất bãi thảiTheo hồ sơ TK0,573100m3
26Vận chuyển bê tông phế phẩm bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,13100m3
27San bãi thảiTheo hồ sơ TK0,13100m3
28Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,53tấn
29Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,038tấn
30Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo hồ sơ TK0,033tấn
31Lắp đặt các kết cấu thépTheo hồ sơ TK0,033tấn
32Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm,30 MPa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK6,6m3
33Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK0,073100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK0,073100m3
35Đập đầu cọc bê tông các loạiTheo hồ sơ TK6,6m3
36Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK0,264100m2
37Bơm vữa bịt ống siêu âmTheo hồ sơ TK0,12m3
38Lắp đặt ống thép Đường kính 52/60mmTheo hồ sơ TK0,168100m
39Lắp đặt ống thép đường kính đk 114/102Theo hồ sơ TK0,084100m
40Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ TK6cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ TK3cái
42Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngTheo hồ sơ TK18mặt cắt/lần TN
43Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo hồ sơ TK3cọc
44Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo hồ sơ TK3lần TN/cọc
45Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TK1,59610 tấn
46Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TK14,36410 tấn
47Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TK463,2610 tấn
48Bốc lên - thép các loạiTheo hồ sơ TK28tấn
49Bốc xuống - thép các loạiTheo hồ sơ TK28tấn
F KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ
1Bê tông bản quá độ, máy bơm bê tông, 25 MPa, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK27,68m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo hồ sơ TK0,281100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo hồ sơ TK0,281100m3
4Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK3,414tấn
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK0,272100m2
6Xếp đá đệm móng đá 4x6Theo hồ sơ TK73,68m3
7BitumTheo hồ sơ TK368,8kg
8Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmTheo hồ sơ TK0,067100m
G KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: KÈ ĐÁ HỘC - TỨ NÓN MỐ CẦU
1Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK90,24m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK3,113100m2
3Vữa XM M50Theo hồ sơ TK6,016m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK2,106100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1,203100m3
6Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK31,185m3
7Vữa XM M50Theo hồ sơ TK5,198m3
8Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK125,64m3
9Vữa XM M50Theo hồ sơ TK20,94m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK2,577100m3
11Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 4x6Theo hồ sơ TK15,99m3
12Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4Theo hồ sơ TK6,24m3
13Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 1x2Theo hồ sơ TK7,176m3
14Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mmTheo hồ sơ TK1,03100m
15Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TK0,25100m2
16Đắp đất lòng mố độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1,571100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,393100m3
H 1. ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG +MB BÃI ĐÚC CHỨA DẦM
1Đào nền đường Cấp đất IITheo hồ sơ TK1,834100m3
2Đào nền đường Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,022100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK16,209100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK1,647100m2
5Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK16,456100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK16,456100m3
7San đất bãi thảiTheo hồ sơ TK3,291100m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ TK281 rọ
9Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV (đá tận dụng tại chỗ)Theo hồ sơ TK0,404100m3
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK3,5m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TK0,69100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,37tấn
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TK101 đoạn ống
I 2. MẶT BẰNG THI CÔNG
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK4,456100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK4,456100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK4,456100m3
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ TK0,891100m3
J 3. BỆ ĐÚC DẦM BẢN
1Bê tông bệ máy SX, 25 MPa, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK16,048m3
2Ván khuôn bệ đúc dầmTheo hồ sơ TK0,699100m2
3Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4Theo hồ sơ TK7,47m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TK0,622tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ TK0,622tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,797tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,068tấn
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,462tấn
9Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TK3,315tấn
10Khấu hao vật liệu chínhTheo hồ sơ TK3,315tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK3,315tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK3,315tấn
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK16,048m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,16100m3
15Vận chuyển bê tông phế phẩm bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK0,16100m3
16San đá bãi thảiTheo hồ sơ TK0,16100m3
K 4. THI CÔNG NHỊP
1Bê tông móng, 16 MPa, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK8m3
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TK0,238tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TK0,238tấn
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,1100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK0,02100m3
6Gia công hệ giá pooctichTheo hồ sơ TK7,041tấn
7Khấu hao vật liệu chínhTheo hồ sơ TK7,041tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ giá pooctichTheo hồ sơ TK10,562tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ giá pooctichTheo hồ sơ TK10,562tấn
10Cáp D22 phục vụ pootichTheo hồ sơ TK144m
11Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm mũi dẫn + cầu tạmTheo hồ sơ TK2,522tấn
12Khấu hao vật liệu chínhTheo hồ sơ TK2,522tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK2,522tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK2,522tấn
15Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo hồ sơ TK30rọ
16Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TK13,4m3
17Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo hồ sơ TK441 dầm/10m
18Lao lắp dầm bê tông Chiều dài dầm 12≤L≤22mTheo hồ sơ TK161 dầm
L 5. THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU
1Đào móng mố, trụ cầu chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK8,499100m3
2Đào móng mố, trụ cầu chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK4,135100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK4,641100m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK126,39m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK1,264100m3
6Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TK1,264100m3
7San đá bãi thảiTheo hồ sơ TK1,264100m3
8Tháo dỡ dàn cầu tạmTheo hồ sơ TK4,859tấn
9Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ TK1,215tấn
10Bốc xếp lên Thép các loạiTheo hồ sơ TK1,215tấn
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TK0,60710 tấn/1km
12Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi côngTheo hồ sơ TK7,991tấn
13Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi côngTheo hồ sơ TK7,991tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK23,33tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TK23,33tấn
16Gỗ phục vụ thi côngTheo hồ sơ TK3,8m3
M ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường- Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,011100m3
2Đào nền đường- Cấp đất IVTheo hồ sơ TK0,518100m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,409100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK35,433100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK2,691100m3
6Xáo xới đất C3Theo hồ sơ TK0,764100m3
7Lu lèn độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK0,764100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK303,005m3
9Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK12,12100m2
10Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK12,12100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK0,856100m2
12Thi công khe coTheo hồ sơ TK28,54m
13Sản xuất thanh truyền lực khe coTheo hồ sơ TK0,146tấn
14Thi công khe dọcTheo hồ sơ TK171,26m
15Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo hồ sơ TK0,161tấn
16Thi công khe giãnTheo hồ sơ TK3,57m
17Sản xuất thanh truyền lực khe giãnTheo hồ sơ TK0,038tấn
18Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,836100m3
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK9,04m3
20Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK0,452100m2
21Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK0,452100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK0,09100m2
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK4,8m3
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK26,4m3
25Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK1,32100m2
26Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK1,32100m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK0,264100m2
28Đào nền- Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,752100m3
29Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK5,955100m3
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TK1,87100m2
31Đào rãnh nước - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,61100m3
32Vữa XM M50Theo hồ sơ TK5,411m3
33Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK55,98m3
34Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TK2,799100m2
35Lót bạt dứaTheo hồ sơ TK3,608100m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK5,597m3
37Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TK0,391tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TK0,244100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TK531cấu kiện
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,076100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,248100m3
42Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TK11,14m3
43Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK0,111100m3
44Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK7,02m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TK1,378100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,628tấn
47Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TK261 đoạn ống
48Nối ống bê tông- Đường kính 750mmTheo hồ sơ TK23mối nối
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK38,32m3
50Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TK5,91m3
51Biển tên cầuTheo hồ sơ TK0,811m2
52Cột biển báo D80Theo hồ sơ TK6m
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang -Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TK2cái
54Đất C2Theo hồ sơ TK183,38m3
55Đất C3Theo hồ sơ TK1.771,99m3
56Đào đường cũ = đất C4Theo hồ sơ TK465,3m3
57Đắp K90Theo hồ sơ TK2.273,19m3
58Đắp K95Theo hồ sơ TK5.972,92m3
59Đắp K98Theo hồ sơ TK312,202m3
60Đất đắp còn thiếuTheo hồ sơ TK6.321,03m3
61Đào xúc đất- Cấp đất IIITheo hồ sơ TK63,21100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK63,21100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất IITheo hồ sơ TK1,834100m3
64San đất bãi thảiTheo hồ sơ TK1,834100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47925485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.903.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…55
2 Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…55
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m32
2 Máy lu rung (lực rung ≥ 16T)1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
5 Máy ủi 110cv1
6 Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Xe lao dầm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
8 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T1
9 Trạm trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
10 Xe bơm bê tông tự hành Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
11 Ô tô chuyển trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
13 Máy đầm cạnh Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
14 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
15 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
16 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
18 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
20 Búa căn khí nén Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
21 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
22 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
23 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
24 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->