Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng dất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:52:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,861,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47925485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.903.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lực rung ≥ 16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai Cầu Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng dất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: DẦM BẢN DƯL 2 NHỊP L=15M | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TK | 6,08 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ TK | 5,803 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Theo hồ sơ TK | 96 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ TK | 0,149 | tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Theo hồ sơ TK | 12 | đầu neo |
| 6 | Đầu neo DƯL 4 tao 12,7mm | Theo hồ sơ TK | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 250mm | Theo hồ sơ TK | 4,288 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ TK | 64 | cái |
| 9 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 17,153 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,531 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm cầu bê tông 40 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 101,36 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 1,029 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK | 1,029 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo hồ sơ TK | 537,36 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x35 | Theo hồ sơ TK | 64 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: LIÊN KẾT MẶT CẦU + LỚP PHỦ +GỜ CHẮN BÁNH XE + LIÊN TỤC NHIỆT ĐỈNH TRỤ | |||
| 1 | Quét dung dịch radcon#7 phòng nước | Theo hồ sơ TK | 204,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, Thép gờ chắn bánh, Liên tục nhiệt đỉnh trụ ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 7,82 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu, Gờ chắn bánh, Liên tục nhiệt 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 46,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,472 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK | 0,472 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, ván khuôn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ TK | 0,759 | 100m2 |
| 7 | Quét keo epoxy đầu dầm (tao cáp) | Theo hồ sơ TK | 17,056 | m2 |
| 8 | Vữa sika bịt khe hở giữa các dầm | Theo hồ sơ TK | 0,222 | m3 |
| 9 | Lớp cao su đệm đàn hồi liên tục nhiệt | Theo hồ sơ TK | 13,76 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ TK | 3,039 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ TK | 3,039 | tấn |
| 3 | Bu lông U-M22x650 | Theo hồ sơ TK | 112 | bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TK | 0,01 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép | Theo hồ sơ TK | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK | 0,083 | 100m |
| 7 | Lưới chắn rác đúc bằng gang kích thước 200x200x10 | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x120 | Theo hồ sơ TK | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo hồ sơ TK | 14 | m |
| 10 | Vữa xi măng không co ngót khe co giãn, tường đỉnh mố | Theo hồ sơ TK | 1,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,444 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép chân cột đèn chiếu sáng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,263 | tấn |
| 13 | Bê tông chân cột đèn , bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 0,66 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân cột đèn chiếu sáng trên cầu, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK | 0,023 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TK | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 20 | Khung móng bu lông M24 (8 thanh) | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| D | KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: MỐ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,043 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 15,543 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 10,789 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, 30 MPa, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 422,224 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 4,328 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK | 4,328 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót 10 MPa | Theo hồ sơ TK | 11,61 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 6,218 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK | 153,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ kê gối trên mố, trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,454 | tấn |
| 11 | Vữa không co ngót kê gối cầu | Theo hồ sơ TK | 0,476 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối trên mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ụ neo chống chuển vị trên mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thépụ neo chống chuyển vị trên mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,106 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm chốt thép D32- 333-CBLS/XD-TC | Theo hồ sơ TK | 106,058 | kg |
| 16 | Bitum | Theo hồ sơ TK | 7,56 | kg |
| 17 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 2,252 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,96 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 2,52 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TK | 0,112 | 100m |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TK | 0,327 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: CỌC KHOAN NHỒI D1000 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 9,866 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 20,564 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 286,545 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 3,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK | 3,152 | 100m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo hồ sơ TK | 12,953 | m3 |
| 7 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Theo hồ sơ TK | 4,365 | m3 |
| 8 | Cóc nối thép, bu lông D16 | Theo hồ sơ TK | 1.200 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thép Đường kính 60mm, dày 1,8mm | Theo hồ sơ TK | 7,445 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đường kính đk 114, dày 1,8mm | Theo hồ sơ TK | 3,603 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm | Theo hồ sơ TK | 60 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ TK | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ TK | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ TK | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ TK | 90 | m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | Theo hồ sơ TK | 0,9 | 100m cọc |
| 17 | Gia công kết cấu thép hình trụ ống vách dày 10mm (Khấu hao vật liệu 4.5%x15 lần+ 1.17%x 3tháng= 71%) | Theo hồ sơ TK | 1,642 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn đường kính lỗ khoan 1000m mố M1, M2, trụ T1 | Theo hồ sơ TK | 347,9 | m |
| 19 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn đường kính lỗ khoan 1000mm, mố M2 từ chiều sâu khoan 31m trở lên | Theo hồ sơ TK | 18,3 | m |
| 20 | Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp IV, trên cạn đường kính lỗ khoan 1000mm, mố M1 | Theo hồ sơ TK | 7,1 | m |
| 21 | Khoan tạo lỗ khoan vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm, mố M2 từ chiều sâu khoan 31m trở lên | Theo hồ sơ TK | 11,7 | m |
| 22 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ TK | 302,225 | m3 d.dịch |
| 23 | Đào xúc đất đất cấp I | Theo hồ sơ TK | 2,865 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất I | Theo hồ sơ TK | 2,865 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TK | 0,573 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông phế phẩm bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,13 | 100m3 |
| 27 | San bãi thải | Theo hồ sơ TK | 0,13 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,53 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,038 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo hồ sơ TK | 0,033 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép | Theo hồ sơ TK | 0,033 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm,30 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 6,6 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,073 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK | 0,073 | 100m3 |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo hồ sơ TK | 6,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK | 0,264 | 100m2 |
| 37 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Theo hồ sơ TK | 0,12 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép Đường kính 52/60mm | Theo hồ sơ TK | 0,168 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đường kính đk 114/102 | Theo hồ sơ TK | 0,084 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 42 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Theo hồ sơ TK | 18 | mặt cắt/lần TN |
| 43 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo hồ sơ TK | 3 | cọc |
| 44 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo hồ sơ TK | 3 | lần TN/cọc |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 1,596 | 10 tấn |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 14,364 | 10 tấn |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 463,26 | 10 tấn |
| 48 | Bốc lên - thép các loại | Theo hồ sơ TK | 28 | tấn |
| 49 | Bốc xuống - thép các loại | Theo hồ sơ TK | 28 | tấn |
| F | KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, máy bơm bê tông, 25 MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 27,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo hồ sơ TK | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 3,414 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 0,272 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 73,68 | m3 |
| 7 | Bitum | Theo hồ sơ TK | 368,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TK | 0,067 | 100m |
| G | KẾT CẤU PHÂN DƯỚI: KÈ ĐÁ HỘC - TỨ NÓN MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 90,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK | 3,113 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 6,016 | m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 2,106 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1,203 | 100m3 |
| 6 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 31,185 | m3 |
| 7 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 5,198 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 125,64 | m3 |
| 9 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 20,94 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 2,577 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ TK | 15,99 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 6,24 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 7,176 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TK | 1,03 | 100m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TK | 0,25 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất lòng mố độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1,571 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,393 | 100m3 |
| H | 1. ĐƯỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG +MB BÃI ĐÚC CHỨA DẦM | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 1,834 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK | 16,209 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TK | 1,647 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 16,456 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 16,456 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TK | 3,291 | 100m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo hồ sơ TK | 28 | 1 rọ |
| 9 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV (đá tận dụng tại chỗ) | Theo hồ sơ TK | 0,404 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,5 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK | 0,69 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,37 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 10 | 1 đoạn ống |
| I | 2. MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 4,456 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 4,456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 4,456 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TK | 0,891 | 100m3 |
| J | 3. BỆ ĐÚC DẦM BẢN | |||
| 1 | Bê tông bệ máy SX, 25 MPa, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 16,048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo hồ sơ TK | 0,699 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 7,47 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ TK | 0,622 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ TK | 0,622 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,797 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,068 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,462 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TK | 3,315 | tấn |
| 10 | Khấu hao vật liệu chính | Theo hồ sơ TK | 3,315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 3,315 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 3,315 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 16,048 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông phế phẩm bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 0,16 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TK | 0,16 | 100m3 |
| K | 4. THI CÔNG NHỊP | |||
| 1 | Bê tông móng, 16 MPa, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 8 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK | 0,238 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK | 0,238 | tấn |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Gia công hệ giá pooctich | Theo hồ sơ TK | 7,041 | tấn |
| 7 | Khấu hao vật liệu chính | Theo hồ sơ TK | 7,041 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giá pooctich | Theo hồ sơ TK | 10,562 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giá pooctich | Theo hồ sơ TK | 10,562 | tấn |
| 10 | Cáp D22 phục vụ pootich | Theo hồ sơ TK | 144 | m |
| 11 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm mũi dẫn + cầu tạm | Theo hồ sơ TK | 2,522 | tấn |
| 12 | Khấu hao vật liệu chính | Theo hồ sơ TK | 2,522 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 2,522 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 2,522 | tấn |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ TK | 30 | rọ |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TK | 13,4 | m3 |
| 17 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo hồ sơ TK | 44 | 1 dầm/10m |
| 18 | Lao lắp dầm bê tông Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo hồ sơ TK | 16 | 1 dầm |
| L | 5. THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào móng mố, trụ cầu chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 8,499 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mố, trụ cầu chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 4,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 4,641 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 126,39 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 1,264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TK | 1,264 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ TK | 1,264 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ dàn cầu tạm | Theo hồ sơ TK | 4,859 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ TK | 1,215 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo hồ sơ TK | 1,215 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TK | 0,607 | 10 tấn/1km |
| 12 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công | Theo hồ sơ TK | 7,991 | tấn |
| 13 | Khấu hao vật tư chính (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công | Theo hồ sơ TK | 7,991 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 23,33 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TK | 23,33 | tấn |
| 16 | Gỗ phục vụ thi công | Theo hồ sơ TK | 3,8 | m3 |
| M | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường- Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,409 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 35,433 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 2,691 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới đất C3 | Theo hồ sơ TK | 0,764 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK | 0,764 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 303,005 | m3 |
| 9 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK | 12,12 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TK | 12,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK | 0,856 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co | Theo hồ sơ TK | 28,54 | m |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Theo hồ sơ TK | 0,146 | tấn |
| 14 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ TK | 171,26 | m |
| 15 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ TK | 0,161 | tấn |
| 16 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ TK | 3,57 | m |
| 17 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Theo hồ sơ TK | 0,038 | tấn |
| 18 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,836 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 9,04 | m3 |
| 20 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK | 0,452 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TK | 0,452 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 4,8 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 26,4 | m3 |
| 25 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK | 1,32 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TK | 1,32 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK | 0,264 | 100m2 |
| 28 | Đào nền- Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,752 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 5,955 | 100m3 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TK | 1,87 | 100m2 |
| 31 | Đào rãnh nước - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,61 | 100m3 |
| 32 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TK | 5,411 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 55,98 | m3 |
| 34 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TK | 2,799 | 100m2 |
| 35 | Lót bạt dứa | Theo hồ sơ TK | 3,608 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 5,597 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TK | 0,391 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TK | 0,244 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TK | 53 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,076 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,248 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TK | 11,14 | m3 |
| 43 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 0,111 | 100m3 |
| 44 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 7,02 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK | 1,378 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,628 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TK | 26 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông- Đường kính 750mm | Theo hồ sơ TK | 23 | mối nối |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 38,32 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 5,91 | m3 |
| 51 | Biển tên cầu | Theo hồ sơ TK | 0,811 | m2 |
| 52 | Cột biển báo D80 | Theo hồ sơ TK | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang -Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 54 | Đất C2 | Theo hồ sơ TK | 183,38 | m3 |
| 55 | Đất C3 | Theo hồ sơ TK | 1.771,99 | m3 |
| 56 | Đào đường cũ = đất C4 | Theo hồ sơ TK | 465,3 | m3 |
| 57 | Đắp K90 | Theo hồ sơ TK | 2.273,19 | m3 |
| 58 | Đắp K95 | Theo hồ sơ TK | 5.972,92 | m3 |
| 59 | Đắp K98 | Theo hồ sơ TK | 312,202 | m3 |
| 60 | Đất đắp còn thiếu | Theo hồ sơ TK | 6.321,03 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất- Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 63,21 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 63,21 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Cấp đất II | Theo hồ sơ TK | 1,834 | 100m3 |
| 64 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TK | 1,834 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47925485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.958E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tài liệu chứng minh kèm theo (tất cả các tài liệu phải được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực theo quy định): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.903.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông cầu đường.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông cầu đường bộ tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng giao thông cầu đường tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy lu rung | (lực rung ≥ 16T) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy ủi | 110cv | 1 |
| 6 | Thiết bị khoan cọc nhồi (máy khoan) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 7 | Xe lao dầm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 8 | Cần cẩu sức nâng | ≥ 25T | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 10 | Xe bơm bê tông tự hành | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm cạnh | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 20 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 21 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 22 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 23 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | Hoạt động tốt. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi