Gói thầu: E-SCL19-2021: Danh mục : Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục : Gian trung chuyển, phần kiến trúc từ CT138m trở lên. Mục : Cải tạo sửa chữa phòng 11-7 ; phòng 11-1 ( nhà tiền sảnh) và mặt bằng cao trình 138m khu nhà tiền sảnh (Lần 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963487-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL19-2021: Danh mục : Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục : Gian trung chuyển, phần kiến trúc từ CT138m trở lên. Mục : Cải tạo sửa chữa phòng 11-7 ; phòng 11-1 ( nhà tiền sảnh) và mặt bằng cao trình 138m khu nhà tiền sảnh (Lần 3)
Số hiệu KHLCNT 20210963429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:31:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,506,109,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng - Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc Kiến trúc- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lái xe, máy thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành xe nâng người: ≥ 01 người- Số lượng vận hành xe thang: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành xe nâng người, xe thang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 02 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khuấy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bêtông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL19-2021: Danh mục : Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục : Gian trung chuyển, phần kiến trúc từ CT138m trở lên. Mục : Cải tạo sửa chữa phòng 11-7 ; phòng 11-1 ( nhà tiền sảnh) và mặt bằng cao trình 138m khu nhà tiền sảnh (Lần 3)
Duyệt dự toán SCL năm 2021. Danh mục: Công trình Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Gian trung chuyển, phần kiến trúc từ CT138m trở lên. Mục : Cải tạo sửa chữa phòng 11-7 ; phòng 11-1 ( nhà tiền sảnh) và mặt bằng cao trình 138m khu nhà tiền sảnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn kỹ thuật Xây dựng - Địa chỉ: Tổ 6, phường Ngọc Xuân, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tự thực hiện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tự thực hiệ


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gian trung chuyển (Phòng 11-7)
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT0,61tấn
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (nhân công 3,5/7)Như trên8công
3Tháo dỡ bảng thông tin cũ (nhân công 3,0/7)Như trên2công
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Như trên3,73m3
5Mài bỏ bề mặt bê tông bị hư hỏng, mác thấp dày 3mm bằng máy mài công nghiệp chuyên dụng. Sử dụng máy mài cầm tay cho các khu vực góc cạnh và các khu vực máy mài công nghiệp không tiếp cận đượcNhư trên1.104,47m2
6Vệ sinh sạch bề mặtNhư trên1.104,47m2
7Quét lớp sơn lót tạo dính VT-PR01, định mức 0,3 kg/m2Yêu cầu loại sơn có thông số kỹ thuật như Muc III.6 - Chương V - E-HSMT464,77m2
8Bả lớp vữa mịn mác 500 VT-Epocem 02 dày trung bình 5 mm.Như trên464,77m2
9Sơn 01 lớp sơn lót VT-Epocem định mức 0,3 kg/m2Như trên464,77m2
10Sơn sàn 02 lớp sơn phủ VT-EP02 định mức 0,5 kg/m2/2 lớpNhư trên464,77m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux hoặc tương đương)Như trên639,7m2
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT2cái
13Đèn led dây trang trí gắn tủ trưng bàyNhư trên17m
14Lắp đặt đèn soi tranh gắn tường bóng LED 7W (7W-ST-N07)Như trên16bộ
15Lắp đèn pha gắn tường LED 100 (PH100-MV2.0-100W)Như trên6bộ
16Lắp đặt đèn tuyp led máng liền T5 dài 1,2m - 13WNhư trên50bộ
17Lắp đặt đèn tuyp led máng liền T5 dài 0.,6m - 7WNhư trên15bộ
18Lắp đặt dây đơn Như trên307m
19Lắp đặt dây đơn Như trên120m
20Lắp đặt dây đơn Như trên150m
21Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Như trên60m
22Ống luồn dây PVC D20 lắp nổiNhư trên150m
23Ống luồn dây PVC D16 lắp nổiNhư trên60m
24Thi công vách bằng tấm thạch caoNhư trên42,35m2
25Gia công lan can inox 304Như trên0,79tấn
26Lắp dựng lan can inox 304Như trên41,9m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên4,77100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmNhư trên4,77100m2
B Phòng tiền sảnh - Phòng truyền thống
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThi công theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT163,48m2
2Phá dỡ trần thạch cao hiện trạngNhư trên163,48m2
3Phá dỡ vách và cửa nhôm kính mặt ngoài và phòng truyền thốngNhư trên54,74m2
4Phá dỡ ốp cột trụ D800 hiện trạng (2 cột)Như trên16,58m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên119,48m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên1,19100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Như trên1,19100m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên102,24m2
9Phá dỡ nền gạch hiện trạngNhư trên41,36m2
10Tháo dỡ cửa nhôm kính hiện trạngNhư trên14,69m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhư trên4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuNhư trên3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư trên3bộ
14Tháo dỡ buồng vệ sinh vách nhựaNhư trên21,2m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên94,74m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,94100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,94100m3
18Thi công mặt sàn gỗ CN dày 12mm - Vị trí sảnh (D3)Như trên18,9m2
19Lát nền, sàn bằng gạch granit màu xám 800x800x9 - Ốp tường WCNhư trên163,48m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoNhư trên163,48m2
21Ốp đá marrble dày 20mm màu greyNhư trên46,86m2
22Ốp gỗ nhựa compositeNhư trên40,09m2
23Ốp tấm innox 304 vàng xước day 1mm - Vị trí backgrop sảnh + ốp cộtNhư trên16,35m2
24Chữ "Thủy điện Sơn La" và logo thủy điện bằng inox 304 vàng xướcNhư trên0,48m2
25Mài bỏ bề mặt bê tông bị hư hỏng, mác thấp dày 3mm bằng máy mài công nghiệp chuyên dụng. Sử dụng máy mài cầm tay cho các khu vực góc cạnh và các khu vực máy mài công nghiệp không tiếp cận đượcNhư trên151,37m2
26Vệ sinh sạch bề mặtNhư trên151,37m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Dulux hoặc tương đương)Như trên151,37m2
28Lát nền, sàn gạch granit 600x600x9mm - Vị trí S2Như trên41,36m2
29Lát thềm cửa bằng đá granit tự nhiên dày 20mm - Vị trí D2Như trên0,8m2
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoNhư trên9,96m2
31Gia công trần lưới thép - Vị trí T2Như trên31,4m2
32Sơn tĩnh điện trần lưới thép - Vị trí T2Như trên31,4m2
33Lắp dựng trần lưới thép sơn tĩnh điện - Vị trí T2Như trên31,4m2
34Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 300x600x9mm - Vị trí S1Như trên136,25m2
35Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V199 (hoặc tương đương)Như trên4bộ
36Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inax CFV102M (hoặc tương đương)Như trên4cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam phần sứ treo tường Viglacera T61 và kèm van xả tiểu cảm ứng (hoặc tương đương)Như trên3bộ
38Lắp đặt chậu rửa mặt phần sứ Rossi L-298V (hoặc tương đương)Như trên3bộ
39Cánh tủ gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Melamine màu cam - Vị tri tủ kệ lavabo phòng vệ sinh nam, nữ (bao gồm vật + lắp dựng)Như trên3,7md
40Ốp đá marble tự nhiên mặt bệ Lavabo phòng vệ sinh nam, nữNhư trên2,22m2
41Lắp đặt gương nhà vệ sinh nam (kích thước 2,1x0,93m dày 5mm)Như trên1cái
42Lắp đặt gương nhà vệ sinh nữ (kích thước 1,4x0,9m dày 5mm)Như trên1cái
43Ống cấp nước lạnh nối hàn PPR PN10 DN20Như trên0,02100m
44Ống cấp nước nóng nối hàn PPR PN10 DN15Như trên0,21100m
45Cút, tê ren trong PPR PN10 DN15Như trên13cái
46Lắp đặt bình nước nóng Tân Á 30 lít - Bồn ngang (hoặc tương đương)Như trên1bộ
47Côn mở 76x42 thoát nướcNhư trên3cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmNhư trên0,015100m
49Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhư trên3cái
50Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compsite dày 12mm, phụ kiện Inox SUS304 đi kèm đồng bộNhư trên24,522m2
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường bằng inoxNhư trên4cái
52Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng INAX KS-370 (hoặc tương đương)Như trên2cái
53Lắp đặt hộp công tắc - lắp chìmNhư trên1hộp
54Công tắc điện đơn 1 chiều 250V/10A, lắp chìmNhư trên1cái
55Công tắc điện đôi 1 chiều 250V/10A, lắp chìmNhư trên1cái
56Công tắc điện ba 1 chiều 250V/10A, lắp chìmNhư trên3cái
57Đèn led ốp trần 12W 31824 PhilipsNhư trên14bộ
58Đèn Dowlight âm trần đôi bóng led 220v-2X10WNhư trên24bộ
59Đèn led dây trang trí hắt sau gươngNhư trên12cái
60Hộp ổ cắm âm tườngNhư trên9hộp
61Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên9cái
62Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Như trên580m
63Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Như trên456m
64Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Như trên290m
65Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Như trên228m
66Ống luồn dây PVC D20 đi âm tườngNhư trên147m
67Ống luồn dây PVC D20 đi nổiNhư trên63m
68Ống luồn dây PVC D16 đi âm tườngNhư trên50m
69Ống luồn dây PVC D16 đi nổiNhư trên200m
70Hộp ổ cắm âm tườngNhư trên2hộp
71Lắp đặt ổ cắm baNhư trên1cái
72Lắp đặt ổ cắm đơnNhư trên1cái
73Cáp UTP 4P-0,5 CAT6Như trên120m
74Ống luồn dây PVC D20 đi âm tườngNhư trên56m
75Ống luồn dây PVC D20 đi nổiNhư trên24m
76Lắp đặt ống thông gió hộp 600x300Như trên7,8m
77Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Như trên12m
78Lắp đặt chân rẽ ống thông gió tròn, đường kính Như trên38cái
79Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x1200mmNhư trên19cái
80Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmNhư trên48cái
81Hộp gió đường cấp, hồi dàn lạnh FCUNhư trên8cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-D110 Sơn đenNhư trên0,0055100m
83Lắp đặt cút 90 - D110Như trên4cái
84Chụp thông hơi Ventcap Inox 304 D110Như trên1cái
85Ống gió mền D100Như trên5m
86Ống gas kèm bảo ôn đường kính ống 15,9mmNhư trên0,624100m
87Ống gas kèm bảo ôn đường kính ống 9,5mmNhư trên0,624100m
88Ống nhựa D27Như trên0,444100m
89Ống nhựa D34Như trên0,204100m
90Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC(4X1CX1,5) mm2Như trên62,4m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Như trên62,4m
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, 24.200 BTUNhư trên1máy
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, 34.100 BTUNhư trên2máy
94Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần, 44.700 BTUNhư trên1máy
95Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường loại KDK 30ALF -Công suất 100m3/h, 50PaNhư trên1cái
96Cửa nhôm Xingfa (khuôn bao 65mmx55mm dày 1,8 đến 2,2mm; đố cánh 95,5mm x55mm dày 1,8 đến 2,2mm; kính an toàn 02 lớp dày 8,38mm;bao gồm lắp dựng)Như trên59,12m2
97Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khoá cửa 1 cánhNhư trên1bộ
98Phụ kiện đồng bộ cửa đi + Khoá cửa 2 cánhNhư trên1bộ
99Cửa gỗ công nghiệp MDF phủ veneer 1000x2200 (bao gồm cách + khung bao + nẹp cửa 2 mặt + 3 bản lề + khóa tay gạt))Như trên2bộ
100Lắp dựng cửa công nghiệpNhư trên4,4m2
101Lắp dựng dàn giáo thi công tường, trần có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên20100m2
C Thiết bị lắp đặt
1Điều hòa âm trần nối ống gió 24.200 BTU 2 chiều inverterLoại điều hòa: 2 chiều
Tính năng: Inverter
Gas (Môi chất lạnh): R410a
Loại điều khiển: Điều khiển dây
Công suất lạnh(BTU) 1,3: 24.200
Công suất lạnh(kW) 1,3: 7.1
Công suất sưởi (BTU) 2,3: 27.300
Công suất sưởi (kW) 2,3: 8.0
COP (Sưởi ấm): 3.81
COP (Làm lạnh): 3.5
Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1: 2.03
Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2: 2.1
Điện nguồn: 1 pha, 220-240V, 50Hz
Màu sắc: Trắng
Kích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày): 245x1000x800
Khối lượng dàn lạnh (Kg): 37
Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)5: 49/51
Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày) : 770 x 900 x 320
Khối lượng dàn nóng (Kg): 64
1Bộ
2Điều hòa âm trần nối ống gió 34.100 BTU 2 chiều inverterLoại điều hòa: 2 chiềuTính năng: InverterGas (Môi chất lạnh): R410aLoại điều khiển: Điều khiển dâyCông suất lạnh(BTU) 1,3: 34.100Công suất lạnh(kW) 1,3: 10.0Công suất sưởi (BTU) 2,3: 38.200Công suất sưởi (kW) 2,3: 11.2COP (Sưởi ấm): 3.56COP (Làm lạnh): 3.15Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1: 3.17Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2: 3.15Điện nguồn: 3 pha, 380-415V, 50HzMàu sắc : TrắngKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày): 245x1.400x800Khối lượng dàn lạnh (Kg): 47Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)5: 49/51Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày): 1,345 x 900 x 320Khối lượng dàn nóng (Kg): 1082Bộ
3Điều hòa âm trần nối ống gió 44.700 BTU 2 chiều inverterLoại điều hòa: 2 chiềuTính năng: InverterGas (Môi chất lạnh): R410aLoại điều khiển: Điều khiển dâyCông suất lạnh(BTU) 1,3: 44.700Công suất lạnh(kW) 1,3: 13.1Công suất sưởi (BTU) 2,3: 54.600Công suất sưởi (kW) 2,3: 16.0COP (Sưởi ấm): 3.42COP (Làm lạnh): 3.15Điện năng tiêu thụ lạnh(kW) 1: 4.16Điện năng tiêu thụ sưởi ( kW)2: 4.68Điện nguồn: 3 pha, 380-415V, 50HzMàu sắc: TrắngKích thước dàn lạnh (mm)(Cao x Rộng x Dày): 245x1.400x800Khối lượng dàn lạnh (Kg): 47Độ ồn dàn nóng(dBA)(lạnh/ sưởi)5: 50/52Kích thước dàn nóng (mm)(Cao x Rộng x Dày): 1,345 x 900 x 320Khối lượng dàn nóng (Kg): 1081Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Thi công xây mới hoặc sửa chữa các công trình kiến trúc các hạng mục công trình công nghiệp hoặc dân dụng - Cấp công trình: Cấp IIITài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ54
2 Kỹ thuật thi công công trình 2 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dung hoặc Kiến trúc- Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng hoặc giao thông với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình (Có quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực+ Chứng chỉ ATVSLĐ43
3 Lái xe, máy thi công 4 - Số lượng lái xe: ≥ 02 người- Số lượng vận hành xe nâng người: ≥ 01 người- Số lượng vận hành xe thang: ≥ 01 ngườiTài liệu chứng minh:+ Giấy phép lái xe còn hiệu lực; Chứng chỉ hoặc tài liệu chứng minh đã được đào tạo vận hành xe nâng người, xe thang21
4 Công nhân kỹ thuật 6 Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan hoặc tốt nghiệp cao đẳng ngành nghề liên quan+ Nghề cơ khí: 02 người+ Điện, nước: 02 người+ Nghề xây dựng, nề: 02 người32
5 Công nhân , lao động phổ thông 10 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,7 kW2
2 Máy khuấy cầm tay Công xuất 1,5 kW1
3 Máy trộn bêtông Dung tích 250 lít1
4 Ôtô tự đổ Trọng tải 5,0 T2
5 Máy đầm bêtông, đầm dùi Công suất 1,5 kW1
6 Máy mài Công suất 1,0 kW1
7 Máy cắt gạch, đá Công suất 1,7 kW1
8 Máy hàn xoay chiều Công suất 23 kW1
9 Máy hàn nhiệt Loại cầm tay1
10 Xe nâng người Chiều cao 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->